3 Trỡnh bày những tài nguyờn biển của nước ta.. 2 3đ- Cỏc nước ĐNA cú sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng cụng nghiệp húa: Tỉ trọng nụng nghiệp cú xu hướng giảm, tỉ trọng cụng nghiệ
Trang 1ĐỀ XUẤT - 2012
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 2
MễN ĐỊA LÍ 8 Thời gian: 45 phỳt I) Mục tiờu: HS cần nắm
1) Kiến thức:
- Củng cố cỏc kiến thức khỏi quỏt về tự nhiờn Việt Nam
- Cỏc đặc điểm về vị trớ, tự nhiờn Việt Nam
2) Kỹ năng:
Củng cố kỹ năng giải thớch đặc điểm tự nhiờn Việt Nam
3) Thỏi đ ộ: Nghiờm tỳc khi kiểm tra
II) Ma trận đề kiểm tra: Đề 1:
Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ thấp cấp độ cao Vận dụng
Địa hỡnh TB
-Bắc Trung Bộ
Biết đặc điểm cơ địa hỡnh TB - Bắc Trung bộ 20% TSĐ=2 100%=2,0 điểm
Kinh tế Đụng
Nam Á
Hiểu được cơ cấu kinh tế Đụng Nam
Á
Liờn hệ được với cơ cấu nước ta 30% TSĐ = 3 66,6% TSĐ = 2,0 33,3% TSĐ = 1,0
Biển Việt Nam nguyờn biển nước ta Biết được tài
20% TSĐ = 2 100%=2,0 điểm
Khớ hậu Việt
Nam
Hiểu được đặc điểm
cơ bản khớ hậu Việt Nam
Liờn hệ thực tế
30% TSĐ = 3 66,6% TSĐ = 2,0 33,3% TSĐ = 1,0
TSĐ 10
Tổng số cõu 4
4,0 điểm = 40%
TSĐ
4,0 điểm = 40%
TSĐ
2,0 điểm = 20%
TSĐ
III) Đề kiểm tra: Đề 1
1) Hóy nờu đặc điểm địa hỡnh Tõy Bắc – Bắc Trung Bộ
2) Em hóy chứng minh nền kinh tế Đụng Nam Á cơ cấu cú những thay đổi Liờn hệ Việt Nam ngày nay 3) Trỡnh bày những tài nguyờn biển của nước ta
4) Em hãy chứng minh rằng khí hậu nớc ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm Trình bày những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại Liên hệ ở địa phơng em
IV Đỏp ỏn biểu điểm: Đề 1
1) 2đ
- Cao và hiểm trở, lắm thác gềnh, nhiều sông suối (0,5đ)
- Các dãy núi chảy theo hớng TB-ĐN (0,5đ)
- Có dãy núi Hoàng Liên Sơn cao nhất Việt Nam đợc coi là nóc nhà Đông Dơng (0,5đ)
- Các dãy núi ăn lan ra sát biển (0,5đ)
Trang 22) 3đ
- Cỏc nước ĐNA cú sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng cụng nghiệp húa: Tỉ trọng nụng nghiệp cú xu hướng giảm, tỉ trọng cụng nghiệp, dịch vụ cú xu hướng tăng (0,5đ)
- Nụng nghiệp : Trồng nhiều lỳa gạo, cõy cụng nghiệp nhiệt đới (0,5đ)
- Cụng nghiệp : Khai thỏc khoỏng sản, luyện kim, cơ khớ , chế tạo mỏy, húa chất…(0,5đ)
- Sự phõn bố cỏc ngành sản xuất chủ yếu tập trung ở ven biển (0,5đ)
- Việt Nam: cú sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng cụng nghiệp húa: Tỉ trọng nụng nghiệp cú xu hướng giảm, tỉ trọng cụng nghiệp, dịch vụ cú xu hướng tăng (1đ)
3) 2đ
- Vựng biển VN nguồn tài nguyờn phong phỳ, đa dạng:
+ TN thủy sản: Giàu tụm, cỏ và cỏc hải sản quý khỏc (0,5đ)
+ TN khoỏng sản: Dầu khớ, khớ đốt, muối, cỏt, (0,5đ)
+ TN du lịch: Cỏc danh lam, thắng cảnh đẹp (0,5đ)
+ Bờ biển dài, vựng biển rộng cú nhiều điều kiện xõy dựng cỏc hải cảng (0,5đ)
4) 3đ
*Tính chất nhiệt đới thể hiện:
- Cán cân bức xạ luôn dơng (0,25đ)
- Số giờ nắng cao từ 1400-3000 h/năm (0,25đ)
- Nhiệt độ trung bình không khí cao trên 210C (0,25đ)
*Tính chất gió mùa:
- Mùa hạ gió Tây Nam và Đông Nam có tính chất nóng ẩm (0,25đ)
- Mùa đông gió Tây Bắc và Đông Bắc có tính chất khô lạnh (0,25đ)
*Tính chất ẩm:
- Lợng ma lớn từ 100 - 2000 mm/năm (0,25đ)
- Độ ẩm không khí cao trên 85% (0,25đ)
*Thuận lợi:
- Ma nhiều nóng ẩm tạo điều kiện cho cây cối xanh tốt quanh năm (0,25đ)
- Thức ăn dồi dào cho vật nuôi do phát triển nhanh (0,25đ)
*Khó khăn:
- Thiên tai nh lũ lụt, hạn hán (0,25đ)
- Dịch bệnh cho cây trồngvà vật nuôi trong điều kiện nóng ẩm (0,25đ)
* Liên hệ: Thiên tai và dịch bệnh nhiều làm ảnh hởng đến đời sống của ngời dân
đặc biệt là gió Tây Nam khô nóng(gió Lào) (0,25đ)
Trường THCS Tõy Trạch Giỏo viờn : Nguyễn Văn Khiờm
ĐỀ XUẤT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 2 MễN ĐỊA LÍ 8 Thời gian: 45 phỳt I) Mục tiờu: HS cần nắm
1) Kiến thức:
- Củng cố cỏc kiến thức chương trỡnh học kỡ 2
2) Kỹ năng:
Củng cố kỹ năng giải thớch đặc điểm tự nhiờn Việt Nam
3) Thỏi đ ộ: Nghiờm tỳc khi kiểm tra
II) Ma trận đề kiểm tra: Đề 2
Trang 3Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ thấp cấp độ cao Vận dụng
Khớ hậu Nam
TB - NB
Biết khớ hậu Nam
TB - NB 20% TSĐ=2 100%=2 điểm
Hiệp hội cỏc
nước ASEAN
Hiểu được biểu hiện của sự hợp tỏc cỏc nước ASEAN
Liờn hệ được Việt Nam trong ASEAN
Biển Việt Nam
Biết được tài nguyờn biển nước ta
dồi dào 20% TSĐ = 2 100%=2,0 điểm
Sụng ngũi Viờt
Nam
Hiểu được đặc điểm sụng ngũi nước ta
Liờn hệ được việc bảo vệ sụng ngũi nước ta.
30% TSĐ = 3 66,6% TSĐ = 2 33,3% TSĐ = 1
TSĐ 10
Tổng số cõu 4
4,0 điểm = 40%
TSĐ
4,0 điểm = 40%
TSĐ
2,0 điểm = 20%
TSĐ
III) Đề kiểm tra: Đề 2
1) Trình bày những nét đặc trng khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
2) Em hóy cho biết những biểu hiện sự hợp tỏc của cỏc nước ASEAN Những thuận lợi và khú khăn của Việt Nam trong quan hệ với ASEAN
3) Trỡnh bày đặc điểm khớ hậu và hải văn của Biển Việt Nam
4) Em hãy trình bày đặc điểm sông ngòi Việt Nam Hãy nêu giá trị của sông ngòi, nguyên nhân gây ô nhiễm và biện pháp chống ô nhiễm sông ngòi ở nớc ta hiện nay Liên hệ địa phơng em
IV Đỏp ỏn biểu điểm: Đề 2
1) 2đ
- Nhiệt độ trung bình năm cao, biên độ nhiệt nhỏ (0,5đ)
- Không có mùa đông lạnh giá nh hai miền phía bắc (0,5đ)
- Chế độ ma không đồng nhất, có mùa khô kéo dài và nhiều nơi gay gắt (0,5đ)
- Mùa ma đến muộn và tập trung trong thời gian ngắn (0,5đ)
2) 3đ
- Cỏc nước cựng hợp tỏc phỏt triển kinh tế - xó hội (0,25đ)
- Nước phỏt triển giỳp đỡ nước cũn kộm phỏt triển hơn (0,25đ)
- Tăng cường trao đổi hàng húa giữa cỏc nước (0,25đ)
- Xõy dựng cỏc hệ thống đường giao thụng nối liền cỏc nước trong khu vực (0,5đ)
- Phối kết hợp cựng khai thỏc và bảo vệ lưu vực sụng Mờ-kụng (0,5đ)
- Đoàn kết, hợp tỏc cựng giải quyết những khú khăn trong quỏ trỡnh phỏt triển (0,5đ)
Việt Nam:
- Thuận lợi: Cú rất nhiều cơ hội để phỏt triển đất nước cả về kinh tế - xó hội (0,25đ)
Trang 4- Khú khăn: Sự chờnh lệch về trỡnh độ phỏt triển kinh tế - xó hội, Sự khỏc biệt về thể chế chớnh trị, bất đồng ngụn ngữ (0,5đ)
3) 2đ
- Là vựng biển núng quanh năm, thiờn tai dữ dội (0,5đ)
- Chế độ hải văn (Nhiệt độ, giú, mưa) theo mựa (0,5đ)
- Thủy triều khỏ phức tạp, và độc đỏo, chủ yếu là chế độ nhật triều (0,5đ)
- Độ mặn TB : 30 -> 330/00 (0,5đ)
4) 3đ
*Đặc điểm sông ngòi Việt Nam:
- Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nớc (0,25đ)
- Sông ngòi nớc ta chảy theo hai hớng chính là Tây Bắc-Đông Nam và vòng cung
(0,25đ)
- Sông ngòi nớc ta có hai mùa nớc: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt (0,25đ)
- Sông ngòi nớc ta có lợng phù sa lớn (0,25đ)
*Giá trị sông ngòi:
- Cung cấp phù sa, nớc tới cho sản xuất công nông nghiệp và đời sống nhân dân
(0,25đ)
- Cung cấp nguồn thủy năng dồi dào cho thủy điện (0,25đ)
- Phát triển thủy sản, giao thông (0,25đ)
*Nguyên nhân ô nhiễm sông:
- Thải chất thải sản xuất và sinh hoạt bừa bãi (0,25đ)
- Đánh bắt thủy sản trái phép, khai thác khoáng sản vô ý thức (0,25đ)
*Biện pháp bảo vệ sông hạn chế ô nhiễm:
- Không thải chất thải sản xuất và sinh hoạt bừa bãi (0,25đ)
chấp hành nghiêm pháp luật (0,25đ)
*Liên hệ: Tùy ý tởng hs để cho điểm, tối đa (0,25đ)
Trường THCS Tõy Trạch Giỏo viờn : Nguyễn Văn Khiờm