1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề xây dựng nền đường

29 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI CễNG CHI TIẾT NỀN ĐƯỜNG Căn cứ vào khối lượng, đặc điểm thi cụng, căn cứ vào tiến độ hoàn thành, khảnăng cung ứng vật liệu, trang thiết bị của đơn vị cũng như phương phỏp thi cụng đ

Trang 1

Huyện có diện tích 230,22 km², dân số 255.156 người Toàn bộ diện tích huyệnHải Hậu là đồng bằng với khoảng 32 km bờ biển, trên địa bàn huyện không có ngọnnúi nào.

HÀNH CHÍNH

Huyện Hải Hậu có 3 thị trấn là: Yên Định (huyện lỵ), Cồn, Thịnh Long

Huyện có 32 xã là: Hải An, Hải Anh, Hải Bắc, Hải Châu, Hải Chính, Hải Cường,Hải Đông, Hải Đường, Hải Giang, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Hưng, Hải Lộc, Hải Long,Hải Lý, Hải Minh, Hải Nam, Hải Ninh, Hải Phong, Hải Phú, Hải Phúc, Hải Phương,Hải Quang, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Tây, Hải Thanh, Hải Toàn, Hải Triều, Hải Trung,Hải Vân, Hải Xuân

2 KHÍ HẬU THỜI TIẾT

- Lượng mưa trung bình : 1600-1800mm/năm

- Lượng mưa ngày lớn nhất : 180mm/năm

- Số ngày mưa trung bình : 150-160 ngày/năm

- Độ ẩm tương đối trung bình : 80-85%

- Lượng bốc hơi trung bình : 1050-1160mm/năm

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân giai đoạn 2003 - 2005 đạt 8,1%/năm, giai đoạn

2006 - 2010 đạt 9,5%/năm; bình quân cả thời kỳ 2003 - 2010 là 8,5%/năm Thu nhậpbình quân năm 2010 đạt khoảng 7 triệu đồng/người (theo giá hiện hành)

Hải Hậu là một trong những vựa lúa của Nam Định cũng như vùng đồng bằng sôngHồng Đây là một trong những đơn vị đầu tiên đạt năng suất lúa 5 tấn/ha Hải Hậu khánổi tiếng với gạo tám, nếp hương, dự, v.v

Kinh tế của Hải Hậu khá đa dạng, gồm nông nghiệp (trồng lúa), đánh bắt và chănnuôi thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ (nghề mộc), làm muối, cây cảnh và đặc biệt là dulịch Huyện Hải Hậu phát triển du lịch tại bãi tắm Thịnh Long Ngoài ra cảng ThịnhLong cũng đóng vai trò trong phát triển kinh tế của huyện Bốn xã được coi là mũinhọn trong nền kinh tế Hải Hậu là thị trấn Cồn - nơi có chợ Cồn là trung tâm của cảvùng, thị trấn Thịnh Long, thị trấn Yên Định - là trung tâm huyện và xã Hải Giang,Hải Phong, Hải Ninh nơi có những cánh đồng lúa tám thơm đặc sản Hải Hậu Bờ biểnHải Hậu còn có các cánh đồng muối Người dân ở đây cũng tham gia đánh bắt hải sản

Trang 2

Ngoài ra, vào lúc nông nhàn người dân cũng đi làm ở các nơi đem lại một nguồn thunhập quan trọng trong mỗi gia đình

II GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TUYẾN

A.Hồ sơ thiết kế:

1, Tiêu chuẩn thiết kế:

Quy trình khảo sát đường ô tô 22 TCN 263-2000;

Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình 22 TCN 259-2000;

Quy phạm đo vẽ địa hình theo tiêu chuẩn ngành 96 TCN 43 90;

Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu 22 TCN 2000;

262-Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô – yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế 22 TCN 211-06;Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22 TCN 18-79;

Công tác đất quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-878;

Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô 22 TCN 334-06;

Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường láng nhựa 22TCN 2001;

271-Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000;

Điều lệ báo hiệu đường bộ 22 TCN-237-01;

*) Tiêu chuẩn kỹ thuật:

Trang 3

Ch ơng II THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CễNG VÀ THI CễNG CHI TIẾT NỀN ĐƯỜNG

I THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CễNG CHI TIẾT NỀN ĐƯỜNG

Căn cứ lập thiết kế tổ chức thi cụng chi tiết nền đường

• Căn cứ tiến độ thi cụng tổng thể cỏc hạng mục cụng trỡnh Đoạn tuyếnKm52+500 -:- Km53+500 sẽ thi cụng từ ngày 01/5/2012 đến 31/8/2012

• Căn cứ vào mỏy múc và nhõn lực hiện cú : mỏy múc và nhõn lực cú đủ

• Căn cứ vào tớnh chất cụng trỡnh: Đường đắp

• Căn cứ vào thời gian thi cụng: 01/5/2012 đến 31/8/2012

• Căn cứ vào dự toỏn định mức cụng trỡnh theo dự toỏn 1776 do bộ xõy dựng đề

Thời gian thi cụng thực tế :

Ttt = Tlịch -Tnghỉ-Tthời tiết = 97 ngày

Chọn phương phỏp thiết kế tổ chức thi cụng

Với 1 Km dùng 4 ngời làm trong 2 ngày

2 Đào đất hữu cơ

Đất hữu cơ là đất yếu phơng án thi công bằng máy với đất là đất cấp IKhối lợng đào hữu cơ là : 167,60 m3

S dụng định mức AB1121.1

Nhân công 3,0/7

Trang 4

Thành phầnhao phí

Đơnvị

ôtô tự

đổtrongphạmvi

<1000m

Trang 5

Đất đánh cấp không tận dụng đợc.

Đất đào cấp không tận dụng vì cấp bé khối lợng không nhiều lên khôngtận dụng để đắp nền đờng K95

Tra định mức cho ô tô đổ đi 25,07 m3 Chọn ô tô 7T

* Vận chuyển 1Km đầu tiên

100m3

hiệu Công tácxây lắp

Thành phần hao phí

Đơnvị

tự đổtrongphạm vi

Trang 6

Khối lợng đắp bao cho thi công lớp mặt: 0,31*1000 = 310 m3

=>> khối lợng đắp bao còn lại là 1017,53-310 = 707,53 m3

Đơn vị tính: 100m3

hiệu xây lắpCông tác Thành phầnhao phí Đơnvị

Độ chặt yêu cầuK=0,8

5 K=0,90 K=0,95 K=0,98

Đắp nền

đờngbằng máy

Trang 7

=> AB.6411.3 Nhân công 30/7: 12,31 công

Máy đầm 9T : 2,97 caMáy ủi 110CV : 1,49 ca

Đất đắp đợc lấy tại mỏ vật liệu cách công truờng 6km

Tính ca xe, máy: chọn ô tô 10 T, máy đào ≤ 1.6m3

* Tra định mức đào đất tại mỏ AB.24000

máy xúc

≤ 1,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

0,50

0,1520,027

0,65

0,1710,036

0,81

0,2020,045

1,15

0,2940,054

=> AB.2414.3 Nhân công: 5,73 công

Máy đào ≤1,6m3 : 1,43 caMáy ủi ≤110CV : 0,32 ca

Đơnvị

đấtbằng ôtô

tự đổtrongphạm vi

=> AB.4143 Ôtô 10 tấn: 5,94ca

- Vận chuyển 5 km tiếp theo

Đơn vị tính: 100m3/1 km

Trang 8

M· hiÖu C«ng t¸cx©y l¾p Thµnh phÇn haophÝ §¬n vÞ

5 K=0,90 K=0,95 K=0,98

§¾p c¸tc«ngtr×nhb»ng m¸y

®Çm 9T

VËt liÖu

Nh©n c«ng 3/7 c«ng 1,50 1,50 1,50 1,50

Trang 9

5 K=0,90 K=0,95

AB.65

1 Đắp đấtcông

trìnhbằng đầm

cóc

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Đầm cóc

côngca

7,703,85

8,844,42

10,18 5,09

0,50

0,4820,03

0,65 0,5330,039

0,81

0,7270,048

-

Trang 10

hiệu Công tácxây lắp

Thành phần hao phí

Đơnvị

tự đổtrongphạm vi

* Vận chuyển 3 km tiếp theo

áp dụng đối với trờng hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ

đất > 1000m

Đơn vị tính: 100m3/1 kmMã hiệu Công tácxây lắp Thành phần haophí Đơn vị

Dùng máy đào ≤ 1.6 m3 Ôtô 10T vận chuyển đổ đi cách công trờng 4 km

Đất đào là đất cấp III

* Đào đất:

Tra định mức AB31000

Đơn vị tính :100m3

Trang 11

0,2020,050

4,85

0,2270,059

5,79

0,2680,068

6,72

0,3890,076

AB.3114 Nhân công 3/7: 81,74 công

Máy đào ≤1,6 m3 : 3,78 caMáy ủi ≤110CV : 0,96 ca

Đơnvị

tự đổtrongphạm vi

+Vận chuyển tiếp 3 km tiếp theo

áp dụng đối với trờng hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi

đổ đất > 1000m

Đơn vị tính: 100m3/1 kmMã hiệu Công tácxây lắp Thành phần haophí Đơn vị

Trang 12

a) Đào đất tại mỏ cách công trờng 7 km

Dùng máy đào xúc lên xe vận chuyển chọn xe loại 10T, đất là đất cấp III

- Ca máy: Dùng máy đào ≤1,6m3

máy xúc

≤ 1,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

0,50

0,1520,027

0,65

0,1710,036

0,81

0,2020,045

1,15

0,2940,054

Đơnvị

đấtbằng ôtô

tự đổtrongphạm vi

Trang 13

5 K=0,90 K=0,95 K=0,98AB.641

đờngbằng máy

đầm 16T

Nhân công 3/7 công 1,74 1,74 1,74 1,74Máy thi công

Trang 14

Máy đầm 16T : 6,34 caMáy ủi 110CV : 3,17 ca

bằngmáy

đào <

0,8m3

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào

≤0,8m3

côngca

4,750,316

6,110,372

7,480,52

8,110,603

Đơnvị

tự đổtrongphạm vi

Trang 15

§¬n vÞ tÝnh: 100m3/1 kmM· hiÖu C«ng t¸cx©y l¾p Thµnh phÇn haophÝ §¬n vÞ

Trang 16

Xây hốvan, hố ga,

rãnh thoát

nớc

Vật liệu

Gạch VữaVật liệu khác

Nhân công 3,5/7

viên

m3

%công

8100,355,54,30

8100,376,53,50

AL.172 Vận chuyển vầng cỏ tiếp

10m Nhân công 2,5/7 công 0,106

AL.171 Trồng cỏ mái mái taluy nền đờng

Nhân công 2,5/7: 107,95 công

III THI CễNG CHI TIẾT NỀN ĐƯỜNG

Căn cứ vào khối lượng, đặc điểm thi cụng, căn cứ vào tiến độ hoàn thành, khảnăng cung ứng vật liệu, trang thiết bị của đơn vị cũng như phương phỏp thi cụng đólựa chọn ta tiến hành Thiết kế Tổ chức Thi cụng cho từng hạng mục cụng việc của nềnđường

A.CễNG TÁC CHUẨN BỊ.

1 KHễI PHỤC TUYẾN.

Khụi phục tuyến chớnh là khụi phục lại cỏc cọc trờn tuyến, lý do phải khụi phục cọc

- Từ khi khảo sỏt đến thi cụng cỏc cọc bị mất hoặc hư hỏng

- Cắm thờm những cọc chi tiết trờn tuyến đường để tớnh toỏn khối lượng chớnhxỏc hơn

- Kiểm tra toàn bộ mặt cắt ngang, cắt dọc

Cần phải khụi phục cọc sau:

+ Cọc H

+Cọc địa hỡnh: tại những nơi thay đổ địa hỡnh

+ Mốc cao độ với tuyến trờn ta đặt 2 mốc cao độ để phục vụ thi cụng

+Cọc đỉnh

2 XÁC ĐỊNH PHẠM VI THI CễNG

Trang 17

Phạm vị thi cụng là dải đất mà đơn vị thi cụng được phộp bố trớ mỏy múc, thiết

bị, lỏn trại, kho tàng, vật liệu,… phạm vi đào đất, khai thỏc đất phục vụ quỏ trỡnh thicụng

- Dựng sào tiờu hoặc đúng cọc và căng dõy để xỏc định phạm vi thi cụng

3.CễNG TÁC LấN KHUễN NỀN ĐƯỜNG( LấN GA NỀN ĐƯỜNG)

Cụng tỏc lờn khuụn nền đường nhằm mục đớch định vị chủ yếu mặt cắt ngangtrờn thực địa như chõn taluy nền đắp để thi cụng theo đỳng hồ sơ thiột kế tài liệu dựng

để lờn ga nền đường là bỡnh đồ thiết kế kỹ thuật, trắc dọc, trắc ngang sổ ghi

Xỏc định cao độ đắp tại tim đường và mộp đường, xỏc định chõn tatuy cần phải tớnhđến phũng lỳn nếu đắp trờn nền đất yếu

4 Công tác rời cọc

Mục đớch:

- Trong quỏ trỡnh đào đắp, thi cụng nền đường cỏc cọc cố định trục đường sẽmất mỏt Vỡ vậy trước khi thi cụng phải tiến hành lập một hệ thống cọc dấunằm ngoài phạm vi thi cụng

- Để cú thể rễ ràng khụi phục hệ thống cọc cố định trục đường từ hệ thốngcọc dấu, kiểm tra việc thi cụng nền đường và cụng trỡnh đỳng vị trớ, kớchthước trong suốt quỏ trỡnh thi cụng

- Cỏc cọc định hướng trờn những đoạn thẳng dài

- Cỏc cọc chi tiết cần thiết, cỏc cọc chủ yếu của đường cong (nếu cần)

- Cỏc mốc cao độ

a Rời cọc chi tiết:

Khi tiến hành rời cọc chi tiết ta tiến hành rời cọc theo phơngpháp vuông góc với tim đờng

Trang 18

Phơng pháp rời cọc , cọc đầu tiên cách mép đờng 6m cọc sau cáchcọc trớc 1.50 m và tùy thuộc vào đia hình mà khi rời cọc ta chọnkhoảng cách.

b Rời cọc đỉnh:

Tựy theo địa hỡnh cụ thể mà ỏp dụng cỏc phương phỏp rời khỏc nhau trờn đoạntuyến…

Trường hợp địa hỡnh cho phộp: Dựng phương phỏp kộo dài đường thẳng trờn

hướng tuyến để khi khụi phục thỡ vừa khụi phục được cọc đỉnh vừa kiểm tra đượchướng tuyến

Dựng mỏy kinh vĩ đặt tại đỉnh D85, quay mỏy nhỡn về hướng trước (hoặc hướngtuyến) đảo ống kớnh, theo hướng đảo ống kớnh ta cắm được cọc 1 và cọc 2 Ta lại quaymỏy nhỡn về đỉnh sau, đảo ống kớnh, trờn hướng đảo ống kớnh đú ta cắm cọc 3 và cọc

4 Cọc 1 cỏch phạm vi thi cụng 7m, cọc 3 cỏch phạm vi thi cụng được 7.90m, cọc 2cỏch cọc 1 là 8.65m và cọc 4 cỏch cọc 3 một khoảng là 10.20 m

c Rời mốc cao độ

- Cỏc mốc cao độ nằm trong phạm vi thi cụng thỡ phải rời ra khỏi phạm vi thi cụng vàđặt ở nơi ổn định và được bảo vệ trong suốt thời gian thi cụng

- Cứ 500m cần bổ sung mốc cao độ

- Mốc cao độ bổ sung phải đo bằng mỏy thủy bỡnh đo 2 lần (đi và về)

B ĐÀO HỮU CƠ và đào mầu

Đõy là địa hỡnh đắp trờn nền ruộng và mương thủy lợi cũ Nờn trước khi đắp taphải tiến hành đào đất hữu cơ và đào thay đất yếu Qua nghiờn cứu hồ sơ ta chọnphương phỏp đào hữu cơ bằng mỏy, chiều sõu đào hữu cơ khoảng từ 0.5m -:- 1.5mĐào hữu cơ được dựng mỏy đào đổ thành từng đống và đưa ụ tụ vận chuyển đổ đi

C ĐàO CấP.

Đõy là địa hỡnh khỏ phức tạp Đoạn nền đắp cú độ dốc địa hỡnh lớn để đảm bảochống trược khi đắp nền đường phải tạo cấp Qua nghiờn cứu hồ sơ ta chọn phươngphỏp đào cấp bằng thủ cụng bề rộng đào cấp 0.5 ữ 1m, chiều sõu đào cấp 0,5 ữ 1.5 m,dốc của bậc ngược với dốc tự nhiờn 2%

Đất đào cấp được nhõn cụng xỳc lờn ụ tụ vận chuyển đổ đi, đào cấp từ chõn lờn

D ĐÀO KHUễN, ĐÀO THAY K98.

Dựa vào trắc dọc và trắc ngang do đặc điểm địa hỡnh nờn cú chỗ chiều cao đàolớn, cú chỗ chiều cao đào nhỏ Nờn lựa chọn phương phỏp dựng mỏy đào

Đào nền đường bằng mỏy đào: Và chọn phương phỏp đào chớnh diện và đào đổbờn

Khi đào chớnh diện với phương thức này thỡ mỏy đào và phương tiện vậnchuyển ở cựng luống đào mỏy phải quay một gúc lớn về phớa sau để đổ đất ỏp dụngcho những nơi địa hỡnh hẹp và địa hỡnh khụng bằng phẳng

Khi đào đổ bờn mỏy đào ở khoang riờng phương tiện vận chuyển chạy riờngbiệt khi mỏy đổ đất vào xe mỏy chỉ quay một gúc nhỏ ỏp dụng cho những chỗ thi cụngrộng và địa hỡnh tương đối ngang bằng

Trang 19

E ĐẮP NỀN

Các phương pháp đắp:

+ Đắp thành từng lớp đắp thành từng lớp theo chiều cao dần đắp từ tim sanghai bên để thoát nước tốt chiều dày mỗi lớp đất phụ thuộc vào loại lu, loại đất, độ ẩm.với tuyến trên ta chọn mỗi lớp 30 cm

+ Đắp kéo dài dần: Theo cách này đất đắp được kéo dài theo trục đường và nềnđược nâng cao lên dần Dùng cách này có thể lợi dụng xuống đất để đổ đất, ở nơi dốc

có thể đắp phía cao sang thấp, nơi bằng phẳng có thể kéo dài 1 đầu hoặc 2 đầu

+ Đắp ở chỗ nối máy chạy từ hai bên đổ đất vào ½ đường chỗ nối rồi quay đầuxuống để lấy đất Ở tiếp nửa còn lại bằng cách lợi dụng dốc để đổ đất Hoặc có thểdung máy chuẩn bị đất ở hai đầu và dung máy ủi để đắp

* ĐẮP NỀN K95

Đất k95 được vận chuyển từ mỏ cách phạm vi thi công 6 km Tùy vào địa hình

tự nhiên mà chọn cách đắp Có những chỗ dùng mày ủi ủi xuống đắp Máy ủi được ủidọc hoặc ủi ngang tùy thuộc vào địa hình Đất k95 được dải ra thành từng lớp mỗi lớpdày 30cm đảm bảo độ dốc để thoát nước tốt và tiến hành đầm nén đạt độ chặt yêu cầu

* ĐẮP NỀN K98.

Đất K98 được lấy từ đất đồi vận chuyển từ mỏ cách pham vi thi công 7km, đấtđược vận chuyển bằng ô tô Đất vận chuyển đến được kiểm tra chất lượng và đổ thànhđống sau đó dùng máy rải ra sau đó dùng lu 16T lu đạt độ chặt yêu cầu chia thành 2lớp đắp mỗi lớp dày 25cm Mỗi lớp được đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu

F ĐÀO VÀ ĐẮP TRẢ RÃNH

- Khối lượng đào rãnh lớn nên chọn phương pháp thi công bằng máy

- Đất đào rãnh được xúc lên ô tô tự đổ để đổ đi Bãi đổ cách công trường 4km

G CÔNG TÁC XÂY GẠCH

- Vật liệu được tập kết rhành đồng gần nơi thi công ≤30m

- Dùng thước dây đo từ tim đường ra để xác định tim rãnh, nên ga cho xây xây song bảo dưỡng trong 7 ngày đầu

H CÔNG TÁC KIỂM TRA NGHIỆM THU NỀN ĐƯỜNG

a Kiểm tra

Công tác kiểm tra phải được kiểm ta thường xuyên trong quá trình thi công Vìvậy cần có cán bộ kiểm tra thường xuyên các hạng mục ẩn như : Đào hữu cơ, Đào cấp,vét bùn , làm cỏ …

b Nghiệm thu

Khi nghiệm thu cần phải tiến hành theo các bước :

• Hồ sơ nghiệm thu

Hồ sơ hoàn công = HSTK + thay đổi trong quá trình thi công

Trang 20

Biên bản nghiệm thu và kiểm tra hạng mục ẩn dấu Nhật ký thi công

• Thành phần nghiệm thu

Tư vấn giám sát, nhà thầu, các bên liên quan và các thành phần liên quancủa nhà thầu

• Tiêu chuẩn đánh giá

Bề rộng: dùng thước dây để kiểm tra , sai số cho phép ± 10 cmCao độ: dung máy thủy bình để kiểm tra

Độ lệch tim đường: sai số ± 10 cm

• Độ dốc mái taluy :

• H<2m; sai số cho phép 7 %x Itk

• 2m<H<6m; sai sè cho phÐp 4 %x Itk

• H>6m; sai số cho phép 2 %x Itk

CHƯƠNG III : THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG VÀ THI

CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG

A PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG

• Thi công bằng máy kết hợp với thủ công

B THỜI GIAN THI CÔNG

Thi công từ ngày 08/7/2012 đến 06/8/2012 Trong đó có 5 ngày chủ nhật Vìvậy tổng số ngày thi công là 25 ngày

C PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG

Trang 21

- Thi công theo 2 phương pháp:

* Thi công theo phương pháp dây chuyền

* Thi công theo phương pháp tuần tự

+ Thi công đắp lề K95

- Phạm vi thi công :

+ Phần kết cấu mặt đường thi công trên toàn tuyến: do đây là tuyến đường mở rộng,khối lượng đồng đều trên toàn tuyến do vậy ta sử dụng phương pháp thi công dâychuyền để đảm bảo tiến độ và kỹ thuật thi công

+ Kết cấu mặt đường :

- Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm

- Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm

- Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm

D PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG THEO PHƯƠNG PHÁP DÂY CHUYỀN

T: thời gian theo lịch =24 ngày

T2: thời gian nghỉ lễ tết =5 ngày

T1: thời gian khai triển=2 ngày

n: số ca làm việc trong 1 ngày

- Đây là tốc độ mà các dây chuyền phải đạt được.VTT > Vmin vì vậy chọn VTT=100.0m/ca

Ngày đăng: 26/08/2017, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w