1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bằng chứng tiến hóa

9 201 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 42,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng chứng tiến hóaCâu 1... do có các đột bi n ng u nhiên trong quá kh gi ng nhau... Xương ngón, xương bàn, các xương c , xổ ương c ng và xẳ ương cánh.. Xương cánh, xương c ng, các xẳ ươ

Trang 1

Bằng chứng tiến hóa

Câu 1 C quan tơ ương đồng là

A nh ng c quan n m nh ng v trí khác nhau trên m t c th , có cùng ngu n g c ữ ơ ằ ở ữ ị ộ ơ ể ồ ố trong quá trình phát tri n phôi cho nên có ki u c u t o gi ng nhau.ể ể ấ ạ ố

B nh ng c quan n m nh ng v trí tữ ơ ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ngu n g c khác nhau ứ ơ ể ồ ố trong quá trình phát tri n phôi cho nên có ki u c u t o gi ng nhau.ể ể ấ ạ ố

C nh ng c quan n m nh ng v trí tữ ơ ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có cùng ngu n g c trong ứ ơ ể ồ ố quá trình phát tri n phôi cho nên có ki u c u t o gi ng nhau.ể ể ấ ạ ố

D nh ng c quan n m nh ng v trí khác nhau trên c th , có các ch c n ng tữ ơ ằ ở ữ ị ơ ể ứ ă ương t ự nhau cho nên có ki u c u t o gi ng nhau.ể ấ ạ ố

Câu 2 Ki u c u t o gi ng nhau c a c quan tể ấ ạ ố ủ ơ ương đồng ph n ánh ả

A các loài sinh v t hi n nay ậ ệ đề đượu c ti n hoá t m t t tiên chung, theo hế ừ ộ ổ ướng đồng quy

B các loài sinh v t hi n nay có t tiên khác nhau, ti n hoá theo hậ ệ ổ ế ướng đồng quy tính

tr ng.ạ

C các loài sinh v t hi n nay có t tiên khác nhau, ti n hoá theo hậ ệ ổ ế ướng phân ly tính

tr ng.ạ

D các loài sinh v t hi n nay ậ ệ đề đượu c ti n hoá t m t t tiên chung, theo hế ừ ộ ổ ướng phân li.

Câu 3 C quan tơ ương t là ự

A nh ng c quan th c hi n các ch c n ng khác nhau nh ng không ữ ơ ự ệ ứ ă ư được b t ngu n t ắ ồ ừ

m t ngu n g c.ộ ồ ố

B nh ng c quan th c hi n các ch c n ng nh nhau nh ng không ữ ơ ự ệ ứ ă ư ư được b t ngu n t ắ ồ ừ

m t ngu n g c.ộ ồ ố

C nh ng c quan th c hi n các ch c n ng nh nhau và ữ ơ ự ệ ứ ă ư được b t ngu n t m t ngu n ắ ồ ừ ộ ồ

g c.ố

D nh ng c quan th c hi n các ch c n ng khác nhau và ữ ơ ự ệ ứ ă được b t ngu n t nh ng ngu nắ ồ ừ ữ ồ

g c khác nhau.ố

Câu 4 C quan tơ ương t ph n ánh ự ả

A s ti n hoá theo hự ế ướng phân ly tính tr ng.ạ

B s ti n hoá ự ế được di n ra t m t ngu n g c chung.ễ ừ ộ ồ ố

C s ti n hoá theo hự ế ướng đồng quy tính tr ng.ạ

D s ti n hoá ự ế được b t ngu n t m t hành tinh khác.ắ ồ ừ ộ

Trang 2

Câu 5 C quan thoái hoá là ơ

A các c quan phát tri n quá m c bình thơ ể ứ ường c th trở ơ ể ưởng thành

B các c quan không phát tri n c th trơ ể ở ơ ể ưởng thành.

C các c quan phát tri n không ơ ể đầ đủ ở ơ ể ưởy c th tr ng thành.

D các c quan mu n phát tri n c n có s h tr c a các c quan khác.ơ ố ể ầ ự ỗ ợ ủ ơ

Câu 6 Cánh sâu b và cánh d i, mang cá và mang tôm, chân chu t và chân d ch i là ọ ơ ộ ế ũ

các ví d v c quan ụ ề ơ

A tương t ự

B thoái hoá.

C tương đồng.

D tương ph n.ả

Câu 7 Chi trước c a các loài ủ động v t có xậ ương s ng có các xố ương phân b theo th t t ố ứ ự ừ

trong ra ngoài là xương cánh tay, xương c ng tay, xẳ ương c tay, xổ ương bàn tay và

xương ngón tay ó là m t ví d v c quan Đ ộ ụ ề ơ

A tương t ự

B thoái hoá

C tương đồng

D tương ph n ả

Câu 8 Xương cùng, ru t th a và r ng khôn ngộ ừ ă ở ườ Đi ó là m t ví d v c quan ộ ụ ề ơ

A tương t ự

B thoái hoá

C tương đồng

D tương ph n ả

Câu 9 Nh ng loài ữ động v t có các c quan tậ ơ ương đồng thì

A không liên quan đến nhau v m t ngu n g c ề ặ ồ ố

B có kh n ng là ã ti n hóa t cùng m t loài t tiên ả ă đ ế ừ ộ ổ

C do có các đột bi n ng u nhiên trong quá kh gi ng nhau ế ẫ ứ ố

D có s ự đặ đ ểc i m di truy n phong phú ề

Câu 10 Ví d nào dụ ướ đi ây thu c c quan thoái hoá: ộ ơ

A Gai hoa h ng ồ

B Nhu trong hoa ỵ đực c a cây u ủ đ đủ

C Ngà voi

D Tua cu n c a ố ủ đậu hà lan

Trang 3

Câu 11 C quan tơ ương t là k t qu c a quá trình ti n hoá theo hự ế ả ủ ế ướng

A v n ậ động

B đồng qui

C phân hóa

D phân li

Câu 12 Ru t th a ngộ ừ ở ười

A có ngu n g c t manh tràng c a th ồ ố ừ ủ ỏ

B c u t o tấ ạ ương t manh tràng c a th ự ủ ỏ

C là c quan tơ ương đồng v i manh tràng c a th ớ ủ ỏ

D là c quan tơ ương t v i manh tràng c a th ự ớ ủ ỏ

Câu 13 B ng ch ng nào sau ây ph n ánh s ti n hoá h i t (ằ ứ đ ả ự ế ộ ụ đồng quy)?

A Gai cây hoàng liên là bi n d ng c a lá, gai cây hoa h ng là do s phát tri n c a bi u ế ạ ủ ồ ự ể ủ ể

bì thân

B Chi trước c a các loài ủ động v t có xậ ương s ng có các xố ương phân b theo th t ố ứ ự

tương t nhau.ự

C Trong hoa đực c a cây u ủ đ đủ có 10 nh , gi a hoa v n còn di tích c a nh y.ị ở ữ ẫ ủ ụ

D Gai xương r ng, tua cu n c a ồ ố ủ đậu Hà Lan đều là bi n d ng c a lá.ế ạ ủ

Câu 14 Nh ng loài ữ động v t có các c quan tậ ơ ương đồng thì

A không liên quan đến nhau v m t ngu n g c.ề ặ ồ ố

B có kh n ng là ã ti n hóa t cùng m t loài t tiên.ả ă đ ế ừ ộ ổ

C do có các đột bi n ng u nhiên trong quá kh gi ng nhau.ế ẫ ứ ố

D có s a d ng di truy n phong phú.ự đ ạ ề

Câu 15 Vây cá m p (thu c l p cá), vây cá ng long (thu c l p bò sát) và vây cá voi (thu c ậ ộ ớ ư ộ ớ ộ

l p thú) cùng s ng dớ ố ướ ướ Đi n c ây là ví d v b ng ch ng ụ ề ằ ứ

A c quan tơ ương đồng

B c quan tơ ương t ự

C c quan thoái hóa ơ

D phôi sinh h c ọ

Câu 16 S gi ng nhau trong c u trúc xự ố ấ ương chi trước c a các loài thú là b ng ch ng ti n hoá ủ ằ ứ ế

v ề

A c quan tơ ương t ự

B c quan tơ ương đồng

C c quan thoái hoá ơ

D c quan cùng ch c ph n ơ ứ ậ

Trang 4

Câu 17 Ở chi trước c a loài ủ động v t có xậ ương s ng có các xố ương phân b theo th t t trênố ứ ự ừ

xu ng dố ưới là

A Xương ngón, xương bàn, các xương c , xổ ương c ng và xẳ ương cánh

B Xương cánh, xương c ng, các xẳ ương c , xổ ương bàn và xương ngón.

C Xương c ng, xẳ ương cánh, các xương c , xổ ương bàn và xương ngón.

D Xương bàn, xương ngón, các xương c , xổ ương c ng và xẳ ương cánh.

Câu 18 Đ ềi u nào sau ây đ không úng khi ph n ánh v nh ng sai khác chi ti t c a các c đ ả ề ữ ế ủ ơ

quan tương đồng?

A Do c quan ó có s thoái hoá trong quá trình phát tri n.ơ đ ự ể

B Do các c quan ó th c hi n các ch c ph n gi ng nhau.ơ đ ự ệ ứ ậ ố

C Chúng phát tri n trong các i u ki n s ng khác nhau.ể đ ề ệ ố

D Ch n l c t nhiên ã di n ra theo các họ ọ ự đ ễ ướng khác nhau.

Câu 19 Ví d nào dụ ướ đi ây thu c ộ không ph i là c quan t ng ng? ả ơ ươ đồ

A Tuy n nế ước b t và tuy n n c ọ ế ọ độc c a r nủ ắ

B Gai xương r ng, tua cu n c a ồ ố ủ đậu Hà Lan

C Tay kh và vây cá voi.ỉ

D Cánh sâu b và cánh d iọ ơ

Câu 20 Cho nh ng ví d sau: ữ ụ

(1) Cánh d i và cánh côn trùng.ơ (2) Vây ng c c a cá voi và cánh d i ự ủ ơ (3) Mang cá và mang tôm (4) Chi trước c a thú và tay ngủ ười

Nh ng ví d v c quan tữ ụ ề ơ ương đồng là

A (1) và (2)

B (1) và (3)

C (2) và (4)

D (1) và (4)

Câu 21 Khi nghiên c u l ch s phát tri n c a sinh gi i, ngứ ị ử ể ủ ớ ười ta ã c n c vào lo i b ng đ ă ứ ạ ằ

ch ng tr c ti p nào sau ây ứ ự ế đ để có th xác nh loài nào xu t hi n trể đị ấ ệ ước, loài nào xu t ấ

hi n sau? ệ

A C quan tơ ương t ự

B Hoá th ch ạ

C C quan tơ ương đồng

D C quan thoái hoá ơ

Câu 22 Các c quan các loài khác nhau ơ ở được g i là c quan tọ ơ ương đồng vì chúng

Trang 5

A có ki u c u t o khác nhau, có cùng ngu n g c trong quá trình phát tri n phôi.ể ấ ạ ồ ố ể

B n m v trí khác nhau trên c th , có cùng ngu n g c trong quá trình phát tri n phôi.ằ ở ị ơ ể ồ ố ể

C n m v trí khác nhau trên c th , không cùng ngu n g c trong quá trình phát tri n ằ ở ị ơ ể ồ ố ể phôi

D có ki u c u t o gi ng nhau, có cùng ngu n g c trong quá trình phát tri n phôi.ể ấ ạ ố ồ ố ể

Câu 23 Để xác nh quan h h hàng gi a các loài sinh v t, ngđị ệ ọ ữ ậ ười ta không d a vào

A c quan tơ ương t ự

B c quan tơ ương đồng.

C b ng ch ng sinh h c phân t ằ ứ ọ ử

D b ng ch ng phôi sinh h c.ằ ứ ọ

Câu 24 B ng ch ng nào sau ây không ph i là b ng ch ng cho th y các loài sinh v t hi n nayằ ứ đ ả ằ ứ ấ ậ ệ

u c ti n hóa t m t t tiên chung?

A B ng ch ng v c quan tằ ứ ề ơ ương t ự

B B ng ch ng a lí sinh v t h c ằ ứ đị ậ ọ

C B ng ch ng t bào h c và sinh h c phân t ằ ứ ế ọ ọ ử

D B ng ch ng phôi sinh h c ằ ứ ọ

Câu 25 Xương cùng, ru t th a, r ng khôn ngộ ừ ă ở ườ đượi c xem là b ng ch ng v ằ ứ ề

A c quan tơ ương đồng

B c quan thoái hóa ơ

C c quan tơ ương t ự

D phôi sinh h c ọ

Câu 26 Vây cá m p, vây cá ng long và vây cá voi là ví d v b ng ch ng ậ ư ụ ề ằ ứ

A c quan thoái hóa ơ

B c quan tơ ương t ự

C c quan tơ ương đồng

Câu 27 C quan thoái hóa m c dù không có ch c n ng gì nh ng v n t n t i có th là do: ơ ặ ứ ă ư ẫ ồ ạ ể

A Chúng tr ng thái tr i và bi u hi n ra ki u hình nên ở ạ ộ ể ệ ể được CLTN gi l i ữ ạ

B có th chúng s tr nên có ích trong tể ẽ ở ương lai nên không b lo i b ị ạ ỏ

C Vì có th các gen ó sau này s bi n ể đ ẽ ế đổi thành gen có l i nên CLTN gi l i ợ ữ ạ

D vì chúng vô h i nên CLTN không c n ph i lo i b ạ ầ ả ạ ỏ

Câu 28 C p c quan nào sau ây là b ng ch ng, ch ng t sinh v t ti n hoá theo hặ ơ đ ằ ứ ứ ỏ ậ ế ướng đồng

quy tính tr ng? ạ

A Ru t th a c a ngộ ừ ủ ười và ru t t t ộ ị ở động v t ậ

Trang 6

B Chân trước c a mèo và cánh d i ủ ơ

C Cánh chim và cánh bướm

Câu 29 B ng ch ng nào sau ây ph n ánh s ti n hoá h i t (ằ ứ đ ả ự ế ộ ụ đồng quy)?

A Trong hoa đực c a cây u ủ đ đủ có 10 nh , gi a hoa v n còn di tích c a nh y.ị ở ữ ẫ ủ ụ

B Chi trước c a các loài ủ động v t có xậ ương s ng có các xố ương phân b theo th t ố ứ ự

tương t nhau.ự

C Gai cây hoàng liên là bi n d ng c a lá, gai cây hoa h ng là do s phát tri n c a bi u ế ạ ủ ồ ự ể ủ ể

bì thân

D Gai xương r ng, tua cu n c a ồ ố ủ đậu Hà Lan đều là bi n d ng c a lá.ế ạ ủ

Câu

30

Các c quan tơ ương đồng là:

A Mang tôm và mang cá

B Tuy n n c ế ọ độc c a r n và tuy n nủ ắ ế ước b t ngọ ở ười.

C Cánh loài bướm và cánh loài d iơ

D Vây các voi và vây cá m pậ

Câu

31 Cá m p thu c l p cá, cá ng long thu c l p bò sát và cá voi thu c l p thú, cùng s ng dậ ộ ớ ư ộ ớ ộ ớ ố ưới

nước nên có đặ đ ểc i m hình thái c th r t gi ng nhau nh ơ ể ấ ố ư đầu nh n, mình thon, da có ọ tuy n nh n ây là ví d v b ng ch ng ế ờ Đ ụ ề ằ ứ

A địa lí sinh v t h c ậ ọ

B c quan tơ ương đồng

C c quan tơ ương t ự

D t bào h c và sinh h c phân t ế ọ ọ ử

Câu

32 B ba m ộ ở đầu trên phân t mARN h u h t các loài sinh v t là AUG ây là m t trong ử ở ầ ế ậ Đ ộ

nh ng b ng ch ng ch ng t ữ ằ ứ ứ ỏ

A ngu n g c th ng nh t c a sinh gi i ồ ố ố ấ ủ ớ

B mã di truy n có tính thoái hoá ề

C mã di truy n có tính ề đặc hi u ệ

D thông tin di truy n t t c các loài ề ở ấ ả đều gi ng nhau ố

Câu

33 Các t bào c a t t c các loài sinh v t hi n nay ế ủ ấ ả ậ ệ đều s d ng chung m t lo i mã di truy n, ử ụ ộ ạ ề

u dùng cùng 20 lo i axit amin c u t o nên prôtêin, là b ng ch ng ch ng minh:

A các loài có quan h h hàng g n nhau ệ ọ ầ

B các loài có ngu n g c khác nhau ồ ố

C các loài có chung m t ngu n g c ộ ồ ố

D các loài có nhi u ề đặ đ ểc i m gi ng nhau ố

Trang 7

34 S sai khác v aa trong chu i hemôglôbin gi a các loài trong b Linh trự ề ỗ ữ ộ ưởng so v i ngớ ười

l n lầ ượt là: Tinh tinh-0; Gôrila – 1; Vượn Gibbon – 3 ; Kh Rhezus – 8 Loài nào có quan ỉ

h g n g i nh t v i ngệ ầ ũ ấ ớ ười?

A Tinh tinh

B Gôrila

C Vượn Gibbon

D Kh Rhezus ỉ

Câu

35 Nh ng loài có quan h h hàng càng g n thì ữ ệ ọ ầ

A s phát tri n phôi c a chúng càng khác nhau ự ể ủ

B có m t s ộ ố đặ đ ểc i m hình thái gi ng nhau ố

C trình t các axit amin ho c trình t nuclêôtit càng gi ng nhau ự ặ ự ố

D nhi u ề đặ đ ểc i m hình thái gi ng nhau ố

Câu

36 T l % các axitamin sai khác nhau chu i polypeptit anpha trong phân t Hemoglobin ỷ ệ ở ỗ ử

c th hi n b ng sau:

T b ng trên cho th y m i quan h h hàng gi a các loài theo tr t t ừ ả ấ ố ệ ọ ữ ậ ự

A Người , chó, k nhông, cá chép, cá m p ỳ ậ

B Người, chó, cá chép, k nhông, cá m p ỳ ậ

C Người, chó, cá m p, cá chép, k nhông ậ ỳ

D Người, chó, k nhông, cá m p, cá chép ỳ ậ

Câu

37 B ng ch ng quan tr ng có s c thuy t ph c nh t cho th y trong nhóm vằ ứ ọ ứ ế ụ ấ ấ ượn người ngày nay,tinh tinh có quan h g n g i nh t v i ngệ ầ ũ ấ ớ ười là

A s gi ng nhau v ADN c a tinh tinh và ADN c a ngự ố ề ủ ủ ười

B kh n ng bi u l tình c m vui, bu n hay gi n d ả ă ể ộ ả ồ ậ ữ

C kh n ng s d ng các công c s n có trong t nhiên ả ă ử ụ ụ ẵ ự

D th i gian mang thai 270-275 ngày, ờ đẻ con và nuôi con

Câu

38 M t trong nh ng b ng ch ng v sinh h c phân t ch ng minh r ng t t c các loài sinh v t ộ ữ ằ ứ ề ọ ử ứ ằ ấ ả ậ

u có chung ngu n g c là

Trang 8

A t t c các loài sinh v t hi n nay ấ ả ậ ệ đều chung m t b mã di truy n ộ ộ ề

B s tự ương đồng v quá trình phát tri n phôi m t s loài ề ể ở ộ ố động v t có xậ ương s ng ố

C s gi ng nhau v m t s ự ố ề ộ ố đặ đ ểc i m gi i ph u gi a các loài ả ẫ ữ

D s gi ng nhau v m t s ự ố ề ộ ố đặ đ ểc i m hình thái gi a các loài phân b các vùng a lý khác ữ ố ở đị nhau

Câu

39 Hi n nay, t t c các c th sinh v t t ệ ấ ả ơ ể ậ ừ đơn bào đế đn a bào đề đượu c c u t o t t bào ây ấ ạ ừ ế Đ

là m t trong nh ng b ng ch ng ch ng t ộ ữ ằ ứ ứ ỏ

A ngu n g c th ng nh t c a các loài ồ ố ố ấ ủ

B s ti n hoá không ng ng c a sinh gi i ự ế ừ ủ ớ

C vai trò c a các y u t ng u nhiên ủ ế ố ẫ đố ới v i quá trình ti n hoá ế

D quá trình ti n hoá ế đồng quy c a sinh gi i (ti n hoá h i t ) ủ ớ ế ộ ụ

Câu

40 Để xác nh m i quan h h hàng gi a ngđị ố ệ ọ ữ ười và các loài thu c b Linh trộ ộ ưởng (b Kh ), ộ ỉ

người ta nghiên c u m c ứ ứ độ ố gi ng nhau v ADN c a các loài này so v i ADN c a ngề ủ ớ ủ ười

K t qu thu ế ả được (tính theo t l % gi ng nhau so v i ADN c a ngỉ ệ ố ớ ủ ười) nh sau: kh ư ỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; kh Capuchin: 84,2%; vỉ ượn Gibbon: 94,7%; kh Vervet: ỉ 90,5% C n c vào k t qu này, có th xác nh m i quan h h hàng xa d n gi a ngă ứ ế ả ể đị ố ệ ọ ầ ữ ười

và các loài thu c b Linh trộ ộ ưởng nói trên theo tr t t úng là: ậ ự đ

A Người - tinh tinh - vượn Gibbon - kh Rhesut - kh Vervet - kh Capuchin ỉ ỉ ỉ

B Người - tinh tinh - kh Rhesut - vỉ ượn Gibbon - kh Capuchin - kh Vervet ỉ ỉ

C Người - tinh tinh - kh Vervet - vỉ ượn Gibbon- kh Capuchin - kh Rhesut ỉ ỉ

D Người - tinh tinh - vượn Gibbon - kh Vervet - kh Rhesut - kh Capuchin.ỉ ỉ ỉ

Câu

41 B ng ch ng ti n hóa nào sau ây cho bi t l ch s phát tri n c a loài ó? ằ ứ ế đ ế ị ử ể ủ đ

A Địa lý sinh v t h c ậ ọ

B T bào h c ế ọ

C Gi i ph u h c so sánh ả ẫ ọ

D B ng ch ng phôi sinh h c ằ ứ ọ

Câu

42 N i dung nào sau ây là úng khi nói v các b ng ch ng ti n hóa? ộ đ đ ề ằ ứ ế

A S tự ương đồng v m t s ề ộ ố đặ đ ểc i m gi i ph u gi a các loài là b ng ch ng tr c ti p cho ả ẫ ữ ằ ứ ự ế

th y chúng ấ được ti n hóa t m t loài t tiên ế ừ ộ ổ

B S tự ương đồng v quá trình phát tri n phôi m t s loài ề ể ở ộ ố động v t có xậ ương s ng tr c ti p ố ự ế

ch ng minh các loài này có chung m t t tiên ứ ộ ổ

C Các loài có h hàng càng g n g i thì s phát tri n phôi c a chúng càng khác nhau và ọ ầ ũ ự ể ủ

ngượ ạc l i

D S tự ương đồng v nhi u ề ề đặ đ ể ở ấc i m c p phân t cho th y các loài trên Trái ử ấ Đất có chung

t tiên ổ

Trang 9

43 B ng ch ng nào sau ây không ằ ứ đ được xem là b ng ch ng sinh h c phân t ? ằ ứ ọ ử

A Prôtêin c a các loài sinh v t ủ ậ đề đượu c c u t o t kho ng 20 lo i axit amin ấ ạ ừ ả ạ

B ADN c a các loài sinh v t ủ ậ đề đượu c c u t o t 4 lo i nuclêôtit ấ ạ ừ ạ

C Mã di truy n c a các loài sinh v t ề ủ ậ đều có đặ đ ểc i m gi ng nhau ố

D Các c th s ng ơ ể ố đề đượu c c u t o b i t bào ấ ạ ở ế

Câu

44 Các t bào c a t t c các loài sinh v t hi n nay ế ủ ấ ả ậ ệ đều s d ng chung m t lo i mã di truy n, ử ụ ộ ạ ề

u dùng cùng 20 lo i axit amin c u t o nên prôtêin ây là b ng ch ng ch ng t

A các loài sinh v t hi n nay ã ậ ệ đ được ti n hoá t m t t tiên chung ế ừ ộ ổ

B prôtêin c a các loài sinh v t khác nhau ủ ậ đều gi ng nhau ố

C các gen c a các loài sinh v t khác nhau ủ ậ đều gi ng nhau ố

D t t c các loài sinh v t hi n nay là k t qu c a ti n hoá h i t ấ ả ậ ệ ế ả ủ ế ộ ụ

Câu

45 Theo quan ni m hi n ệ ệ đại, c s v t ch t ch y u c a s s ng là ơ ở ậ ấ ủ ế ủ ự ố

A axit nuclêic và lipit

B saccarit và phôtpholipit

C prôtêin và axit nuclêic

D prôtêin và lipit

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w