1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa hoc8 tu t15

89 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 8
Trường học Trường THCS Đồng Vương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đồng Vương
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản 15 phút GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập 25 phút GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức

Trang 1

Ngày dạy:

Tiết 15: bài luyện tập 2

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT về CTHH, KHHH, NTK, PTK

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính hóa trị và viết CTHH đúng để vận dụng làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm một số

BT

GGV: Đa nội dung của bài tập lên bảng phụ hoắc

máy chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết quả?

Bài tập1: Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất

gồm các thành phần sau đây:

a/ Si(IV) và O c/ Al (III) và Cl

b/ P(III) và H d/ Ca và nhóm OH (- OH)

Bài tập 2: Cho CTHH hợp chất của nguyên tố X với

O và hợp chất của nguyên tố Y với H nh sau:

(X; Y là những nguyên tố cha biết)

a/ XY2 b/ X2Y c/ XY d/ X2Y3

Xác định X; Y biết rằng PTK X2O là 62đvc và YH3

Bài tập 3: Viết CTHH của các đơn chất và hợp chất

khi đã biết NTK và PTK của chúng:

a/ Đặt CTHH chung của hợp chất là:SixOy (x; y >1 là số nguyên dơng)Theo qui tắc hóa trị ta có: a.x = b.yTheo đầu bài ta có: IV.x = II.y

Theo đầu bài ta có CT:

X2O từ đó suy ra X có hóa tri I YH2 từ đó suy ra Y có hóa tri IIVậy CTHH của hợp chất gồm X và Ylà: X2Y Vậy ý b là đúng

- NTK của X,Y là:

X = (62- 16) : 2 = 23 đvc Vậy X làNa

Y = 43 - 2 = 32 đvc Vậy Y là S

Từ đó ta có CTHH của hợp chất cần

Trang 2

160đvc Br 2 ; CuSO 4

142đvc Na 2 SO 4 ; P 2 O 5

GV: Gợi ý: CTHH đúng là phải theo qui tắc hóa tri

Thỏa mãn các yêu cầu của đề bài

HS: Nhận xét kết quả và bổ sung (nếu cần)

GV: Rút kinh nghiệm và nhận xét chung trong giờ

a/ Na(I) và S(II) b/ Fe(III) và (- OH) (I)

c/ Ca(II) và = SO4 d/ S (VI) và O (II)

Đáp án:

CTHH của các hợp chất cần lập là:

a/ Na2S b/ CaSO4 c/ Fe(OH)3 d/ SO3

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV hệ thống KT một cách logic

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK và SBT

- Ôn tập toàn bộ KT đã học và các dạng bài tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1tiết

Ngày dạy:

Tiết 16: kiểm tra (1 tiết)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm đánh giá đợc khả năng nhận thức của HS để GV điều chỉnh phơng phápdạy và phơng pháp học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng trình bày bài logic, khoa học

- Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ có ghi đề kiểm tra

- HS: Ôn bài và làm bài kiểm tra

III Tiến trình bài giảng

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

a/ Nguyên tử là …(1)… Nguyên tử gồm…(1)…(1)… Nguyên tử gồm… Nguyên tử gồm…(1)… Nguyên tử gồm…

(2)…(1)… Nguyên tử gồm…

b/ …(1)… Nguyên tử gồm… …(1)… Nguyên tử gồm…(3) và …(1)… Nguyên tử gồm… …(1)… Nguyên tử gồm…(4) có điện tích nhng chỉ

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 1 Là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về

điện

2 Hạt p+; e-; n

Trang 3

Câu II: Tự luận (6 điểm)

1 Hãy phân biệt đơn chất và hợp chất ? Cho

VD?

2 Trong các CTHH:Si; K2O; Al; H3PO4

CTHH nào là đơn chất? CTHH nào là hợp

chất? Tại sao?

tạo Do 1 ntố HHcấu tạo lên Do 2 haynhiều ntố H2

cấu tạo lên

VD Zn; C; S; Na;

K …(1)… Nguyên tử gồm… H2O; NaCl; SO2; KOH…(1)… Nguyên tử gồm…

2 (2 điểm)

- Đơn chất: Si; Al vì (theo ĐN sgk)

- Hợp chất: H3PO4; K2O vì (theo ĐNsgk)

3 Mỗi CTHH lập đúng đợc 1 điểm a/ AlCl3 b/ Ca3(PO)4

đề số 2:

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

a/ Trong một CTHH của hợp chất…(1)… Nguyên tử gồm…(1)…(1)… Nguyên tử gồm…

bằng …(1)… Nguyên tử gồm…(2)…(1)… Nguyên tử gồm…

b/ …(1)… Nguyên tử gồm…(3)…(1)… Nguyên tử gồm… là tập hợp những nguyên tử cùng

loại có cùng số …(1)… Nguyên tử gồm…(4)…(1)… Nguyên tử gồm…trong hạt nhân

2 Trong các công thức hóa học sau CT nào

sai?

a/ NaO c/ KOH

b/ SO3 d/ HO

Câu II: Tự luận (6 điểm)

1 Hãy phân biệt đơn chất và hợp chất ? Cho

VD?

2 Tìm hóa trị của các nguyên tố hóa học có

trong các hợp chất sau: SO3; CaO; Fe(NO3)2 ;

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 1 tích chỉ số và hóa trị của nguyên tốnày

2 tích chỉ số và hóa trị của nguyên tốkia

b/ 3 nguyên tố hóa học

4 prôton (Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

tạo Do1 ntố HHcấu tạo lên Do 2 haynhiều ntố H2

cấu tạo lên

VD Zn; C; S; Na;

K …(1)… Nguyên tử gồm… H2O; NaCl; SO2; KOH…(1)… Nguyên tử gồm…

2 (2 điểm)Vận dụng quy tắc hóa trị tìm đợc hóa trịcủa S là VI; Ca là II; Fe là II ; Cu là II

(Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

3 Mỗi CTHH lập đúng đợc 1 điểm a/ FeCl3 b/ CaSO4

4 Củng cố (2phút)

- GV thu bài kểm tra

- Nhận xét, đánh giá ý thức thái độ của HS trong giờ kiểm tra và rút kinh nghiệm cho nhữnggiờ kiểm tra lần sau

5 Dặn dò (1phút)

- Ôn tập lại những kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài: Sự biến đổi của chất

Trang 4

Ngày dạy:

Chơng II: phản ứng hóa học

Tiết 17: sự biến đổi của chất

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng làm TN và quan sát hiện tợng xảy ra

- Thái độ: Giáo dục ý tức tự giác và nghiêm túc khi làm thí nghiệm và trong học tập

Hoạt động 1: Tìm hiểu về hiện tợng vật lý ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS quan sát H2.1 SGK và đọc

GV: Trong quá trình trên có sự thay đổi về

trạng thái nhng không có sự thay đổi về chất

GV: Hớng dẫn HS làm TN:

+ Hòa muối vào nớc  Quan sát

+ Cho dung dịch trên đun trên ngọn lửa đèn

cồn Quan sát hiện tợng xảy ra và nhận xét

HS: Làm TN, quan sát hiện tợng vafghi lại

những biến đổi khi làm TN

? Qua 2 TN trên em có nhận xét gì về sự

biến đổi về trạng thái của chất?

GV: Quá trình biến đổi của 2TN là hiện tợng

vật lý

? Theo em thế nào là hiện tợng vật lý?

- Sơ đồ biến đổi:

Muốiăn  Hòatanvàon ướcd2muối t o Muối ăn (rắn)

- Sự thay đổi về trạng thái của chất đợc gọi làhiện tợng vật lý

Trang 5

Hoạt động2: Tìm hiểu về hiện tợng hóa học ( 17 phút)

GV: Hớng dẫn HS làm TN2: cho Fe t/d với S theo

các bớc sau đây:

1 Trộn đều bột Fe và bột S rồi chia thành 2 phần

2 đa nam châm vào một phần  Fe bám vào bề

mặt nam châm  Thu đợc Fe

3 Đổ một phần và ống nhiệm  đun nhẹ và quan

sát hiện tơng xảy ra

4 Đa nam châm trà trên bề mặt của sản phẩm vừa

thu đợc

HS: Làm TN và quan sát hiện tợng xảy ra

? Qua TN trên em có nhận xét gì? Hiện tựng ở TN

đó có phải là hiện tợng vật lý không? Tại sao?

GV: Khi có sự biến dổi từ chất này thahf chất khác

thì đó là hiện tợng hóa học

? Thế nào là hiện tợng hóa học?

HS: Trả lời câu hỏi và nhận xét

GV: Chốt lại nội dung

- Hiện tợng hóa học là hiện tựng chấtbiến đổi có tạo ra chất mới

VD: Đờng cháy thành than; Cho vôisống vào nớc thành vôi tôi

4 Củng cố (9phút)

GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Bài tập 1: Trong các quá trình sau quá trình nào là hiện tợng vật lý, hóa học? Giải thích? a/ Dây Fe đợc cắt nhỏ thành từng đoạn, tán thành đinh Fe

b/ Hòa tan axitaxetic (dấm ăn) vào nớc đợc d2 axitaxetic loãng dumgf làm dấm ăn

c/ Cuốc, xẻng làm bằng Fe để lân ngày trong không khí bị gỉ

d/ Đốt cháy gỗ, củi

Bài tập 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Với các (1) có thể xảy ra những biến đổi thuộc 2 loại hiện tợng Khi có sự thay đổi

về (2) mà (3) vẫn giữ nguyên thì biến đổi thuộc loại hiện tợng (4) Còn khi có sựbiến đổi (5) này thành (6) khác, sự biến đồi thuộc loại hiện tợng (7)

Đáp án: BT1: + Hiện tợng vật lý: a, b Vì (theo ĐN SGK)

+ Hiện tợng hóa học: c, d Vì (theo ĐN SGK)

BT2: 1.3 Chất 2 Trạng thái 4 Vật lý 5 6 Chất 7 Hóa học

5 Dặn dò (1phút)

- Học kĩ bài và làm bài tập 1, 2, 3 SGK.47 và 12.1 12.4 SBT

- Chuẩn bị bài: Phản ứng hóa học

Ngày dạy:

Tiết 18: phản ứng hóa học (Tiết1)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS hiểu đợc phản ứng hóa học là gì? Bản chất của phản ứng hóa học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng viết PTPƯ bằng chữ và từ đó xá định đợc chất tham gia(chất PƯ)

Trang 6

+ Tranh tợng trng phản ứng hóa học.

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là phản ứng hóa học (7phút)

? Thế nào là hiện tợng hóa học?

GV: Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

gọi là p hóa học

+ Chất ban đầu là chất tham gia p

+ Chất sinh ra gọi là chất tạo thành sau p(sp)

GV: Giới thiệu PT chữ ở BT2 SGK.47

Lu huỳnh + oxi  Lu huỳnh đioxit

(Chất tham gia) (Chất tạo thành hay SP của

p)

Giữa chất TG và SP có dấu  đọc là tạo thành

GV: Yêu cầu HS vận dụng viết PT chữ ở bài taap

2,3 SGK.47 và chỉ ra đâu là chất TG, SP?

HS: Trả lời nhanh theo yêu cầu của GV

GV: Giới thiệu quá trình cháy của một số chất trong

không khí thờng là chất đó t/d với khí oxi( trong k2)

GV: Giới thiệu lại cách đọc và viết (lu ý cách ghi

đk) pt chữ để Hs rèn kỹ năng đọc, viết phơng trình

chữ

- ĐN: Phản ứng hóa học là quá trìnhbiến đổi chất này thành chất khác

- Sơ đồ phản ứng:

A + B  C + D (Chất TG) (Chất SP)

Hoạt động 2: Tìm hiểu diễn biến của phản ứng hóa học (15phút)

GV: yêu cầu HS quan sát H2.5 SGK.48

HS: Thảo luận nhóm trong 3phút để trả lời các câu

hỏi sau đây:

1.Trớc PƯ (H.a) có những phân tử nào? Các n.tử

liên kết với nhau ntn?

2 Trong (H.b) những n.tử nào liên kết với nhau? So

GV: Thấy rằng sau khi PƯ xảy ra thì liên kết giữa

các n.tử thay đổi nhng số lợng mỗi n.tử đợc bảo

toàn

? Em hãy rút ra bản chất của phản ứng hóa học?

- Bản chất của phản ứng hóa học:

Trong cá PƯHH có sự thay đổi về liênkết giữa các n.tử làm cho phân tử nàybiến đồi thành phân tử khác

Hoạt động 3: Tìm hiểu khi nào thì phản ứng hóa học xảy ra? (8 phút)

GV: Nếu để mảnh Zn và HCl cách xa nhau thì PƯ

có xảy ra không?

Trang 7

GV: Cho mảnh Zn vào dung dịch HCl

HS: Quan sát hiện tợng và nhận xét

?Muốn PƯH2 xảy ra thì nhất thiết phải có điều kiện

gì?

GV: Bề mặt tiếp xúc càng lớn thì p xảy ra dễ dàng

và nhanh hơn VD: Cho vôi vào nớc, hòa nớc

đ-ờng

? Trong thực tế cứ để củi hoặc than trong không khí

có khi nào tự bốc cháy không?

GV: Làm TN đốt P trong không khí

HS: Quan sát hiện tợng và nhận xét

? ở trờng hợp này để p xảy ra cần có điều kiện gì?

? Từ gạo, sắn muốn chuyển thành rợu phải làm ntn?

VD: Các em nhóm bếp đổ xăng hoặc dầu vào thấy

bốc cháy mạnh Vậy xăng, dầu lúc đó là chất xúc

tác cho p xảy ra nhanh hơn, mạnh hơn

? Theo em khi nào thì PƯ hóa học xảy ra? Cần đk

gì?

- Chất TG phản ứng phải đợc tiếp xúcnhau

- Một số phản ứng cần có điều kiệnnhiệt độ

- Một số phản ứng cần sự có mặt củachất xúc tác

4 Củng cố (5 phút)

HS trả lời các câu hỏi sau:1 Thế nào là phản ứng hóa học? Viết sơ đồ của PƯHH ?

2 Khi nào thì phản ứng hóa học xảy ra?

3.Chất xúc tác là chất ntn Lấy1VD có cần đến vai trò của chất xúctác

5 Dặn dò (1 phút)

- Học kỹ bài và làm BTVN trong SGK và SBT

- Chuẩn bị phần còn lại của bài và các dạng bài tập

Ngày dạy:

Tiết 19: phản ứng hóa học (Tiết2)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS hiểu đợc phản ứng hóa học là gì? Bản chất của phản ứng hóa học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng viết PTPƯ bằng chữ và từ đó xá định đợc chất tham gia(chất PƯ)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 4: Tìm hiểu làm thế nào để p hóa học xảy ra? (13 phút)

GV: Yêu cầu HS quan sát GV hớng dẫn làm TN

1 Cho 1 giọt D2 BaCl2 vào dung dịch Na2SO4

2 Cho 1 giây Fe (Al) vào dung dịch CuSO4

HS: Quan sát các TN và rút ra nhận xét

TN1: Xuất hiện chất rắn không tan màu trắng

TN2:Trên giây Fe có lớp KL màu đỏ bám vào

(Cu)

GV: TN đẫ làm ở phần III (Zn + HCl) thấy có hiện

Trang 8

tợng gì xảy ra?

? Làm thế nào để biết phản ứng hóa học xảy ra?

? Dựa vào dấu hiệu nào để biết có chất mới xuất

hiện?

HS: Trả lời câu hỏi và nhận xét, sửa sai

GV: Bổ sung kiến thức (nêu cần)

GV: Ngoài ra ở một số phản ứng hóa học khi xảy ra

còn xuất hiện hiện tợng: nhiệt độ (tăng hoặc giảm),

phát sáng,

VD: Tôi vôikhi p xảy ra có hiện tợng tỏa nhiệt

Đốt than (C), củi cháy có hiện tợng tỏa nhiệt

+ Tỏa nhiệt

+ Phát sáng

Hoạt động 5: vận dụng kiến thức để làm bài tập (15 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức

mà phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học củachất đơn chất KL có hạt hợp thành là nguyên tử ,nên nguyên tử tham gia phản ứng( tạo liên kết vớinguyên tử của nguyên tố khác)

b/ Trong 1 phản ứng hóa học chỉ sự thay đổi liênkết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến

đổi thành phân tử khác

c/ Trong 1 phản ứng hóa học số lợng từng nguyên

tử trớc và sau phản ứng không thay đổi

- Chất TG: Canxicacbonat và axitclohiđric

- Chất SP: Canxiclorua, nớc và khí cacbonic

- Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học có xảy ra:Xuất hiện bọt khí (sủi bọt ở vỏ trứng)

4 Củng cố (5 phút)

- GV yêu cầu HS làm nhanh bài tập sau:

Hãy cho biết dấu hiệu của các phản ứng và viết phơng trình chữ cho hiện tợng đó

a/ Cho 1 vài viên kẽm vào dung dịch axitsunfuric loãng thấy có khí thoát ra (khí hiidro) vàmột muối kẽmsunfat

b/ Cho 2 dung dich là natrihidroxit và đồng(II)sunfat vào 1 ống nghiện thấy có kết tạo thànhchất không tan có màu xanh là đồng(II) hiđroxit và muối natrisunfat

Đáp án: a/ Kẽm + axitsunfuric (loãng)  Kẽm sunfat + Khí hidro

- Dấu hiệu của phản ứng là có chất khí tạo thành

b/ Natrihidroxit + đồng(II)sunfat  Natrrisunfat + đồng(II) hidroxit

- Dấu hiệu của phản ứng: Có chất không tan tạo thành

5 Dặn dò (2phút)

- Học kỹ bài và làm bài tập về nhà SGK.50, 51

- Mỗi nhóm chuẩn bị: + 1 chậu nớc + 1 que đóm + 1 cốc nớc vôi trong

- Mỗi HS 1 bản tờng trình hóa học

- Bài thực hành số 3 lấy điểm hệ số 2

Trang 9

Ngày dạy:

Tiết20: bài thực hành 3

dấu hiệu của hiện tợng và phản ứng hóa học

(Lấy điểm hệ số 2) I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS phân biệt đợc hiện tợng vật lý, hiện tợng hóa học và nhận biết đợc dấu hiệuxảy ra phản ứng hóa học

KN: Tiếp tục rèn cho HS kỹ năng sử dụng dụng cụ TN và hóa chất trong phòng TN

- Thái độ: Giáo dục ý tức tự giác và nghiêm túc trong học tập

Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu của bài thực hành (5phút)

GV: Giới thiệu với HS mục tiêu của bài TH cần đạt

đợc điều gì?

HS: Đọc thông tin SGK

Xác định mục tiêu của bài TH

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và từng nhóm HS

HS: các nhóm nhận dụng cụ và hóa chất để TH

- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý vàhiện tợng hóa học

- Nhận biết đợc dấu hiệu của phảnứng hóa học

Hoạt động 2: tiến hành thí nghiệm (25phút)

GV: Giới thiệu các bớc tiến hành TN của bài TH3:

? Tại sao tàn đóm lại bùng cháy?

?Tại sao đóm chấy tiếp tục đun?

? Hiện tợng đóm không cháy nữa nói lên điều gì?

? Vì sao lúc đó lại ngừng đun?

GV: Yêu cầu Hs quan sát kỹ ống 1 và ống 2 và cho

nhận xét

? Trong TN1 có mấy quá trình biến đổi?

? Những quá trình đó là hiện tợng vật lý hay hóa

học?

GV: Hớng dẫn HS làm TN2

? Khi ĐV và con ngời thở có khí gì thoát rraDDGV:

Yêu cầu các nhóm thổi hơi thở vào ống nghiệm có

chứa nớc vôi trong và ống đựng nớc

? Sau khi thổi hơi thở vào thấy có hiện tợng gì xảy

ra?

? ở ống nào có phản ứng hóa học xảy ra? giải thích?

Trong ống 3 và ống5 ống nào có phản ứng hóa học

1.TN1: Hòa tan và đun KMnO4

- Cách làm:

Chia KMnO4 làm 2 phần:

+ 1phần cho vào ống 1: có chứa nớc.+ 1phần cho vào ống 2, đun nhẹ, thửbằng tàn đóm  tàn đóm cháy, đếnkhi tàn đóm ngừng cháy thì dừng lại,

Trang 10

xảy ra?Dựa vào dấu hiệu nào để khẳng định điều đó?

? Viết phơng trình chữ

Hoạt động 3: học sinh hoàn thành bản tờng trình hóa học (7phút)

GV: Yêu cầu HS hoàn thành bản tờng trình theo

mẫu

HS: Sau khi quan sát và làm TN, hoàn thành bản

t-ờng trình

4 Củng cố (5 phút)

- GV nhấn mạnh và khắc sâu kiến thức về hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học

- Rút kinh nghiệm ý thức học tập của HS trong giờ TH

Tiết21: định luật bảo toàn khối lợng

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS hiểu đợc nội dung của định luật bảo toàn khối lợng và giải thích đợc địnhluật

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục ý tức tự giác trong học tập

Hoạt động 1: tn chứng minh phản ứng hóa học trên đĩa cân (8phút)

Trang 11

GV: Giới thiệu: Mục tiêu của TN.

Nhà bác học Lômôlôxôp và

Lavoađie

GV: Làm TN, HS quan sát TN và nhận xét

HS: Đa ra kết luận

? Quan sát vị trí của cân trớc và sau phản ứng?

? Em có nhận xét gì về khối lợng của các chất trớc và

sau phản ứng?

HS: Trả lời câu hỏi và nhận xét

- Đặt 2 cốc chứa dung dịch Na2SO4

và BaCl2 lên 1 bên đĩa cân

- Đặt quả cân lên đĩa bên kia sao chocân thăng bằng

- đổ cốc 1 vào cốc 2

* Quan sát hiện tợng xảy ra

* Kết luận: Khối lợng của chất thamgia bằng khối lợng của sản phẩm

Hoạt động 2: tìm hiểu về định luật bảo toàn khối lợng (15phút)

GV: Yêu cầu Hs nhắc lại nội dung cơ bản của định

luật

HS: Đọc nội dung của định luật SGK.53

HS: Viết phơng trình chữ của TN trên

GV: nếu khối lợng của mỗi chất là m thì nội dung

của định luật đợc biểu diễn nh thế nào?

? Viết biểu thức ở dạng tổng quát?

? Khi phản ứng hóa học xảy ra có những chất mới

đ-ợc tạo thành nhng vì sao tổng khối lợng của các chất

vẫn không đổi?

GV: Giải thích thêm và chốt lại nội dung

- Nội dung: Trong phản ứng hóa họctổng khối lợng của các sản phẩmbằng tổng khối lợng của các chấttham gia

và khối lợng của nguyên tử không

đổi Do đó mà tổng khối lợng đợcbảo toàn

Hoạt động 3: áp dụng định luật bảo toàn khối lợng (15phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng nội dung của định

luật để làm bài tập

GV: Hớng dẫn HS làm các bài tập

Bài tập2:

Nung đá vôi thành phần chính là CaCO3 ngời

ta thu đợc 112kg CaO (vôi sống) và 88Kg

4 Củng cố (3 phút)

? Nhắc lại định luật bảo tòa khối lợng và giải thích định luật?

HS trả lời câu hỏi

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm bài tập về nhà SGK, SBT

- Chuẩn bị bài phơng trình hóa học

Trang 12

Ngày dạy:

Tiết22: phơng trình hóa học (Tiết 1)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS hiểu và biết đợc PTHH để biểu diễn PƯHHgồm CTHH của các chất TG và

SP với các hệ số thích hợp

- KN: Rèn cho HS kỹ năng lập và viết các PTHH khi biết chất TG và SP

- Thái độ: Giáo dục ý tức tự giác trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: + Bảng phụ

+ Tranh vẽ H2.5 SGK.48

+ Tấm bìa và bảng nhóm

- HS: Chuẩn bị bài(đọc thông tin SGK và làm BT

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định (1phút)

2 KTBC (6 phút)

HS1: Phát biểu nội dung của định luật và giải thích

HS2: Viết biểu thức dới dạng tổng quát

Đáp án: 1 Nội dung định luật và giải thích (SGK)

2 Biểu thức của định luật (SGK)

3 Bài mới

a Giới thiệu (2 phút)

b Nội dung:

Hoạt động : tìm hiểu cách lập phơng trình hóa học (25phút)

GV: Dựa vào bài tập 3 SGK.54

HS: Viết CTHH của các hợp chất có trong phơng

? Hãy cho biết đâu là chỉ, đâu là hệ số?

Qua 2 VD trên HS thảo luận nhóm cho biết

* 2H2 + O2  t o 2H2O

2 Các b ớc lập ph ơng trình hóa học

Trang 13

khác nhận xét và sửa sai ( nếu có)

GV: Bổ sung và thống nhất các bớc

HS: Đọc các bớc lập phơng trình hóa học

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức làm bài tập sau:

Ví dụ1:

Biết P cháy trong Oxi thu đợc hợp chất P2O5 Hãy lập

phơng trình hóa học của hợp chất trên?

? Theo em đâu là chất TG, đâu là sản phẩm?

số bìa của mỗi nhóm có các nội dug sau: 5 miếng có số 2, 3 miếng có số 3, 2 miếng có số 4,

2 miếng có số 5, 2 miếng có số 0, 5 miếng có: Al2O3, O2, AlCl3, Al2(SO4)3, Al2S2

GV: Phổ biến luật chơi: + Thảo lận nhóm trong 3 phút

+ Từng HS lên dán vào chỗ thích hợp

+ Mỗi HS chỉ đợc dán 1 miếng bìa

+ Nếu phạm luật không đợc chơi tiếp (coi nh không tính kết quả).Kết thúc trò chơi GV đa ra đáp án HS các nhóm chấm chéo, đại diện các nhóm nhận xét vàgiải thích lựa chọn của nhóm mình

- HS: Chuẩn bị bài(đọc thông tin SGK và làm BT

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định (1phút)

2 KTBC (6 phút)

HS1: Nêu các bớc lập PTHH? Cho ví dụ

HS2: Vận dụng làm bài tập 2.SGK

Trang 14

Hoạt động 2: tìm hiểu ý nghĩa của phơng trình hóa học (15phút)

GV:ở giờ học trớc các em đã đợc học cách lập phơng

trình hóa học

? Vậy nhìn vào 1 PTHH ta biết đợc điều gì?

HS: Thảo luận trong 3 phút trả lời câu hỏi và lấy ví

dụ minh họa

VD: 2H2 + O2  t o 2H2O

Tỷ lệ: Số phân tử H2: số phân tử O2: số phân tử H2O

2 : 1 : 2

? Em hiểu tỷ lệ trên nh thế nào?

? Em hãy cho biết tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa

các chất trong PƯ ở bài tập 2 SGK.57

? ý nghĩa của các tỷ lệ trên?

GV: Hớng dẫn HS và làm bài tập mẫu

HS: Tự làm bài tập vào vở

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- Cho biết tỷ lệ số nguyên tử, số phân

tử giữa các chất trong phản ứng cũng

Tỷ lệ: 1 : 3 : 2

VD2: (bài tập 3 SGK.57)

( HS tự làm tơng tự BT 2)

Hoạt động 3: học sinh vận dụng làm bài tập (14phút)

Bài tập 1:

Lập phơng trình hóa học ở các phản ứng

và cho biết tỷ lệ số nguyên tử, phân tử

giữa 2 cặp chất tùy chọn

a/ Đốt bột Al trong không khí

b/ Fe + Cl2  t o FeCl3

c/ Đốt khí CH4 trong không khí

d/ đốt C trong không khí

e/ Nung CaCO3 thành phần chính của đá

vôi thu đợc vôi sống (CaO) và khí

Tỷ lệ: 4 : 3 : 2b/ 2Fe + 3Cl2  t o 2FeCl3

Tỷ lệ: 2 : 3 : 2c/ CH4 + 2O2  t o CO2 + 2H2O

Tỷ lệ: 1: 2 : 1 : 2d/ C + O2  t o CO2

Tỷ lệ: 1 : 1 : 1e/ CaCO3  t o CaO + CO2

Tỷ lệ: 1 : 1 : 1

4 Củng cố (7 phút)

Trang 15

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a/ Phản ứng hóa học đợc biểu diễn bằng (!) trong đó có ghi CTHH của các (2) và (3) trớc mỗi CTHH có (4) ( trừ khi bằng 1 không ghi)để cho số (5) của mỗi 6)

Tiết 24: bài luyện tập 3

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT về PTHH, ĐLBTKL,tỷ lệ, quy tắc hóa trị

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán và vận dụng vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản về

sau:

1.Hiện tợng vật lý và hiện tơng hóa học khác nhau nh

thế nào?

2 Phản ứng hóa học là gì?

3.Bản chất của phản ứng hóa học ?

4 Nhắc lại nội dung của ĐLBTKL?

5 Các bớc lập phơng trình hóa học?

HS: Trả lời các câu hỏi Nhận xét và bổ sung

(SGK)

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm một số

BT

GV: Đa nội dung của bài tập lên bảng phụ hoắc máy

chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết quả?

Bài tập 1:

Bài tập 1:

a/ Chất TG là: N2 và H2 Chất SP là: NH3

b/ Trớc PƯ 2N lk với nhau tạo thànhN2

" 2H " "

Trang 16

Cho sơ đồ tợng trng giữa khí N2 và khí H2 tao ra

amoniac (NH3)

a/ Hãy cho biết tên và CTHH của các chất tham gia và

sản phẩm?

b/ Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nh thế nào?

Phân tử nào biến đổi, phân tử nào đợc tạo ra?

c/ Lập PTHH, cho biết tỷ lệ các trong PƯHH trên

GV: Hớng dẫn HS làm bài tập

HS: Lên bảng trình bày bài giải

Bài tập 2:

Lập PTHH cuat các biến đổi sau và cho biết tỷ lệ

nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

a/ Cho Zn vào dung dịch HCl thu đợc muối ZnCl2 và

khí H2 thoát ra

b/ Nhúng 1 lá Al vào dung dịch CuCl2 ngời ta thấy có

màu đỏ bám vào lá Al là Cu và đồng thời tạo thành

dung dịch muối AlCl3

c/ Đốt Fe trong bình đựng khí O2 thu đợc Fe3O4 (oxit

sắt từ)

HS: Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập trong 3 phút

GV: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm và nhận

b Tính khối lợng của MgO tạo thành sau PƯ

GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đầu bài

HS: Lên bảng trình bày bài làm và nhận xét

Bài tập 4: Hoàn thành PTHH

HS: Thảo luận và trình bày bài làm của mình vào vở

GV: Thu 1 số vở để chấm điểm

GV: Nhận xét chung

H2Sau PƯ 1N lk với 3H tạo thành 1NH3Phân tử biến đổi là: N2 và H2

Tỷ lệ: 2 : 3 : 2 : 3 c/ 3Fe + 2O2  t o Fe3O4

Bài tập 4:

a/ R + O2  t o R2O3 b/ R + HCl  RCl2 + H2c/ R + H2SO4  RSO4 + H2d/ 2R + 2nHCl  2RCln + nH2

4 Củng cố (3 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV nhận xét đánh giá và rút kinh nghiệm giờ học và cách trình bày bài tập của HS

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK và SBT

- Ôn tập toàn bộ KT đã học và các dạng bài tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1tiết

Ngày soạn: 18/11/07

Ngày dạy: 27/11/07

Tiết 25: kiểm tra (1 tiết)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm đánh giá đợc khả năng nhận thức của HS để GV điều chỉnh phơng phápdạy và phơng pháp học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng trình bày bài logic, khoa học

- Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực

II Chuẩn bị

Trang 17

- GV: Bảng phụ có ghi đề kiểm tra ( in mỗi HS một đề).

- HS: Ôn bài và làm bài kiểm tra

III Tiến trình bài giảng

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

d 4Al + 3O2  t o 2Al2O3

Câu II: Tự luận (6 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P trong không khí

thu đợc 7,1g P2O5( điphôtphopentaoxit)

a Viết phơng hóa học và cho biết tỷ lệ của

PTHH

b Tính khối lợng oxi đã phản ứng

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

1, 3 Tổng khối lợng 2 Chất TG 4 Chất

SP (Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

đề số 2:

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Phản ứng hóa học đợc biểu diễn bằng (!)

trong đó có ghi CTHH của các (2) và

d 4Al + 3O2  t o 2Al2O3

Câu II: Tự luận (6 điểm)

Nung đá vôi thành phần chính là CaCO3 ngời

ta thu đợc 112kg CaO (vôi sống) và 88Kg

CO2

Câu I: Trắc nghiệm (4 điểm)

1.phơng trình hóa học 2.chất tham gia

3 sản phẩm 4 hệ số (Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

Trang 18

a Viết phơng hóa học và cho biết tỷ lệ của

PTHH

b Tính khối lợng CaCO3 cần dùng

Vậy khối lợng đá vôi cần dùng là 200kg

4 Củng cố (2phút)

- GV thu bài kểm tra

- Nhận xét, đánh giá ý thức thái độ của HS trong giờ kiểm tra và rút kinh nghiệm cho nhữnggiờ kiểm tra lần sau

Ngày soạn: 23/11/07

Ngày dạy: 30/11/07

Chơng III: mol và tính toán hóa học

Tiết 26: mol

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS nắm đợc các khái niệm về mol, khối lợng mol, thể tích mol

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê tìm hiểu bộ môn

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: tìm hiểu khái niệm mol là gì? (15phút)

GV: Đa ra ví dụ: Đến 1 cửa hàng bách hóa em hỏi

mua : 1 tá bút chì, 2 tá chì màu, 1g giấy tức là em

muốn mua 12 chiếc bút chì, 24 chiếc bút chì màu và

500 tờ giấy

1 tá bút chì là 12 chiếc bút chì

2 tá chì màu là 24 chiếc bút chì màu

1g giấy có nghĩa là 500 tờ giấy

1 yến gạo có nghĩa là 10kg gạo

? 1mol nguyên tử Al có bao nhiêu nguyên tử Al?

(1mol nguyên tử Al có chứa 6.1023 nguyên tử Al

hoặc N nguyên tử Al)

? 0,5 mol phân tử CO2 chứa bao nhiêu phân tử CO2 ?

- Mol là lợn chất chứa 6,2.1023nguyên tử hoặc phân tử chất đó

- Con số 6,2.1023 là số Avôgađrô

Kí hiệu: N

Trang 19

( 3.1023 phân tử CO2)

? Nêu nói 1 mol H em hiểu ntn? ( N ntử hoặc ptử H)

? Một ntử Cu và 1 ntử Al có số ntử khác nhau

không?

? Vì sao 1mol Cu có khối lợng> khối lợng 1 mol HS:

Trả lời câu hỏi và nhận xét

GV: Chốt lại nội dung kiến thức

Hoạt động 2: tìm hiểu khối lợng mol là gì? (8phút)

GV: Các em hiểu:

Khối lợng 1 tá bút chì là 12 chiếc bút chì

Khối lợng 2 tá chì màu là 24 chiếc bút chì màu

Khối lợng 1g giấy có nghĩa là 500 tờ giấy

Khối lợng 1 yến gạo có nghĩa là 10kg gạo

Trong hóa học ngời ta gọi là khối lợng mol của

nguyên tử Cu, Al

HS: Đọc thông tin SGK

GV: Yêu cầu HS tính PTK của các phân tử : O2; CO2;

H2O và điền vào bảng sau:

Nguyên tố PTK Khối lợng mol

l-Bài tập:

Hãy tính khối lợng mol của các chấtsau: a/ H2SO4; Al2O3

b/ C6H12O6; SO3

Hoạt động 3: tìm hiểu khối lợng mol là gì? (13phút)

GV: Các em đã biết các chất khác nhau thì có khối

l-ợng khác nhau

Vậy mà thể tích của 1 mol chất khí CO2; H2; N2

chúng lại có hể tích bằng nhau? Khi nào?

? Thế tích mol chất khí là gì?

HS: Đọc kết luận và quan sát H3.1 SGK Nhận xét

GV: Giới thiệu với HS 2 loại điều kiện đó là:

+ Điều kiện tiêu chuẩn ( đktc)

+ Điều kiện thờng

HS: Viết biểu thức về thể tích của 3 chất khí trong

H3.1

- Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi n phân tử chất khí đó

- một mol của bất kỳ chất khí nào ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

đều chiếm thể tích bằng nhau

* Điều kiện tiêu chuẩn:

C O

 , P = 1atm thì V = 22,4 lít

* Điều kiện thờng:

C

t  20 0 ; p = 1atm thì V = 24 lít

4 Củng cố (6 phút)

- GV yêu cầu HS làm bài tập sau: Điền chữ Đ (đúng) và chữ S (sai) vào trớc các câu sau:

a Số ntử Fe có trong 1 mol ntử Fe bằng số ntử Mg trong 1mol ntử Mg

b Số ntử Oxi có trong 1 mol ptử O2 bằng số ntử Cu trong 1mol ntử Cu

c 0,25 mol phân tử H2O có 1,5.1023 phân tử H2O

d ở cùng điều kiện thể tích của 0,5 mol N bằng 0,5 mol khí SO2

Tiết 27: chuyển đổi giữa khối lợng, thể tích và lợng chất (Tiết1)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS nắm đợc công thức tính mol từ đó có thể chuyển đổi từ CT tính số molsang tính khối lợng, khối lợng mol

Trang 20

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi timhs toán và nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

HS1: - Khái niệm mol, Khối lợng mol (SGK)

- Khối lợng của 0,5 mol H2SO4 là: 0,5 98 = 4,9 (g)

GV: Yeu cầu HS quan sát phần KTBC của HS1

? Muốn tính khối lợng của 1 chất khi biết lợng chất (

số mol) ta cần phải làm ntn?

GV: Nếu đặt n là kí hiệu của số mol

'' " m " " khối lợng

? Em hãy viết biểu thức tính khối lợng?

? Từ biểu thức tính kối lợng rút ra biểu thức tính số

mol?

? Rút biểu thức tính khối lợng mol ?

GV: chiếu lên màn hình ( bảng phụ) các nội dung

của các ví dụ sau:

m n M n

m    

M: Khối lợng mol (g)m: Khối lợng của chất (g)n: Số mol của chất ( mol)

VD1:

a/ Theo đầu bài ta có:

) ( 24 15 , 0 160

) ( 160 3 16 2 56

3 2

3 2

g m

g M

O Fe

O Fe

2

mol

n  

Trang 21

- GV: B¶ng phô ( M¸y chiÕu)

- HS: ChuÈn bÞ bµi vµ lµm bµi tËp vÒ nhµ

III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

- ¸p dông tÝnh khèi lîng cña 0,35 mol K2SO4:

Theo ®Çu bµi ta cã: 2 39 32 1 4 16 174 ( )

GV: ThÓ tÝch cña 1 mol chÊt khÝ ë ®ktc lµ 22,4 lÝt

VËy thÓ tÝch cña o,5 mol khÝ H2 ë ®ktc lµ x lÝt

0 , 5 22 , 4 11 , 2 ( )

V

Trang 22

? Muốn tính thể tích của 1 (mol) chất khí ở điều kiện

tiêu chuẩn khi biết lợng chất ( số mol) ta làm ntn?

GV: Nếu đặt n là số mol của chất

Hợp chất B ở thể khí có công thức là: RO2 Biết rằng

khối lợng của 5,6 lít khí B ở đktc là 16g Hãy xác

định công thức của hợp chất B

GV: Hớng dẫn với bài tập này các em tính khối lợng

mol của B

? Rút biểu thức tính khối lợng mol của B ?

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 2

4 , 22 4

, 22

6 , 5

mol

n B  

Từ đó ta có khối lợng mol của B là:

) ( 64 25 , 0

16

g n

m

M B   

Theo bài ta có khối lợng của R là:

R = 64 - 16.2= 32(g)Vậy R là nguyên tố S Do đó CTHHcủa B là: SO2

Bài tập2: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Thành phần của hỗn hợp khí Số mol của hỗn

hợp khí Thể tích khí (đktc) Khối lợng của hỗn hợp khí 0,1mol CO 2 và 0,4 mol O 2 0,5 mol 11,2 lít 172g

0,2mol CO 2 và 0,3 mol O 2 0,5mol 11,2 lít 18,4g

0,25mol CO 2 và 0,25 mol O 2 0,5 mol 11,2 lít 19g

0,3mol CO 2 và 0,2 mol O 2 0,5mol 11,2 lít 19,6g

0,4mol CO 2 và 0,1 mol O 2 0,5 mol 11,2 lít 20,8g

? Em có nhận xét gì về số mol và thể tích của hỗn hợp?

4 Củng cố (6 phút)

- GV yêu cầu HS nhắc lại CT tính khối lợng, số mol, thể tích và mối liên hệ của chúng

- 2 HS lên bảng viết lại các biểu thức

Trang 23

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS biết cách xác định tỷ khối của khí A so với khí B và biết cách xác định tỷkhối của 1 chất khí đối với không khí

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng công thức tính tỷ khối vào để tính toán làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán và nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

? Ngời ta bơm vào quả bóng bay khí gì mà khi thả

tay ra thì bóng lại bay đợc lên cao đợc ?

? Nếu bơm khí oxi và khí CO2 thì quả bóng có bay

HS: Vận dụng làm bài tập sau:

Bài tập 1: Hãy cho biết khí CO2 nặng hay nhẹ hơn

khí H2 bao nhiêu lần?

? Theo em đầu bài cho biết điều gì?

? Từ đó em có thể tính đợc điều gì?

HS: Làm bài tập vào vở và 1 HS lên bảng trình bày

Bài tập 2: Hãy điền số thích hợp vào bảng sau:

MA

2

H A

d

64 28 16

32188HS: Hoạt động nhóm

GV: Đa ra đáp án, chấm điểm cho các nhóm

d Tỷ khối của khí A so với khí B

MA,MB: Lần lợt là khối lợng mol củakhí A và khí B

Bài tập 1:

Theo đầu bài có:

) ( 2 2 1

) ( 44 2 16 12

2

2

g M

g M

44

2

H CO

không khí là:

kk

A kk

A M

A kk A kk

A kk

M

kk A

Trang 24

là 1,5864 Hãy xác định công thức của khí A?

GV: Hớng dẫn HS vận dụng kiến thức làm bài tập

Trớc tiên phải xác định MA, MR?

Từ đó ta có:

) ( 14 32 46

- GV yêu cầu HS làm bài tập :

Hợp chất khí A có tỷ khối so với H2 là 17 Hãy cho biết 5,6 lít khí A ( ở đktc) có bao nhiêngam?

6 , 5 4 ,

) ( 34 2 17

2 2

g M

n m

g M

d M

A A

H H A A

Tiết 30: tính theo công thức hóa học (Tiết 1)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS biết từ công tức hóa học xác định đợc tỷ lệ %m của các nguyên tố tronghợp chất.và từ đó có thể xác định đợc công thức hóa học

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng công thức vào để tính toán làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán và nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

)(302.15

)(262.13

2 2

2 2

g M

d M

g M

d M

H H B B

H H A A

Trang 25

Câu 2: Hợp chất khí A có tỷ khối so với

H2 là 17 Hãy cho biết 5,6 lít khí A ( ở

đktc) có bao nhiên gam?

0 , 25 ( )

4 , 22

6 , 5 4 ,

) ( 34 2 17

. 22

g M

n m

g M

d M

A A

H H A A

GV: Muốn xác đinh thành phần % của một

nguyên tố có trong hợp chất ta làm nh thế

nào?

GV: Chiếu ví dụ lên màn hình( treo bảng

phụ có ghi nội dung của ví dụ)

%) 8 , 13

% 8 , 36 (

% 100

% 100

% 100

% 100

Nhận xét và sửa sai ( nếu có)

GV: Thu 1 số vở để chấm điểm

b/ Số mol của phân tử NH3 trong 1,12l khí ở

4 , 22

12 , 1 4 , 22

B1: Tính khối lợng mol của hợp chất

B2: Xác định khối lợng mol nguyên tử của mỗinguyên tố trong hợp chất

B3: Từ số mol nguyên tử Xác định khối lợngcủa mỗi nguyên tố Tính %m của mỗi nguyên

a/ CTHH của hợp chất biết tỷ khối của khí A sovới H2 là 8,5

b/ Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tốtrong 1,12lít khí A ( ở đktc)

Bài giải: Theo đầu bài ta có :

)(172.5,8

2

g d

M

H A

Khối lợng của mỗi nguyên tố có trong hợp chấtlà:

) ( 3 100

17 65 , 17

) ( 14 100

17 35 , 82

g m

g m

) ( 1 14 14

mol n

mol n

Trang 26

- GV nhấn mạnh lại kiến thức vận dụng tiónh % và ngợc lại.

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định (1phút)

2 KTBC (7phút)

HS1: Nêu các bớc xác định %m của các nguyên tố trong hợp chất?

HS2: Tính thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất FeS2 ( Quặng pirit)

Đáp án: HS1: SGK

HS2: Theo đầu bài ta có: M FeS2  56  32 2  120 (g)

Trong 1 mol FeS2 có 1 nguyên tử Fe và 2 nguyên tử S

Vậy % m của các chất trong hợp chất là:

% 33 , 53

% 67 , 46

% 100

% 100 120

64

%

% 67 , 46

% 100 120

3 Bài mới

a Giới thiệu (2 phút) SGK

b Nội dung:

Hoạt động 2: biết thành phần của các nguyên tố hãy xác định

công thức hóa học của hợp chất(29 phút)

GV: Đa ra nội dung yêu cầu HS đọc thông tin của

VD 1

HS: Đọc thông tin và thảo luận nhóm trong 5 phút

theo những gợi ý của GV

-Giả sử CTHH của hợp chất là CxHyOz

- Muốn xác định CTHH của hợp chất ta phải xác

định đợc giá trị x, y, z Từ đó tìm x,y, z bằng cách

nào?

HS: Cử đại diện nhóm trình bày kết quả và nhận

xét

GV: Muốn xác đinh thành phần % của một nguyên

tố có trong hợp chất ta làm nh thế nào?

GV: Chiếu ví dụ lên màn hình( treo bảng phụ có

ghi nội dung của ví dụ)

GV: Chốt lại nội dung

Từ ví dụ 1 và các bớc làm bài tập lập CTHH vận

dụng làm bài tập sau:

HS: Đọc đề bài và vận dụng kiến thức để làm bài

d

H A

B3: Tìm số mol nguyên tử của mỗinguyên tố trong 1 mol chất

B4: Suyra chỉ số x, y, x và thay vàoCTTQ

* Vận dụng:

Bài tập 1:

Hợp chất A có thành phần nguyên tốlà:14,2?%C; 28,57%Mg còn lại làoxi.Biết khối lợng mol của hợp chất là

% 100

ối lợng của mỗi nguyên tố trong hợpchất A là:

Trang 27

% 94 , 52

% 100

% 100

% 100

6 , 30 06

,

47

) ( 2 , 16 100

6 , 30 94

,

52

g m

g m

Vậy trong 30,6g Al2O3 có x g Al và y g O

Từ đó ta có khối lợng của từng nguyên tố trong hợp

chất là:

) ( 4 , 14 2 , 16 6 , 30 102

48 6 , 30

) ( 2 , 16 102

54 6 , 30

g m

y

g m

84 14 , 57

) ( 12 100

84 2 , 14

) ( 24 100

84 57 , 28

g m

g m

g m

O C Mg

) ( 1 12 12

) ( 1 24 24

mol z

n

mol y

n

mol x

n

O C Mg

n Al O  

Số ntử của mỗi ntố trong 30,6g Al2O3 là:

) ( 4 , 14 16 9 , 0 )

( 9 , 0 3 , 0 3

) ( 2 , 16 27 6 , 0 )

( 6 , 0 3 , 0 2

g m

mol n

g m

mol n

O O

Al Al

- HS nhắc lại các bớc làm dạng bài tập lập CTHH của hợp chất

- GV nhấn mạnh lại kiến thức vận dụng lập CTHH

Tiết 32: tính theo phơng trình hóa học (Tiết 1)

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS biết từ PTHH và các dữ kiện đầu bài cho HS biết cách xác định khối lợng,

V, n của những chất trong PTHH

- KN: Rèn cho HS kỹ năng lập PTHH và sử dụng chuyển đồi giữa khối lợng, lợng chất vào đểtính toán làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán và nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

Trang 28

b Nội dung:

?Khi biết khối lợng của chất A trong PƯHH làm thế nào để biết đợc khối lợng (V) của chất

B trong phản ứng?

Hoạt động 1: xác định bằng cách nào có thể tìm đợc khối lợng

chất tham gia và chất tạo thành (30 phút)

GV: Đa ví dụ 1:

HS: Đọc nội dung của

VD1: Đốt cháy hoàn toàn 1,3g bột Zn trong oxi,

ngời ta thu đợc ZnO

a/ Lập PTHH

b/ Tính khối lợng của ZnO tạo thành?

?Theo em đề bài cho biết điều gì? ta phải tìm điều

gì?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Hớng dẫn HS làm VD1:

? Qua VD1 hãy thảo luận nhóm (5phút) đa ra các

bớc giải bài tập theo PTHH?

HS: Thảo luận và cử đại diện nhóm trình bày kết

GV: Thu 1 số quyển vở chấm lấy điểm

HS: Theo dõi và nhận xét bài làm trên bảng

GV:Nhận xét chung bài làm của HS

GV: Đa ra ví dụ 3

VD3: Đốt cháy hoàn toàn 4,8g một KL R có hóa

trị II trong O2 d, ngời ta thu đợc 8 gam oxit (RO)

a/Viết PTHH

b/ Tính khối lợng của oxi đã PƯ

c/ X.định tên và kí hiệu hóa học của KL R

Ta có: n Znn ZnO  0 , 2 (mol)

Từ đó có khối lợng của ZnO là:

) ( 2 , 16 81 2 ,

m ZnO  

Vậy k.lợng của Zn tạo thành sau PƯ là 16,2g

* Các bớc giải bài toán:

-Đổi số liệu đầu bài(số mol của chất mà

đầu bài đã cho)

n O  

PTHH: 4Al + 3O2  t o 2AL2O3

Tỷ lệ: 4mol 3mol 2mol Theo PT: x mol 0,6 mol ymol

) ( 4 , 0 3

6 , 0 2

) ( 8 , 0 3

4 6 , 0

3

n

mol x

n

O Al

3

m

g a

m

O Al

) ( 2 , 3 8 , 4 8

2

2

g m

m m

m m m

R

RO O

RO O

n O  

Theo PTHH: n O2  2 n O2  2 0 , 1  0 , 2 (mol)Vậy khối lợng mol của R là:

) ( 24 2 , 0

8 , 4

g n

m

M R   

Vậy R là KL Mg ( Magiê)

4 Củng cố (5phút)

- HS nhắc lại các bớc chung để làm dạng bài tập

- GV nhấn mạnh lại kiến thức và vận dụng làm bài tập

- Vận dụng làm bài tập1.b SGK

5 Dặn dò (1phút)

- Học kĩ bài và làm bài tập về nhà 3.a,b SGK75, SBT

Trang 29

- GV: Bảng phụ ( Máy chiếu)

- HS: Chuẩn bị bài và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định (1phút)

2 KTBC (9phút)

HS1: Nêu các bớc giải bài toán theo PTHH

HS2: Tính khối lợng clo cần dùng để tác dụng hết với 2,7g Al Biết sơ đồ PƯ nh sau:

Hoạt động 2: xác định bằng cách nào có thể tìm đợc chất khí

tham gia và chất tạo thành (25 phút)

Biết sơ đồ của p/ứng: 4P + 5O2  t o 2P2O5

Tính khối lợng hợp chất tạo thành sau phản

VD2: Cho sơ đồ: CH4 + O2  t o CO2 + H2O

Đốt cháy hoàn toàn 1,12lít CH4 Tính thể tích

VD1: Theo đầu bài ta có:

0 , 1 ( )

31

1 , 3

mol

n P  

PTPƯ: 4P + 5O2  t o 2P2O5Theo ĐB: 4mol 5mol 2molTheo PT: 0,1mol xmol ymol

Từ đó ta có:

) ( 05 , 0 4

2 1 , 0

) ( 125 , 0 4

5 1 , 0

5 2

2

mol y

n

mol x

n

O P

) ( 8 , 2 4 , 22 125 , 0

5 2

2

g m

l V

O P

Trang 30

O2 cần dùng và thể tích CO2 tạo thành ở đktc.

? Theo em bài tập này trình bày ntn?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào

vở

HS: Đối chiếu với đáp án và nhận xét

GV: Kiểm tra vaf chấm điểm 1 số vở

GV: Khắc sâu kiến thức của bài và các bớc gải

bài toán theo PTHH

VD2:

Theo ĐB ta có: 0 , 05 ( )

4 , 22

12 , 1

n CH  

PTPƯ: CH4 + 2O2  t o CO2 + 2H2OTheo ĐB:1mol 2mol 1molTheo PT: 0,05mol xmol ymol

Từ đó ta có:

) ( 05 , 0

) ( 1 , 0

2

2

mol y

n

mol x

) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0

2

2

l V

l V

- GV yêu cầu HS vận dụng làm bài tập sau:

Biết rằng 2,3g 1KL R( có hóa trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12l khí Cl2(ở đktc) theo sơ

Tiết 34: bài luyện tập 4

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT và cách chuyển đổi hóa học giữa các đại lợng

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán và vận dụng vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Trang 31

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cần nhớ ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã

học

HS: Thảo luận nhóm trong 5 phút để hoàn thành

những nội dung sau:

Sơ đồ 1:

Số molchất

Số molchất

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để

làm một số BT

GV: Đa nội dung của bài tập lên bảng

phụ hoắc máy chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết

29 29

g M

d M

M d

A

kk A A A

kk A

4 )

( 4 100

16 25

) ( 1 12

12 )

( 12 100

16 75

mol n

g m

mol n

g m

H H

C C

2 , 11

n CH  

PTHH: CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2OTheo PT có: n O2  2n CH4  2 0 , 5  1 (mol)Vậy thể tích O2 cần dùng là:

V O2  1 22 , 4  22 , 4 (l)

Bài tập 4.72:

a/ PTHH: CaCO3 +2HCl  CaCl2 +CO2 + H2O

Theo đầu bài ta có: 0 , 1 ( )

100

10

n CaCO  

Trang 32

Theo PT ta có:

) ( 1 , 11 111 1 , 0

) ( 1 , 0

2

3 2

g m

mol n

n CaCl

CaCO CaCl

) ( 05 , 0

2

3 2

l V

mol n

n CO

CaCO CO

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV nhận xét đánh giá và rút kinh nghiệm giờ học và cách trình bày bài tập của HS

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK và SBT

- Ôn tập toàn bộ KT đã học và các dạng bài tập chuẩn bị giờ sau ôn tập học kì I

Ngày soạn: 12/12/07

Ngày dạy: 18/12/07

Tiết 35: ôn tập học kì I

I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT về các khái niệm cơ bản và các biểu thức tính

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán và vận dụng vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã

học

HS: Thảo luận nhóm trong 7 phút để hoàn thành

những câu hỏi sau:

Đại diện nhóm trình bày và nhận xét

GV: Chốt lại nội dung

? Nhắc lại nội dung của các quy luật, qui tắc, biểu

thức chuyển đổi hóa học ?

HS: Trình bày câu trả lời

1 Em hãy cho biết nguyên tử là gì ?

2 Nguyên tử có cấu tạo nh thế nào?

3 Những loại nào cấu tạo lên hatnhân nguyên tử và đặc điểm của từngloại hạt đó ?

4 Hạt nào cấu tạo lên lớp vỏ? đặc

điểm của từng loại hạt đó?

5 Nguyên tố hóa học là gì?

6 Đơn chất là gì, hợp chất là gì?

7 Chất tinh khiết là gì?

8 Hỗn hợp là gì?

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm một số

BT

GV: Đa nội dung của bài tập lên bảng phụ hoắc

máy chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết quả?

Bài tập 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

e/ CaCO3  t o CaO + CO2g/ R + O2  t o R2O3 h/ R + HCl  RCl2 + H2i/ R + H2SO4  RSO4 + H2k/ 2R + 2nHCl  2RCln + nH2

Trang 33

m(g) 0,44 5,6 4 2,4

số p tử 0,06.10 23 1,2.10 23 0,3.1023 0,6.10 23

Bài tập 3:

Hợp chất A có thành phần nguyên tố là:14,2?%C;

28,57%Mg còn lại là oxi.Biết khối lợng mol của

hợp chất là 84 Hãy xđịnh CTH2 của A

84

57

,

28

g m

g m

g m

48

) ( 1 12

12

) ( 1 24

24

mol z

n

mol y

n

mol x

29 29

g M

d M

M d

A

kk A A A

kk A

4 )

( 4 100

16 25

) ( 1 12

12 )

( 12 100

16 75

mol n

g m

mol n

g m

H H

C C

2 , 11

n CH  

PTHH: CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2OTheo PT có: n O2  2n CH4  2 0 , 5  1 (mol)Vậy thể tích O2 cần dùng là:

V O2  1 22 , 4  22 , 4 (l)

Bài tập 4.72:

a/ PTHH: CaCO3 +2HCl  CaCl2+CO2 + H2O

) ( 1 , 0 100

) ( 1 , 0

2

3 2

g m

mol n

n CaCl

CaCO CaCl

) ( 05 , 0

2

3 2

l V

mol n

n CO

CaCO CO

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV nhận xét đánh giá và rút kinh nghiệm giờ học và cách trình bày bài tập của HS

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK và SBT

- Ôn tập toàn bộ KT đã học và các dạng bài tập chuẩn bị giờ thi học kì I

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT về CTHH, KHHH, NTK, PTK

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính hóa trị và viết CTHH đúng để vận dụng làm bài tập

Trang 34

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập.

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm một số

BT

GGV: Đa nội dung của bài tập lên bảng phụ hoắc

máy chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết quả?

Bài tập1: Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất

gồm các thành phần sau đây:

a/ Si(IV) và O c/ Al (III) và Cl

b/ P(III) và H d/ Ca và nhóm OH (- OH)

Bài tập 2: Cho CTHH hợp chất của nguyên tố X với

O và hợp chất của nguyên tố Y với H nh sau:

(X; Y là những nguyên tố cha biết)

a/ XY2 b/ X2Y c/ XY d/ X2Y3

Xác định X; Y biết rằng PTK X2O là 62đvc và YH3

Bài tập 3: Viết CTHH của các đơn chất và hợp chất

khi đã biết NTK và PTK của chúng:

GV: Gợi ý: CTHH đúng là phải theo qui tắc hóa tri

Thỏa mãn các yêu cầu của đề bài

Bài tập 1:

Lập CTHH và tính PTK của hợpchất

a/ Đặt CTHH chung của hợp chất là:SixOy (x; y >1 là số nguyên dơng)Theo qui tắc hóa trị ta có: a.x = b.yTheo đầu bài ta có: IV.x = II.y

Theo đầu bài ta có CT:

X2O từ đó suy ra X có hóa tri I YH2 từ đó suy ra Y có hóa tri IIVậy CTHH của hợp chất gồm X và Ylà: X2Y Vậy ý b là đúng

- NTK của X,Y là:

X = (62- 16) : 2 = 23 đvc Vậy X làNa

Y = 43 - 2 = 32 đvc Vậy Y là S

Từ đó ta có CTHH của hợp chất cầnlập là: Na2S

Trang 35

HS: Nhận xét kết quả và bổ sung (nếu cần)

GV: Rút kinh nghiệm và nhận xét chung trong giờ

4 Củng cố (3 phút)

GV: Yêu cầu HS tính nhẩm nhanh và viết các CTHH của hợp chất có những thành phầnsau:

a/ Na(I) và S(II) b/ Fe(III) và (- OH) (I)

c/ Ca(II) và (= SO4 ) d/ S (VI) và O (II)

Đáp án:

CTHH của các hợp chất cần lập là:

a/ Na2S b/ CaSO4 c/ Fe(OH)3 d/ SO3

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT về PTHH, ĐLBTKL,tỷ lệ, quy tắc hóa trị

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán và vận dụng vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản về

sau:

1.Hiện tợng vật lý và hiện tơng hóa học khác nhau nh

thế nào?

2 Phản ứng hóa học là gì?

3.Bản chất của phản ứng hóa học ?

4 Nhắc lại nội dung của ĐLBTKL?

5 Các bớc lập phơng trình hóa học?

HS: Trả lời các câu hỏi Nhận xét và bổ sung

(SGK)

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

Trang 36

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm một số

BT

GV: Đa nội dung của bài tập lên bảng phụ hoắc máy

chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết quả?

b/ Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nh thế nào?

Phân tử nào biến đổi, phân tử nào đợc tạo ra?

c/ Lập PTHH, cho biết tỷ lệ các trong PƯHH trên

GV: Hớng dẫn HS làm bài tập

HS: Lên bảng trình bày bài giải

Bài tập 2:

Lập PTHH cuat các biến đổi sau và cho biết tỷ lệ

nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

a/ Cho Zn vào dung dịch HCl thu đợc muối ZnCl2 và

khí H2 thoát ra

b/ Nhúng 1 lá Al vào dung dịch CuCl2 ngời ta thấy có

màu đỏ bám vào lá Al là Cu và đồng thời tạo thành

dung dịch muối AlCl3

c/ Đốt Fe trong bình đựng khí O2 thu đợc Fe3O4 (oxit

sắt từ)

HS: Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập trong 3 phút

GV: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm và nhận

b Tính khối lợng của MgO tạo thành sau PƯ

GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đầu bài

HS: Lên bảng trình bày bài làm và nhận xét

Bài tập 4: Hoàn thành PTHH

HS: Thảo luận và trình bày bài làm của mình vào vở

GV: Thu 1 số vở để chấm điểm

GV: Nhận xét chung

Bài tập 1:

a/ Chất TG là: N2 và H2 Chất SP là: NH3

b/ Trớc PƯ 2N lk với nhau tạo thànhN2

" 2H " "H2

Sau PƯ 1N lk với 3H tạo thành 1NH3Phân tử biến đổi là: N2 và H2

Tỷ lệ: 2 : 3 : 2 : 3 c/ 3Fe + 2O2  t o Fe3O4

Bài tập 4:

a/ R + O2  t o R2O3 b/ R + HCl  RCl2 + H2c/ R + H2SO4  RSO4 + H2d/ 2R + 2nHCl  2RCln + nH2

4 Củng cố (3 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV nhận xét đánh giá và rút kinh nghiệm giờ học và cách trình bày bài tập của HS

Trang 37

ôn tập I.Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài nhằm củng cố và khắc sâu KT và cách chuyển đổi hóa học giữa các đại lợng

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán và vận dụng vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục lòng say mê trong học tập

Hoạt động 1: Nhắc lại một số kiến thức cần nhớ ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã

học

HS: Thảo luận nhóm trong 5 phút để hoàn thành

những nội dung GV yêu cầu

HS: Trả lời các câu hỏi Nhận xét và bổ sung

(SGK)

Hoạt động 2: học sinh làn một số bài tập (25 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để

làm một số BT

GV: Đa nội dung của bài tập lên bảng

phụ hoắc máy chiếu

? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm đợc kết

GV: Chốt lại nội dung kiến thức

Bài tập: Tính khối lợng clo cần dùng để

tác dụng hết với 2,7g Al Biết sơ đồ PƯ

29 29

g M

d M

M d

A

kk A A A

kk A

4 )

( 4 100

16 25

) ( 1 12

12 )

( 12 100

16 75

mol n

g m

mol n

g m

H H

C C

2 , 11

n CH  

PTHH: CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2OTheo PT có: n O2  2n CH4  2 0 , 5  1 (mol)Vậy thể tích O2 cần dùng là:

V O2  1 22 , 4  22 , 4 (l)

Bài tập 4.72:

a/ PTHH: CaCO3 +2HCl  CaCl2 +CO2 + H2O

Theo đầu bài ta có: 0 , 1 ( )

100

10

n CaCO  

Trang 38

Theo đầu bài ta có: 0 , 1 ( )

27

7 , 2

3 1 , 0

) ( 1 , 0

2

3 2

g m

mol n

n CaCl

CaCO CaCl

) ( 05 , 0

2

3 2

l V

mol n

n CO

CaCO CO

d Vậy A là:

A CO2 B CO

C C2H2* D NH32/ Chất khí nhẹ hơn không khí là:

A Cl2 B CH4 *

C C2H6 D NO

4 Củng cố (3 phút)

GV: Yêu cầu HS vận dụng linh hoạt KT vào để làm bài tập

GV nhận xét đánh giá và rút kinh nghiệm giờ học và cách trình bày bài tập của HS

5 Dặn dò (1phút)

- Học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK và SBT

- Ôn tập toàn bộ KT đã học và các dạng bài tập chuẩn bị giờ sau học chơng trình học kì II

Ngày soạn:14/01/08

Ngày dạy: 22/01/08

Chơng IV: oxi - không khí

Tiết 37: tính chất của oxi (Tiết 1)

I Mục tiêu bài dạy

- KT: Qua bài HS nắm đợc tính chất của oxi, ứng dụng và cách điều chế oxi

- KN: Rèn cho HS kỹ năng thao tác TN, quan sát và suy đoán các hiện tợng xảy ra

-Thái độ: Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn

Hoạt động 1: tìm hiểu về tính chất vật lý của oxi (9 phút)

HS: Quan sát lọ đựng khí oxi

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK

HS: Nhận xét về: Trạng thái, màu sắc, mùi vị

Trang 39

HS: Bổ sung ý kiến

? Nêu tính chất vật lý của O2?

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2a,b SGK.81

HS: Trình bày câu trả lời

GV: Nhận xét và chốt lại nội dung

Lu ý: ở -183oC oxi hóa lỏng có màu xanh nhạt

xanh nhạt

Hoạt động 2: tìm hiểu về tính chất hóa học của oxi (30 phút)

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

Ví dụ 1: Tác dụng với phi kim

GV: Giới thiệu TN đốt cháy S trong không khí

khí rồi đa vào lọ đựng khí oxi

GV: Thử tính tan của bột trắng bám vào thành

lọ

HS: Mô tả TN

GV: Gọi một vài đại diện HS mô tả lại TN và

các hiện tợng xảy ra của P}

GV: Cho biết tên sản phẩm tạo thành

HS: Lập PTHH đốt P trong oxi

HS: Nhận xét PTPƯ và cân bằng PT

GV: Kết luận về PTPƯ của P tác dụng với

Oxi

1.Tác dụng với phi kim

a/ Tác dụng với lu huỳnh-Lu huỳnh cháy trong không khí với ngọnlửa nhỏ, màu xanh nhạt

- Lu huỳnh cháy trong oxi mành liệt hơn

- Sản phẩm của phản ứng là: SO2 ( luhuỳnh đioxit)

- PTPƯ: S + O2  t o SO2b/ Tác dụng với phốt pho

- P cháy mạnh trong không khí với ngọnlửa sáng chói tạo ra khói trắng dày đặcbám vào thành lọ dới dạng bột tan trongnớc đó là: P2O5

(điphôtphopentaoxit)

- PTPƯ: 4P + 5O2  t o 2 P2O5 (điphôtphopentaoxit)

4 Củng cố (3phút)

- GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất vật lí của oxi

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập 1, SGK.84

- Gọi HS trình bày đáp án

- HS khác nhận xét và sửa sai(nếu có)

5 Dặn dò (1 phút)

- Học kỹ bài

- Làm bài tập 4 SGK.84 và bài tập trong SBT

- Ôn tập và Chuẩn bị phần còn lại của bài: Tính chất của Oxi (Bài 24)

Trang 40

GV: Làm TN Fe tác dụng với Oxi

HS: Quan sát hiện tợng xảy ra của TN đốt dây

Fe trong oxi

Quan sát TN và mô tả các hiện tợng xảy ra

GV: Giới thiệu sản phẩm tạo thành sau khi đất

Fe trong oxi là oxit sắt từ

HS: Giải thích hiện tợng quan sát đợc

? Nếu không đốt cháy mẩu than trớc thì phản

ứng có xảy ra không? Tại sao?

GV: Giới thiệu thêm cho HS lí do phải đốt

than trớc khí phản ứng xảy ra

GV: Giới thiệu và mô tả TN đốt khí metan và

oxi cho biết sản phẩm tạo thành là CO2 và H2O

HS: Tự lập PTPƯ

GV: Giới thiệu khí Butan (C4H10) hay còn gọi

là khí gas cháy trong không khí ( khí oxi) tạo

ra khí CO2 và hơi H2O

GV: Giới thiệu với HS khí CH4 chính là khí

Biogas mà một số gia đình đã sử dụng trong

sinh hoạt

GV: Từ các tính chất cụ thể của oxi với phi

kim và với kim loại và các hợp chất

? Hãy cho biết tính chất hóa học của oxi ?

HS: Trả lời và nhận xét

? Hãy cho biết hóa trị của oxi trong các hợp

chất bằng bao nhiêu?

HS: Trả lời và nhận xét (Bổ sung)

? Em có kết luận gì về tính chất hóa học của

2.Tác dụng với kim loại

- ở nhiệt độ đủ cao, Fe cháy mạnh, chóisáng, không có ngọn lửa trong oxi Sauphản ứng tạo thành những hạt nhỏ, nóngchảy màu nâu là Fe3O4 ( Oxit sắt từ )

- Oxit sắt từ đợc coi là hỗn hợp của FeO

và Fe2O3

- PTPƯ: 3Fe + 2O2  t o Fe3O4

3 Tác dụng với hợp chất

- Khí CH4 cháy trong không khí do tácdụng với oxi

PTPƯ: CH4 + 3O3  t o CO2 + 2H2O C4H10 +13/2 O2  t o 4CO2 + 5H2O

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: - hoa hoc8 tu t15
Sơ đồ 1 (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w