1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án bài tập các câu hỏi về từ vựng - tiếng anh 12

11 3,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 781,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án bài tập các câu hỏi về tự vựng - tiếng anh 12

Trang 1

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 1: The area has an _ of wildlife; there are lots of animals, birds, fish, and insects living

there

A abundance B impression C entertainment D organization

→ abundance (n) : sự phong phú

Impression (n) : sự ấn tượng

Entertainment (n): giải trí

Organization (n) : tổ chức

Dịch: Vùng đất này có nhiều loài hoang dã như động vật, chim, cá, côn trùng sống ở đây

Question 2: You should read this novel It has been recommended by all the critics

→ Highly recommended : rất được khuyến khích

Dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này Nó rất được khuyến khích bởi các nhà phê bình

Question 3: True learning does not _ in gathering facts from the teachers; it requires active

assimilation of knowledge

→ consist in : cốt tại, ở chỗ

Dịch: Việc học đúng đắn thì không phải ở chỗ thu thập thông tin từ giáo viên; nó yêu cầu sự tích lũy kiến thức một cách chủ động

Question 4: There should be a law against

→ Domestic violence: bạo lực gia đình

Dịch: Nên có một bộ luật chống lại bạo lực gia đình

Question 5: The documentary film was so _ that many viewers cried

XỬ LÝ NHANH GỌN CÁC CÂU TỪ VỰNG ( ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN ) Giáo viên : Nguyễn Thanh Hương

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Xử lý nhanh gọn các câu từ vựng” thuộc Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Tiếng Anh (cô Hương Fiona )” tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng, sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

A moody B touching C touchy D moved

→ moody (adj) : buồn rầu, ủ rũ

Touching (adj) : cảm động

Touchy (adj) : nhạy cảm, dễ động lòng

Moved ( v) : di chuyển

Dịch: Bộ phim tài liệu rất cảm động đến nỗi mà nhiều người xem rơi nước mắt

Question 6: of patience, no one can beat Martha

→ in terms of sth : xét về

In front of sth: đằng trước cái gì

In spite of N : mặc dù

Regardless of N : bất kể…

Dịch: Xét về sự kiên nhẫn, không một ai có thể đánh bại được Martha

Question 7: The manager of the hotel always puts _ on the service quality

A pressure B great stress C stressed D stressful

→ put pressure on sth : tạo áp lực cho cái gì

Dịch: Quản lý khách sạn luôn tạo áp lực về chất lượng dịch vụ

Question 8: Human carelessness has been _damaging marine life

A warned against B said to C prevented D accused of

→ accuse of : tố cáo

Dịch: Sự bất cẩn của con người bị tố cáo vì đã phá hủy cuộc sống đại dương

Question 9: During the flood, many local people ran out of food and starved to

→ starve to death: đói đến chết

Dịch: Trong suốt thời gian xảy ra lũ lụt, nhiều người dân địa phương bị cuốn trôi hết lương thực và lâm vào cảnh đói đến chết

Question 10: The saying that “Problems don’t come _,” means that may problems can happen at

the same time

→ singly: từng cái một

Dịch: Câu nói “ Những khó khăn không xảy ra từng cái một” có nghĩa là nó có thể đến cùng một lúc

Question 11: In fairy tales, bad witches often try to cast a spell on the

A innocent B innovative C innovation D initative

Trang 3

→ cast a spell on sth : phù phép, phù chú cho

Dịch: Trong những câu chuyện cổ tích, những mụ phù thủy xấu xa thường phù phép thành vô tội

Question 12: The assistant manager is going to present a complete report on the situation of the

company

→ Chỗ trống cần điền một tính từ bổ sung nghĩa cho “situation”  Chọn B

Dịch: Người trợ lý sắp đưa ra một bản báo cáo hoàn chỉnh về tình hình tài chính của công ty

Question 13: : The environmental impact of tourism can be shocking and upsetting, but many

governments think it is _

→ negative (adj) : tiêu cực, phủ định

Comprehensive (adj) : thấu hiểu

Acceptable (adj) : có thể chấp nhận được

Dịch: Sự ảnh hưởng môi trường vào ngành du lịch thì rất tồi tệ nhưng nhiều nhà lãnh đạo cho rằng điều

này có thể chấp nhận được

Question 14 : In the recent decades, greater cultural has been encouraged by tourism

→ cultural contract: hợp đồng văn hóa

Dịch: Trong những thập kỷ qua, hợp đồng văn hóa càng được khuyến khích bởi ngành du lịch

Question 15 : The majority of people agree that modern drugs are the most effective way to cure a

(n)

→ treatment (n) : sự đối xử, điều trị

Symptom (n) : triệu chứng

Illness (n) : căn bệnh

Sicken (v) : có triệu chứng ốm

Dịch: Đa số mọi người đồng ý rằng thuốc hiện đại thì hiệu quả nhất để chữa bệnh

Question 16 : The government should take _ to reduce the current high unemployment rate

→ take measures : đưa ra biện pháp

Dich: Chính phủ nên đưa ra biện pháp làm giảm tỉ lệ thất nghiệp cao hiện nay

Question 17: Janet has to travel a lot in her new job She is on the _ all the time

Trang 4

→ be on the go : bận rộn hoạt động

Dịch: Janet phải đi nhiều với công việc mới của mình Cô ấy lúc nào cũng bận rộn hoạt động

Question 18 : Many companies now advertise their new products by distributing free in public

places

A deals B examples C instances D samples

→ Dịch: Nhiều công ty quảng cáo sản phẩm mới bằng việc phân phối các mẫu khuyến mại ở những nơi

công cộng

Question 19: While there has been a significant _ in the sales figures, there has been no

corresponding profit growth because of increased production costs

→ Dịch: Trong khi có một sự gia tăng về doanh thu nhưng không có sự tăng trưởng về lợi nhuận vì giá

sản phẩm đang tăng

Question 20 : There can be no doubt that recent statements the company’s true financial

position were misleading

→ Dịch: Không còn nghi ngờ gì rằng những sự kê khai gần đây liên quan đến tình hình tài chính của

công ty thì đang bị nhầm lẫn

Question 21 : “How was your exam?” “A couple of questions were tricky, but on the _ it was pretty

easy.”

A spot B general C hand D whole

→ on the whole: nhìn chung

On the spot : ngay lập tức

Dịch: “Kỳ thi của bạn thì như thế nào?” – “ Một vài câu hỏi thì đánh hố nhưng nhìn chung nó thì khá

dễ”

Question 22: If you practice regularly, you can learn this language skill in short _ of a time

→ in period of time: giai đoạn thời gian

Dịch: Nếu bạn luyện tập thường xuyên, bạn có thể học ngôn ngữ này trong một thời gian ngắn

Question 23 : Students can _ a lot of information just by taking an active part in class

→ Dịch: Học sinh có thể ghi nhớ nhiều thông tin chỉ bằng việc tham gia tích cực trong lớp

Question 24 : A few years ago, a fire _ much of an over crowed part of the city

Trang 5

→ Dịch: Một vài năm trước, một đám cháy đã phá hủy gần hết thành phố này

Question 25 : I have learned a lot about the value of labor form my _ at home

→ Dịch: Tôi đã học được nhiều về giá trị của sức lao động giúp cho những công việc vặt trong nhà của

tôi

Question 26: Although he tried to hide it, it was that Peter didn’t like his birthday present

→ foolish (adj) : ngớ ngẩn, ngốc nghếch

Basic (adj) : cơ bản

Obvious ( adj) : rõ ràng

Vigorous (adj) : sôi nổi, mãnh liệt

Dịch: Mặc dù anh ấy đã cố gắng che giấu nhưng rõ ràng rằng Peter không thích món quà sinh nhật của

anh ấy

Question 27: Environmental groups try to stop farmers from using harmful on their crops

A economy B agriculture C investments D chemicals

→ economy (n) : nền kinh tế

Agriculture (n): nông nghiệp

Investment (n) : sự đầu tư

Chemicals (n) : hóa chất

Dịch: Các nhóm môi trường có gắng ngăn cản người nông dân sử dụng hóa chất độc hại trên đồng ruộng

Question 28: If you too much on study, you will get tired and stressed

A concentrate B develop C organize D complain

→ concentrate on sth: tập trung vào cái gì

Dịch: Nếu bạn tập trung quá nhiều vào việc học bạn sẽ rất mệt mỏi và áp lực

Question 29: Good heath and methods of study are very necessary, or _ for success in college

A available B dependable C essential D efficient

→ available (adj) : sẵn có

Dependable (adj) : có thể dựa dẫm

Essential = necessary (adj) : cần thiết

Efficient (adj) : hiệu quả

Dịch: Sứac khỏe và phương pháp học tốt thì rất cần thiết và thiết yếu cho sự thành công ở một trường đại học

Question 30: In order to _ their goals in college, students need to invest the maximum amount of

time, money, and energy in their studies

Trang 6

A manage B catch C establish D achieve

→ Dịch: Để đạt được mục tiêu ở đại học, sinh viên cần phải đầu tư một lượng lớn thời gian, tiền bạc và

năng lượng cho việc học

Question 31: Parents have great hopes of great when they send their children to school

→ Dịch: Cha mẹ kỳ vọng nhiều vào tương lai khi họ gửi con mình đến trường

Question 32: No one ever takes any notices of what I say They never give to what I say

→ give attention to sth: chú ý tới, để ý tới …

Dịch: Không một ai chú ý những gì tôi nói Họ chưa bao giờ để ý tới những gì tôi nói

Question 33: She has changed so much that I didn’t _ her right away

→ Dịch: Cô ấy thay đổi rất nhiều đến nỗi mà tôi không nhận ra cô ấy nữa

Question 34: After graduation, she found _ with a local finance company

→ Dịch: Sau khi tốt nghiệp , cô ấy đã tìm được công việc ở một công ty tài chính địa phương

Question 35: Education in Britain has improved since the government started a program of educational

_

→ Dịch: Giaó dục ở Anh đã cải thiện kể từ khi chính phủ bắt đầu chương trình cải cách giáo dục

Question 36: The group leader wanted that everyone worked together; she asked for everyone’s _

A combination B responsibility C competition D cooperation

→ combination: sự kết hợp

Responsibility : trách nhiệm

Competition: cuộc thi

Cooperation : sự hợp tác

Dịch: Tổ trưởng muốn tất cả mọi người làm việc cùng nhau; cô ấy yêu cầu sự hợp tác của tất cả mọi người

Question 37: With hard work and study, you can the goals you set for yourself

→ Dịch: Bằng việc làm việc và học tập chăm chỉ bạn có thể đạt được thứ mà bạn đặt ra

Question 38: David never wastes in his time; he tries to improve himself at every _

A technique B opportunity C consideration D operation

→ technique (n): kỹ thuật

Trang 7

Opportunity (n) : cơ hội

Consideration (n) : quan tâm, xem xét

Operation (n): vận hành

Dịch: David không bao giờ lãng phí thời gian; anh ấy cố gắng tự mình cải thiện ở từng cơ hội

Question 39: All the students in the school are free to any youth club they wish

→ Dịch: Tất cả học sinh ở trường thì thoải mái tham gia bất kỳ câu lạc bộ thanh thiếu niên mà họ muốn

Question 40: His , has always been to become a movie director He wants very much to achieve

it

→ Dịch: Tham vọng của anh ấy là trở thành một đạo diễn phim Anh ấy mong muốn để đạt được điều đó

Question 41: The marriage pattern of parents plays an extremely important role in marriage roles

of children

A. socialist B. socialism C. socializing D. social

→ A socialist: xã hội chủ nghĩa B socialism: chủ nghĩa xã hội

C socializing(v): hòa nhập xã hội D social: thuộc về xã hội

Dịch: Hôn nhân của cha mẹ đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc hòa nhập xã hội những vai trò hôn nhân của con

Question 42: The top tourist _ in Vietnam, Ha Long Bay features thousands of islands, each

topped with thick jungle vegetation, forming a spectacular seascape of limestone pillars

A. attractiveness B. attraction C. attractive D. attract

→ A attractiveness(n) B attraction(n)

C attractive(adj) D attract(v)

Dịch: Điểm du lịch hấp dẫn hàng đầu ở Việt Nam, Vịnh Hạ Long có hàng ngàn hòn đảo, mỗi hòn đảo có rừng rậm dày đặc, tạo thành cảnh quan ngoạn mục của những cột đá vôi

Question 43: His achievements were partly due to the _ of his wife

A. assist B. assistant C. assisted D. assistance

→ Câu này hiểu là: Những gì anh ấy đạt được một phần là nhờ vào sự hỗ trợ từ người vợ

Chỗ trống cần điền một danh từ: assistance: sự hỗ trợ

Question 44: Before th interview, you have to send a letter of _ and your resume to the company

→ Giải thích: letter of application : đơn xin việc

Dịch: trước buổi phỏng vấn, bạn phải gửi đơn xin việc và sơ yếu lý lịch cho công ty đó

Question 45: The _ year in Vietnam runs from September to May and is divided into two terms

A. academy B. academic C. academically D. academical

→ Giải thích : academic year : năm học

Question 46: A skilled _ will help candidates feel relaxed

A. interviewee B. interview C. interviewer D. interviewing

→ Dịch nghĩa : Một người phỏng vấn có kĩ năng sẽ giúp thí sinh cảm thấy thoải mái

Trang 8

Question 47: These teachers are working hard to find out certain _methods to teach their

disabled students

A. effect B. effectively C. effective D. effectiveness

→ Giải thích : chỗ trống đứng trước danh từ và bổ nghĩa danh từ, do đó nó phải là tính từ

Question 48: He was offered the job thanks to his performance during his job interview

A. impressive B. impressively C. impression D. impress

→ Giải thích: Trước danh từ “ performance” dùng tính từ impressive ( gây ấn tượng)

Dịch: Anh ta được mời làm việc nhờ vào phần trình bày ấn tượng của anh ta trong cuộc phỏng vấn

Question 49: As an _, Mr Pike is very worried about the increasing of teenager crimes

A. educational B. education C. educator D. educate

→ Sau mạo từ “an” dùng danh từ số ít đếm được

A educational (adj) : thuộc ngành giáo dục

B Education( danh từ không đếm được) : sự giáo dục

C Educator: nhà giáo

D educate (v): giáo dục

Dịch: Là một nhà giáo ông Pike rất lo lắng về việc tăng số lượt vi phạm của thanh thiếu niên

Question 50: You should concentrate on what the is saying and try to answer all the

questions thoroughly

A. interview B. interviewer C. interviewee D. interviewed

→ Cần 1 N có nghĩa là người phỏng vấn = interviewer

Câu này dịch là: Bạn nên tập trung những gì người phỏng vấn đang nói và cố gắng trả lời tất cả những câu hỏi

Question 51: The polar bear’s depends on its ability to catch fish

→ Phía trước có cụm sở hữu cách ‘s => do đó ở đây ta cần một danh từ làm chủ ngữ trong câu => đáp án

A (động từ) và C (Ving, tính từ) loại

Survivor: người sống sót => không liên quan đến nghĩa của câu => loại

Đáp án là B

Dịch: Sinh tồn của gấu Bắc cực phụ thuộc vào khả năng bắt cá của nó

Question 52: You may find doing this job very Try it!

Ở đây ta cần một tính từ: Find + tân ngữ + tính từ => phần C (động từ) và D (danh từ) loại

Relaxed là tính từ dùng cho người => ở đây tân ngữ là doing this job (vật) => loại

Đáp án là B

Dịch: Bạn có thể cảm thấy công việc này rất thoải mái Hãy thử nó!

Question 53 Someone who is is hopeful about the future or the success of something in particular

→ optimist (n): người lạc quan, optimistic (adj): lạc quan

pessimist (n): người bi quan pessimistic (adj): bi quan

Dịch: Những người là người lạc quan thì tràn đầy hi vọng vào tưong lai hoặc sự thành công của những thứ đặc biệt

Trang 9

Question 54: Many countries’ cutural is a result of talking in immigrants from all over the

world

A. diversified B. diversity C. diverse D. diversify

→ Ở đây ta cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ trong câu, chỉ có đáp án B là danh từ

diversified : Tính từ, đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành

diversity: Danh từ, sự đa dạng

diverse: Tính từ, đa dạng

diversify: Động từ, đa dạng hóa

Dịch câu: sự đa dạng văn hóa của nhiều quốc gia là kết quả của việc thu hút nhiều người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới

Question 55: Most of us would maintain that physical does not play a major part in how we react to

the people we meet

A. attract B. attractive C. attractiveness D. attractively

→ Phía trước có tính từ physical => ở đây ta cần một danh từ làm chủ ngữ => B(tính từ), A (động từ) và D (trạng từ) loại

Attractiveness: sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn

Dịch: Hầu hết chúng ta sẽ xác nhận rằng sức hấp dẫn về thể chất không đóng một phần quan trọng trong

cách chúng ta phản ứng với những người chúng ta gặp

Question 56: People will wear disposable clothes the time and the cost of washing

→ Đây là cấu trúc …to do something: …để làm gì đó

Dịch: Mọi người sẽ mặc quần áo dùng một lần để tránh thì giờ và chi phí của việc giặt sạch

Question 57: The _ dressed woman in the advertisement has a pose smile on her face

→ Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho dressed

Dịch: Người phụ nữ có phong cách ăn mặc trong quảng cáo có một nụ cười tạo dáng trên khuôn mặt

Question 58: He became interested in when he started taking pictures for the local newspaper

A. photography B. photograph C. photographer D. photographic

→ Photography: nghệ thuật nhiếp ảnh

Photograph: bức ảnh

Photographer: người chụp ảnh

Photographic: (thuộc) nghệ thuật nhiếp ảnh

Dịch: Anh ấy trở nên hứng thú với nghệ thuật nhiếp ảnh khi anh ấy bắt đầu chụp ảnh cho một tờ báo địa

phương

Question 59 My brothers are often very _to what I say They are really lovable

→ Sau to be “are” cần ADJ chọn C obedient: vâng lời

Obey (v) B obedience (n) D obstacle (n) : cản trở

Trang 10

Question 60 Whenever problems come up, we discuss frankly and find _quickly

→ Sau “find” cần dùng 1 N chọn danh từ B solution

Question 61 My family is the base from which we can go into the world with _

→ Sau giới từ “with” cần N, chọn N B confidence

Question 62 They started, as _ gatherings but they have become increasingly formalized in the last

few years

→ Trước N gatherings cần 1 ADJ, chọn A informal

Question 63 Children who are isolated and lonely seem to have poor language and

A communicate B communication C communicative D communicator

→ Đứng hài hòa với language cùng sau ADJ “poor” chọn N B communication : sự giao tiếp

Question 64 Nobody seemed to be interested in the news It was greeted with a lack of _

A enthusiastic B enthusiasm C enthusiastically D enthusiast

→ Sau cụm a lack of… cần 1 N chỉ vật B enthusiasm; sự nhiệt tình,

Không chọn D enthusiast cũng là N nhưng là N chỉ người: người nhiệt tình

Question 65 Watching TV can be very _

→ Chỗ trống cần 1 ADJ sau “can be” nên chọn D educational

Question 66 A letter of _ is sometimes really necessary for you in a job interview

A recommend B recommended C.recommender D.recommendation

→ Chỗ trống cần 1 N ta có cụm a letter of recommendation: thư giới thiệu

Question 67 Parents can express a _ for the school their child attends

A prefer B preference C preferential D preferable

→ Chỗ trống sau mạo từ “a” nên cần N B preference

Question 68 All _ to universities or colleges in England are made through UCAS

A applicants B applications C application D applicant

→ Chỗ trống cần N chỉ vật B applications với nghĩa, tất cả các thư xin học vào các trường đại học cao

đẳng sẽ được tạo ra qua UCAS

Question 69 Housework is _ shared between them

A equally B equal C equality D.equalizing

→ Chỗ trống đứng trước P2 shared nên nhất thiết phải là ADV A equally, với nghĩa được công bằng chia

Ngày đăng: 03/07/2017, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w