Phương trình tổng quát của đường cao AH là : A.. Phương trình tổng quát của các cạnh của ABC là: A.. Phương trình tham số của trung tuyến CM là : A.. Tìm phương trình tham số của cạnh A
Trang 1Các dạng câu hỏi thường gặp Đáp án
Câu 87 Cho (d1):
t 3 y
2 x
và (d2):
' t 6 3 y
' t 3 1 x
Tọa độ giao (d1) và (d2) là:
A (1 ; 2) B (2 ; 3) C (–2 ; 3) D (–2 ; –3)
Câu 88 Cho (d1): 2x – y + 1 = 0 và (d2): x + 3y – 2 = 0 Tọa độ giao điểm M của
(d1) và (d2) là:
75
; 7
1
7
5
; 7
1
C (– 1 ; 1) D (1 ; 1)
Câu 89 Cho ABC: A(– 4; 0), B(1 ; 3), C(3 ; –3) Phương trình tổng quát của
đường cao AH là :
A (d1) : 3x + 2y + 12 = 0 B (d2) : x – 3y + 4 = 0
C (d3) : x + 3y + 4 = 0 D (d4) : 3x – y + 12 = 0
Câu 90 Cho ABC: A(2; 2), B(1 ; 0), C(3 ; 5) Phương trình tổng quát của đường
cao AH là :
A (d1) : 2x + 5y – 8 = 0 B (d2) : 5x – 2y – 6 = 0
C (d3) : 5x + 2y – 14 = 0 D (d4) : 2x – 5y + 6 = 0
Câu 91 Cho ABC, biết M(2; 1), N(5 ; 3), P(3 ; – 4) lần lượt là trung điểm của 3
cạnh Phương trình tổng quát của các cạnh của ABC là:
A 2x – 3y – 18 = 0 ; 7x – 2y – 12 = 0 ; 5x + y – 28 = 0
B 2x – 3y + 18 = 0 ; 7x – 2y + 12 = 0 ; 5x – y – 28 = 0
C 2x + 3y – 18 = 0 ; 7x + 2y – 12 = 0 ; 5x – y + 28 = 0
D 2x – 3y = 0 ; 7x – y – 12 = 0 ; 5x + y – 2 = 0
Câu 92 Cho ABC: A(– 1; 1), B(4 ; 7), C(3 ; –2) Phương trình tham số của
trung tuyến CM là :
A
t 4 2 y
t 3 x
2 t 4 y
t 3 x
C
t 2 4 y
t 3 x
D
t 4 2 y
t 3 3 x
Câu 93 Cho (d): 3x – y + 4 = 0 Phương trình tham số của đường thẳng qua
A(3 ; –2) và song song với (d) là:
A
t 3 2 y
t 3 x
t 3 y
t 3 2 x
C
t 2 y
t 3 3 x
D
t 3 y
t 3 2 x
Câu 94 Cho (d): 3x – y + 5 = 0 Trong các khẳng định sau:
(I) (d) có hệ số góc là 3
(II) (d) vuông góc với đường thẳng : x + 3y – 2 = 0
(III) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) là
2
10 Khẳng định đúng là:
Câu 95 Cho hình bình hành ABCD biết A(– 2 ; 1) và phương trình đường thẳng
chức cạnh CD : 3x – 4y – 5 = 0 Tìm phương trình tham số của cạnh AB?
A
t 4 1 y
t 3 2 x
t 3 1 y
t 4 2 x
C
t 4 1 y
t 3 2 x
t 4 1 y
t 3 2 x
Câu 96 Cho ABC: A(2; 2), B(1 ; 4), C(3 ; 8) Phương trình tổng quát của đường
trung tuyến kẻ từ A là:
Trang 2A x – 2 = 0 B x + 3y = 8 C 3x – y = 4 D y = 2
Câu 97 Phương trình đường thẳng () // (d): 3x – 4y + 12 = 0 và cắt trục Ox, Oy
lần lượt tại A và B sao cho AB = 5 Phương trình () là:
A (d1) : 3x – 4y + 12 = 0 B (d2) : 6x – 8y – 12 = 0
C (d3) : 3x – 4y – 12 = 0 D (d4) : 3x – 4y – 6 = 0
Câu 98 Đường nào sau vuông góc với đường thẳng (d): x + 2y – 2008 = 0 và hợp
với hai trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?
A (d1) : 2x + y + 2 = 0 B (d2) : 2x – y – 1 = 0
C (d3) : x – 2y + 2 = 0 D (d4) : 2x – y + 2 = 0
Câu 99 Cho ABC, (AB): 5x – 3y + 2 = 0, các đường cao hạ từ A và B lần lượt
có phương trình: 4x – 3y + 1 = 0 và 7x + 2y – 22 = 0 Phương trình cạnh
AC, BC và đường cao thứ 3 lần lượt là:
A 2x – 7y + 5 = 0 ; 3x – 4y – 22 = 0 ; 3x + 5y + 23 = 0
B 2x + 7y – 5 = 0 ; 3x – 4y + 22 = 0 ; 3x – 5y – 23 = 0
C 2x + 7y + 5 = 0 ; 3x + 4y + 22 = 0 ; 3x – 5y + 23 = 0
D 2x – 7y – 5 = 0 ; 3x + 4y – 22 = 0 ; 3x + 5y – 23 = 0
Câu 100 Cho ABC, biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương trình là
5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0 Phương trình các cạnh AB, BC và
CA lần lượt là :
A 8x – 3y – 17 = 0 ; 3x – 5y + 13 = 0 ; 5x + 2y + 1 = 0
B 8x + 3y + 17 = 0 ; 3x + 5y – 13 = 0 ; 5x – 2y – 1 = 0
C 8x + 3y – 17 = 0 ; 3x + 5y + 13 = 0 ; 5x – 2y + 1 = 0
D 8x – 3y + 17 = 0 ; 3x – 5y – 13 = 0 ; 5x + 2y – 1 = 0
Câu 101 ABC có A(1 ; 3) và hai trung tuyến có phương trình là x – 2y + 1 = 0
và y – 1 = 0 Phương trình các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :
A x – y – 2 = 0 ; x – 4y + 1 = 0 ; x + 2y + 7 = 0
B x – y + 2 = 0 ; x – 4y – 1 = 0 ; x + 2y – 7 = 0
C x + y + 2 = 0 ; x + 4y – 1 = 0 ; x – 2y – 7 = 0
D x + y – 2 = 0 ; x + 4y + 1 = 0 ; x – 2y + 7 = 0
Câu 102 ABC có A(2 ; – 1), đường cao và phân giác ngoài qua hai đỉnh B, C lần
lượt có phương trình là 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y + 5 = 0 Phương trình
các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :
A 4x + 7y – 1 = 0 ; 4x + 3y – 5 = 0 ; y = 3
B x + y – 1 = 0 ; 4x + 3y + 2 = 0 ; y = 2
C x – y + 1 = 0 ; 3x – 4y + 2 = 0 ; y = – 3
D 4x + 3y + 5 = 0 ; 7x – 4y + 1 = 0 ; y = 5
Câu 103 Cho ABC, biết A(2 ; 2) và hai đường cao có phương trình là
9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0 Phương trình AB, BC và CA lần lượt
là :
A x + y – 4 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; x – 3y + 4 = 0
B 2x + y – 6 = 0 ; y = 2 ; x – 2y + 2 = 0
C 2x – y – 2 = 0 ; y = 2 ; x – 4y + 6 = 0
D x – y = 0 ; 7x + 5y – 8 = 0 ; x + 3y – 8 = 0
Trang 33x – y + 5 = 0 và x + y – 2 = 0 Phương trình cạnh AB và AC lần lượt là :
A 2x + y – 9 = 0 ; x + 2y – 2 = 0 B 2x + y – 8 = 0 ; x + 2y – 2 =
0
C 2x + y – 9 = 0 ; x – 2y – 2 = 0 D 2x + y + 9 = 0 ; x + 2y – 2 =
0
Câu 105 Phương trình đường thẳng () đi qua giao điểm của hai đường thẳng
(d1): x + 3y – 1 = 0 và (d2): x – 3y – 5 = 0 và (d): 2x – y + 7 = 0 là:
A (d1) : 3x + 6y – 5 = 0 B (d2) : 6x + 12y – 5 = 0
C (d3) : 6x + 12y + 10 = 0 D (d4) : x + 2y + 10 = 0
Câu 106 ABC: A(3; –1), B(5 ; 7), trực tâm H(4 ; –1) Phương trình cạnh AC là:
A (d1) : x + 4y + 1 = 0 B (d2) : x + 8y + 5 = 0
C (d3) : 4x – y – 12 = 0 D (d4) : 8x – y – 25 = 0
Câu 107 Lập phương trình đường thẳng () đi qua A(3 ; 0) và cắt hai đường thẳng
2x – y = 2 và x + y + 3 = 0 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN
A (d1) : x + 8y – 3 = 0 B (d2) : 8x – y – 24 = 0
C (d3) : x + 8y + 3 = 0 D Kết quả khác
Câu 108 Lập phương trình () đi qua A(–1 ; 4) và cắt hai đường thẳng
x – y + 2 = 0 và 2x + y = 5 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN
A x = 1 B x = – 1 C x + y = 0 D x – y = 0
Câu 109 ABC có hai đỉnh A(2 ; – 3) và B(3 ; – 2) và trọng tâm của nó thuộc
đường thẳng 3x – y – 8 = 0 Tọa độ đỉnh C là:
A (2 ; 10) B (2 ; – 10) C (– 2 ; – 10) D Kết qủa khác
Câu 110 ABC với một cạnh có trung điểm M(– 1 ; 1), còn 2 cạnh kia có phương
trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Tọa độ các đỉnh ?
A A(1 ; 1), B(–2 ; –1), C(3 ; 5) B A(154 ;– 47 ), B(14 ; 47 ), C(– 49
;14 )
C A( 43 ;–47 ), B(47 ;41 ), C(–49 ;–41 ) D A(154 ; 47 ), B(–41 ;–
4
7
), C(49 ;14 )
Câu 111 Cho ABC: A(1; –1), B(– 2 ; 1), C(3 ; 5) Phương trình đường thẳng đi
qua A và vuông góc với trung tuyến kẻ từ B có dạng:
A (d1) : x + 4y – 5 = 0 B (d2) : x + 4y + 3 = 0
C (d3) : x – 4y – 5 = 0 D (d4) : 4x + y – 3 = 0
Câu 112 Tọa độ đỉnh A của ABC biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương
trình 5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0
A (– 1 ; 3) B (1 ; – 3) C (2 ; 1) D (– 1 ; – 2)
Câu 113 Cho ABC biết B(2 ; – 7), đường cao AH: 3x + y + 11= 0 và trung tuyến
CM: x + 2y + 7 = 0 Tọa độ của đỉnh A là:
A (1 ; – 14) B (– 4 ; 1) C (4 ; – 1) D (– 1 ; 14)
Câu 114 Khoảng cách từ A(– 2; 2) đến (): 5x – 12y – 10 = 0 là:
Trang 4A 6 B – 6 C 165 D 245
Câu 115 Khoảng cách từ M(– 1 ; – 5) đến (): 3x + 4y – 7 = 0 là:
Câu 116 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (): x – 3y + 10 = 0 là:
2 10
Câu 117 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (): 1
4
y 2
x
Câu 118 Khoảng cách từ điểm I(1 ; – 3) đến (): x2 3y3 1 là:
A
5
5
5
13
13
13 13
Câu 119 Khoảng cách từ điểm A(2 ; 3) đến (): 3x – 4y + 2 = 0 là:
Câu 120 Khoảng cách từ điểm B(– 2 ; 3) đến (): y = 3x – 1 là:
10
10
10 2
Câu 121 Khoảng cách từ điểm M(– 1 ; 4) đến ():
t 2 y
t 3 1 x
là:
Câu 122 Tính m (m > 0) để khoảng cách từ điểm A(m ; –3) đến đường thẳng ():
3
4 y 2
1
bằng 135 :
Câu 123 Tìm điểm A (xA > 0) trên trục hoành và cách đều hai đường thẳng
(d1): 2x – y – 1 = 0 và (d2): x – 2y + 2 = 0:
A A(1 ; 0) B A(2 ; 0) C A(3 ; 0) D A(1,5 ; 0)
Câu 124 Cho (d1): x – 3y + 3 = 0 và (d2): 3x – y – 1 = 0 Tọa độ điểm M thuộc
trục hoành (xM > 0) và cách đều (d1)và (d2) là:
A M(0,5 ; 0) B M(1 ; 0) C M(2 ; 0) D M(3 ; 0)
Câu 125 Tính độ dài chiều cao AH của ABC, biết A(– 4 ; 1), B(0 ; 5), C(– 1 ;
0):
Câu 126 Tính độ dài chiều cao vẽ từ O của OAB, biết A(– 2 ; 1), B(– 5 ; 5)
Câu 127 Khoảng cách từ điểm M(0 ; 3) đến đường thẳng
Trang 5A 6 B 6 C 3sin D.
cos sin
3
Câu 128 Khoảng cách từ A(– 1; 0) đến (): 3x – 4y + 5 = 0 là:
Câu 129 Khoảng cách giữa (1): 2x + y – 3 = 0 và (2): 2x + y + 5 = 0 là:
5
5
5
5
Câu 130 Khoảng cách giữa (1): 5x – 12y – 4 = 0 và (2): 5x – 12y + 9 = 0 là:
Câu 131 Khoảng cách giữa (1): 5x – 7y + 4 = 0 và (2): 5x – 7y + 6 = 0 là:
Câu 132 Khoảng cách giữa (1): x – y + 2 = 0 và (2): 2x – 2y + 6 = 0 là:
2
2
Câu 133 Bán kính của đường tròn tâm I(– 1;–2) tiếp xúc với đường thẳng
(): 2x – y + 3 = 0 là:
A
5
5
5
5
3
3
5
3 7
Câu 134 Bán kính của đường tròn tâm I(1;–2) tiếp xúc với đường thẳng
(): 3x – 4y – 26 = 0 là:
Câu 135 Bán kính của đường tròn tâm I(– 1; 2) tiếp xúc với đường thẳng
(): x + 2y + 3 = 0 là:
Câu 136 Cho (d1): 3x – 4y + 1 = 0 và (d2): 4x + 3y – 2 = 0 Góc giữa (d1) và (d2)
là:
Câu 137 Góc giữa (d1): x + y 3– 3= 0 và (d2): x 3 – 3y + 2 = 0 là:
Câu 138 Cho (d1): x – 3y + 10 = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0 Góc giữa (d1) và (d2) là:
Câu 139 Cho (d1): x + 2y + 4 = 0 và (d2): x – 3y + 6 = 0 Góc giữa (d1) và (d2) là:
Câu 140 Cho (d1): x + 5y + 11 = 0 và (d2): 2x + 9y + 7 =0 Góc giữa (d1) và (d2) là:
A 450 B 300 C 88057’52” D 1013’8”
Câu 141 Cho (d1): 2x – 4y – 3 = 0 và (d2): 3x – y + 17 = 0 Góc giữa (d 1) và (d2)
là:
Trang 6Câu 142 Cosin của góc giữa (d1): x – 3y + 2 =0 và (d2): 3x – y + 1 = 0 là:
A 109 B 5707’48” C 25050’31” D 53
Câu 143 Cosin của góc giữa (d1):
t 3 y
2 x
và (d2):
' t 6 3 y
' t 3 1 x
là:
Câu 144 Tìm k để góc giữa (d1): x – 2y + 2 = 0 và (d2): x + ky – 1 = 0 bằng 45 0
A k = 3 hoặc k = – 31 B k = – 3 hoặc k = 31
C k = – 3 hoặc k = – 31 D k = 3 hoặc k = 31
Câu 145 Cho (d): 2x – y – 5 = 0 và A(– 1 ; 3), B(2 ; – 3), C(0 ; 4) Hai điểm nào ở
cùng một phía đối với (d)?
A A và B B B và C C C và A D Không có
Câu 146 Xác định m để hai điểm A(– 3 ; 2) và B(– 1 ; – 4) ở hai phía khác nhau
đối với đường thẳng (d): 3x – y – 2m + 1 = 0
A m < – 5 hoặc m > 1 B m < – 1 hoặc m > 5
C – 1 < m < 5 D – 5 < m < 1
Câu 147 Xác định m để hai điểm A(– 2 ; 1) và B(3 ; – 2) ở hai phía khác nhau
đối với đường thẳng (d):
t 2 1 m y
t m 2 x
A – 54 < m < 53 B m < – 54 hoặc m >
5
3
C – 53 < m < 54 D m < – 53 hoặc m >
5
4
Câu 148 Cho ABC : A(0 ; 6), B(– 4 ; 4), C(2 ; 5) Tìm phương trình đường phân
giác trong của góc A ?
Sau đây là bài giải:
Bước 1: Phương trình của (AB): x – 2y + 12 = 0 ; (AC): x + 2y – 12 = 0
Bước 2: Phương trình các đường phân giác của góc A:
(d1): x y512 x2y512 y – 6 = 0 (d2): x 2y512 x2y512 x = 0
Bước 3: Ta thấy
0 6 5 6 y
0 6 4 6 y C B
B và C nằm cùng một phía đối với (d1)
(d2): x = 0 là phương trình phân giác trong của góc A
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?
Câu 149 Phương trình đường phân giác của góc nhọn giữa hai đường thẳng
(d1): x + 3y – 6 = 0 và (d2): 3x + y + 2 = 0 là:
Trang 7A (d1) : x + y – 1 = 0 B (d2) : x – y + 4 = 0
C (d3) : x – y + 1 = 0 D (d4) : x + y + 1 = 0
Câu 150 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): 3x + 4y + 1 = 0 và (d2): 4x + 3y – 2 = 0 là:
A x – y – 3 = 0 ; 7x + 7y – 1 = 0 B x – y – 3 = 0 ; 7x + 7y + 1= 0
C x + y – 3 = 0 ; 7x – 7y – 1 = 0 D x + y + 3 = 0 ; 7x – 7y + 1 = 0
Câu 151 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d): 4x – 3y + 13 = 0 với trục Ox là :
A 4x+ 3y+ 13 = 0 ; 4x– y+ 13 = 0 B 4x– 8y+ 13=0 ; 4x+ 2y+ 13=0
C x + 3y + 13 = 0 ; x– 3y+ 13 = 0 D 3x+ y+ 13=0 ; 3x– y+ 13=0
Câu 152 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): x – 2y + 1 = 0 và (d2): 3x + 6y – 5 = 0 là:
A 3x – 1 = 0 và 3y + 2 = 0 B 3x – 1 = 0 và 3y – 2 = 0
C 3x + 1 = 0 và 3y + 2 = 0 D 3x + 1 = 0 và 3y – 2 = 0
Câu 153 Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): x14 y 11
và (d2):
t 2 y
t 7 1 x
là:
A 2x – y + 14 = 0 và 3x + 6y + 1 = 0
B 2x + y + 14 = 0 và 3x – 6y + 1 = 0
C 2x + y – 14 = 0 và 3x – 6y – 1 = 0
D 2x – y – 14 = 0 và 3x + 6y – 1 = 0
Câu 154 Xác định m để (d): x + 7y + 1 = 0 là phương trình đường phân giác của
một trong các góc tạo bởi hai đường thẳng (d1): 3x – 4y + m = 0 và
(d2): 4x + 3y – 4 = 0 là:
Câu 155 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2 ; 1) và tạo với đường thẳng
(d): 2x + 3y + 4 = 0 một góc 450
A (d1) : 5x + y – 11 = 0 B (d2) : x – 5y + 3 = 0
C (d3) : x – 5y – 3 = 0 D A và B đúng
Câu 156 Phương trình đường thẳng song song và cách đều hai đường thẳng
(d1): 5x – 7y + 4 = 0 và (d2): 5x – 7y + 6 = 0 là:
A (d1) : 5x – 7y + 2 = 0 B (d2) : 5x – 7y – 3 = 0
C (d3) : 5x – 7y + 5 = 0 D Cả ba đều đúng
Câu 157 Cho A(1 ; 1), B(4 ; – 3) Tìm C thuộc (d): x – 2y – 1 = 0 sao cho khoảng
cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6 ?
A C(7 ; – 3) hoặc C(1143;1127 ) B C(7 ; 3) hoặc C(– 1143 ;1127 )
C C(7 ; – 3) hoặc C(–1143 ; –1127 ) D C(7 ; 3) hoặc C(–1143; –1127 )
Câu 158 Cho hai đường thẳng (d1): x – y = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0 Tìm tọa độ
các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng A thuộc (d1), C thuộc (d2), B
và D nằm trên trục hoành
A A(1;1), B(0;0), C(1;–1), D(2;0) A(1; –1), B(2;0), C(–1;–1), D(0;0)
B A(1;1), B(0;0), C(1;–1), D(2;0) A(1; 1), B(2;0), C(1;–1), D(0;0)
Trang 8C A(1;1), B(0;2), C(1;–1), D(2;0) A(1; –1), B(2;0), C(1;–1), D(0;2)
D A(1;1), B(2;1), C(1;–1), D(1;2) A(1; 1), B(1;2), C(1;–1), D(2;1)
Câu 159 Cho hình vuông ABCD, đỉnh A(– 4 ; 5) và một đường chéo nằm trên
đường thẳng có phương trình 7x – y + 8 = 0 Lập phương trình đường
chéo còn lại của hình vuông ABCD ?
A (d1) : x + 7y + 31 = 0 B (d2) : x – 7y – 31 = 0
C (d3) : x + 7y – 31 = 0 D (d4) : x – 7y + 31 = 0
Câu 160 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2 ; – 1) và cách đều hai điểm
E(1 ; 3) và F(– 5 ; 1) ?
A x – 3y – 5 = 0 ; 3x + 4y – 2 = 0 B x + 3y + 1 = 0 ; 3x – 4y –10 =
0
C 3x + y – 4 = 0 ; 4x + 3y – 5 = 0 D Kết quả khác
Câu 161 Lập phương trình đường thẳng đi qua C(– 2 ; 1) và cách điểm D(1 ; 3)
một khoảng bằng 3 ? Sau đây là bài giải:
Bước 1: Gọi () là đường thẳng qua C(– 2 ; 1) và có vevtơ pháp tuyến
n = (A ; B) có dạng : A(x + 2) + B(y – 1) = 0(A2 + B2 0)
hay Ax + By + 2A – B = 0
Bước 2: Khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng () là:
B A
B 2 A 3 B
A
B A 2 3 B 1 A
Bước 3: Theo giả thiết d[D ; ()] = 3
3A + 2B = 3 A 2 B 2 (3A + 2B)2 = 9(A2 + B2)
9A2 + 12AB + 4B2 = 9A2 + 9B2
12AB = 5B2 12A = 5B Chọn A = 5 và B = 12 ta có phương trình () : 5x + 2y – 2 = 0
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?
C Sai từ bước 2 D Sai ở bước 3
Câu 162 Cho hình thoi ABCD, có phương trình 2 cạnh và một đường chéo là
AB: 7x – 11y + 83 = 0, CD: – 7x + 11y + 53 = 0, BD: 5x – 3y + 1 = 0
Lập phương trình đường chéo còn lại của hình thoi ABCD ?
A (d1) : 3x + 5y – 13 = 0 B (d2) : 5x – 3y – 13 = 0
C (d3) : 3x + 5y + 13 = 0 D (d4) : 5x – 13y – 13 = 0
Câu 163 Cho đường thẳng (d): mx – y = 0 (d) luôn đi qua điểm cố định nào ?
A (0 ; 0) B (1 ; 2) C (0 ; 3) D (– 3 ; 0)
Câu 164 Cho đường thẳng (d): mx + y – m = 0 (d) luôn đi qua điểm cố định nào ?
A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (– 1 ; 0) D (0 ; – 1)
Câu 165 Đường thẳng (d): (m – 1)x – my + 1 = 0 luôn đi qua điểm cố địn nào ?
A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (2 ; 1) D (1 ; 1)
Câu 166 Cho (d1) : y = 2x – 1, (d2) : 3x + 5y = 8, (d3) : (m + 8)x – 2my = 3m Giá
trị của m để ba đường thẳng trên đồng qui là:
A m = – 2 B m = 2 C m = 1 D Kết quả khác
Trang 9– 1 Giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng qui là:
A m = – 2 B m = 2 C m = 1 D Kết quả khác