Hình dạng một số loại rơle thời gian... 3.3.1 Khái quát chung.1.Khái niệm Rơle thời gian là khí cụ điện tạo thời gian mở chậm hoặc đóng chậm của hệ thống tiếp điểm so với thời điểm đư
Trang 2Hình dạng một số loại rơle thời gian
Trang 3 Ví dụ của rơle thời gian
CC1
A B C
ATM1
K1
T1
K2
T2
K3
T3
T4
T4 M1
K1 D
T3 T1
K2
T3 T2
T3 K2 M2
ATM2
RN1 RN2 RN3
§ãng ATM
§ãng
T1
K2
T2
K3
9 11 13
15 17 19 21
23
Dùng trong các mạch khởi động,hãm động cơ
Trang 43.3.1 Khái quát chung.
1.Khái niệm
Rơle thời gian là khí cụ điện tạo
thời gian mở chậm hoặc đóng
chậm của hệ thống tiếp điểm so với thời điểm đưa tín hiệu tác
động vào rơle.
Trang 5
3 Cấu trúc chung của rơle thời
gian
Khối nhận tín hiệu
Khối tạo thời gian trễ
Khối chấp hành
Tín hiệu
vào
Tín hiệu ra
Sơ đồ cấu trúc của rơle thời gian
Trang 64 Phân loại
Căn cứ vào bộ tạo thời gian trễ
Rơle thời gian kiểu thuỷ lực
Rơle thời gian kiểu đồng hồ
Rơle thời gian
điện
từ
Rơle
thời
gian
điện
tử
Trang 75 Ký hiệu rơle thời gian trong sơ
đồ mạch điện
Cuộn dây
Tiếp điểm thườngmở đóng chậm
Tiếp điểm kép (thườngđóng
mở chậm, thường mở đóng chậm)
Tiếp điểm thường đóng
mở chậm
Trang 83.3.2 CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM
VIỆC CỦA RƠLE THỜI GIAN
1 Rơle thời gian kiểu điện từ
a Cấu tạo
1
2
3 4
5
6
7
1 : ống lót đồng
2 : Lõi thép
3 : Lò xo
4 : Vít điều chỉnh thời gian
5 : Phần ứng 6: Cuộn dây
7 : Tiếp điểm
Trang 92 Rơle thời gian ki ểu điện tử
Rơle thời gian điện tử dùng vi mạch
a Sơ đồ mạch điện
U AC
[
+ -+12v
CL R
+
- C1 D2
A
Q
RL-DC
B
U AC
Trang 103 Sơ đồ nối dây và sơ đồ chân.
1- 3: Tiếp điểm thường mở 1- 4: Tiếp điểm thường đóng 5- 8: Tiếp điểm thường đóng mở chậm 6- 8: Tiếp điểm thường mở đóng chậm
2
3
7 6
5 4
220V AC
Sơ đồ nối dây
Trang 117 8 1 2
3 4
5 6
Sơ đồ chân (Đế cắm chân)