KĨ THUẬT XỬ LÝ CÁC DẠNG BÀI PHẢN ỨNG HẠT NHÂN ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Phản ứng hạt nhân” thuộc khóa học
Trang 1Dạng 1 Cân Bằng Phương Trình Phản Ứng Hạt Nhân
Câu 16: Phản ứng: 23492 Ux 42 y e01 82206Pb
Dạng 2 Năng Lượng Trong Phản Ứng Hạt Nhân
Câu 1: mtr – ms = ∆ms - ∆mtr → mA - mB - m = mB + m - mA Chọn D
Câu 2: W = (mtr – ms)c2 = -0,02.931,5 = - 18,63 MeV Chọn A
Câu 3: W = (mtr – ms)c2 = (2mH – mHe – mn)c2 = 3,1671 MeV Chọn D
Câu 5: Phương trình phản ứng: Po Pb
W = (mtr – ms)c2 = (mPo – mα – mPb)c2 = 5,92 MeV Chọn D
1T1D2He X0 , X là hạt nơtron có độ hụt khối bằng 0
W = (∆ms – ∆mtr)c2 = (∆mHe – ∆mT – mD)c2 = 17,498 MeV Chọn C
Câu 8: W = ∆Es – ∆Etr = ∆EHe – 2∆ED = 3,25 MeV → ∆EHe = 3,25 + 2.0,0024.931,5 = 7,7212 MeV Chọn D
Câu 9: Ví dụ mẫu.
Câu 10: W = ∆Es – ∆Etr = ∆Eα – ∆ED – ∆ET = 4.7,076 – 0,0024.932,5 – 3.2,823 = 17,5994 MeV Chọn A
Câu 11: Phương trình phản ứng: 12
6 C6p 6n
W = (mtr – ms)c2 = (mC – 6mp – 6mn)c2 = -89,14455 MeV Chọn B
Câu 13: Phương trình phản ứng: 1 7 4 4
1H3Li2He He2
Số hạt heli đã tổng hợp: NHe = 0,5.6,02.1023 = 3,01.1023 hạt
Số phản ứng đã thực hiện: Npư = NHe
2 = 1,505.10
23 pư
Năng lượng tỏa ra là: Q = W.Npư = 2,6.1023 MeV Chọn B
Câu 14: Phương trình phản ứng: 1 7 4 4
1H3Li2He He2
Năng lượng tỏa ra của một phản ứng W = (mtr – ms)c2 = 25,72803 MeV
Số hạt heli đã tổng hợp: NHe =1
4.6,02.10
23 = 1,505.1023 hạt
Số phản ứng đã thực hiện: Npư = NHe
2 = 0,7525.10
23 pư
Năng lượng tỏa ra là: Q = W.Npư = 1,936.1024 MeV = 3,1.1011 J Chọn B
KĨ THUẬT XỬ LÝ CÁC DẠNG BÀI PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
(ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ
Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Phản ứng hạt nhân” thuộc khóa học PEN-M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà) Để sử
dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh
với đáp án này
Trang 2Câu 16: W = ∆Es – ∆Etr = ∆EHe – ∆ETh – ∆EU = 4b + 230c – 234a Chọn A
Câu 17: Phương trình phản ứng: A → B + C
W = (mtr – ms)c2 = (mA – mB – mC)c2 Chọn A
Câu 19: Phương trình phản ứng: α + Al → X + n
W = (mtr – ms)c2 = Ks – Ktr → (mα + mAl – mX – mn)c2 = KX + Kn – Kα → Kα = 8,37094 MeV Chọn D
Câu 20: Phương trình phản ứng: 4 14 17 1
2 7N 8O1p
W = (mtr – ms)c2 = Ks – Ktr → (mα + mN – mO – mp)c2 = – Kα → Kα = 1,211 MeV Chọn A
Câu 21: Phương trình phản ứng: 1 7 4 4
1p3Li2X X2
W = Ks – Ktr = 17,2235 MeV → 2KX – Kp = 17,2235 MeV → Kp = 1,4625 MeV Chọn A
Câu 22: Phương trình phản ứng: 9 6
p Be X Li
W = Ks – Ktr = KX + KLi – Kp = 2,125 MeV Chọn C
Câu 23: Phương trình phản ứng: 23 20
p Na Ne
W = Ks – Ktr = Kα + KNe – Kp = 3,67 MeV → KNe = 2,65 MeV Chọn A
Câu 24: Phương trình phản ứng: 23 20
p Na X
W = (mtr – ms)c2 = Ks – Ktr → (mp + mNa – mα – mX)c2 = Kα + KX – Kp → KX = 2,8923 MeV Chọn A
Câu 25: Phương trình phản ứng: 9 6
p Be X Li
W = (mtr – ms)c2 = Ks – Ktr → (mp + mBe – mX – mLi)c2 = KX + KLi – Kp → KX = 4,533 MeV Chọn C
Câu 26: Phương trình phản ứng: 23 20
p Na X
2
X X
X
X 2
1
m v
1
2
W = Kα + KX – Kp = 2,4 MeV Chọn D
Câu 28: Phương trình phản ứng: 1 9 6 4
1p4Be X3 2 2,15 MeV
2
X 2
X
X X
1
m v
1
2
W = Kα + KX – Kp = 2,15 MeV → Kα + KX = 7,6 MeV (**)
Từ (*) và (**) → Kα = 4,122 MeV.Chọn C
Câu 30: Phương trình phản ứng: 2 2 3 1
1D + D1 1T + H1
Năng lượng tỏa ra của một phản ứng W = (∆ms – ∆mtr)c2 = 3,63285 MeV
Số hạt 2
1D đã dùng: ND =1
2.6,02.10
23 = 3,01.1023 hạt
Số phản ứng đã thực hiện: Npư = ND
2 = 1,505.10
23 pư
Năng lượng tỏa ra là: Q = W.Npư = 1,936.1024 MeV = 5,467.1023 MeV Chọn C
Câu 31: Phương trình phản ứng: 2 2 3 1
1D1D2He0n
Năng lượng tỏa ra của một phản ứng W = (mtr – ms)c2 = 3,1671 MeV = 5,06736.10-13 J
Năng lượng tỏa ra khi đốt 1 tấn than (= 1000 kg) là: Q = 1000.30000kJ = 3.1010 J
Số phản ứng đã dùng: Npư = Q
W = 5,92.10
22 pư
Mỗi phản ứng phải dùng 2 hạt 2
1D → Số hạt 21D phải dùng là: ND = 2Npư = 1,184.1023 hạt
Số mol 2
1D phải dùng là D
D A
N n N
0,2 mol → Khối lượng 2
1D phải dùng là mD = nD.AD = 0,4 g Chọn A
Trang 3Câu 32: Phương trình phản ứng: 2 2 3 1
1D1D2He0n
Năng lượng tỏa ra của một phản ứng W = (∆ms – ∆mtr)c2 = 23,93955 MeV
Khối lượng của 1m3 nước tự nhiên là 1000 kg = 106 g, trong số này có lẫn 0,015%.106 = 150 g chất D2O
2
D O
D O
m
20
→ số mol D là nD = 15 mol→ số hạt D là ND = 9,03.1024 hạt
Với số hạt này có thể tạo ra số phản ứng là Npư = ND
2 = 4,515.10
24 pư
Năng lượng thu được là Q = Npư.W = 1,081.1026 MeV Chọn B
Câu 33:
U
1000
235
Năng lượng tỏa ra khi phân hạch các hạt trên là Q = NU.W= 5,1234.1026 MeV = 8,2.1013 J Chọn A
Câu 34:
Năng lượng lò tiêu thụ trong 3 năm là Q = P.t= 200.106.3.365.24.3600 = 1,89216.1016 J
Mỗi hạt phân hạch cho năng lượng là W = 200 MeV = 3,2.10-11 J, do đó số hạt phân hạch để tạo Q ở trên là
Q
N
W
= 5,913.1026 hạt → số mol là n =
A
N
N 982,2259 mol → khối lượng m = 235.n = 230823 g Chọn C
Câu 35:
Năng lượng điện lò tiêu thụ trong 1 năm là Q = P.t= 500.106.365.24.3600 = 1,5768.1016 J
Hiệu suất Q§
H
Q
→ năng lượng U cần phân hạch là Q = 7,884.1016 J
Mỗi hạt phân hạch cho năng lượng là W = 200 MeV = 3,2.10-11 J, do đó số hạt phân hạch để tạo Q ở trên là
Q
N
W
= 2,46375.1027 hạt → số mol là n =
A
N
N 4092,6 mol → khối lượng m = 235.n = 962 kg Chọn A
Câu 36: Ví dụ mẫu
Câu 37:
Li
1
7
Một phản ứng cần 1 hạt Li nên số phản ứng xảy ra khi dùng 1 g Li là Npư = 0,86.1023
Năng lượng tỏa ra là Qtỏa = Npư.W = 1,2986.1024 MeV= 2,07776.1011 J
Năng lượng cần để đun sôi m kg nước là Qthu = mc∆t
Ta có Qtỏa = Qthu → m = 4,95.105 kg Chọn A
Câu 38:
Số hạt He trước khi chuyển hóa: NHe m NA
M
Mỗi phản ứng cần 3 hạt He → số phản ứng cần chuyển hóa: He
P¦
N N
3
Năng lượng tỏa ra khi chuyển hóa hết là QNP¦.7, 27 (MeV)
Thời gian chuyển hóa là:
32 3
15 30
4,6.10 10
6,02.10 7, 27.1,6.10
Trang 4Dạng 3 Hạt Nhân Đứng Yên Phân Rã Thành Hai Hạt Khác (Phóng Xạ)
Câu 2:
B
B
m
K
Chọn C
Câu 4:
Y
Y Y
m
v
Câu 5:
Pb
Pb
51,5
Câu 7:
Pb
Pb Pb
Câu 8: 226 222
88 Ra 86 X
X
X
Câu 9:
Pb
Pb
Pb
51,5
→ Kα = 4,807 MeV Chọn A
Câu 11: 226 222
88 Ra 86 X
X
X
X
55,5
→ Kα = 5,85 MeV Chọn A
Câu 13:
Pb
Pb
2
Pb Po Pb
51,5
→ KPb = 0,122 MeV = 122,4 keV Chọn C
Câu 14:
Pb
Pb
2
Pb Po Pb
51,5
→ Kα = 5,848 MeV → v c 2K 1,68.107
931,5.m
Chọn B
Trang 5Dạng 4 Hạt A Bắn Vào Hạt Nhân Bia B Sinh Ra Hai Hạt C và D
Câu 1: 10n Li73 42 X14
2
p 2mK
2 2 2
p pp 2m K 2m K 2m K K 4K4K K 0,075MeV
→WKKXKn 0,825MeV Chọn A
4Be 6C X0
2
p 2mK
2 2 2
p pp 2m K 2m K 2m K 12K 4KK 12K 21,2MeVK (1)
MàWKC KXK 5,56MeV(2) Từ (1) và (2) → KX = 8,4 MeV Chọn D
Câu 3: 94Be126C X10
2
p 2mK
2 2 2
C X
→Kα = 2,466 MeV và KX = 8,4 MeV Chọn D
Câu 6: p73Li2a
0,697 v
Câu 7: 11p94Be63Li X42
2
p 2mK
2 2 2
7 Li
Li
2K
931,5m
Câu 8: p73Li 2 17,4MeV
p
W2KK 17,4 MeV
→ Kα = 12,104MeV Chọn A
Câu 10: p73Li2a
X
v
v
Câu 13: 11p94Be63Li X24
2 2 2
p X Li p p X X Li Li
0
90
Chọn D
Câu 14: 147N178O X 11
WK K K 1,21MeVK K 1,395MeV
2 2 2
Chọn A
p p
p Li
p X
φ
p α
p O
p X
φ
θ
p p
p α
p α
158,38 0
Trang 6Câu 15: 1 7 4 4
1p3Li2X X2
W m m 2m c 2K K 17,23275MeVK 9,866375MeV
2 2 2
p p
p X X p
2m K
82,77
Chọn D
0p3Li 2 X1
→ Kα = 0,25 MeV; Kα = 0,0893 MeV
→ W = Kα + KX – Kn = -1,66 MeV Chọn A
Câu 21: p73Li2a
p 2mK
p 2p2p cos K 8K 1 cos (*)
p
W2KK 0 2K8K 1 cos 0→ 3 0
4
Chọn C
Câu 23:
1 B 1 B
(1 B)
2
p
(1 B)
2
Dạng 5 Lí Thuyết Về Phản Ứng Hạt Nhân: Phóng xạ, Phân hạch, Nhiệt hạch
Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà
Nguồn : Hocmai.vn
p p
p X
p X
φ
p n
p X
p α
30 0
15 0
15 0