Ma trận đề kiểm tra: Mức độ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Tổng Chương 1: Sinh vật và môi trường Nhận biết được một số loài thuộc nhóm động vật h
Trang 1PHÒNG GD & ĐT VĂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC II NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 45 phút (không kế thời gian giao đề)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm vững kiến thức đã học trong học kì II.Đồng thời giáo viên kiểm tra được
khả năng nhận thức của HS để có hướng điều chỉnh phương pháp giảng dạy
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra thi cử
II Xác định hình thức đề kiểm tra : Tự Luận + Trắc nghiệm.
III Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp
độ thấp
Vận dụng cấp
độ cao
Tổng
Chương 1:
Sinh vật và
môi trường
Nhận biết được một số loài thuộc nhóm động vật hằng nhiệt và nhận biết được các loại môi trường
- Phân biệt được các nhóm nhân
tố sinh thái.
- Phân biệt được các mối quan hệ khác loài.
4 2,5 25%
2 1 40%
2 1,5 60%
Chương 2:
Hệ sinh thái tính chất cơ bảnNhận biết được
của quần xã
Phân biệt được quần thể và quần xã
Xây dựng được
sơ đồ lưới thức ăn 1
0,5 12,5%
1 1,5 37,5%
1 2 50%
3 4 40%
Chương 3:
Con người,
dân số và
môi trường
- Nêu được khái niệm ô nhiễm
MT, các nguyên nhân chính gây ô nhiễm MT và các biện pháp chính hạn chế tác hại của ô nhiễm không khí.
1 2 100%
1 2 20%
Trang 2Chương 4:
Bảo vệ môi
trường
Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng TNTN chủ yếu và tầm quan trọng của việc
sử dụng hợp lí TNTN.
1 1.5 100%
1 1,5 15%
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỷ lệ %
3 1,5 15%
1 2 20%
2 1,5 15%
1 1,5 15%
1 1,5 15%
1 2 20%
9 10 100%
IV Xây dựng đề kiểm tra:
Trang 3PHÒNG GD & ĐT VĂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC II NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 45 phút (không kế thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái A, B, C, D hoặc E chỉ câu trả lời đúng
nhất trong các câu cho dưới đây:
1 Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun B Cá voi, mèo, chim bồ câu
C Thằn lằn bóng đuôi dài, rắn, cá chép D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu
2 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh ở môi trường nước?
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B Con người và các sinh vật khác
C Khí hậu, nước, đất D Động vật, thực vật, vi sinh vật
3 Số lượng loài trong quần xã được đánh giá qua các chỉ số về:
A Độ đa dạng và độ nhiều B Độ đa dạng, độ nhiều và độ thường gặp
C Độ đa dạng và độ thường gặp
4 Môi trường sống của sinh vật gồm: A Môi trường nước và trên cạn B Môi trường trong đất và nước C Môi trường trên cạn và sinh vật D Môi trường nước, trên cạn, đất và sinh vật Câu 2 Ghép mối quan hệ khác loài ở cột A với các ví dụ ở cột B sao cho phù hợp: Cột A Cột B Đáp án 1 Cộng sinh 2 Hội sinh 3 Cạnh tranh 4 Kí sinh, nửa kí sinh 5 Sinh vật ăn sinh vật khác A Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu B Báo đốm và sư tử cùng săn mồi trên đồng cỏ C Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó được đưa đi xa D Chấy, rận sống trên da con lừa E Cây bắt ruồi bắt ruồi, muỗi F Trâu, hổ cùng sống trên một cánh đồng 1-
2-
3-
4-
5-
Phần II Tự luận Câu 1 Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh vật ? Câu 2 Ô nhiễm môi trường là gì ? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí ? Câu 3 Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ ? Chúng ta cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào ? Vì sao? Câu 4 Hãy vẽ sơ đồ một lưới thức ăn gồm những sinh vật sau: cỏ, sâu ăn lá, chuột ăn sâu bọ, châu chấu, rắn, vi sinh vật
Trang 4-HẾT -PHÒNG GD & ĐT VĂN YÊN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
MÔN: Sinh học 9
Phần trắc nghệm
4- D; 5-E,F
1
Phần tự luận
1
Là tập hợp nhiều cá thể sinh vật
của cùng một loài
Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau
Về mặt sinh học có cấu trúc nhỏ
hơn quần xã
Về mặt sinh học có cấu trúc lớn hơn quần thể
Giữa các cá thể luôn giao phối
hoặc giao phấn được với nhau vì
cùng loài
Giữa các cá thể khác loài trong quần xã không giao phối hoặc giao phấn được với nhau
Phạm vi phân bố hẹp hơn quần xã Phạm vi phân bố rộng hơn quần thể
Quan hệ cùng loài : hỗ trợ hoặc
cạnh tranh
Quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài
VD:Quần thể lúa trên cánh đồng
lúa
VD:Quần xã rừng ngập mặn ven biển
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
2 - Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm
bẩn,đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay
đổi, gây tác hại đến đời sống con người và sinh vật khác
- Các tác nhân:
+ Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học
+ Các chất phóng xạ
+ Các chất thải rắn
+ Các sinh vật gây bệnh
- Các biện pháp cơ bản:
+ Lắp đặt các thiết bị lọc bụi và sử lí chất độc hại trước khi thải ra không
khí
0,5 0,5
0,5
Trang 5+ Có quy hoạch tốt và hợp lí khi xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư và
cần biện pháp tránh ô nhiễm cho khu dân cư
+ Tăng cường trồng nhiều cây xanh để hạn chế bụi, điều hoà khí hậu hạn
chế tiếng ồn
+ Sử dụng năng lượng không gây ô nhiễm ( năng lượng mặt trời, gió )
3 - Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên :
+ Tài nguyên tái sinh : Có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lí
VD: Đất, nước, rừng
+ Tài nguyên không tái sinh : Là dạng tài nguyên sau một thời gian sở
dụng sẽ bị cạn kiệt
VD: Than đá , dầu mỏ , mỏ thiếc
+ Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu : Là tài nguyên sử dụng mãi mãi ,
không gây ô nhiễm môi trường
VD: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió
- Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu
sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các
nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau
- Vì: Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận
1
0,5
0,5
4 Sâu ăn lá chuột rắn Vi sinh vật
Cỏ
Châu chấu
2
Châu Quế Hạ, ngày 14 tháng 04 năm 2013
Duyệt của tổ chuyên môn Người ra đề
Giáo viên
Tạ Thị Ánh Tuyết