Các nhân tố tiến hóaCâu 1... ưu tiên duy trì nh ng cá th mang tính tr ng trung bình... Quá trình đột bi n.. Gi m phân và th tinh... thoái hoá gi ng... không theo hướng nh t nh.. tương đố
Trang 1Các nhân tố tiến hóa
Câu 1. Đột bi n là m t lo i nhân t ti n hoá vì ế ộ ạ ố ế
A nó làm thay đổ ầi t n s alen và không làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
B nó không làm thay đổ ầi t n s alen và làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
C nó không làm thay đổ ầi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ể ủ ầ ể
D nó làm thay đổ ầi t n s alen và thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
A làm thay đổ ầi t n s alen và không làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
B không làm thay đổ ầi t n s alen và làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
C không làm thay đổ ầi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ể ủ ầ ể
D làm thay đổ ầi t n s alen và thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
1 Đột bi n.ế 2 Giao ph i ng u nhiên.ố ẫ 3 Ch n l c t nhiên ọ ọ ự
4 Giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ 5 Di, nh p gen.ậ 6 Các y u t ng u ế ố ẫ
nhiên 7 Cách li a lí.đị
Theo thuy t ti n hoá t ng h p, các nhân t ti n hoá là ế ế ổ ợ ố ế
A 1, 2, 3, 5, 6
B 1, 3, 4, 5, 6
C 1, 3, 4, 5, 7
D 1, 2, 4, 5, 7
Câu 4 N u tính trên m i gen trong m t th h thì t n s ế ỗ ộ ế ệ ầ ố đột bién gen dao động trong kho ngả
A t 10-6 – 10-4 ừ
B t 10-5 – 10-4 ừ
C t 10-4 – 10-5 ừ
D t 10-10 – 10-6 ừ
Câu 5 Theo quan ni m hi n ệ ệ đại Th c ch t c a ch n l c t nhiên là ự ấ ủ ọ ọ ự
A s phân hoá kh n ng ngu trang c a các cá th có ki u gen khác nhau trong qu n ự ả ă ỵ ủ ể ể ầ
th ể
B s phân hoá kh n ng ki m m i c a các cá th có ki u gen khác nhau trong qu n th ự ả ă ế ồ ủ ể ể ầ ể
C s phân hoá kh n ng sinh s n c a các cá th có ki u gen khác nhau trong qu n th ự ả ă ả ủ ể ể ầ ể
Trang 2D s phân hoá kh n ng t v c a các cá th có ki u gen khác nhau trong qu n th ự ả ă ự ệ ủ ể ể ầ ể
Câu 6 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ đột bi n cho ti n ế ế
hoá?
A Đột bi n cung c p ngu n nguyên li u s c p cung c p cho quá trình ti n hoá ế ấ ồ ệ ơ ấ ấ ế
B Đột bi n làm thay ế đổ ầi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ể ủ ầ ể
C Ph n l n các ầ ớ đột bi n là có h i cho c th sinh v t ế ạ ơ ể ậ
D Ch ỉ đột bi n gen tr i m i ế ộ ớ được xem là ngu n nguyên li u ch y u cho ti n hoá ồ ệ ủ ế ế
A t o ra ngu n nguyên li u th c p cho quá trình ti n hoá, làm cho qu n th a hình t ạ ồ ệ ứ ấ ế ầ ể đ ừ
ó ki u hình có l i giúp sinh v t thích nghi
B t o ra ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hoá, làm cho m i lo i tính tr ng ạ ồ ệ ơ ấ ế ỗ ạ ạ
c a loài có ph bi n d phong phú ủ ổ ế ị
C t o ra nhi u bi n d t h p làm cho qu n th a d ng và phong phú là ngu n nguyên ạ ề ế ị ổ ợ ầ ể đ ạ ồ
li u cho ch n l c t nhiên ệ ọ ọ ự
D t o ra ngu n nguyên li u th c p cho quá trình ti n hoá, làm cho m i lo i tính tr ng ạ ồ ệ ứ ấ ế ỗ ạ ạ
c a loài có ph bi n d phong phú ủ ổ ế ị
A có nh hđị ướng vì tính ch t c a ấ ủ đột bi n là có hế ướng nh ng không xác nh ư đị
B có nh hđị ướng vì tính ch t c a ấ ủ đột bi n là vô hế ướng nh ng có xác nh ư đị
C không nh hđị ướng vì tính ch t c a ấ ủ đột bi n là vô hế ướng và không xác nh đị
D không nh hđị ướng vì tính ch t c a ấ ủ đột bi n là có hế ướng và có xác nh.đị
Câu 9 M t qu n th sinh v t ng u ph i ang ch u tác ộ ầ ể ậ ẫ ố đ ị động c a ch n l c t nhiên có c u trúcủ ọ ọ ự ấ
di truy n các th h nh sau: P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1 F1: 0,45AA + ề ở ế ệ ư
0,25Aa + 0,30aa = 1 F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1 F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1 F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
Nh n xét nào sau ây là úng v tác ậ đ đ ề động c a ch n l c t nhiên ủ ọ ọ ự đố ới v i qu n th ầ ể
này?
A Ch n l c t nhiên ang lo i b nh ng ki u gen d h p và ọ ọ ự đ ạ ỏ ữ ể ị ợ đồng h p l n ợ ặ
B Các cá th mang ki u hình tr i ang b ch n l c t nhiên lo i b d n ể ể ộ đ ị ọ ọ ự ạ ỏ ầ
C Ch n l c t nhiên ang lo i b các ki u gen ọ ọ ự đ ạ ỏ ể đồng h p và gi l i nh ng ki u gen d ợ ữ ạ ữ ể ị
h p ợ
D Các cá th mang ki u hình l n ang b ch n l c t nhiên lo i b d n ể ể ặ đ ị ọ ọ ự ạ ỏ ầ
Trang 3A Nó luôn t o ra các tính tr ng m i ạ ạ ớ
B Nó tr c ti p t o ra ngu n bi n d t h p cung c p nguyên li u cho ti n hóa ự ế ạ ồ ế ị ổ ợ ấ ệ ế
C Khi g p môi trặ ường b t l i nó s t o ra các bi n d có l i giúp sinh v t thích nghi ấ ợ ẽ ạ ế ị ợ ậ
D Nó t o ra các alen m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa ạ ớ ấ ệ ế
A làm cho qu n th a d ng phong phú v ki u gen ầ ể đ ạ ề ể
B cân b ng t n s alen trong qu n th ằ ầ ố ầ ể
C làm thay đổ ầi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ể ủ ầ ể
D t o ra nhi u ki u gen m i trong qu n th ạ ề ể ớ ầ ể
A Đột bi n là nguyên li u ti n hóa s c p ế ệ ế ơ ấ
B Đột bi n làm bi n ế ế đổ ấi c u trúc di truy n c a qu n th ề ủ ầ ể
C T n s ầ ố đột bi n v i t ng gen thế ớ ừ ường r t th p ấ ấ
D Áp l c c a quá trình ự ủ đột bi n là r t l n ế ấ ớ
A làm thay đổ ầi t n s alen và không làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
B không làm thay đổ ầi t n s alen và làm thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
C làm thay đổ ầi t n s alen và thay ố đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
D không làm thay đổ ầi t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ể ủ ầ ể
Câu 14 Đặ đ ểc i m c a ch n l c phân hóa là ủ ọ ọ
A ưu tiên duy trì nh ng cá th mang tính tr ng trung bình ữ ể ạ
B t n s ki u gen bi n ầ ố ể ế đổi theo hướng thích nghi v i tác ớ động c a nhân t ch n l c ủ ố ọ ọ
nh h ng
đị ướ
C hình thành nh ng ữ đặ đ ểc i m thích nghi tương quan gi a các cá th trong loài ữ ể
D di n ra theo nhi u hễ ề ướng, m i hỗ ướng thích nghi v i nhân t ch n l c ớ ố ọ ọ
A giao ph i không ng u nhiên ố ẫ
B đột bi n ế
C di - nh p gen ậ
Trang 4D giao ph i ng u nhiên ố ẫ
Câu 16 Ý có n i dung không ph i ộ ả đặ đ ểc i m c a ch n l c t nhiên là ủ ọ ọ ự
A Ch n l c t nhiên làm t n s tọ ọ ự ầ ố ương đố ủi c a các alen trong qu n th thay ầ ể đổi theo m tộ
hướng xác nh đị
B Ch n l c t nhiên làm t n s tọ ọ ự ầ ố ương đố ủi c a các alen có l i ợ đượ ăc t ng lên trong qu n ầ
th ể
C Ch n l c t nhiên có áp l c l n h n nhi u so v i áp l c c a quá trình ọ ọ ự ự ớ ơ ề ớ ự ủ đột bi n trong ế
qu n th ầ ể
D Ch n l c t nhiên làm t n s tọ ọ ự ầ ố ương đố ủi c a các alen trong qu n th thay ầ ể đổi m t cáchộ
ng u nhiên ẫ
Câu 17 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ đột bi n gen cho ế
quá trình ti n hoá ? ế
A Đột bi n gen ế được coi là ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hoá ồ ệ ơ ấ ế
B Ch khi ỉ đột bi n gen ế được bi u hi n ki u hình m i ể ệ ể ớ được xem là ngu n nguyên li u ồ ệ
cho ti n hoá ế
C Giá tr thích nghi c a gen ị ủ đột bi n có th thay ế ể đổi khi môi trường s ng thay ố đổi
D Giá tr thích nghi c a ị ủ đột bi n có th thay ế ể đổi tu thu c vào t h p gen ỳ ộ ổ ợ
A t o ra nguyên li u th c p cho quá trình ti n hóa ạ ệ ứ ấ ế
B quy nh nh p i u bi n đị ị đ ệ ế đổi thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể
C t o ra nguyên li u s c p cho quá trình ti n hóa ạ ệ ơ ấ ế
D hình thành nên vô s bi n d t h p là nguyên li u cho ti n hóa ố ế ị ổ ợ ệ ế
Câu 19 Nhân t nào dố ướ đi ây không t o ra ngu n bi n d di truy n cho qu n th ? ạ ồ ế ị ề ầ ể
A Quá trình đột bi n ế
B Gi m phân và th tinh ả ụ
C Trao đổi chéo và di nh p gen ậ
D Ch n l c t nhiên ọ ọ ự
Câu 20 Ví d nào sau ây th hi n s di nh p gen? ụ đ ể ệ ự ậ
A S trao ự đổi chéo c a các NST trong gi m phân ủ ả
B Động đấ ẫ đết d n n hình thành m t v c sâu chia c t m t qu n th th ộ ự ắ ộ ầ ể ỏ
C T t c các ấ ả đột bi n trong qu n th là trung tính ế ầ ể
Trang 5D Gió th i h t ph n t qu n th ngô này sang qu n th ngô khác và th ph n chéo x y ổ ạ ấ ừ ầ ể ầ ể ụ ấ ả
ra
Câu 21 Ph n l n ầ ớ đột bi n t nhiên là có h i vì ế ự ạ
A chúng t o nên m i quan h hài hoà trong ki u gen, trong n i b c th , gi a c th ạ ố ệ ể ộ ộ ơ ể ữ ơ ể
v i môi trớ ường làm quá trình ti n hoá di n ra nhanh h n m c bình thế ễ ơ ứ ường
B chúng làm cho trong qu n th xu t hi n các ki u hình m i trong ó có ki u hình ầ ể ấ ệ ể ớ đ ể
không thích nghi, vì sinh v t v ns ng trên môi trậ ẫ ố ường c ũ
C chúng phá v m i quan h hài hoà gi a các cá th sinh v t trong qu n th , làm cho ỡ ố ệ ữ ể ậ ầ ể
mâu thu n trong n i b qu n th ngày m t t ng cao và c nh tranh v i nhau ẫ ộ ộ ầ ể ộ ă ạ ớ
D chúng phá v m i quan h hài hoà trong ki u gen, trong n i b c th , gi a c th ỡ ố ệ ể ộ ộ ơ ể ữ ơ ể
v i môi trớ ường ã đ được hình thành qua quá trình ti n hoá lâu dài ế
Câu 22 Ở ộ m t loài th c v t giao ph n, các h t ph n c a qu n th 1 theo gió bay sang qu n ự ậ ấ ạ ấ ủ ầ ể ầ
th 2 và th ph n cho các cây c a qu n th 2 ây là m t ví d v ể ụ ấ ủ ầ ể Đ ộ ụ ề
A bi n ế động di truy n ề
B di - nh p gen ậ
C giao ph i không ng u nhiên ố ẫ
D thoái hoá gi ng ố
A Nó luôn t o ra các tính tr ng m i ạ ạ ớ
B Nó tr c ti p t o ra ngu n bi n d t h p cung c p nguyên li u cho ti n hóa ự ế ạ ồ ế ị ổ ợ ấ ệ ế
C Khi g p môi trặ ường b t l i nó s t o ra các bi n d có l i giúp sinh v t thích nghi ấ ợ ẽ ạ ế ị ợ ậ
D Nó t o ra các alen m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa ạ ớ ấ ệ ế
Câu 24 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v quá trình đ ề đột bi n? ế
A Ph n l n các ầ ớ đột bi n t nhiên là có h i cho c th ế ự ạ ơ ể
B Đột bi n gen l n ế ặ được xem là ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hóa ồ ệ ủ ế ủ ế
C Khi môi trường thay đổi, th ể đột bi n có th thay ế ể đổi giá tr thích nghi c a nó ị ủ
D Giá tr thích nghi c a m t ị ủ ộ đột bi n không thay ế đổ ởi các t h p gen khác nhau ổ ợ
A ch n l c t nhiên ọ ọ ự
B di - nh p gen ậ
C đột bi n ế
Trang 6D các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
Câu 26 M t ộ đột bi n alen l n s bi u hi n thành ki u hình trong i u ki n ế ặ ẽ ể ệ ể đ ề ệ
A Quá trình giao ph i ng u nhiên t o ra ki u gen d h p có t t c các gen l n ố ẫ ạ ể ị ợ ấ ả ặ đột bi n ế
khác nhau
B Quá trình giao ph i và th i gian c n thi t ố ờ ầ ế để alen l n xu t hi n tr ng thái d h p ặ ấ ệ ở ạ ị ợ
C Được phát tán và t o ra t h p tr ng thái ạ ổ ợ ở ạ đồng h p ợ
D T n t i v i alen tr i tồ ạ ớ ộ ương ng tr ng thái d h p ứ ở ạ ị ợ
Câu 27 Theo quan ni m hi n ệ ệ đại, nhân t ố đột bi n làm thay ế đổ ầi t n s alen ố
A không theo hướng nh t nh ấ đị
B tương đối nhanh
C theo m t hộ ướng xác nh đị
D gi m d n t n s alen có l i ả ầ ầ ố ợ
Câu 28 K t qu c a ch n l c t nhiên là ế ả ủ ọ ọ ự
A làm phân hoá kh n ng thích nghi tả ă ương quan gi a các cá th có ki u gen khác nhau ữ ể ể
trong qu n th ầ ể
B m i cá th trong qu n th s hình thành nh ng ỗ ể ầ ể ẽ ữ đặ đ ểc i m ki u hình thích nghi u th ể ư ế
riêng cho mình
C làm phân hoá kh n ng s ng sót và kh n ng sinh s n c a nh ng ki u gen khác nhau ả ă ố ả ă ả ủ ữ ể
trong qu n th ầ ể
D hình thành qu n th có nhi u cá th mang ki u gen quy nh các ầ ể ề ể ể đị đặ đ ểc i m thích nghi
v i môi trớ ường
Câu 29 Ch n l c t nhiên làm thay ọ ọ ự đổ ầi t n s alen c a qu n th nào nhanh nh t trong s các ố ủ ầ ể ấ ố
qu n th sau? ầ ể
A Qu n th ầ ể động v t ậ
B Qu n th th c v t ầ ể ự ậ
C Qu n th vi khu n ầ ể ẩ
D Qu n th nhân th c lầ ể ự ưỡng b i ộ
Câu 30 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ đột bi n gen cho ế
quá trình ti n hoá ? ế
A Đột bi n gen ế được coi là ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hoá ồ ệ ơ ấ ế
B Ch khi ỉ đột bi n gen ế được bi u hi n ki u hình m i ể ệ ể ớ được xem là ngu n nguyên li u ồ ệ
cho ti n hoá ế
Trang 7C Giá tr thích nghi c a gen ị ủ đột bi n có th thay ế ể đổi khi môi trường s ng thay ố đổi
D Giá tr thích nghi c a ị ủ đột bi n có th thay ế ể đổi tu thu c vào t h p gen ỳ ộ ổ ợ
Câu 31 Theo quan i m ti n hóa hi n đ ể ế ệ đại, cá th nào dể ướ đi ây có giá tr thích ng cao nh t? ị ứ ấ
A M t ộ đứa tr không b nhi m b t kì b nh nào ẻ ị ễ ấ ệ
B M t ph n 50 tu i có 7 ngộ ụ ữ ổ ười con trưởng thành
C M t ph n 89 tu i có 1 ngộ ụ ữ ổ ười con trưởng thành
D M t v n ộ ậ động viên leo núi gi i, không sinh con ỏ
A Nó luôn t o ra các tính tr ng m i ạ ạ ớ
B Nó tr c ti p t o ra ngu n bi n d t h p cung c p nguyên li u cho ti n hóa ự ế ạ ồ ế ị ổ ợ ấ ệ ế
C Khi g p môi trặ ường b t l i nó s t o ra các bi n d có l i giúp sinh v t thích nghi ấ ợ ẽ ạ ế ị ợ ậ
D Nó t o ra các alen m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa ạ ớ ấ ệ ế
Câu 33 Quá trình đột bi n là nhân t ti n hoá vì ế ố ế đột bi n ế
A làm cho sinh v t thích nghi v i môi trậ ớ ường s ng ố
B không gây h i cho qu n th ạ ầ ể
C làm bi n ế đổ ầi t n s tố ương đối các alen trong qu n th ầ ể
D làm cho sinh v t bi n ậ ế đổi theo hướng xác nh đị
Câu 34 Thuy t ti n hóa t ng h p ã góp ph n làm sáng t ế ế ổ ợ đ ầ ỏ
A ngu n g c chung c a sinh gi i ồ ố ủ ớ
B nguyên nhân phát sinh và c ch di truy n các bi n d ơ ế ề ế ị
C vai trò sáng t o c a CLTN ạ ủ
D s hình thành các ự đặ đ ểc i m thích nghi
Câu 35 Theo quan i m ti n hoá hi n đ ể ế ệ đại, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau âyề ọ ọ ự ể đ
không úng? đ
A Ch n l c t nhiên không th lo i b hoàn toàn m t alen l n có h i ra kh i qu n th ọ ọ ự ể ạ ỏ ộ ặ ạ ỏ ầ ể
B Ch n l c t nhiên làm xu t hi n các alen m i và các ki u gen m i trong qu n th ọ ọ ự ấ ệ ớ ể ớ ầ ể
C Ch n l c t nhiên tác ọ ọ ự động tr c ti p lên ki u hình và gián ti p làm bi n ự ế ể ế ế đổ ầi t n s ố
ki u gen ể
D Ch n l c t nhiên ch ng l i alen tr i có th nhanh chóng làm thay ọ ọ ự ố ạ ộ ể đổ ầi t n s alen c aố ủ
qu n th ầ ể
Trang 8Câu 36 Khi nói v ch n l c n nh, phát bi u nào sau ây là úng? ề ọ ọ ổ đị ể đ đ
A Đây là hình th c ch n l c b o t n nh ng cá th mang tính tr ng trung bình, ào th i ứ ọ ọ ả ồ ữ ể ạ đ ả
nh ng cá th mang tính tr ng ch ch xa m c trung bình ữ ể ạ ệ ứ
B Khi i u ki n s ng trong khu phân b c a qu n th b thay đ ề ệ ố ố ủ ầ ể ị đổi nhi u và tr nên ề ở
không đồng nh t thì s di n ra ch n l c n nh ấ ẽ ễ ọ ọ ổ đị
C Quá trình ch n l c di n ra theo m t s họ ọ ễ ộ ố ướng khác nhau, trong m i hỗ ướng s hình ẽ
thành đặ đ ểc i m thích nghi v i hớ ướng ch n l c ọ ọ
D Quá trình ch n l c ch làm thay ọ ọ ỉ đổi thành ph n ki u gen nh ng không làm thay ầ ể ư đổi
t n s alen trong qu n th ầ ố ầ ể
Câu 37 Theo quan ni m hi n ệ ệ đạ ềi v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau ây không úng? ọ ọ ự ể đ đ
A Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh n ng s ng sót và kh n ng sinhọ ọ ự ự ấ ả ă ố ả ă
s n c a các cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th ả ủ ể ớ ể ầ ể
B Ch n l c t nhiên quy nh chi u họ ọ ự đị ề ướng và nh p i u bi n ị đ ệ ế đổi thành ph n ki u gen ầ ể
c a qu n th ủ ầ ể
C Ch n l c t nhiên tác ọ ọ ự động tr c ti p lên t ng alen, làm thay ự ế ừ đổ ầi t n s ki u gen c a ố ể ủ
qu n th ầ ể
D Khi môi trường thay đổi theo m t hộ ướng xác nh thì ch n l c t nhiên s làm bi n đị ọ ọ ự ẽ ế
i t n s alen theo m t h ng xác nh
Câu 38 Ở ộ m t loài động v t, màu s c lông do m t gen có hai alen n m trên nhi m s c th ậ ắ ộ ằ ễ ắ ể
thường quy nh Ki u gen AA quy nh lông xám, ki u gen Aa quy nh lông vàng đị ể đị ể đị
và ki u gen aa quy nh lông tr ng Cho các trể đị ắ ường h p sau: ợ
(1) Các cá th lông xám có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(2) Các cá th lông vàng có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(3) Các cá th lông tr ng có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ắ ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(4) Các cá th lông tr ng và các cá th lông xám ể ắ ể đều có s c s ng và kh n ng sinh ứ ố ả ă
s n kém nh nhau, các cá th lông vàng có s c s ng và kh n ng sinh s n bình ả ư ể ứ ố ả ă ả
thường
Gi s m t qu n th thu c loài này có thành ph n ki u gen là 0,25AA + 0,5Aa + ả ử ộ ầ ể ộ ầ ể
0,25aa = 1 Có bao nhiêu trường h p trong các trợ ường h p trên, mà ch n l c t nhiênợ ọ ọ ự
s nhanh chóng làm thay ẽ đổ ầi t n s alen c a qu n th ? ố ủ ầ ể
Trang 9Câu 39 Ở ộ m t loài động v t, màu s c lông do m t gen có hai alen n m trên nhi m s c th ậ ắ ộ ằ ễ ắ ể
thường quy nh Ki u gen AA quy nh lông xám, ki u gen Aa quy nh lông vàng đị ể đị ể đị
và ki u gen aa quy nh lông tr ng Cho các trể đị ắ ường h p sau: ợ
(1) Các cá th lông xám có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(2) Các cá th lông vàng có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(3) Các cá th lông tr ng có s c s ng và kh n ng sinh s n kém, các cá th khác có ể ắ ứ ố ả ă ả ể
s c s ng và kh n ng sinh s n bình thứ ố ả ă ả ường
(4) Các cá th lông tr ng và các cá th lông xám ể ắ ể đều có s c s ng và kh n ng sinh ứ ố ả ă
s n kém nh nhau, các cá th lông vàng có s c s ng và kh n ng sinh s n bình ả ư ể ứ ố ả ă ả
thường
Gi s m t qu n th thu c loài này có thành ph n ki u gen là 0,25AA + 0,5Aa + ả ử ộ ầ ể ộ ầ ể
0,25aa = 1 Ch n l c t nhiên s nhanh chóng làm thay ọ ọ ự ẽ đổ ầi t n s alen c a qu n th ố ủ ầ ể
trong các trường h p: ợ
A (2), (4)
B (3), (4)
C (1), (2)
D (1), (3)
Câu 40 Lo i ạ đột bi n thế ường b ch n l c t nhiên s m ào th i là ị ọ ọ ự ớ đ ả
A đột bi n trung tính ế
B đột bi n gen tr i có h i ế ộ ạ
C đột bi n gen l n có h i ế ặ ạ
D đột bi n gen có l i ế ợ
Câu 41 Dưới tác động c a ch n l c t nhiên t n s tủ ọ ọ ự ầ ố ương đối
A c a các alen có l i ủ ợ đượ ăc t ng lên trong qu n th ầ ể
B c a các alen tr i t ng lên trong qu n th ủ ộ ă ầ ể
C c a các alen l n ủ ặ đượ ăc t ng lên trong qu n th ầ ể
D ki u gen ể đồng h p t ng, t n s ki u gen d h p gi m ợ ă ầ ố ể ị ợ ả
Câu 42 Phát bi u nào sau ây là úng v nguyên li u c a ch n l c t nhiên theo quan ni m ể đ đ ề ệ ủ ọ ọ ự ệ
hi n ệ đại?
A Nh ng bi n ữ ế đổi trên c th do tác d ng c a ngo i c nh là nguyên li u c a ch n l c tơ ể ụ ủ ạ ả ệ ủ ọ ọ ự
nhiên
B Bi n d x y ra theo m t hế ị ả ộ ướng, tương ng v i i u ki n ngo i c nh là nguyên li u ứ ớ đ ề ệ ạ ả ệ
c a ch n l c t nhiên ủ ọ ọ ự
Trang 10C Đột bi n là nguyên li u s c p, bi n d t h p là nguyên li u th c p c a ch n l c t ế ệ ơ ấ ế ị ổ ợ ệ ứ ấ ủ ọ ọ ự
nhiên
D Nh ng bi n ữ ế đổi trên c th do thay ơ ể đổ ậi t p quán ho t ạ động c a ủ động v t là nguyên ậ
li u c a ch n l c t nhiên ệ ủ ọ ọ ự
Câu 43 Nhân t ch y u quy nh chi u hố ủ ế đị ề ướng và nh p i u ti n hóa là ị đ ệ ế
A ch n l c t nhiên ọ ọ ự
B di nh p gen ậ
C giao ph i không ng u nhiên ố ẫ
D đột bi n ế
Câu 44 Nhân t ti n hoá làm cho t n s tố ế ầ ố ương đố ủi c a các alen thu c m t gen trong qu n th ộ ộ ầ ể
theo hướng xác nh là đị
A di-nh p gen ậ
B ch n l c t nhiên ọ ọ ự
C đột bi n gen ế
D các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
Câu 45 Ki u ch n l c n nh di n ra khi i u ki n s ng trong khu phân b c a qu n th ể ọ ọ ổ đị ễ đ ề ệ ố ố ủ ầ ể
A thay đổi không đồng nh t ấ
B thay đổi theo m t hộ ướng xác nh đị
C thay đổi thường xuyên, liên t c ụ
D không thay đổi qua nhi u th h ề ế ệ
Câu 46 Ch n l c t nhiên s ào th i hoàn toàn m t alen nào ó ra kh i qu n th sau m t thọ ọ ự ẽ đ ả ộ đ ỏ ầ ể ộ ế
h là ch n l c ch ng l i ệ ọ ọ ố ạ
A các c th mang ki u gen d h p ơ ể ể ị ợ
B các ki u gen ể đồng h p trong qu n th ợ ầ ể
C các alen tr i trong qu n th ộ ầ ể
D các alen l n trong qu n th ặ ầ ể
Câu 47 Theo quan ni m hi n ệ ệ đại, th c ch t c a ch n l c t nhiên là s phân hóa kh n ng ự ấ ủ ọ ọ ự ự ả ă
A s ng sót c a các cá th ố ủ ể
B sinh s n c a các ki u gen khác nhau trong qu n th ả ủ ể ầ ể
C ki m m i c a các cá th trong qu n th ế ồ ủ ể ầ ể