Giải thích: that ở đây là mệnh đề quan hệ thay thế statement Dịch: Trong cái báo cáo này, tôi đã thêm bản báo cáo quý cuối cùng mà bạn đã yêu cầu.. Giải thích: took the bus: bắt xe buýt
Trang 11 The computer manufacturer asked member of the public to respond to a survey about how they use …… computers
A their B they C theirs D themselves
Giải thích: their là tính từ sở hữu + Danh từ theo sau (N)
2 Tickets to the baseball game can be purchased either over the phone …….online
Các từ thường đi với nhau: Either……….or
Neither…… nor Both……… and
Not only……but also
3 Ruddy White……… financial updates for several of newspapers and magazines until his retirement in 2003
Dùng thì Quá Khứ đơn: một việc đã xảy ra ở trong quá khứ có thời điểm xác định là 2003 write chuyển sang cột 2 là wrote
4 The……… of the lease allowed Green and Sparrow Accounting Services to stay in their current office for 2 more years
A extend B extendable C extension D extending
The + N +of: đáp án C là 1 danh từ, dấu hiệu nhận biết là hậu tố đuôi -sion
5 In the report, I have added the last quarterly statement……….you requested
Giải thích: that ở đây là mệnh đề quan hệ thay thế statement
Dịch: Trong cái báo cáo này, tôi đã thêm bản báo cáo quý cuối cùng (mà) bạn đã yêu cầu
6 when our finance team…… to the conference in Denver, we’ll hold an in-house meeting with the other departments
A goes B to go C was going D going
Giải thích: When + Hiện Tại Đơn, Tương Lai Đơn
7 Our new account supervisor……… the bus to work today because he was having car trouble
Giải thích: took the bus: bắt xe buýt
Dịch: Người Giám sát tài khoản mới của chúng tôi bắt xe buýt đi làm hôm nay vì xe oto ông ấy gặp vấn đề
Trang 28 The president has a Monday morning meeting…… executives from the company which they are currently in negotiations with
Dịch: Ngài chủ tịch có một cuộc gặp mặt vào sáng thứ hai (với) Giám đốc điều hành từ công ty
mà họ đang đàm phán gần đây
9 Every month, we spend one evening late in the office ……… our company records
A updating B update C updated D are updated
Giải thích: spend time doing st
10 Staff members are …… to give 30-day notice if they plan on using any vacation time
A require B requires C requiring D required
Giải thích: đây là câu bị động
Dịch: Nhân viên được yêu cầu phải thông báo trước 30 ngày nếu họ có kế hoạch sử dụng bất kỳ thời gian nghỉ phép nào
11 Mr Greenfield is going to be here tonight at 7pm, so let’s make sure that his room is
ready… he arrives
Dịch: Ông Greenfield sẽ ở đây vào lúc 7h tối nay, vì vậy hãy chắc chắn rằng là phòng của ông ấy
đã sẵn sàng (trước) khi ông ấy đến
12 The accounting manager made a short…… about the new budget proposal
A administration B profession C arrangements D presentation
Dịch: Quản lý kế toán đã làm một bảntrình bày ngắn về những đề suất ngân sách mới
13 Michelin should be able to market internationally…… they get branding rights and local contracts completed and signed
A as soon as B right away C prompt D in time for
Dịch: Michelin sẽ được tiếp thị trên thị trường quốc tế ngay khi họ nhận được quyền thương hiệu
và hợp đồng địa phương hoàn tất và ký kết
14 The vice president…… the company has just as many duties as the president, but not the same amount of recognition
Dịch: Phó chủ tịch của công ty có nhiều nhiệm vụ như là chủ tịch, nhưng không được công nhận như nhau
Trang 315 Most of our sales…… come in at 9 o’clock and leave work after they have completed at least 50 sales calls
A representational B represent C represents D representatives
Giải thích: ở đây cần 1 danh từ chính, representatives là 1 danh từ đặc biệt có đuôi –tive
Dịch: Hầu hết những người đại diện bán hàng của chúng tôi đến vào lúc 9h và rời khỏi công ty sau khi họ hoàn thành ít nhất 50 cuộc gọi bán hàng
16 Please…… Mr Nani that he has someone waiting for him in lobby
Dịch: Vui lòng thông báo cho Mr Nani rằng có ai đó đang chờ anh ấy ở ngoài đại sảnh
17 It is not necessary for warehouse employees to attend the monthly sales meeting…… for Friday, June 8
A has been scheduled B schedules C scheduled D will schedule
Giải thích: rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động
Dịch: Nhân viên nhà kho không cần thiết phải tham dự cuộc họp bán hàng hằng tháng được lên lịch vào thứ 6 ngày 8/6
18 …… employees are required to sign in any non-employees when entering the building
Giải thích: ở đây có động từ “are” là số nhiều nên dùng all
19 Amos Rent-a-Car is going through with its expansion plans…… their profits decreased by over 10 percent this year
A still B however C instead of D even though
Dịch: Amos Rent-a-Car sẽ thông qua kế hoạch mở rộng mặc dù trong năm nay lợi nhuận của họ
đã giảm hơn 10%
20 Our flight will take…… 12 hours to get from London to Atlanta with a layover in New York for 2 hours
A approximately B closely C ultimately D neatly
Giải thích: approximately + khoảng thời gian: xấp xỉ
Dịch: Chuyến bay của chúng tôi sẽ mất xấp xỉ 12 giờ để bay từ London đến Atlanta với thời gian nghỉ ở New York trong 2 tiếng
21 This car rental coupon ……… customers to receive an additional 15% off any car we have when the customer makes the reservation
Giải thích: allow + O + V1: cho phép ai đó làm gì đó
Dịch: Phiếu giảm giá thuê xe oto này cho phép khách hàng được giảm thêm 15% bất kỳ chiếc xe nào mà họ thuê khi họ thực hiện việc đặt xe
Trang 422 Starting this season, NBA.com will lower its…… for watching live games on their internet site
A entrances B fees C earnings D decisions
Dịch: Bắt đầu mùa mới, NBA.com sẽ hạ thấp mức phí cho việc xem game trực tuyến trên trang internet của họ
23 We suggest registering your user name online as well as your new system…… you can contact technical support at sometime in the future
A rather B in case of C so that D as to
Giải thích: So that + mệnh đề: để làm gì đó
Dịch: Chúng tôi đề nghị việc đăng ký tên sử dụng của bạn cũng như hệ thống mới của bạn để
bạn có thể liên lạc với hỗ trợ kỹ thuật trong tương lai
24 Two of our main office buildings lack heat during the winter months ………… an aging heating system and bad ventilation
Giải thích: Due to + N/ cụm N: lý do gì đó
Dịch: Hai trong số các tòa nhà văn phòng chính của chúng tôi thiếu nhiệt trong những tháng mùa đông vì hệ thống sưởi lão hóa và thông gió kém
25 Bank of Canada……… that all of its clients change their internet banking passwords at least two times a year
A depends B adapts C specializes D recommends
Dịch: Ngân hàng của Canada đề nghị tất cả những khách hàng thay đổi mật khẩu tài khoản ngân hàng của họ ít nhất hai lần 1 năm
26 With the hiring of a popular celebrity, Jamestown Whiskey hopes to increase their sales 40 percent next quarter
Giải thích: By + 1 tỷ lệ, 1 số: Tăng đến 1 mức nào đó
Dịch: với việc thuê những người nổi tiếng để PR, Jame hi vọng sẽ tăng doanh số của họ lên 40% quý tiếp theo
27 Ongoing research has shown that Valtrim, a popular diuretic, may…… vomiting
A included B induce C inducing D will induce
Giải thích: Sau May + V nguyên mẫu
28 Most restaurants in Paris uphold a very serious…… Of excellence when it comes to
customer satisfaction
A standard B rate C qualification D category
Giải thích: cụm từ standard of excellence : tiêu chuẩn về sự hoàn hảo
Dịch: Hầu hết các nhà hàng ở Paris duy trì một sự nghiêm túc tiêu chuẩn về sự hoàn hảo để khi khách hàng trải nghiệm sẽ cảm thấy hài lòng
Trang 529 The negative press about our products in the media is …… responsible for trip the dip in sales over the last few months
Giải thích: ở trước là động từ tobe, phía sau là 1 tính từ thì ở giữa sẽ là trạng từ
tobe + Adv + Adj
Dịch: Một báo cáo tiêu cực về sản phẩm của chúng tôi trên phương tiện truyền thông chính chịu trách nhiệm lớn cho quá trình đi xuống của doanh thu những tháng vừa qua
30 Our new goal this year is to ensure the …… of customer service within every department in the company
A procedure B quality C accessory D layer
Dịch: Mục tiêu mới của chúng tôi năm nay chính là đảm bảo chất lượng dịch vụ khách hàng trong mỗi bộ phận trong công ty
31 Our offices are …… the city hall, right acrosss the street from the Grand Hyad Hotel
Dịch: Những sĩ quan của chúng tôi ở gần Tòa Thị Chính, Ở bên kia đường từ khách sạn Grand Hyad
32 Mr Douglas has offered to publish his latest research results before…… leaves for his two-month leave of absence
Giải thích: ở đây đang cần 1 chủ ngữ nên chọn Đại từ nhân xưng
33 …… we are to maintain our workload, we must hire a few new employees
Giải thích: cụm if we are to : nếu chúng ta muốn
Dịch: Nếu chúng ta muốn duy trì khối lượng công việc của mình, chúng ta phải thuê một vài nhân viên mới
34 Because of a string of flight cancellation across the country, tomorrow morning’s
shareholders meeting has been …… until later in the month
A postponed B remained C taken D proceeded
Dịch: Bởi vì một loạt chuyến bay hủy trên cả nước nên cuộc họp cổ đông sáng mai bị tạm hoãn
cho đến cuối tháng
35 Many businesses in the area shut their doors at 11:00 p.m but Galway’s Diner is one of the
…… places that remain open
Cụm One of the few: một trong số ít
Dịch: Nhiều doanh nghiệp trong khu vực đóng cửa lúc 11:00 nhưng mà Galway’s Diner là một trong những số ít địa điểm còn mở cửa
Trang 636 Bradley Cooper could be …… of organizing this year’s Christmas party if Mr Leonard steps down
A in place B in charge C leadership D management
Cụm in charge of: chịu trách nhiệm về
37 Canada Railways… spring time discounts to regular travelers every year
Dịch: Canada Railways cung cấp khoản giảm giá thời gian mùa xuân đến những khách du lịch quen thuộc mỗi năm
38 The Half Dome at Yosemite Park is…… taller than the Eiffel Tower in Paris
Giải thích: Dùng (even, much, far) để nhấn mạnh so sánh hơn
39 …… the previous edition, Conde Nort’s 2010 Traveler’s guide decided to include tips for those travelling with a child
Dịch: Không giống như những phiên bản trước, người hướng dẫn Conde Nort's 2010 quyết định thêm 1 số mẹo nhỏ cho những ai đi du lịch có kèm theo trẻ em
40 Most new emloyees remain… on their co-workers for at least the first month of starting a new job
A dependent B depend C dependently D.dependence
Giải thích: Động từ + Adv + Giới từ
Dịch: Hầu hết những nhân viên mới giữ khoảng cách với đồng nghiệp của họ ít nhất 1 tháng từ khi bắt đầu nhận việc
41 Our company is seeking…… workers who can work efficiently within a limited time
A extensive B hesitant C familiar D skilled
Dịch: Công ty của chúng tôi đang tìm kiếm những công nhân có kỹ năng, người mà có thể làm việc hiệu quả trong thời gian giới hạn
42 My mechanic wasn’t able …… my rear brakes for the third time in a row
A to repair B repairing C repairs D had repaired
Cụm: be able to: có khả năng làm gì
43 Mr Yokimoto has shifted BYG corporation’s focus …….sports management to the
entertainment industry
Dịch: Ông yokimoto đã chuyển trọng tâm của tập đoàn BYG từ quản lý thể thao sang công nghiệp giải trí
Trang 744 I got…… the car, turned the key and realized I didn’t have any petrol!
A into B off C onto D on
Giải thích: Got into: vào
Dịch: tôi vào chiếc xe, mở chìa khóa và nhận ra rằng đã hết xăng
45 As a potential office manager, you should possess experience organizing and managing a business from its …… through its most successful periods
A cause B inception C growth D solution
Dịch: Là một người quản lý văn phòng tiềm năng, bạn phải có kinh nghiệm về tổ chức và quản
lý doanh nghiệp từ lúc khởi đầu đến những giai đoạn thành công nhất của nó
46 Our plans to relocate our main office to a more suburban are has proven to be less expensive and far more convenient …… Maintaining our location in the middle of the city
Giải thích: More… than: so sánh hơn
47 In case of extreme weather or …… unpredictable events that cancel a game, the stadium will close until further notice
A others B another C any other D one another
Dịch: Trong trường hợp thời tiết khắc nghiệt hoặc bất kỳ những sự kiện không thể dự đoán được thì trận đấu sẽ bị hủy, sân vận động sẽ đóng cửa cho đến khi có thông báo thêm
48 The house is located in the Hillshire area …… overlooks Oxbow Lake
Dịch: Ngôi nhà được đặt ở khu vực Hillshire nơi mà có thể nhìn ra cái hồ Oxbow
49 well, if everything goes according to………., we should be ready by 9:30 p.m
Dịch: Vâng, nếu mọi thứ đi đúng theo kế hoạch, chúng ta sẽ sẵn sàng trước lúc 9h30
50 The Phillipsons won a …… on the lottery!
A fortune B bargain C fee D profit
Dịch: Phillipsons dành được vận may trên sổ xố