1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì môn SINH 8

4 623 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76 KB
File đính kèm Đề kiểm tra có kèm đáp án, ma trận.rar (714 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu B.. phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng D.. phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận Câu 2.. Đ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Sinh học 8

Cấp độ

Tên chủ đề

Các mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Chủ đề

Bài Tiết Nêu cấu tạo của thận Giải thích được các thói quen sống khoa

học bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu

Số câu : 2

Số điểm 1,25

Tỉ lệ 12,5%

1 0,25 2,5%

1 1 10%

2 1,25 12,5%

Chủ đề

Da

Nêu cấu tạo phù hợp với chức năng của da

Phản ứng của da khi trời nắng

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ : %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

Chủ đề

Thần kinh và

giác quan

Cấu tạo, liệt

kê các cơ quan phân tích

Phân biệt các tật của mắt, chức năng của não

Phân biệt phản xạ

có điều kiện và phản xạ không điều kiện, khả năng của người

Giải thích nguyên nhân của tật cận thị

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 3 30%

4 1 10%

2 0,5 5%

1 1 10%

1 0,25 2,5%

10 6 60%

Chủ đề

Nội tiết Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại

tiết

Nhận biết hoocmon

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ :

1 2 20%

1 0,25 2,5%

2 2,25 22,5% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

3 0,75 7,5%

1 3 30%

4 1 10%

2 3 30%

4 1 10%

1 1 10%

1 0,25 2,5%

16 10 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Sinh học 8 Thời gian: 45 phút

A Trắc nghiệm: (3điểm)I Khoanh tròn vào các chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng

Câu 1 Cấu tạo của thận gồm:

A phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu B phần vỏ, phần tủy, bể thận

C phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng

D phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

Câu 2 Cấu tạo của da gồm:

A lớp biểu bì, lớp bì và lớp cơ B lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

C lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ D lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ

Câu 3 Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi:

A chuỗi xương tai B vòi nhĩ

C màng nhĩ D ốc tai

Câu 4 Hoóc môn tham gia điều hoà lượng đường trong máu là:

A Glucagôn B Insulin C Ađrênalin D Cả A,

B, C đúng

Câu 5 Nguyên nhân của tật cận thị là:

A do bẩm sinh cầu mắt ngắn B do bẩm sinh cầu mắt dài

C thể thủy tinh bị lão hóa D A, B, C đều đúng

Câu 6 Đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

A mang tính bẩm sinh B bền vững

C mang tính di truyền D trả lời kích thích tương ứng, kích thích bất kì

Câu 7 Khi trời quá nóng da có phản ứng:

A mao mạch dưới da dãn tiết mồ hôi nhiều B mao mạch dưới da dãn

C mao mạch dưới da co D mao mạch dưới da co, cơ

chân lông co

Câu 8 Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật?

A Phản xạ có điều kiện B Tư duy trừu tượng

C Phản xạ không điều kiện D Trao đổi thông tin

Câu 9 Viễn thị là gì?

A Là tật mà mắt có khả năng nhìn gần B Là tật mà mắt có khả

năng nhìn xa

C Là tật mà mắt không có khả năng nhìn D Là tật mắt có khả năng

nhìn rõ

II Chọn cột A tương ứng với cột B để có đáp án đúng

Trang 3

(A) (B)

1.Trụ não

2.Tiểu não

3 Não trung gian

a điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt

b điều khiển, điều hoà hoạt động của các nội quan (tuần hoàn, tiêu hoá, hô hấp)

c điều khiển sự hoạt động của cơ vân

d điều hoà và phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

1 2

3

B Tự luận (7 điểm)

Câu 1:(1 điểm) Trình bày các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết

nước tiểu?

Câu 2:(3 điểm) Kể tên các cơ quan phân tích thị giác và cơ quan phân tích thính

giác?

Câu 3:(2 điểm) Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết?

Câu 4:(1 điểm) So sánh phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện Lấy

ví dụ ?

HẾT

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Hướng dẫn chấm môn Sinh học 8 (Đề 1)

A Trắc nghiệm: (3điểm )

I Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1- b, 2- d, 3- a

B Tự luận: ( 7điểm )

1

- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu.

Hạn chế sự xâm nhập của vi khuẩn.

- Khẩu phần ăn uống hợp lí, đi tiểu đúng lúc Hạn chế các chất độc hại.

0.5đ 0.5đ

2

- Cơ quan phân tích thị giác:

+ Tế bào thụ cảm thị giác.

+ Dây thần kinh thị giác.

+ Vùng thị giác ở thuỳ chẩm.

- Cơ quan phân tích thính giác:

+ Tế bào thụ cảm thính giác.

+ Dây thần kinh thính giác.

+ Vùng thính giác ở thuỳ thái dương.

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

4

Ví dụ về:

- Phản xạ không điều kiện:

- Trời nắng nóng mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra.

- Phản xạ có điều kiện:

- Học sinh ở bán trú thường tập thể dục buổi sáng vào lúc 5 giờ.

0.5 0.5

3

1đ 1đ

- Các chất tiết theo đường máu tới

cơ quan đích. - Các chất tiết theo ống dẫn đổ ramôi trường ngoài

- Gồm mạch máu, tế bào tuyến - Gồm ống dẫn chất tiết và tế bào

tuyến.

Ngày đăng: 15/10/2016, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w