Câu 2: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A.. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s.. Biên độ dao động của viên bi là Câu 9: Một vật dao động điều hòa có ch
Trang 1Thầy Đặng Việt Hùng
KhãA LUYÖN THI M¤N VËT LÝ 2018
02 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2 (45 phút)
Giáo viên : Đặng Vi ng Việt Hùng t Hùng t Hùng
Câu 1: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện
được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A 9A
2T D 6A
T
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang, chuyển động không ma
sát?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là một dao động điều hòa
C Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
D Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) cm Tốc độ trung bình của vật trong 1/4
chu kỳ dao động, kể từ lúc t = 0 là
Câu 5: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở
vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A
B Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A
C Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A
D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A
Câu 6: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc
có khối lượng 100 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có
độ lớn là
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) cm thì
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kì dao động là 4 (s)
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa
Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi
là
Câu 9: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,
thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
Trang 2Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia
tốc của vật Hệ thức đúng là
A
2
v a
A
+ =
2
A
v +ω = C
2
v a
A
2
v a
A
Câu 11: Một vật dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) cm, ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều
âm Pha ban đầu φ có giá trị
Câu 12: Ứng với pha dao động π/3 rad, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a = −30 m/s2 Tần số
dao động là 5 Hz Lấy π2 = 10 Li độ và vận tốc của vật là
Câu 13: Vật dao động điều hòa Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là 15 3cm/s, khi nó có li độ 3 2
cm thì tốc độ của nó là 15 2 cm/s Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (với O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật khi đi qua vị trí
cân bằng có độ lớn 20π cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Chọn gốc thời gian là lúc vật
có li độ là xo = −10 2 cm và đang đi theo chiều dương của trục toạ độ Pha ban đầu của dao động là
Câu 15: Trong phương trình dao động điều hoà x = sin(ωt + φ), radian là đơn vị đo của đại lượng
Câu 16: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = Asin(ωt + φ) Trong khoảng thời gian 1 s
60 đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x A 3
2
= theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB một đoạn 2 cm thì vật có vận tốc 40π 3 cm/s Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây?
A ω = 10π rad/s; A = 7,2 cm B ω = 10π rad/s; A = 5 cm
C ω = 20π rad/s; A = 5 cm D ω = 20π rad/s; A = 4 cm
Câu 17: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20π 3
cm/s Chu kì dao động của vật là
Câu 18: Một vật dao động theo phương trình x = 2,5cos(πt + π/4) cm Vào thời điểm nào thì pha dao động
đạt giá trị π/3 rad, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu?
A t 1 (s); x 0,72 cm
12
= = B t 1(s); x 1, 4 cm
6
C t 1 (s); x 2,16 cm
120
= = D t 1 (s); x 1, 25 cm
12
Câu 19: Một vật dao động với biên độ 6 cm Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x=3 3 cm theo chiều
dương với gia tốc có độ lớn 3
3 cm/s2 Phương trình dao động của vật là
A x 6 cos t π cm
3 4
= +
B
t π
x 6 cos cm
3 6
= −
C x 6 cost πcm
= −
Trang 3Câu 20: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω 10 5= rad/s Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2 cm
và có vận tốc −20 15 cm/s Phương trình dao động của vật là
A x 4 cos 10 5t 2π cm
3
π
x 2sin 10 5t cm
6
C x 4 cos 10 5t 4π cm
3
π
x 4 cos 10 5t cm
3
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, chu kỳ T = 0,5 (s) Phương trình dao
động của vật với gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 2,5 cm theo chiều dương là
A x = 5sin(πt + π/6) cm B x = 5sin(4πt + π/6) cm
C x = 5sin(4πt – π/6) cm D x = 5sin(4πt + 5π/6) cm
Câu 22: Khi nói tới của con lắc lò xo, người ta nhận thấy chu kỳ của con lắc
A không phụ thuộc vào phương dao động B phụ thuộc vào phương dao động
C phụ thuộc vào gia tốc trong trường nơi dao động D tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của lò xo
Câu 23: Khi gắn vật nặng có khối lượng m1 = 400 (g) vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ dao
động điều hòa với tần số f1 = 5 Hz Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với
tần số f2 = 10 Hz Khối lượng m2 bằng
A m2 = 200 (g) B m2 = 800 (g) C m2 = 100 (g) D m2 = 1,6 kg
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện 20 dao động trong 60 (s) Chọn gốc thời gian lúc chất
điểm đang ở vị trí biên âm Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trí có li độ x A 3
2
= kể từ lúc bắt đầu dao
động là
A 1,25 (s) B 1 (s) C 1,75 (s) D 1,5 (s)
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi tốc độ của vật
tăng từ 0 đến giá trị ωA
2 thì chất điểm có tốc độ trung bình là
A 12A 3
T B 12A(2 3)
T
−
C 6A 3
T D 6A(2 3)
T
−
Câu 26: Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, chiều dài tự nhiện l0, độ cứng k, treo thẳng đứng Treo
vật m1 = 100 g vào lò xo thì chiều dài của nó là 31 cm; treo thêm vật m2 = 100 g vào lò xo thì chiều dài của
lò xo là 32 cm Cho g = 10 m/s2 Độ cứng của lò xo là
Câu 27: Một vật dao động có phương trình li độ x = 4cos(5t) cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1 s
đến t2 2πs
5
= là
Câu 28: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A và hướng không đổi
B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với bình phương biên độ
D không đổi nhưng hướng thay đổi
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20 cm Thời gian
chất điểm đi từ M đến N là 1 s Chọn trục toạ độ có chiều dương từ M đến N, gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5 s kể từ lúc t = 0 là
Trang 4Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo khối lượng
không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao
động theo phương trình x 4 cos 10t π cm
3
Lấy g = 10 m/s
2
Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời
điểm vật đã đi quãng đường S = 3 cm (kể từ t = 0) là
Câu 31. Một vật dao động điều hoà với biên độ A quanh vị trí cân bằng O Khi vật qua vị trí M có li độ x1 và
tốc độ v1 Khi qua vị trí N có li độ x2 và tốc độ v2 Biên độ A là
A
v x v x
v v
+
v x v x
v v
−
v x v x
v v
−
v x v x
v v
+ +
Câu 32. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
x v
1
16+640= , trong đó x (cm), v (m/s)
Biên độ dao động của vật là
Câu 33. Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kỳ T Vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 8π cm/s Khi
vật có tốc độ 8π 3 thì gia tốc của vật là 3,2 m/s2 Biên độ dao động của vật là
Câu 34. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
x v
1
12+0,192= , trong đó x (cm), v (cm/s) Biên độ và tần số dao động của vật là
A 2 cm; 2 Hz B 2 3 cm; 2 Hz C 2 3 cm;0,5 Hz D 2 3 cm;1 Hz
Câu 35. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
x v
1
16+640= , trong đó x (cm), v (cm/s) Chu kỳ dao động của vật là
Câu 36. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ a, v dạng
v a
1
360+1, 44= , trong đó v (cm/s), a (m/s2) Chu kỳ dao động của vật là
Câu 37. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
x v
1
48+0,768= , trong đó x (cm), v (m/s) Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật qua li độ −2 3 cm và đang đi về VTCB
A x 4cos 4πt π cm
6
π
x 4 3 cos 4πt cm
6
C x 4 3 cos 4πt π cm
6
2π
x 4 3 cos 4πt cm
3
Câu 38. Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ a, v dạng
v a
1
320+1, 28= , trong đó v (cm/s), a (m/s2) Tại t = 0 vật qua li độ − 6 cm và đang chuyển động nhanh dần PT vận tốc của vật là
A v 4 3π cos 2πt π cm
6
π
v 4 2π sin 2πt cm
6
C v 4 2π sin 2πt π cm
3
π
v 4 3π sin 2πt cm
3
Câu 39. Vật dao động điều hòa Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì
độ lớn gia tốc của vật là 50 3 cm/s2 Tìm biên độ dao động A?
Câu 40 Vật dao động điều hòa Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 50 cm/s Khi vật có tốc độ 20 cm/s thì
Trang 5A 8 cm B 6 cm C 6,5 cm D 6,25 cm