1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac de thi dh, cd den nam 2008

5 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gợi ý Giải Đề Thi Môn Toán Khối A - 2008
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 429,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 bằng 45o.. Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy

Trang 1

Gợi ý giải đề thi môn toán khối A - 2008

ĐỀ BÀI

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

x 3m

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1

2 Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 45o

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình

3

2

π

π

2 Giải hệ phương trình

4 2

5

4 5

4

 + + + + = −





Câu III (2 điểm)

Trong không gian với toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng

d :

1 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (α) lớn nhất

Câu 4 (2 điểm)

0

tg x

cos2x

π

=∫

2 Tim các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:

42x+ 2x 2 6 x 2 6 x+ 4 − + − =m (m∈¡ )

PHẦN RIÊNG thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình không phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của elíp (E) biết rằng (E) có tâm sai bằng 5

nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20

2 Cho khai triển (1 + 2x)n = a0 + a1x + + anxn , trong đó n∈N* và các hệ số a0, a1, , an thỏa mãn hệ thức a0 +a1

2 + nn

a

4096 Tìm số lớn nhất trong các số a0, a1, , an

Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

1 Giải phương trình log2x – 1(2x2 + x – 1) + logx+ 1(2x – 1)2 = 4

2 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp A’.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA’, B’C’

BÀI GIẢI Câu I:

+ −

2

2

y

x 3

′ =

( ) ( )

 = − ⇒ − = −

⇔ 

= − ⇒ − = −



o xlim y→−3 = ∞ ⇒ tiệm cận đứng : x = -3

o

x

4

x 3

o xlim y→−∞ = −∞, lim yx→+∞ = +∞,

xlim y3− , lim yx 3+

→− = −∞ →− = +∞

Bảng biến thiên Đồ thị:

Trang 2

2 mx2 (3m2 2 x 2) 6m 2

Gọi (Cm) là đồ thị hàm số (Cm) cĩ tiệm cận đứng d : x 3m 0 1 + = và cĩ tiệm cận xiênd : mx y 2 02 − − =

1

3

m 2

+

2

m 1

Câu II:

1)

3

2

π

π

π

2

π

4

π

4

π

4

4

8 5

8

−π

 = + π

−π



thỏa dk

2 2

5

4 (I) 5

4





Đặt :

2

v xy

2

2

4

4



1

2

=

3 3

5

4

3 y

y 16

=



Câu III

1 Gọi H là hình chiếu của A lên (d)

⇒H(1+2t;t;2+2t)

⇒AHuuur=(2t 1;t 5;2t 1− − − )

d

auur= 2;1;2

d

AHuuur⊥auur ⇔2 2t 1( − + − +) t 5 2 2t 1( − =) 0⇔ =t 1

⇒H(3;1;4)

2y z 2 0

 − + =

(α) cĩ dạng:m x 2y 1( − − +) (n 2y z 2− + =) 0 m( 2+n2 ≠0)

O -3 -2

y

-1 2

-9

-5

-2

x y’

y

+

-9

-1

Trang 3

( )

d A,

d A,

5

5

2

d A,

α =

2

2

2

d A,

 

  − +

 ÷

 

Đặt

2

2

f (t)

− +

=

m t n

=

2

'

2 2

f (t)

=

− +

Bảng biến thiên suy ra: f(t) ≤ 29 ⇒ d(A, )α ≤ 3 2 với n 0∀ ≠ (2)

(1) và (2) suy ramaxd A( ,( )α ) = 3 2 , xảy ra khi: t= −1 ⇔ m 1

n = − Cho n = -1⇒ m =1

⇒ phương trình (α) cần tìm: x - 4y +z - 3= 0

Cách khác

Gọi ( ) α0 là mp chứa (d), vuông góc AH

( ) α là mp chứa (d), K là hình chiếu vuông góc của A lên ( ) α

Ta có: d A( ,( )α ) =AK AH d A≤ = ( ,(α0))

maxd A,( )α AH

Vậy pt ( ) α cần tìm: x−4y z+ − =3 0

Câu IV:

0

tg x

cos 2x

π

2 0

1 tg x

π

+

3

2

0

t

1 t

=

2

0 0

+

+

2) 42x+ 2x 2 6 x 2 6 x+ 4 − + − =m (1) ĐK: 0 x 6≤ ≤

Xem hàm số y=42x+ 2x 2 6 x 2 6 x , x+ 4 − + − ∈[ ]0;6

α

A

d

0

α

H K

x y

0 0

6

π

3 3

x f(t)

-∞

0

2 9

1 5

1

f’(t)

Trang 4

( )3 ( )3

4 4

4

2x 6 x

2 2x 6 x

4 4

4

2x 6 x

2 2x 6 x

− +

4

Bảng biến thiên:

(1) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

4 4

(HS có thể chứng tỏ y′′< ⇒0 y′ nghịch biến trên (0;6) và do y 2′( )=0 nên x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình y′ =0)

Câu Va.

1 Phương trình chính tắc có dạng:x22 y22 1(a b 0)

a +b = > >

Chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 20 ⇔ + =a b 5 ⇔ = −b 5 a(0 < a < 5)

2 2 2

9

Phương trình chính tắc elip là

2 2

1

1 2x+ =a +a x a x+ + + a x (1)

2

12

k 0

=

k 12

Xét ak ≤ ak+1 (k = 0, ,11) ⇔ k ≤ 23

a < < a

≥ ≥

a8 = 28 8

12

C >29 9

12 9

Vậy số lớn nhất trong các số a0,a1, .,a12 là 8 8

8 12

Câu V.b:

1) ĐK:

1

x

2

x 1

 >

 ≠

2x 1

2

+

2

( )

2x 1 2x 1

x 2

x 4

x 0 (loai)

=

+ =

4

=

2) Gọi M là trung điểm BC

∆vuông AMA’: A M' 2 =AA'2−AM2

A M' 2=4a2−a2=3a2

⇒ A’M a 3=

'

' ABC

A ABC

1

AB.AC.A M

3 2

6

2

=

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ

z

A

S B S

C S

A’

S B’

S

C’

S

M S

x

y’

y

0

412(1 + 412)

4 4

Trang 5

A ; ;a 3

 , M2; 2 ;0÷÷

Đường thẳng AA’ có vtcp là ar=(1; 3; 2 3)

Đường thẳng B’C ‘có vtcp là br= −( 1; 3; 0) (do B’C’//BC)

r r

r r

r r 1 cos cos ,

4

a b

a b

a b

ϕ

NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Th.s Phan Trường Linh, Tôn Thất Tứ, Th.s Trần Nhân.

Trung Tâm BDVH SÀI GÒN TRI THỨC

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên                                                                                            Đồ thị: - cac de thi dh, cd den nam 2008
Bảng bi ến thiên Đồ thị: (Trang 1)
Bảng biến thiên suy ra: f(t)  ≤ 2 - cac de thi dh, cd den nam 2008
Bảng bi ến thiên suy ra: f(t) ≤ 2 (Trang 3)
Bảng  biến thiên: - cac de thi dh, cd den nam 2008
ng biến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w