1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ki 2 sinh 12

2 348 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Dựa vào tơng tác của protein ức chế với vùng P B Dựa vào tơng tác của protein ức chế với vùng O C Dựa vào tơng tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc D Dựa vào tơng tác của prote

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

Họ và tờn: MễN: SINH HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2009 -2010

Lớp (Thời gian làm bài: 45 phỳt )

Câu 1 Cơ chế điều hoà đối với Operon Lac ở E Coli dựa vào tơng tác của các yếu tố nào?

A Dựa vào tơng tác của protein ức chế với vùng P

B Dựa vào tơng tác của protein ức chế với vùng O

C Dựa vào tơng tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

D Dựa vào tơng tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trờng

Cõu 2 Quỏ trỡnh tổng hợp prụtein nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotit khụng cựng loại ở vị trớ tương ứng bộ ba thứ ba đến trước bộ ba kết thỳc của gen sẽ làm thay đổi:

A một axit amin B một số axit amin C toàn bộ axit amin D hai axit amin

Cõu 3 Cơ chế phỏt sinh đột biến gen:

A khụng xuất hiện enzim repaza khi xảy ra “sao chộp nhầm” một nucleotit của phõn tử ADN

B sự “sao chộp nhầm” một nucleotit của ADN và xuất hiện enzim repaza

C sự trao đổi chộo khụng bỡnh thường của cỏc cromatit

D sự biến đổi đột ngột của điều kiện mụi trường

Cõu 4 Liờn quan đến sự biến đổi một, một vài cặp hoặc toàn bộ NST gọi là:

A đột biến NST B đột biến dị bội thể C đột biến số lượng NST D đột biến cấu trỳc NST

Cõu 5 Trong cụng nghiệp sản xuất rượu bia để tăng hoạt tớnh của enzim đó sử dụng dạng đột biến:

A đảo đoạn NST B lặp đoạn NST C mất đoạn NST D chuyển đoạn NST

Cõu 6 Trong quỏ trỡnh giảm phõn khụng hỡnh thành thoi vụ sắc thỡ loại giao tử cú thể được tạo ra từ tế bào sinh giao tử (2n) là:

A 2n B 2n + 1 C 2n – 1 D 2n + 2

Cõu 7 Ở chuột Cụbay, tớnh trạng màu lụng và chiều dài lụng do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phõn ly độc lập

và tỏc động riờng rẽ quy định Tiến hành lai giữa 2 dũng chuột lụng đen, dài và lụng trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lụng đen, ngắn.

Chuột lụng đen ,ngắn thế hệ sau cú kiểu gen?

A AABB B AaBb C AaBB D AABb

Cõu 8 Hiện tượng hoỏn vị gen xảy ra trờn cơ sở

A Hiện tượng phõn ly ngẫu nhiờn giữa cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp tự do của chỳng trong thụ tinh

B Thay đổi vị trớ của cỏc cặp gen trờn cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng

C Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chộo giữa cỏc crụmatit của cặp NST tương đồng trong quỏ trỡnh giảm phõn

D Cỏc loại đột biến cấu trỳc của cỏc NST ở cỏc tế bào sinh dục liờn quan đến sự thay đổi vị trớ của cỏc gen khụng alen

Cõu 9 Điều nào sau đõy là đỳng với đột biến gen

A Phần lớn là đột biến lặn và gõy hại cho cơ thể

B Kiểu hỡnh đột biến biểu hiện trờn mọi cơ thể mang gen đột biến

C Xuất hiện thường xuyờn và biểu hiện ở nhiều cỏ thể trong loài

D Tạo ra những thay đổi lớn về kiểu hỡnh trờn cơ thể

Cõu 10 Cơ thể sinh vật cú số lượng bộ nhiễm sắc thể đơn bội trong nhõn tế bào sinh dưỡng tăng lờn số nguyờn lần ( 3n, 4n, 5n ) đú là dạng:

A Thể đột biến B Thể lưỡng bội C Thể lệch bội D Thể đa bội

Cõu 11 Ở đậu Hà lan bộ nhiễm sắc thể 2n =14, thể một nhiễm cú số lượng NST là:

A 7 B 8 C 9 D 14

Cõu 12 Trong trường hợp trội khụng hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau 1 cặp tớnh trạng tương phản sau đú cho F1 tự thụ hoặc giao phấn thỡ ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phõn tớnh:

A 3 : 1 B 1:1 C 1:2:1 D.1 : 1 :1 :1

Cõu 13 Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn Số tổ hợp giao

tử ở thế hệ sau là bao nhiờu

A 16 B 8 C 32 D 4

Cõu 14 Một gen gồm 2 alen A và a, giả sử trong một quần thể ngẫu phối tần số tướng đối của cỏc kiểu gen là 0.4AA + 0.5Aa + 0.1aa = 1 Hóy cho biết:Tần số tương đối của cỏc alen A, a trong quần thể

A: 0.4; a: 0.6 B A: 0.6; a: 0.4 C: 0.65; a: 0.35 D) A: 0.35; a: 0.65

Cõu 15 Phõn tử ADN được tạo ra mang gen sản xuất Insulin của người để chuyển vào vi khuẩn E.Coli được gọi là:

A ADN tỏi tổ hợp B ADN biến dị C ADN đột biến D ADN trần

Cõu 16 Phương phỏp khụng được ỏp dụng trong nghiờn cứu di truyền người:

A Phương phỏp nghiờn cứu tế bào B Phương phỏp nghiờn cứu trẻ đồng sinh

C Phương phỏp phả hệ D Phương phỏp lai phõn tớch

Cõu 17 Ở người bệnh mỏu khú đụng do gen lặn m nằm trờn NST X qui định, mẹ bỡnh thường sinh con gỏi bị bệnh Kiểu gen của bố, mẹ là:

A XMXm x XmY B XMXm x XMY C XmXm x XMY D XmXm x XmY

Trang 2

Câu 18 Ở người, bệnh bạch tạng liên quan với một đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường Nếu bố mẹ dị hơp thì tỉ lệ sinh con bạch tạng là:

A 0% B 50% C 25% D 75%

Câu 19 Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học:

A Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị

B Giải thích được cơ chế di truyền của các biến dị

C Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của SV

D Giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của SV

Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hoá nhỏ là không đúng?

A Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm sự phát sinh đột biến, sự phát tán của đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến có lợi, sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc

B Kết quả của tiến hoá là sự hình thành loài mới

C Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài

D Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

Câu 21.Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện trước là do

A Áp lực của chọn lọc thường diễn ra theo hướng tăng dần trong điều kiện tự nhiên

B Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém t.nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

C Kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi khi điều kiện sống thay đổi

D Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động nên các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định

Câu 22 Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật theo quan niệm hiện đại là

A Quá trình đột biến – Chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng

B Quá trình đột biến – Giao phối – Chọn lọc tự nhiên

C Quá trình đột biến – Cách li – Chọn lọc tự nhiên

D Quá trình đột biến– Chọn lọc tự nhiên

Câu 23 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc là:

A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái

C Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh D Tiêu chuẩn di truyền

Câu 24 Sự kiện không thuộc về giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là:

A Hình thành các đại phân tử B Hình thành hạt coaxecva

C Hình thành các hệ Enzim D Hình thành màng của coaxecva

Câu 25 Chu trình sinh địa hoá các chất là:

A Sự trao đổi liên tục của vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật

B Chu trình vận động của các chất vô cơ trong hệ sinh thái

C Chu trình vận động các chất vô cơ có tính chất tuần hoàn

D Các vật chất tạo nên thức ăn lần lượt đi qua các bậc dinh dưỡng và sau đó trở về trạng thái ban đầu

Câu 26 Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đó là loài ưu thế của quần xã, đó là:

A loài có sinh khối lớn B loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao

C loài có vai trò quan trọng, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

D loài có khả năng cạnh tranh cao

Câu 27 Cá rô phi Việt nam chỉ sống trong điều kiện nhiệt độ từ 5,6 o C đến 42 o C, Khoảng nhiệt độ này được gọi là:

A Giới hạn trên B Giới hạn sinh thái C Giới hạn dưới D Khoảng cực thuận

Câu 28 Sinh vật tiêu thụ có sinh khối lớn nhất là

A Sinh vật tiêu thụ gần nhất với sinh vật sản xuất

B Sinh vật tiêu thụ xa nhất với sinh vật sản xuất

C Cả sinh vật tiêu thụ gần nhất và xa nhất với sinh vật sản xuất

D Sinh vật phân huỷ

Câu 29 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ?

A Các cá thể hổ trợ nhau chống chọi với đều kiện bắt lợi cảu môi trường.

B Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường

C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

D Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống

Câu 30.Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao kề liền, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

A Trung bình năng lượng mất đi 60% BTrung bình năng lượng mất đi 70%

C Trung bình năng lượng mất đi 80% DTrung bình năng lượng mất đi 90%

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w