Hướng dẫn thực hành phân tích cung phản xạ tủy, phá tiểu não chim bồ câu kiến tập 30 phút.. Mô tả và giải thích các biểu hiện trên ếch khi loại bỏ một trong các thành phần của cung phản
Trang 1BÀI THỰC TẬP SỐ 3
HỆ BÁC SĨ
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3Quy trình
1 Điểm danh, giới thiệu nội dung bài (45 phút).
2 Xem băng hình duỗi cứng mất não (20 phút).
3 Hướng dẫn thực hành phân tích cung phản xạ tủy, phá tiểu não chim bồ câu (kiến tập)
(30 phút).
4 Kiến tập Biomodule (cộng kích thích theo không gian, phản xạ co đồng tử) (15 phút).
5 Sinh viên chia nhóm thảo luận nội dung được học (40 phút).
6 Tổng kết (30 phút).
Trang 4MỤC TIÊU THỰC TẬP
1 Nhận biết được một số sóng cơ bản trên điện não đồ bình thường (α, β, θ, δ).
2 Mô tả và giải thích các biểu hiện trên ếch khi loại bỏ một trong các thành phần của cung phản xạ
tủy.
3 Mô tả và giải thích các biểu hiện chim bồ câu sau khi bị phá tiểu não một bên
4 Mô tả và giải thích được hiện tượng duỗi cứng mất não trên thỏ
5 Mô tả vả giải thích hiện tượng cộng kích thích theo không gian.
6 Mô tả và giải thích phản xạ co đồng tử.
Trang 5ĐỌC ĐIỆN NÃO ĐỒ
Trang 6Các sóng cơ bản trên bản ghi điện não:
- Sóng β : tần số 14 – 35 chu kỳ/ s; biên độ 5 – 15 µ V
- Sóng α : tần số 8 – 13 chu kỳ/ s; biên độ 35 – 70 µ V
- Sóng θ : tần số 4 – 7 chu kỳ/ s; biên độ 20 – 25 µ V
- Sóng δ : tần số 1 – 3,5 chu kỳ/ s ; biên độ 20 – 50 µ V
Trang 88
Trang 12BẢN GHI ĐIỆN NÃO
THƯỜNG QUY
12
Trang 18Phản ứng dập tắt
Trang 19Nghiệm pháp hoạt hóa tăng thông khí
Trước nghiệm pháp Sau nghiệm pháp
Trang 20Nghiệm pháp hoạt hóa bằng kích thích ánh sáng ngắt quãng
Trước nghiệm pháp Sau nghiệm pháp
Trang 21PHÂN TÍCH CUNG PHẢN XẠ TỦY
Trang 22CUNG PHẢN XẠ TỦY
1. Bộ phận nhận cảm
2. Đường truyền về (sợi cảm giác)
3. Trung tâm của phản xạ (chất xám tủy)
4. Đường truyền ra (sợi vận động)
5. Cơ quan đáp ứng
Trang 23PHÂN TÍCH CUNG PHẢN XẠ TỦY TRÊN ẾCH
1 Tạo con “ếch tủy”: cắt hàm trên ở vị trí sau hai mắt Loại bỏ não, tủy sống còn nguyên vẹn
2 Treo ếch lên giá bằng cách cặp hàm dưới lên giá đỡ Ếch không tuột
4 Loại bỏ bộ phận nhận cảm bằng cách lột da bàn chân
ếch
Cắt da gọn, không làm tổn thương các phần khác
5 Kích thích vào chân nơi đã lột da Mất phản xạ, giải thích đúng
6 Rạch da đùi chân nguyên vẹn, tìm dây thần kinh hông Tìm đúng dây thần kinh hông, không làm tổn thương các bộ
phận khác
7 Đặt bông tẩm novocain dưới dây thần kinh hông Đặt gọn, không rơi
Trang 248 Dùng nồng độ ngưỡng, kích thích vào bàn chân nguyên vẹn 1
lần/ phút cho đến khi mất phản xạ
Gây được phản xạ, mất phản xạ, giải thích đúng
9 Dùng nồng độ như vậy kích thích lên vùng da lưng Còn phản xạ, giải thích đúng hiện tượng
10 Kích thích tiếp tục ở vùng da lưng 1 lần/ phút cho đến khi mất
phản xạ
Mất phản xạ, giải thích đúng hiện tượng
12 Kích thích với nồng độ ngưỡng hoặc trên ngưỡng tại bất kỳ điểm
nào
Mất toàn bộ phản xạ, giải thích đúng
13 Vẽ sơ đồ cung phản xạ tủy và nêu điều kiện hoạt động bình
thường của một cung phản xạ tủy
Vẽ đúng và nêu đủ điều kiện
PHÂN TÍCH CUNG PHẢN XẠ TỦY TRÊN ẾCH
Trang 25PHÁ TIỂU NÃO CHIM BỒ CÂU
Trang 26PHÁ TIỂU NÃO CHIM BỒ CÂU
1 Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ Phương tiện, dụng cụ sẵn sàng
2 Bộc lộ tiểu não chim bồ câu Quan sát thấy tiểu não chim bồ câu
3 Phá một bên tiểu não chim bồ câu Các biểu hiện trên chim bồ câu:
- Đầu và đuôi nghiêng về bên bị phá
- Mỏ hướng bên đối diện
- Chân và cánh bên bị phá ít cử động, chim tìm cách đứng thẳng nhưng không được nên xoay tròn về bên bị phá
Giải thích đúng kết quả
Trang 27TIỂU NÃO BỒ CÂU
Bán cầu đại não
Tiểu não
Hành khứu
Tuyến yên Thùy thị giác
Trang 28DUỖI CỨNG MẤT NÃO
Trang 29DUỖI CỨNG MẤT NÃO
1 Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ Phương tiện, dụng cụ sẵn sàng
2 Cố định thỏ nằm sấp trên bàn mổ Thỏ được giữ chắc trên bàn mổ
3 Bộc lộ rãnh giữa bán cầu đại não và tiểu não Quan sát thấy rãnh giữa bán cầu đại não và tiểu não
4 Cắt một đường qua khe giữa bán cầu đại não và tiểu
não
Cắt ngang qua thân não
5 Mô tả và giải thích kết quả Mô tả:
Đầu và đuôi quặt lên lưng Bốn chân duỗi thẳng Nắn cơ thấy cứng Giải thích đúng kết quả
Trang 30DUỖI CỨNG MẤT NÃO
Nhân đỏ
Nhân tiền đình
Trang 31Nhân đỏ
Bán cầu tiểu não
Cấu tạo lưới
Nhân răng
Nhân cầu nút
Nhân mái
Nhân tiền đình
Trang 33BỘ THIẾT BỊ BIOMODULE
Biomodule là bộ thiết bị mô phỏng hoạt động của hệ thần kinh
Nguồn điện Nguồn điện Bảng nền
Trang 34BỘ PHẬN KÍCH THÍCH
Nguồn sáng
Trang 35BỘ PHẬN NHẬN CẢM
Tế bào nhận cảm ánh sáng
Trang 36TẾ BÀO THẦN KINH
Thân Neuron
Neuron Synap
Trang 37CƠ QUAN ĐÁP ỨNG
Mi mắt Đồng tử
Trang 38THANG ĐO
Thang đo xanh (Hưng phấn) Thang đo đỏ
(Ức chế) Thang đo tần số
Trang 39CỘNG KÍCH THÍCH THEO KHÔNG GIAN
1 Chuẩn bị bộ dụng cụ Biomodule Bộ dụng cụ sẵn sàng
2 Quan sát tần số xung động ghi được trên synap khi chưa có kích thích Không có xung động trên synap
3 Tăng kích thích từ N1 và giữ nguyên N2 Thấy tần số xung ghi được ở synap tăng
4 Giữ nguyên kích thích từ N1 và tăng kích thích từ N2 Thấy tần số xung ghi được ở synap tăng
5 Đồng thời tăng kích thích từ N1 và N2 Thấy tần số ghi được tăng lên rất nhanh
so với hai trường hợp trên
6 Giải thích hiện tượng
Trang 413 Tăng dần cường độ ánh sáng Cơ đồng tử co, mi mắt đóng
4 Giải thích hiện tượng
Trang 44Nhân Edinger - Westphal
Dây III
Hạch mi Thần kinh mi ngắn
Cơ co đồng tử
Con đường phó giao cảm
(co đồng tử)
Trang 47CÁC YẾU TỐ GÂY CO ĐỒNG TỬ
Opioid Co đồng tử Tác động lên trung tâm Kappa
Xuất huyết cầu não Co đồng tử Chèn ép cản trở xung động giao cảm qua cầu
não
Thoát vị não, chèn ép cầu não Co đồng tử Chèn ép cản trở xung động giao cảm qua cầu
não
Nhiễm độ chẹn beta Co đồng tử Tác động receptor norepinephrin
Tuổi già Giảm kích thước đồng tử Giảm đáp ứng giãn đồng tử trong điều kiện
ánh sáng yếu