1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì II môn sinh học 9

7 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chủ đề 2: Sinh vật và môi trường: + Nhận biết được một số loài thuộc nhóm động vật hằng nhiệt +Phân biệt được các nhóm nhân tố sinh thái +Phân biệt các mối quan hệ khác loài - Chủ đề 3

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĂN YÊN

TRƯỜNG THCS LÂM GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn:Sinh học 9

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I – Mục tiêu đề kiểm tra

- Chủ đề 1: Ứng dụng di truyền học: + Nêu được nguyên nhân thoái hóa

giống

+ Nêu được nguyên nhân không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống.

- Chủ đề 2: Sinh vật và môi trường: + Nhận biết được một số loài thuộc

nhóm động vật hằng nhiệt

+Phân biệt được các nhóm nhân tố sinh thái

+Phân biệt các mối quan hệ khác loài

- Chủ đề 3: Hệ sinh thái:

+Nêu được các tính chất cơ bản của quần xã

+Phân biệt được quần thể và quần xã

+Xây dựng được sơ đồ lưới thức ăn

- Chủ đề 4:Con người dân số và môi trường:

+Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường, các nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường

- Chủ đề 5:Bảo vệ môi trường:

+Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu và tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý

thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra

II - Hình thức kiểm tra : 30% Trắc nghiệm +70% Tự luận

III - Ma trận kiểm tra

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở

cấp độ thấp

Vận dụng ở cấp độ cao

Chủ đề 1.

ỨNG

DỤNG DI

TRUYỀN

HỌC

- Nêu được nguyên nhân thoái hóa giống

- Nêu được nguyên nhân không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống

Trang 2

15% =

1.5đ

1câu=

66.7%=

1câu=

33.3%=

0.5đ Chủ đề 2.

SINH

VẬT VÀ

MÔI

TRƯỜNG

- Nhận biết được một số loài thuộc nhóm động vật hằng nhiệt

- Phân biệt được các nhóm nhân tố sinh thái

- Phân biệt các mối quan hệ khác loài

20%=

2 đ

1câu 25% = 0,5 đ

2câu 75% = 1,5 đ Chủ đề 3.

HỆ SINH

THÁI

- Nêu được các tính chất cơ bản của quần xã

- Phân biệt được quần thể và quần xã

- Xây dựng được sơ đồ lưới thức ăn

35%=

3,5 đ

1Câu 14.3%

=0,5đ

1 câu 28.6%

=1đ

1Câu 57.1%

=2đ Chủ đề 4.

CON

NGƯỜI,

DÂN SỐ

VÀ MÔI

TRƯỜNG

- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường, các

nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường

và các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường

15%=

1,5 đ

1 câu 100%

=1,5đ Chủ đề 5.

BẢO VỆ

MÔI

TRƯỜNG

- Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu và tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lí tài

Trang 3

nguyên thiên nhiên

15%=

1.5 đ

1 câu 100%

= 1.5 đ

Tổng số

câu:10

Tổng số

điểm:

100%

=10đ

2 câu 1.5điểm = 15%

6 câu 5.5điểm = 55%

1câu

1 điểm = 10%

1Câu

2 điểm = 20%

Tổng số:

100%

=10đ

1câu 0.5điểm

1câu

1 điểm

4 Câu

2.5 điểm

2câu

3 điểm

1câu

1 điểm

1câu 2điểm

IV- Nội dung đề kiểm tra

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cáiA,B,Cvà D đứng đầu phương án trả lời đúng nhất

trong mỗi câu sau:

Câu 1 Vì sao không dùng cơ thể lai F1 để làm giống:

A Tỉ lệ thể dị hợp ở cơ thể lai F1 giảm dần qua các thế hệ

B Cơ thể lai F1 dễ bị đột biến ảnh hưởng tới đời sau

C F1 có đặc điểm di truyền không ổn định

D F1 có năng suất cao

Câu 2 Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?

A Cá sấu, ếch đồng, giun B Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

C Thằn lằn bóng đuôi dài, rắn, cá chép D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu

Câu 3 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh ở môi

trường nước?

A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B Con người và các sinh vật

khác

C Khí hậu, nước, đất D Động vật, thực vật, vi khuẩn Câu 4 Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở:

Trang 4

A Độ đa dạng B Độ nhiều

C Độ thường gặp D Cả A, B và C

Câu 5 Ghép mối quan hệ khác loài ở cột A với các ví dụ ở cột B sao cho

phù hợp:

1 Cộng sinh

2 Hội sinh

3 Cạnh tranh

4 Kí sinh, nửa kí sinh

5 Sinh vật ăn sinh vật

khác

A Vi khuẩn sống trong nốt sần ở

rễ cây họ Đậu

B Báo đốm và sư tử cùng săn mồi trên đồng cỏ

C Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó được đưa đi xa

D Chấy, rận sống trên da con lười

E Cây bắt ruồi bắt ruồi, muỗi

F Trâu, bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng

1-

2-

3-

4-

5-

II Phần tự luận.( 7 điểm)

Câu 1 (1đ)

Thoái hóa giống là gì? Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống?

Câu 2 (1đ)

Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh vật?

Câu 3 (1.5đ)

Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường và các

biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí?

Câu 4 (1.5đ)

Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ? Chúng ta cần

phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao?

Câu 5 (2 đ)

Hãy vẽ sơ đồ một lưới thức ăn gồm những sinh vật sau: cỏ, sâu ăn lá, chuột

ăn sâu bọ, châu chấu,rắn, vi sinh vật

Giáo viên ra đề

(Kí và ghi rõ họ tên)

La Thị Ngọc

Duyệt của Tổ chuyên môn -Hình thức đề: Đúng yêu cầu

-Phạm vi kiến thức ra đề: Học kì II -Nội dung đề: Kiểm tra học kì II đảm bảo tính khoa học, chính xác, phù hợp với đối tượng học sinh

TTCM

Trang 5

(Kí và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Huệ Chân

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĂN YÊN

TRƯỜNG THCS LÂM GIANG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II HỌC 2012-2013 Môn Sinh học 9

A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Mỗi câu đúng được 0,5điểm,riêng câu 5 được 1 điểm

4- D; 5-E,F

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 1 Thoái hóa giống là gì? Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa

giống?(1đ)

- Thoái hoá giống là hiện tượng các thế hệ con cháu có sức sống

kém dần, bộc lộ nhiều tính trạng xấu

- Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phối cận

huyết ở động vật dẫn đến thoái hoá là do các gen lặn có hại

chuyển từ trạng thái dị hợp sang trạng thái đồng hợp gây hại

0.5đ 0.5đ

Câu 2 Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh vật?(1đ)

Thành phần SV Tập hợp cá thể

cùng loài sống trong 1 sinh cảnh

Tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh Thời gian sống Sống trong cùng 1

thời gian

Được hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài

0.5đ

0.5đ

Trang 6

Mối quan hệ Chủ yếu là thích

nghi về mặt dinh dưỡng ,nơi ở và sinh sản

- Mối quan hệ sinh sản trong quần thể

- Mối quan hệ giữa các quần thể thành 1 thể thống nhất

Câu 3 Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường

và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí? (1.5đ)

- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị

nhiễm bẩn,đồng thời các tính chất vật lí,hoá học,sinh học của

môi trường bị thay đổi,gây tác hại đến đời sống con người và

sinh vật khác

- Các tác nhân:

+ Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

+ Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

+ Các chất phóng xạ

+ Các chất thải rắn

+ Các sinh vật gây bệnh

- Các biện pháp cơ bản:

+ Lắp đặt các thiết bị lọc bụi và sử lí chất độc hại trước khi thải

ra không khí

+ Có quy hoạch tốt và hợp lí khi xây dựng khu công nghiệp, khu

dân cư và cần biện pháp tránh ô nhiễm cho khu dân cư

+ Tăng cường trồng nhiều cây xanh để hạn chế bụi, điều hoà khí

hậu hạn chế tiếng ồn

+ Sử dụng năng lượng không gây ô nhiễm ( năng lượng mặt trời,

gió )

0.5đ

0.5đ

0.5đ

Câu 4 Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ Chúng

ta cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao? (1.5đ)

- Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên :

+ Tài nguyên tái sinh : Có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lí

VD: Đất, nước, rừng

+ Tài nguyên không tái sinh : Là dạng tài nguyên sau một thời

gian sở dụng sẽ bị cạn kiệt

VD: Than đá , dầu mỏ , mỏ thiếc

+ Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu : Là tài nguyên sử dụng mãi

mãi , không gây ô nhiễm môi trường

VD: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió

0.75đ

0.5đ

Trang 7

- Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng

nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại, vừa đảm bảo duy

trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau

- Vì: Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận 0.25đ

Câu 5 Hãy vẽ sơ đồ một lưới thức ăn gồm những sinh vật sau: cỏ, sâu ăn lá, chuột ăn sâu bọ, châu chấu, rắn, vi sinh vật.(2 đ)

điểm

Sâu ăn lá chuột ăn sâu bọ rắn Vi sinh vật

Cỏ

Châu chấu

Giáo viên ra đề

(Kí và ghi rõ họ tên)

La Thị Ngọc

Duyệt của Tổ chuyên môn

-Nội dung đáp án : Chính xác, rõ ràng

TTCM

(Kí và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Huệ Chân

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w