Mục tiêu kiểm tra - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điểm chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.. - Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kỹ
Trang 1PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS MỸ TRẠCH Môn sinh học - Lớp 6
Thời gian 45 phút
1 Mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điểm chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học các nội dung của chủ đề: Hoa và sinh sản hữu tính, quả và hạt, các nhóm thực vật, vai trò của thực vật, vi khuẩn, nấm, địa y
2 Hình thức kiểm tra
Hình thức kiểm tra tự luận 100%
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ SỐ 1
Chủ đề
Nội dung chương
Mức độ nhận biết
thấp
Vận dụng cao
1 Quả và hạt Cách phát tán
của quả và hạt
Cho ví dụ
Số câu: 01 câu
20%TSĐ = 2điểm
Số câu: 01câu 50%tsđ = 1đ
Số câu:01câu 50%tsđ = 1đ
2 Các nhóm
thực vật
Đặc điểm phân biệt cây hạt trần
và cây hạt kín
Số câu: 01 câu
20%TSĐ = 2điểm
Số câu: 01câu 100%tsđ = 2đ
3 Vai trò của
thực vật
Vai trò của thực vật đối với ĐV
và đối với đời sống con người
T¸c h¹i cña thuèc l¸
Số câu: 01 câu
35%TSĐ = 3,5đ
Số câu: 01 câu 71,4%tsđ = 2,5đ
Số câu:01câu 28.6%tsđ = 1đ
4 Vi khuẩn
-Nấm - Địa y
Mô tả hình dạng, kích thước, cấu tạo của vi khuẩn
Cách dinh dưỡng của vi khuẩn
Số câu: 01 câu
25%TSĐ = 2,5đ
Số câu: 01 câu 100%tsđ = 2,5đ Tổng số câu: 5 câu
Tổng số điểm:
10 điểm (100%)
35%TSĐ = 3,5đ 45%TSĐ = 4.5đ 20%TSĐ = 2đ
Trang 2MA TRẬN ĐỀ SỐ 2 Chủ đề
Nội dung chương
Mức độ nhận biết
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận
dụng cao
1 Hoa và sinh sản
hữu tính
Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
Cho ví dụ
Số câu: 01 câu
20%TSĐ = 2 điểm
Số câu: 01 câu 75%TSĐ = 1.5đ
Số câu:01câu 25%TSĐ = 0.5đ
2 Các nhóm thực
vật
Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
Số câu: 01 câu
20%TSĐ = 2điểm
Số câu: 01 câu 100%tsđ = 2đ
3 Vai trò của thực
vật
Giải thích:
“Rừng cây như một lá phổi xanh”
Là học sinh em phải làm gì để bảo vệ thực vật
Số câu: 01 câu
35%TSĐ = 3,5đ
Số câu: 01 câu 71,4%tsđ = 2,5đ
Số câu: 01câu 28,6%tsđ = 1đ
4 Vi khuẩn - Nấm
- Địa y
Cấu tạo của nÊm r¬m
Chóng sinh s¶n b»ng g×
Số câu: 01 câu
25%TSĐ = 2,5đ
Số câu: 01 câu 100%tsđ = 2,5đ Tổng số câu: 4 câu
Tổng số điểm: 10đ 40%TSĐ = 4đ 45%TSĐ = 4.5đ 15%TSĐ = 1,5đ
4 Viết đề từ ma trận:
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 (2 điểm): Quả và hạt có những cách phát tán nào? Cho ví dụ minh họa ?
Câu 2 (2 điểm): Giữa cây hạt trần và cây hạt kín có đặc điểm gì phân biệt?
Câu 3 (3.5 điểm): Thực vật có vai trò gì đối với động vật và đối với đời sống con
người? Hót thuèc l¸ cã h¹i nh thÕ nµo?
Câu 4 (2.5 điểm): Mô tả hình dạng, kích thước, cấu tạo của vi khuẩn Cách dinh
dưỡng của vi khuẩn ?
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (2.0 điểm): Trình bày đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ Cho ví dụ? Câu 2 (2.0 điểm): Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm? Câu 3 (3.5 điểm): Tại sao người ta nói “ Rừng cây như một lá phổi xanh”
của con người? Là học sinh em phải làm gì để bảo vệ thực vật?
Trang 3Cõu 4 (2.5 điểm): Nấm rơm có cấu tạo nh thế nào? Chúng sinh sản
bằng gì?
5 Xõy dựng hướng dẫn chṍm và biểu điểm.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1 Cõu 1: - Có 4 cách phát tán của quả và hạt.
+ Tự phát tán: Cải, đậu, bắp… 0.5đ
+ Phát tán nhờ gió: Quả chò, bồ công anh 0.5đ
+ Phát tán nhờ ĐV: Hạt thông… 0.5đ
+ Phát tán nhờ con ngời: Hạt cải, hạt cà 0.5đ
Cõu 2: - Cây hạt trần: Cha có hoa và quả, cơ quan sinh sản là nón,
hạt nằm trên lá noãn hở, cơ quan sinh dỡng: rễ, thân, lá, ít đa
dạng 1.0đ
- cây hạt kín: có hoa, cơ quan sinh sản là hoa và quả, hạt nằm trong quả, cơ quan sinh dỡng: rễ, thân, lá đa dạng
1.0đ
Cõu 3:
- Đối với động vật thực vật có vai trò sau :
+ Cung cấp thức ăn và khí oxi
0.5đ
+ Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản
0.5đ
- Đối với con ngời thực vật có vai trò sau : + Cung cấp lơng thực thực phẩm, gỗ, chất đốt
0.5đ
+ dùng làm thuốc, làm cảnh
0.5đ
+ Một số thực vật có hại đối với con ngời
0.5đ
- Tác hại của thuốc lá: Trong thuốc lá có chất nicotin đợc dùng để
chế thuốc trừ sâu Nếu hút nhiều thuốc lá thì chất nicotin
thấm vào cơ thể sẽ ảnh hởng đến bộ máy hô hấp, dễ gây ung
th phổi 1.0đ
Cõu 4: - Hỡnh dạng: Cú nhiều hỡnh dạng khỏc nhau như: hỡnh que, hỡnh cấu, hỡnh dạng xoắn, hỡnh cong 0.5đ Kớch thước: Rất nhỏ, mỗi TB chỉ từ 1 đến vài phần nghỡn milimet 0.5đ
- Cấu tạo của vi khuẩn : Rất đơn giản, cú cấu tạo đơn bào, TB cú vỏch bao bọc, bờn
trong là chất tế bào, chưa cú nhõn hoàn chỉnh 1đ
- Cỏch dinh dưỡng: Kớ sinh, hoại sinh, tự dưỡng 0.5đ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2
Cõu 1: Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sõu bọ:
- Hoa thường cú màu sặc sở 0.5đ
- Cú hương thơm mật ngọt, ống tràng chật hẹp 0.5đ
- Đầu nhụy cú chất dớnh,hạt phấn to cú lụng 0.5đ
Trang 4- Ví dụ: hoa bầu bí, hoa bìm bịp 0.5đ
Câu 2: Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
Lớp một lá mầm (1.0đ) Lớp hai lá mầm (1.0đ)
- Phôi có một lá mầm
- Có rễ chùm
- Lá có gân hình cung hoặc song song
- Phần lớn là cây thân cỏ
- 3 hoặc 6 cánh hoa
- VD: lúa, ngô, dừa …
- Phôi có hai lá mầm
- Có rễ cọc
- Lá có gân hình mạng
- Gồm cả cây thân gỗ và cây thân cỏ
- 4 hoặc 5 cánh hoa
- VD: đậu xanh, xoài, dưa hấu, …
Câu 3(3.5điểm):
- Rừng cân bằng lượng khí cacbonic và khí oxi trong không khí 0.5đ
- Rừng tham gia cản bụi, góp phần tiêu diệt 1 số vi khuẩn gây bệnh 0.5đ
- Tán lá rừng che bớt ánh nắng ….góp phần làm giảm nhiệt độ không khí 0.5đ
- Là HS em phải chăm sóc và bảo vệ thực vật, tuyên truyền cho mọi người hiểu vai
trò của thực vật 1.0đ Câu 4: - NÊm r¬m cÊu t¹o gåm 2 phÇn:
+ C¬ quan sinh dìng: Gåm sîi nÊm vµ cuèng nÊm (sîi nÊm gåm nhiÒu TB ph©n biÖt bëi v¸ch ng¨n, mét TB cã 2 nh©n.)
1.0đ
+ C¬ quan sinh s¶n: Lµ mò nÊm Mò nÊm n»m trªn cuèng nÊm Díi mò nÊm cã c¸c phiÕn máng chøa nhiÒu bµo tö
1.0đ
- Sinh s¶n b»ng bµo tö
0.5đ
Mü Tr¹ch, ngµy 10 th¸ng 04 n¨m 2012
GVBM
Hồ Thị Kim Ngân