Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số 19 gồm.
Trang 1Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp :……… MÔN TOÁN KHỐI 1
Họ và tên :……… Năm học: 2012 -2013
Thời gian: 60 phút
GV coi:………
GV chấm:………
Bài 1: (1 điểm) Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
10 21
Bài 2: ( 2 điểm)
a Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số 19 gồm chục đơn vị
Số 40 gồm chục đơn vị
b.Viết số:
Số liền trước của 16 là:
Số liền sau của 10 là:
Bài 3: (1 điểm)
44 66 15 + 1 3 + 13
?
95 91 19 – 2 17 + 2
Bài 4: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
11 + 4 18 – 3 60 + 20 90 – 30
………… ………… ………… …………
………… ……… ………… …………
………… ………… ………… …………
Bài 5: (1 điểm) Tính nhẩm:
70 + 10 = 12 + 3 + 4 =
60 – 30 = 19 – 1 – 2 =
>
<
=
Trang 2Bài 6: (1 điểm) Quan sát hình bên Đúng ghi Đ, sai ghi S
Điểm A ở trong hình tam giác Điểm B ở trong hình tam giác A Điểm C ở ngoài hình tam giác Điểm D ở ngoài hình tam giác C Bài 7: ( 2 điểm) Lan hái được 10 bông hoa, Hà hái được 7 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải ………
………
………
………
………
B D
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 1 NĂM HỌC: 2012 - 2013
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện đúng tia số 1 điểm
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Bài 2: ( 2 điểm) a Thực hiện đúng mỗi ý 0,5 điểm Số 19 gồm 1 chục 9 đơn vị Số 40 gồm 4 chục 0 đơn vị b Thực hiện đúng mỗi ý 0,5 điểm Số liền trước của 16 là: 15 Số liền sau của 10 là: 11 Bài 3: ( 1 điểm) Thực hiện đúng mỗi dấu 0,25 điểm
44 < 66 15 + 1 = 3 + 13
95 > 91 19 – 2 < 17 + 2 Bài 4: ( 2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm. 11 18 60 90
+ +
4 3 20 30
15 15 80 60
Bài 5: ( 1 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm 70 + 10 = 80 12 + 3 + 4 = 19 60 – 30 = 30 19 – 1 – 2 = 16 Bài 6: ( 1điểm) Thực hiện đúng mỗi ý 0,25 điểm. Điểm A ở trong hình tam giác Điểm B ở trong hình tam giác
Điểm C ở ngoài hình tam giác Điểm D ở ngoài hình tam giác
Bài 7: (2 điểm)
S Đ Đ S
Trang 4Bài giải
Cả hai bạn hái được số bông hoa là: ( 0,5 điểm)
10 + 7 = 17 ( bông hoa) ( 1 điểm) Đáp số: 17 bông hoa ( 0,5 điểm)