Cho mạ ch điệ n như hình vẽ.
Trang 1Câu 1. (CĐ - 2010): Đặ t điệ n á
u=U0cos t vào hai đầ u đoạ n mạ ch chỉ có
Gọ i U là điệ n áp hiệ u dụ ng giữ a hai đầ u
và I lầ n lư ợ t là giá trị tứ c thờ i, giá trị cự
hiệ u dụ ng củ a cư ờ ng độ dòng điệ n trong
thứ c nào sau đây sai?
A.
0 0
0
0 0
C.u i 0
HD: C sai vì ta chỉ có 0 chọ n D
Câu 3. (CĐ 2007): Đoạ n mạ ch điệ n
chỉ chứ a mộ t trong các phầ n tử : điệ n trở
hoặ c tụ điệ n Khi đặ t hiệ u điệ n thế u =
lên hai đầ u A và B thì dòng điệ n trong m
i = I0sin (ω t - π /3) Đoạ n mạ ch AB chứ a
A cuộ n dây thuầ n cả m.
B điệ n trở thuầ n.
C tụ điệ n.
D cuộ n dây có điệ n trở thuầ n.
HD: Ta thấ y u nhanh pha hơ n I góc đo
chỉ chứ a cuộ n dây thuầ n cả m Chọ n A
2
Câu 5. (CĐ - 2010): Đặ t điệ n áp u =
đầ u cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L Tạ
áp giữ a hai đầ u cuộ n cả m có độ lớ n cự c
dòng điệ n qua cuộ n cả m bằ ng
A. 0
2
U
L
0
2
U L
C.U0
L
Khi u = Uo i = 0 Chọ n D
1
Câu 7. Đặ t vào hai đầ u mộ t tụ điệ n m
xoay chiề u có giá trị hiệ u dụ ng U không
thay đổ i Khi f = 50Hz thì cư ờ ng độ hiệ u
2,4A Để cư ờ ng độ hiệ u dụ ng qua tụ bằ ng
củ a dòng điệ n phả i bằ ng:
KH
n áp xoay chiề u
hỉ có điệ n trở thuầ n
ầ u đoạ n mạ ch; i, I0
ị cự c đạ i và giá trị ong đoạ n mạ ch Hệ
2
1
Câu 2. Mắ c mộ t bóng đèn điệ n trở thuầ n R vào mộ t m 50Hz Nế u mắ c nó vào mạ ng thì cư ờ ng độ dòng điệ n hiệ u dụ ng
HD: ta có: Do U không
đổ i Chọ n C
ệ n xoay chiề u AB trở thuầ n, cuộ n dây = U0sin (ω t +π /6)
mạ ch có biể u thứ c a
đoạ n mạ ch AB
n A
Câu 4. (ĐH – 2009):Đặ t đi (100 t + /3)vào hai đầ u mộ t
cả m L=1/2 (H) Ở thờ i điể m
cả m là100 2 V thì cư ờ ng độ 2A Biể u thứ c củ a cư ờ ng độ dòng
A i= 2 3cos (100 t - /6)
B i= 2 3cos (100 t + /6)
C i= 4cos (100 t + /6) (A
D i= 4cos (100 t - /6) (A) HD: ZL=50 Ω
Do mạ ch chỉ có cuộ n cả m L nê
chọ n A
u = U0cos t vào hai
Tạ i thờ i điể m điệ n
c đạ i thì cư ờ ng độ
1
Câu 6. Đặ t mộ t hiệ u điệ n vào hai đầ u đoạ n mạ ch chỉ có
U là hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng
lầ n lư ợ t là giá trị tứ c thờ i, gi
dụ ng củ a cư ờ ng độ dòng điệ n t
nào sau đây không đúng?
A.
0
C.u22 i22 2.
HD: B sai Biể u thứ c đúng ph 1 B
n mộ t hiệ u điệ n thế hông đổ i và tầ n số f
iệ u dụ ng qua tụ là
bằ ng 3,6A thì tầ n số
Câu 8. Đặ t vào hai đầ u mộ t
có biể u thứ c u = U0cosω t V
điệ n qua tụ điệ n tạ i thờ i điể m
u1= 60V; i1= 3A; u2= 60
điệ n áp giữ a hai bả n tụ và cư ờ
ĐÁP ÁN CHUYÊN ĐỀ :
HẢ O SÁT CÁC LOẠ I MẠ CH ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
0
đèn dây tóc đư ợ c xem như mộ t
mạ ng điệ n xoay chiề u 220V–
ng điệ n xoay chiề u 220V-60Hz
u dụ ng qua bóng đèn sẽ
B giả m đi.
D có thể t-ăng, có thể giả m.
hông đổ i nên I không
t điệ n áp xoay chiề u u = U0cos
mộ t cuộ n cả m thuầ n có độ tự
iể m điệ n áp giữ a hai đầ u cuộ n
độ dòng điệ n qua cuộ n cả m là
ộ dòng điệ n qua cuộ n cả m là
/6) (A)
/6) (A) (A) (A)
2
nên u sớ m phaπ so vớ i I
1
ệ n thế xoay chiề u u = U0sin t
có cuộ n dây thuầ n cả m L Gọ i
ng ở hai đầ u đoạ n mạ ch; i, I0, I , giá trị cự c đạ i và giá trị hiệ u
ệ n trong mạ ch Hệ thứ c liên lạ c
B. 22 22
0
D.
2
mộ t tụ điệ n điệ n áp xoay chiề u
V Điệ n áp và cư ờ ng độ dòng
ể m t1, t2tư ơ ng ứ ng lầ n lư ợ t là:
0 2V; i2= 2A Biên độ củ a
cư ờ ng độ dòng điệ n qua bả n tụ
Trang 2C 100 Hz D 50 2Hz
Khi f = 50 Hz thì I = 2,4 A
Để tầ n số f’ thì I’ = 3,6 A ′ = ′ = ,
1,5 = 1,5.50 = 75 Chọ n C
lầ n lư ợ t là:
A Uo= 120 2V, Io= 3A
B Uo= 120 2V, Io=2A
C Uo= 120V, Io= 3A
D Uo= 120V, Io=2A
Giả i hệ phư ơ ng trình vớ i 2 ẩ n là à , ta đư ợ c: Uo= 120V và Io= 2 A Chọ n D
Câu 9. (CĐ - 2010): Đặ t điệ n áp u =U0 cos ( t - /6)
(V) vào hai đầ u đoạ n mạ ch gồ m điệ n trở thuầ n R và cuộ n
cả m thuầ n có độ tự cả m L mắ c nố i tiế p thì cư ờ ng độ
dòng điệ n qua đoạ n mạ ch là i =I0sin ( t - 5 /12) (A) Tỉ
số điệ n trở thuầ n R và cả m kháng củ a cuộ n cả m là
Câu 10 Hai cuộ n dây (R1, L1) và (R2, L2) đư ợ c mắ c nố i tiế p nhau và mắ c vào mộ t hiệ u điệ n thế xoay chiề u có giá trị hiệ u dụ ng U Gọ i U1và U2 là hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng
tư ơ ng ứ ng giữ a hai đầ u cuộ n (R1, L1) và (R2, L2) Điề u kiệ n để U = U1+ U2là
A L1/ R1= L2/ R2 B L1/ R2= L2/ R1
C L1 L2= R1.R2 D A, B, C đề u sai.
HD: Để U=U1+U2thì 2 mạ ch (R1, L1) và (R2, L2) cùng pha
Câu 11 Đặ t vào 2 đầ u mộ t hộ p kín X gồ m các phầ n tử
mắ c nố i tiế p (các phầ n tử có thể là điệ n trở R, tụ điệ n có
điệ n dung C và cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L) mộ t điệ n
áp u = 50cos (100 t +
6
π ) V thì cư ờ ng độ dòng điệ n qua
mạ ch lài = 2cos (100 t + 2
3
π ) A Nế u thay điệ n áp trên
2
5 0 2 o s ( 2 0 0 )
3
u c πt π V thì cư ờ ng độ dòng điệ n sẽ
6
;
1 2
C.L 1, 5 H C; 1, 5 1 0 4 F
1 2
π
HD: Ta có i luôn lệ ch pha u góc mạ ch gồ m L,C và có
tính dung kháng
,
Chọ n B
Câu 12 (ĐH – 2008): Cho đoạ n mạ ch điệ n xoay chiề u
gồ m cuộ n dây mắ c nố i tiế p vớ i tụ điệ n Độ lệ ch pha củ a hiệ u điệ n thế giữ a hai đầ u cuộ n dây so vớ i cư ờ ng độ dòng điệ n trong mạ ch là /3 Hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng giữ a hai
đầ u tụ điệ n bằ ng 3 lầ n hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng giữ a hai
đầ u cuộ n dây Độ lệ ch pha củ a hiệ u điệ n thế giữ a hai đầ u cuộ n dây so vớ i hiệ u điệ n thế giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch trên là
HD:
L
C
cd
Z
r
π ϕ
π
2 2 2 2 2
3
2 3
2 3
Câu 13 (ĐH – 2008): Cho đoạ n mạ ch điệ n xoay chiề u
gồ m cuộ n dây có điệ n trở thuầ n R, mắ c nố i tiế p vớ i tụ
điệ n Biế t hiệ u điệ n thế giữ a hai đầ u cuộ n dây lệ ch pha
/2 so vớ i hiệ u điệ n thế giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch Mố i liên
hệ giữ a điệ n trở thuầ n R vớ i cả m kháng ZLcủ a cuộ n dây
và dung kháng ZCcủ a tụ điệ n là
Câu 14 (ĐH - 2010):Mộ t đoạ n mạ ch AB gồ m hai đoạ n
mạ ch AM và MB mắ c nố i tiế p Đoạ n mạ ch AM có điệ n trở thuầ n 50 mắ c nố i tiế p vớ i cuộ n cả m thuầ n có độ tự
cả m 1/ H, đoạ n mạ ch MB chỉ có tụ điệ n vớ i điệ n dung thay đổ i đư ợ c Đặ t điệ n áp u = U0cos100 t (V) vào hai
đầ u đoạ n mạ ch AB Điề u chỉ nh điệ n dung củ a tụ điệ n đế n
Trang 3A R2
= ZC(ZL– ZC) B R2
= ZC (ZC – ZL)
C R2
= ZL(ZC– ZL) D R2
= ZL(ZL– ZC)
HD:
L C L
Z
1
giá trị C1 sao cho điệ n áp hai đầ u đoạ n mạ ch AB lệ ch pha /2 so vớ i điệ n áp hai đầ u đoạ n mạ ch AM Giá trị củ a
C1bằ ng
HD: Khi điệ n áp 2 đầ u mạ ch AB lệ ch pha điệ n áp 2 đầ u
mạ ch AM góc , ta có: =
Câu 15 (CĐ -2009):Đặ t điệ n áp xoay chiề u có giá trị
hiệ u dụ ng 60 V vào hai đầ u đoạ n mạ ch R, L, C mắ c nố i
tiế p thì cư ờ ng độ dòng điệ n qua đoạ n mạ ch là i1= I0cos
(100 t + /4)A Nế u ngắ t bỏ tụ điệ n C thì cư ờ ng độ dòng
điệ n qua đoạ n mạ ch là i2= I0cos (100 t - /12)A Điệ n áp
hai đầ u đoạ n mạ ch là
A u = 60 2cos (100 t - /12) V.
B u = 60 2cos (100 t - /6) V.
C u = 60 2cos (100 t + /12) V.
D u = 60 2cos (100 t + /6) V.
HD: Khi ngắ t bỏ C ra khỏ i mạ ch thì Iokhông đổ i nên Z
Độ lệ ch pha giữ a đoạ n mạ ch AN và AB là : =
=
Ta có giả n đồ :
Tam giác ANB có 2 cạ nh bằ ng nhau và 1 góc 60o ANB
là tam giác đề u góc AMN =30o
+ khi ngắ t bỏ tụ C(mạ ch AN) hiệ u điệ n thế sớ m pha
cư ờ ng độ dòng điệ n góc 30 = π Chọ n C
Câu 16 (ĐH – 2009): Đặ t điệ n áp xoay chiề u vào hai
đầ u đoạ n mạ ch có R, L, C mắ c nố i tiế p Biế t R = 10 Ω , cuộ n cả m thuầ n có L=1/ (10π ) (H), tụ điệ n có C = 10-3/2π (F) và điệ n áp giữ a hai đầ u cuộ n cả m thuầ n là uL=
20 2cos (100π t + π /2) (V) Biể u thứ c điệ n áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch là
A.u = 40cos (100π t + π /4) (V).
B.u = 40 2cos (100π t – π /4) (V).
C u = 40 2cos (100π t + π /4) (V).
D.u = 40cos (100π t – π /4) (V).
HD:
Mạ ch chứ a cuộ n dây thuầ n cả m luôn có =
= 0
Độ lệ ch pha giữ a hiệ u điệ n thế 2 đầ u mạ ch và cư ờ ng độ dòng trong mạ ch là:
Chọ n D
Câu 17 (CĐ - 2010): Đặ t điệ n áp u = 220 2cos (100 t)
(V) (V) vào hai đầ u đoạ n mạ ch AB gồ m hai đoạ n mạ ch
AM và MB mắ c nố i tiế p Đoạ n AM gồ m điệ n trở thuầ n R
mắ c nố i tiế p vớ i cuộ n cả m thuầ n L, đoạ n MB chỉ có tụ
điệ n C Biế t điệ n áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch AM và điệ n
áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch MB có giá trị hiệ u dụ ng bằ ng
nhau như ng lệ ch pha nhau 2 /3 Điệ n áp hiệ u dụ ng giữ a
hai đầ u đoạ n mạ ch AM bằ ng
HD: Dễ thấ y tam giác AMB đề u UAM=U=220
V Chọ n C
Câu 18 (ĐH - 2011):Đặ t mộ t điệ n áp xoay chiề u có giá
trị hiệ u dụ ng và tầ n số không đổ i lầ n lư ợ t vào hai đầ u điệ n trở thuầ n R, cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L, tụ điệ n có điệ n dung C thì cư ờ ng độ dòng điệ n hiệ u dụ ng qua mạ ch
tư ơ ng ứ ng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nế u đặ t điệ n áp xoay chiề u này vào hai đầ u đoạ n mạ ch gồ m ba phầ n tử trên mắ c
nố i tiế p thì cư ờ ng độ dòng điệ n hiệ u dụ ng qua mạ ch là
HD: Ta có: = 0,25 = 0,5 = 0,2 =
Câu 19 (ĐH - 2012):Đặ t điệ n áp u = U0cos t vào hai
đầ u đoạ n mạ ch gồ m điệ n trở thuầ n R, cuộ n cả m thuầ n có
độ tự cả m L và tụ điệ n có điệ n dung C mắ c nố i tiế p Gọ i i
là cư ờ ng độ dòng điệ n tứ c thờ i trong đoạ n mạ ch; u1, u2và
u3lầ n lư ợ t là điệ n áp tứ c thờ i giữ a hai đầ u điệ n trở , giữ a
hai đầ u cuộ n cả m và giữ a hai đầ u tụ điệ n; Z là tổ ng trở
củ a đoạ n mạ ch Hệ thứ c đúng là
A i = u3 C B i = u1
R .
Câu 20 (ĐH - 2012):Đặ t điệ n áp u = U0cos100 t (V) vào hai đầ u đoạ n mạ ch AB gồ m hai đoạ n mạ ch AM và
MB mắ c nố i tiế p Đoạ n mạ ch AM gồ m điệ n trở thuầ n
100 3 mắ c nố i tiế p vớ i cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L Đoạ n mạ ch MB chỉ có tụ điệ n có điệ n dung 10 - 4/ (2π ) (F) Biế t điệ n áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch AM lệ ch pha π /3
so vớ i điệ n áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch AB Giá trị củ a L
bằ ng
A 3/π (H) B 2/π (H)
Trang 4C i = u2
L
u
Z .
HD: Trong 3 thành phầ n điệ n R,L,C thì dòng điệ n khi
chạ y qua có cùng pha vớ i hiệ u điệ n thế chỉ khi đi qua R
C 1/π (H) D 2/π (H).
HD: Tam giác AMB đề u, nên = = 200
Chọ n C
Câu 21 (CĐ - 2012):Đặ t điệ n áp xoay chiề u vào hai
đầ u đoạ n mạ ch gồ m điệ n trở thuầ n, cuộ n cả m thuầ n và tụ
điệ n mắ c nố i tiế p Biế t cả m kháng củ a cuộ n cả m bằ ng 3
lầ n dung kháng củ a tụ điệ n Tạ i thờ i điể m t, điệ n áp tứ c
thờ i giữ a hai đầ u điệ n trở và điệ n áp tứ c thờ i giữ a hai đầ u
tụ điệ n có giá trị tư ơ ng ứ ng là 60 V và 20 V Khi đó điệ n
áp tứ c thờ i giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch là
A 20 1 3V B.10 1 3V
+ = 60 + 20 60 = 20 Chọ n D
Câu 22 Đặ t mộ t điệ n áp xoay chiề u vào hai đầ u đoạ n
mạ ch gồ m mộ t điệ n trở thuầ n R, mộ t cuộ n thuầ n cả m và
mộ t tụ điệ n ghép nố i tiế p Biế t R = ZL = 2ZC. Tạ i thờ i điể m điệ n áp tứ c thờ i hai đầ u cuộ n cả m và hai đầ u điệ n trở
bằ ng nhau và bằ ng40 V thì điệ n áp tứ c thờ i hai đầ u đoạ n
mạ ch lúc đó và điệ n áp cự c đạ i giữ a hai đầ u mạ ch là:
A 60 V và 2 0 1 0 V B 100 V và 2 0 1 0 V
C 60 V và 20 5V D 100 V và 20 5V
Câu 23 (ĐH - 2013):Đặ t điệ n áp u =
2 2 0 2 c o s 1 0 0πt (V) vào hai đầ u đoạ n mạ ch mắ c nố i
tiế p gồ m điệ n trở 20 , cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m
0, 8
π H và tụ điệ n có điệ n dung
3
1 0
6π F Khi điệ n áp tứ c
thờ i giữ a hai đầ u điệ n trở bằ ng110 3V thì điệ n áp tứ c
thờ i giữ a hai đầ u cuộ n cả m có độ lớ n là
880
Ta luôn có và i luôn vuông pha nên có: +
= 1
880 = 440 Chọ n B
Câu 24 Cho mạ ch điệ n LRC nố i tiế p theo thứ tự trên.
Biế t R là biế n trở , cuộ n dây thuầ n cả m có L = 4/ (H), tụ
có điệ n dung C = 10-4/ (F) Đặ t vào hai đầ u đoạ n mạ ch
mộ t hiệ u điệ n thế xoay chiề u ổ n đị nh có biể u thứ c: u =
U0.sin100 t (V) Để hiệ u điệ n thế uRLlệ ch pha /2 so vớ i
uRCthì R bằ ng bao nhiêu?
A R = 300 B R = 100
C R = 100 2 D R = 200
Chọ n D
Câu 25 Điệ n áp u = 100cos (ω t + π /12) V vào hai đầ u
đoạ n mạ ch AB gồ m hai đoạ n AM và MB mắ c nố i tiế p
Đoạ n AM gồ m tụ điệ n có điệ n dung C nố i tiế p vớ i điệ n
trở R và đoạ n MB chứ a cuộ n dây không thuầ n cả m có độ
tự cả m L và điệ n trở r Biế t L = rRC Vào thờ i điể m t,
điệ n áp trên MB bằ ng 64V thì điệ n áp trên AM là 36V
Điệ n áp hiệ u dụ ng trên đoạ n AM gầ n đúng là
Câu 26 (ĐH - 2013): Đoạ n mạ ch nố i tiế p gồ m cuộ n
cả m thuầ n, đoạ n mạ ch X và tụ điệ n (hình vẽ ) Khi đặ t vào hai đầ u A, B
(V) (U0, và không đổ i) thì: 2
L C 1, UA N 2 5 2 V và
M B
U 5 0 2 V, đồ ng thờ i uAN sớ m pha
3 so vớ i uMB Giá trị củ a U0là
C
A
X
Trang 5HD: Do = 1 = à =
= 25 7 V Chọ n B
Câu 27 Đặ t mộ t điệ n áp u = U0cos (100π t) V (t tính
bằ ng s) vào hai đầ u đoạ n mạ ch gồ m mộ t cuộ n dây có độ
tự cả mL = 0,1 5H
π và điệ n trở r 5 3 mắ c nố i tiế p
vớ i mộ t tụ điệ n có điệ n dung C 10 3 F
π .Tạ i thờ i điể m
t1 (s) điệ n áp tứ c thờ i hai đầ u cuộ n dây có giá trị 15V,
đế n thờ i điể m t2 = (t1 + 1
75) (s) thì điệ n áp tứ c thờ i hai
đầ u tụ điệ n cũng bằ ng 15V Giá trị củ a U0bằ ng
so vớ i i => udsớ m pha so vớ i uC
Tạ i thờ i điể m t1(s) điệ n áp tứ c thờ i hai đầ u cuộ n dây có
giá trị 15V, đế n thờ i điể m = + điệ n áp tứ c
thờ i hai đầ u tụ điệ n cũng bằ ng 15V Δ = 2π Δ =
Tạ i thờ i điể m t2, udlệ ch pha uCgóc = =
ta có hệ thứ c độ c lậ p thờ i gian: + =
Chọ n A
Câu 28 Cho mạ ch điệ n như hình vẽ Vớ i R 40 ,
3 5
4
10
π . u MB 80 cos 100 t 3 V
π
thứ c uABlà:
A. 80 2 cos 100
12
AB
B. 80 2 cos 100
4
AB
C. 80 cos 100
4
AB
80 cos 100
12
AB
Mạ ch LC có ZC>ZLnênmạ ch có tính dung kháng =
Câu 29 (ĐH - 2010): Đặ t điệ n áp u =U 2 c o s ωt vào
hai đầ u đoạ n mạ ch AB gồ m hai đoạ n mạ ch AN và NB
mắ c nố i tiế p Đoạ n AN gồ m biế n trở R mắ c nố i tiế p vớ i
cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L, đoạ n NB chỉ có tụ điệ n
vớ i điệ n dung C Đặ t
1
1
2 LC
ω Để điệ n áp hiệ u dụ ng giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch AN không phụ thuộ c R thì tầ n số
góc bằ ng
A. 1
2 2
1 2 ω
C. 1
2
1
=
Câu 30 (ĐH - 2010): Đặ t điệ n áp xoay chiề u có giá trị
hiệ u dụ ng và tầ n số không đổ i vào hai đầ u đoạ n mạ ch gồ m
biế n trở R mắ c nố i tiế p vớ i tụ điệ n có điệ n dung C Gọ i
điệ n áp hiệ u dụ ng giữ a hai đầ u tu điệ n, giữ a hai đầ u biế n trở và hệ số công suấ t củ a đoạ n mạ ch khi biế n trở có giá trị R1lầ n lư ợ t là UC1, UR1và cos 1; khi biế n trở có giá trị
R2thì các giá trị tư ơ ng ứ ng nói trên là UC2, UR2 và cos 2 Biế t UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1 Giá trị củ a cos 1 và cos 2 là:
A.
B.
C.
D.
Trang 6HD: Ta có: = + = + + =
Chọ n C