1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm đường thẳng- Phần 2

9 455 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm đường thẳng trong mặt phẳng
Người hướng dẫn GV: Trần Quốc Nghĩa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tổng quát của đường cao AH là : A.. Phương trình tổng quát của các cạnh của ABC là: A.. Phương trình tham số của trung tuyến CM là : A.. Tìm phương trình tham số của cạnh A

Trang 1

Các dạng câu hỏi thường gặp Đáp án

Câu 87 Cho (d1): 

 t 3 y

2 x

và (d2): 

' t 6 3 y

' t 3 1 x

Tọa độ giao (d1) và (d2) là:

A (1 ; 2) B (2 ; 3) C (–2 ; 3) D (–2 ; –3)

Câu 88 Cho (d1): 2x – y + 1 = 0 và (d2): x + 3y – 2 = 0 Tọa độ giao điểm M của

(d1) và (d2) là:

 75

; 7

1

 7

5

; 7

1

C (– 1 ; 1) D (1 ; 1)

Câu 89 Cho ABC: A(– 4; 0), B(1 ; 3), C(3 ; –3) Phương trình tổng quát của

đường cao AH là :

A (d1) : 3x + 2y + 12 = 0 B (d2) : x – 3y + 4 = 0

C (d3) : x + 3y + 4 = 0 D (d4) : 3x – y + 12 = 0

Câu 90 Cho ABC: A(2; 2), B(1 ; 0), C(3 ; 5) Phương trình tổng quát của đường

cao AH là :

A (d1) : 2x + 5y – 8 = 0 B (d2) : 5x – 2y – 6 = 0

C (d3) : 5x + 2y – 14 = 0 D (d4) : 2x – 5y + 6 = 0

Câu 91 Cho ABC, biết M(2; 1), N(5 ; 3), P(3 ; – 4) lần lượt là trung điểm của 3

cạnh Phương trình tổng quát của các cạnh của ABC là:

A 2x – 3y – 18 = 0 ; 7x – 2y – 12 = 0 ; 5x + y – 28 = 0

B 2x – 3y + 18 = 0 ; 7x – 2y + 12 = 0 ; 5x – y – 28 = 0

C 2x + 3y – 18 = 0 ; 7x + 2y – 12 = 0 ; 5x – y + 28 = 0

D 2x – 3y = 0 ; 7x – y – 12 = 0 ; 5x + y – 2 = 0

Câu 92 Cho ABC: A(– 1; 1), B(4 ; 7), C(3 ; –2) Phương trình tham số của

trung tuyến CM là :

A 

t 4 2 y

t 3 x

2 t 4 y

t 3 x

C

t 2 4 y

t 3 x

D 

t 4 2 y

t 3 3 x

Câu 93 Cho (d): 3x – y + 4 = 0 Phương trình tham số của đường thẳng qua

A(3 ; –2) và song song với (d) là:

A 

t 3 2 y

t 3 x

t 3 y

t 3 2 x

C

t 2 y

t 3 3 x

D 

t 3 y

t 3 2 x

Câu 94 Cho (d): 3x – y + 5 = 0 Trong các khẳng định sau:

(I) (d) có hệ số góc là 3

(II) (d) vuông góc với đường thẳng : x + 3y – 2 = 0

(III) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) là

2

10 Khẳng định đúng là:

Câu 95 Cho hình bình hành ABCD biết A(– 2 ; 1) và phương trình đường thẳng

chức cạnh CD : 3x – 4y – 5 = 0 Tìm phương trình tham số của cạnh AB?

A 

t 4 1 y

t 3 2 x

t 3 1 y

t 4 2 x

C

t 4 1 y

t 3 2 x

t 4 1 y

t 3 2 x

Câu 96 Cho ABC: A(2; 2), B(1 ; 4), C(3 ; 8) Phương trình tổng quát của đường

trung tuyến kẻ từ A là:

Trang 2

A x – 2 = 0 B x + 3y = 8 C 3x – y = 4 D y = 2

Câu 97 Phương trình đường thẳng () // (d): 3x – 4y + 12 = 0 và cắt trục Ox, Oy

lần lượt tại A và B sao cho AB = 5 Phương trình () là:

A (d1) : 3x – 4y + 12 = 0 B (d2) : 6x – 8y – 12 = 0

C (d3) : 3x – 4y – 12 = 0 D (d4) : 3x – 4y – 6 = 0

Câu 98 Đường nào sau vuông góc với đường thẳng (d): x + 2y – 2008 = 0 và hợp

với hai trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?

A (d1) : 2x + y + 2 = 0 B (d2) : 2x – y – 1 = 0

C (d3) : x – 2y + 2 = 0 D (d4) : 2x – y + 2 = 0

Câu 99 Cho ABC, (AB): 5x – 3y + 2 = 0, các đường cao hạ từ A và B lần lượt

có phương trình: 4x – 3y + 1 = 0 và 7x + 2y – 22 = 0 Phương trình cạnh

AC, BC và đường cao thứ 3 lần lượt là:

A 2x – 7y + 5 = 0 ; 3x – 4y – 22 = 0 ; 3x + 5y + 23 = 0

B 2x + 7y – 5 = 0 ; 3x – 4y + 22 = 0 ; 3x – 5y – 23 = 0

C 2x + 7y + 5 = 0 ; 3x + 4y + 22 = 0 ; 3x – 5y + 23 = 0

D 2x – 7y – 5 = 0 ; 3x + 4y – 22 = 0 ; 3x + 5y – 23 = 0

Câu 100 Cho ABC, biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương trình là

5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0 Phương trình các cạnh AB, BC và

CA lần lượt là :

A 8x – 3y – 17 = 0 ; 3x – 5y + 13 = 0 ; 5x + 2y + 1 = 0

B 8x + 3y + 17 = 0 ; 3x + 5y – 13 = 0 ; 5x – 2y – 1 = 0

C 8x + 3y – 17 = 0 ; 3x + 5y + 13 = 0 ; 5x – 2y + 1 = 0

D 8x – 3y + 17 = 0 ; 3x – 5y – 13 = 0 ; 5x + 2y – 1 = 0

Câu 101 ABC có A(1 ; 3) và hai trung tuyến có phương trình là x – 2y + 1 = 0

và y – 1 = 0 Phương trình các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :

A x – y – 2 = 0 ; x – 4y + 1 = 0 ; x + 2y + 7 = 0

B x – y + 2 = 0 ; x – 4y – 1 = 0 ; x + 2y – 7 = 0

C x + y + 2 = 0 ; x + 4y – 1 = 0 ; x – 2y – 7 = 0

D x + y – 2 = 0 ; x + 4y + 1 = 0 ; x – 2y + 7 = 0

Câu 102 ABC có A(2 ; – 1), đường cao và phân giác ngoài qua hai đỉnh B, C lần

lượt có phương trình là 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y + 5 = 0 Phương trình

các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :

A 4x + 7y – 1 = 0 ; 4x + 3y – 5 = 0 ; y = 3

B x + y – 1 = 0 ; 4x + 3y + 2 = 0 ; y = 2

C x – y + 1 = 0 ; 3x – 4y + 2 = 0 ; y = – 3

D 4x + 3y + 5 = 0 ; 7x – 4y + 1 = 0 ; y = 5

Câu 103 Cho ABC, biết A(2 ; 2) và hai đường cao có phương trình là

9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0 Phương trình AB, BC và CA lần lượt

là :

A x + y – 4 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; x – 3y + 4 = 0

B 2x + y – 6 = 0 ; y = 2 ; x – 2y + 2 = 0

C 2x – y – 2 = 0 ; y = 2 ; x – 4y + 6 = 0

D x – y = 0 ; 7x + 5y – 8 = 0 ; x + 3y – 8 = 0

Trang 3

3x – y + 5 = 0 và x + y – 2 = 0 Phương trình cạnh AB và AC lần lượt là :

A 2x + y – 9 = 0 ; x + 2y – 2 = 0 B 2x + y – 8 = 0 ; x + 2y – 2 =

0

C 2x + y – 9 = 0 ; x – 2y – 2 = 0 D 2x + y + 9 = 0 ; x + 2y – 2 =

0

Câu 105 Phương trình đường thẳng () đi qua giao điểm của hai đường thẳng

(d1): x + 3y – 1 = 0 và (d2): x – 3y – 5 = 0 và  (d): 2x – y + 7 = 0 là:

A (d1) : 3x + 6y – 5 = 0 B (d2) : 6x + 12y – 5 = 0

C (d3) : 6x + 12y + 10 = 0 D (d4) : x + 2y + 10 = 0

Câu 106 ABC: A(3; –1), B(5 ; 7), trực tâm H(4 ; –1) Phương trình cạnh AC là:

A (d1) : x + 4y + 1 = 0 B (d2) : x + 8y + 5 = 0

C (d3) : 4x – y – 12 = 0 D (d4) : 8x – y – 25 = 0

Câu 107 Lập phương trình đường thẳng () đi qua A(3 ; 0) và cắt hai đường thẳng

2x – y = 2 và x + y + 3 = 0 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN

A (d1) : x + 8y – 3 = 0 B (d2) : 8x – y – 24 = 0

C (d3) : x + 8y + 3 = 0 D Kết quả khác

Câu 108 Lập phương trình () đi qua A(–1 ; 4) và cắt hai đường thẳng

x – y + 2 = 0 và 2x + y = 5 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN

A x = 1 B x = – 1 C x + y = 0 D x – y = 0

Câu 109 ABC có hai đỉnh A(2 ; – 3) và B(3 ; – 2) và trọng tâm của nó thuộc

đường thẳng 3x – y – 8 = 0 Tọa độ đỉnh C là:

A (2 ; 10) B (2 ; – 10) C (– 2 ; – 10) D Kết qủa khác

Câu 110 ABC với một cạnh có trung điểm M(– 1 ; 1), còn 2 cạnh kia có phương

trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Tọa độ các đỉnh ?

A A(1 ; 1), B(–2 ; –1), C(3 ; 5) B A(154 ;– 47 ), B(14 ; 47 ), C(– 49

;14 )

C A( 43 ;–47 ), B(47 ;41 ), C(–49 ;–41 ) D A(154 ; 47 ), B(–41 ;–

4

7

), C(49 ;14 )

Câu 111 Cho ABC: A(1; –1), B(– 2 ; 1), C(3 ; 5) Phương trình đường thẳng đi

qua A và vuông góc với trung tuyến kẻ từ B có dạng:

A (d1) : x + 4y – 5 = 0 B (d2) : x + 4y + 3 = 0

C (d3) : x – 4y – 5 = 0 D (d4) : 4x + y – 3 = 0

Câu 112 Tọa độ đỉnh A của ABC biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương

trình 5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0

A (– 1 ; 3) B (1 ; – 3) C (2 ; 1) D (– 1 ; – 2)

Câu 113 Cho ABC biết B(2 ; – 7), đường cao AH: 3x + y + 11= 0 và trung tuyến

CM: x + 2y + 7 = 0 Tọa độ của đỉnh A là:

A (1 ; – 14) B (– 4 ; 1) C (4 ; – 1) D (– 1 ; 14)

Câu 114 Khoảng cách từ A(– 2; 2) đến (): 5x – 12y – 10 = 0 là:

Trang 4

A 6 B – 6 C 165 D 245

Câu 115 Khoảng cách từ M(– 1 ; – 5) đến (): 3x + 4y – 7 = 0 là:

Câu 116 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (): x – 3y + 10 = 0 là:

2 10

Câu 117 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (): 1

4

y 2

x

Câu 118 Khoảng cách từ điểm I(1 ; – 3) đến (): x2 3y3 1 là:

A

5

5

5

13

13

13 13

Câu 119 Khoảng cách từ điểm A(2 ; 3) đến (): 3x – 4y + 2 = 0 là:

Câu 120 Khoảng cách từ điểm B(– 2 ; 3) đến (): y = 3x – 1 là:

10

10

10 2

Câu 121 Khoảng cách từ điểm M(– 1 ; 4) đến ():

t 2 y

t 3 1 x

là:

Câu 122 Tính m (m > 0) để khoảng cách từ điểm A(m ; –3) đến đường thẳng ():

3

4 y 2

1

bằng 135 :

Câu 123 Tìm điểm A (xA > 0) trên trục hoành và cách đều hai đường thẳng

(d1): 2x – y – 1 = 0 và (d2): x – 2y + 2 = 0:

A A(1 ; 0) B A(2 ; 0) C A(3 ; 0) D A(1,5 ; 0)

Câu 124 Cho (d1): x – 3y + 3 = 0 và (d2): 3x – y – 1 = 0 Tọa độ điểm M thuộc

trục hoành (xM > 0) và cách đều (d1)và (d2) là:

A M(0,5 ; 0) B M(1 ; 0) C M(2 ; 0) D M(3 ; 0)

Câu 125 Tính độ dài chiều cao AH của ABC, biết A(– 4 ; 1), B(0 ; 5), C(– 1 ;

0):

Câu 126 Tính độ dài chiều cao vẽ từ O của OAB, biết A(– 2 ; 1), B(– 5 ; 5)

Câu 127 Khoảng cách từ điểm M(0 ; 3) đến đường thẳng

Trang 5

A 6 B 6 C 3sin D.

 cos sin

3

Câu 128 Khoảng cách từ A(– 1; 0) đến (): 3x – 4y + 5 = 0 là:

Câu 129 Khoảng cách giữa (1): 2x + y – 3 = 0 và (2): 2x + y + 5 = 0 là:

5

5

5

5

Câu 130 Khoảng cách giữa (1): 5x – 12y – 4 = 0 và (2): 5x – 12y + 9 = 0 là:

Câu 131 Khoảng cách giữa (1): 5x – 7y + 4 = 0 và (2): 5x – 7y + 6 = 0 là:

Câu 132 Khoảng cách giữa (1): x – y + 2 = 0 và (2): 2x – 2y + 6 = 0 là:

2

2

Câu 133 Bán kính của đường tròn tâm I(– 1;–2) tiếp xúc với đường thẳng

(): 2x – y + 3 = 0 là:

A

5

5

5

5

3

3

5

3 7

Câu 134 Bán kính của đường tròn tâm I(1;–2) tiếp xúc với đường thẳng

(): 3x – 4y – 26 = 0 là:

Câu 135 Bán kính của đường tròn tâm I(– 1; 2) tiếp xúc với đường thẳng

(): x + 2y + 3 = 0 là:

Câu 136 Cho (d1): 3x – 4y + 1 = 0 và (d2): 4x + 3y – 2 = 0 Góc giữa (d1) và (d2)

là:

Câu 137 Góc giữa (d1): x + y 3– 3= 0 và (d2): x 3 – 3y + 2 = 0 là:

Câu 138 Cho (d1): x – 3y + 10 = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0 Góc giữa (d1) và (d2) là:

Câu 139 Cho (d1): x + 2y + 4 = 0 và (d2): x – 3y + 6 = 0 Góc giữa (d1) và (d2) là:

Câu 140 Cho (d1): x + 5y + 11 = 0 và (d2): 2x + 9y + 7 =0 Góc giữa (d1) và (d2) là:

A 450 B 300 C 88057’52” D 1013’8”

Câu 141 Cho (d1): 2x – 4y – 3 = 0 và (d2): 3x – y + 17 = 0 Góc giữa (d 1) và (d2)

là:

Trang 6

Câu 142 Cosin của góc giữa (d1): x – 3y + 2 =0 và (d2): 3x – y + 1 = 0 là:

A 109 B 5707’48” C 25050’31” D 53

Câu 143 Cosin của góc giữa (d1): 

 t 3 y

2 x

và (d2): 

' t 6 3 y

' t 3 1 x

là:

Câu 144 Tìm k để góc giữa (d1): x – 2y + 2 = 0 và (d2): x + ky – 1 = 0 bằng 45 0

A k = 3 hoặc k = – 31 B k = – 3 hoặc k = 31

C k = – 3 hoặc k = – 31 D k = 3 hoặc k = 31

Câu 145 Cho (d): 2x – y – 5 = 0 và A(– 1 ; 3), B(2 ; – 3), C(0 ; 4) Hai điểm nào ở

cùng một phía đối với (d)?

A A và B B B và C C C và A D Không có

Câu 146 Xác định m để hai điểm A(– 3 ; 2) và B(– 1 ; – 4) ở hai phía khác nhau

đối với đường thẳng (d): 3x – y – 2m + 1 = 0

A m < – 5 hoặc m > 1 B m < – 1 hoặc m > 5

C – 1 < m < 5 D – 5 < m < 1

Câu 147 Xác định m để hai điểm A(– 2 ; 1) và B(3 ; – 2) ở hai phía khác nhau

đối với đường thẳng (d): 

t 2 1 m y

t m 2 x

A – 54 < m < 53 B m < – 54 hoặc m >

5

3

C – 53 < m < 54 D m < – 53 hoặc m >

5

4

Câu 148 Cho ABC : A(0 ; 6), B(– 4 ; 4), C(2 ; 5) Tìm phương trình đường phân

giác trong của góc A ?

Sau đây là bài giải:

Bước 1: Phương trình của (AB): x – 2y + 12 = 0 ; (AC): x + 2y – 12 = 0

Bước 2: Phương trình các đường phân giác của góc A:

(d1): x y512 x2y512  y – 6 = 0 (d2): x 2y512  x2y512  x = 0

Bước 3: Ta thấy

0 6 5 6 y

0 6 4 6 y C B

 B và C nằm cùng một phía đối với (d1)

 (d2): x = 0 là phương trình phân giác trong của góc A

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

Câu 149 Phương trình đường phân giác của góc nhọn giữa hai đường thẳng

(d1): x + 3y – 6 = 0 và (d2): 3x + y + 2 = 0 là:

Trang 7

A (d1) : x + y – 1 = 0 B (d2) : x – y + 4 = 0

C (d3) : x – y + 1 = 0 D (d4) : x + y + 1 = 0

Câu 150 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

(d1): 3x + 4y + 1 = 0 và (d2): 4x + 3y – 2 = 0 là:

A x – y – 3 = 0 ; 7x + 7y – 1 = 0 B x – y – 3 = 0 ; 7x + 7y + 1= 0

C x + y – 3 = 0 ; 7x – 7y – 1 = 0 D x + y + 3 = 0 ; 7x – 7y + 1 = 0

Câu 151 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

(d): 4x – 3y + 13 = 0 với trục Ox là :

A 4x+ 3y+ 13 = 0 ; 4x– y+ 13 = 0 B 4x– 8y+ 13=0 ; 4x+ 2y+ 13=0

C x + 3y + 13 = 0 ; x– 3y+ 13 = 0 D 3x+ y+ 13=0 ; 3x– y+ 13=0

Câu 152 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

(d1): x – 2y + 1 = 0 và (d2): 3x + 6y – 5 = 0 là:

A 3x – 1 = 0 và 3y + 2 = 0 B 3x – 1 = 0 và 3y – 2 = 0

C 3x + 1 = 0 và 3y + 2 = 0 D 3x + 1 = 0 và 3y – 2 = 0

Câu 153 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

(d1): x14 y 11

và (d2): 

t 2 y

t 7 1 x

là:

A 2x – y + 14 = 0 và 3x + 6y + 1 = 0

B 2x + y + 14 = 0 và 3x – 6y + 1 = 0

C 2x + y – 14 = 0 và 3x – 6y – 1 = 0

D 2x – y – 14 = 0 và 3x + 6y – 1 = 0

Câu 154 Xác định m để (d): x + 7y + 1 = 0 là phương trình đường phân giác của

một trong các góc tạo bởi hai đường thẳng (d1): 3x – 4y + m = 0 và

(d2): 4x + 3y – 4 = 0 là:

Câu 155 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2 ; 1) và tạo với đường thẳng

(d): 2x + 3y + 4 = 0 một góc 450

A (d1) : 5x + y – 11 = 0 B (d2) : x – 5y + 3 = 0

C (d3) : x – 5y – 3 = 0 D A và B đúng

Câu 156 Phương trình đường thẳng song song và cách đều hai đường thẳng

(d1): 5x – 7y + 4 = 0 và (d2): 5x – 7y + 6 = 0 là:

A (d1) : 5x – 7y + 2 = 0 B (d2) : 5x – 7y – 3 = 0

C (d3) : 5x – 7y + 5 = 0 D Cả ba đều đúng

Câu 157 Cho A(1 ; 1), B(4 ; – 3) Tìm C thuộc (d): x – 2y – 1 = 0 sao cho khoảng

cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6 ?

A C(7 ; – 3) hoặc C(1143;1127 ) B C(7 ; 3) hoặc C(– 1143 ;1127 )

C C(7 ; – 3) hoặc C(–1143 ; –1127 ) D C(7 ; 3) hoặc C(–1143; –1127 )

Câu 158 Cho hai đường thẳng (d1): x – y = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0 Tìm tọa độ

các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng A thuộc (d1), C thuộc (d2), B

và D nằm trên trục hoành

A A(1;1), B(0;0), C(1;–1), D(2;0)  A(1; –1), B(2;0), C(–1;–1), D(0;0)

B A(1;1), B(0;0), C(1;–1), D(2;0)  A(1; 1), B(2;0), C(1;–1), D(0;0)

Trang 8

C A(1;1), B(0;2), C(1;–1), D(2;0)  A(1; –1), B(2;0), C(1;–1), D(0;2)

D A(1;1), B(2;1), C(1;–1), D(1;2)  A(1; 1), B(1;2), C(1;–1), D(2;1)

Câu 159 Cho hình vuông ABCD, đỉnh A(– 4 ; 5) và một đường chéo nằm trên

đường thẳng có phương trình 7x – y + 8 = 0 Lập phương trình đường

chéo còn lại của hình vuông ABCD ?

A (d1) : x + 7y + 31 = 0 B (d2) : x – 7y – 31 = 0

C (d3) : x + 7y – 31 = 0 D (d4) : x – 7y + 31 = 0

Câu 160 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2 ; – 1) và cách đều hai điểm

E(1 ; 3) và F(– 5 ; 1) ?

A x – 3y – 5 = 0 ; 3x + 4y – 2 = 0 B x + 3y + 1 = 0 ; 3x – 4y –10 =

0

C 3x + y – 4 = 0 ; 4x + 3y – 5 = 0 D Kết quả khác

Câu 161 Lập phương trình đường thẳng đi qua C(– 2 ; 1) và cách điểm D(1 ; 3)

một khoảng bằng 3 ? Sau đây là bài giải:

Bước 1: Gọi () là đường thẳng qua C(– 2 ; 1) và có vevtơ pháp tuyến

n = (A ; B) có dạng : A(x + 2) + B(y – 1) = 0(A2 + B2  0)

hay Ax + By + 2A – B = 0

Bước 2: Khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng () là:

B A

B 2 A 3 B

A

B A 2 3 B 1 A

Bước 3: Theo giả thiết d[D ; ()] = 3

 3A + 2B = 3 A  2 B 2  (3A + 2B)2 = 9(A2 + B2)

 9A2 + 12AB + 4B2 = 9A2 + 9B2

 12AB = 5B2  12A = 5B Chọn A = 5 và B = 12 ta có phương trình () : 5x + 2y – 2 = 0

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

C Sai từ bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 162 Cho hình thoi ABCD, có phương trình 2 cạnh và một đường chéo là

AB: 7x – 11y + 83 = 0, CD: – 7x + 11y + 53 = 0, BD: 5x – 3y + 1 = 0

Lập phương trình đường chéo còn lại của hình thoi ABCD ?

A (d1) : 3x + 5y – 13 = 0 B (d2) : 5x – 3y – 13 = 0

C (d3) : 3x + 5y + 13 = 0 D (d4) : 5x – 13y – 13 = 0

Câu 163 Cho đường thẳng (d): mx – y = 0 (d) luôn đi qua điểm cố định nào ?

A (0 ; 0) B (1 ; 2) C (0 ; 3) D (– 3 ; 0)

Câu 164 Cho đường thẳng (d): mx + y – m = 0 (d) luôn đi qua điểm cố định nào ?

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (– 1 ; 0) D (0 ; – 1)

Câu 165 Đường thẳng (d): (m – 1)x – my + 1 = 0 luôn đi qua điểm cố địn nào ?

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (2 ; 1) D (1 ; 1)

Câu 166 Cho (d1) : y = 2x – 1, (d2) : 3x + 5y = 8, (d3) : (m + 8)x – 2my = 3m Giá

trị của m để ba đường thẳng trên đồng qui là:

A m = – 2 B m = 2 C m = 1 D Kết quả khác

Trang 9

– 1 Giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng qui là:

A m = – 2 B m = 2 C m = 1 D Kết quả khác

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 95. Cho hình bình hành ABCD biết A(– 2;1) và phương trình đường thẳng chức cạnh CD : 3x – 4y – 5 = 0 - Trắc nghiệm đường thẳng- Phần 2
u 95. Cho hình bình hành ABCD biết A(– 2;1) và phương trình đường thẳng chức cạnh CD : 3x – 4y – 5 = 0 (Trang 2)
Câu 159. Cho hình vuông ABCD, đỉnh A(– 4; 5) và một đường chéo nằm trên đường thẳng có phương trình   7x – y + 8 = 0 - Trắc nghiệm đường thẳng- Phần 2
u 159. Cho hình vuông ABCD, đỉnh A(– 4; 5) và một đường chéo nằm trên đường thẳng có phương trình 7x – y + 8 = 0 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w