Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể?. Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần
Trang 1Ôn tập nâng cao Tiến Hóa P1
Bài 1 Đặc điểm nổi bật của hệ động, thực vật ở đảo đại dương là
A hay tồn tại những loài đặc hữu
B giống với hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất
C có toàn các loài du nhập từ nơi khác đến
D có hệ động vật đa dạng phong phú hơn đảo lục địa
Bài 2 Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở những loài nào?
A Loài không có khả năng vượt các chướng ngại địa lí
B Loài có sự khác biệt nhau về tập tính sinh sản
C Loài có sự khác biệt nhau về cấu trúc di truyền
D Loài có khả năng phát tán mạnh chiếm cứ nhiều khu vực địa lý khác nhau
Bài 3 Khi một nhóm người di cư đến một hòn đảo để sống, họ mang theo một số con chuột thuộc loài
A Sau rất nhiều năm, từ loài chuột A ăn thức ăn chủ yếu là hạt cây đã hình thành thêm loài chuột B ăn côn trùng, cả hai loài này đều cùng chung sống trên đảo Loài chuột B đã được hình thành bằng con đường
A cách li địa lí
B cách li tập tính
C đa bội hoá
D lai xa
Bài 4 Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do
A chúng sống trong cùng một môi trường
B chúng có chung một nguồn gốc
C chúng sống trong những môi trường giống nhau
D chúng sử dụng chung một loại thức ăn
Bài 5 Hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa xảy ra là do:
A Bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau gay ra trở ngại trong quá trình phát sinh giao tử
B Sự khác biệt trong chu kỳ sinh sản bộ máy sinh dục không tương ứng ở động vật
C Chiều dài của ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhụy của loài kia ở thực vật
D Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhụy của loài kia ở thực vật hoặc tính trùng của loài này bị chết trong đường sinh dục của loài khác
Bài 6 Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng:
A Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ Trái đất
B Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật
C Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất
D Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lý
Bài 7 Loài cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n=120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n=50 và bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70 Loài cỏ Spartina được hình thành bằng
A con đường lai xa và đa bội hóa
B phương pháp lai tế bào
C con đường tự đa bội hóa
D con đường sinh thái
Bài 8 Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là
A sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
B môi trường thay đổi nên sinh vật tự nó biến đổi để hình thành đặc điểm thích nghi
C quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
D các cơ chế cách li làm phân li tính trạng
Trang 2Bài 9 Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết là do:
A Sự thoái hóa trong quá trình phát triển
B Thực hiện các chức phận khác nhau
C Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau
D Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
Bài 10 Ý nghĩa của cơ quan thoái hóa trong tiến hóa là
A Phản ánh sự tiến hóa phân li
B Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
C Phản ánh chức phận qui định cấu tạo
D Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống
Bài 11 Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì
A nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới
B cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản
C cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
D điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới
Bài 12 Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể
C Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
D Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Bài 13 Theo quan niệm của Đacuyn, tác động của chọn lọc tự nhiên là
A tích lũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
B tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật
C tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người
D đào thải các cá thể mang kiểu gen qui định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt
Bài 14 Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài
B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau
C chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau
D chúng thực hiện các chức năng giống nhau
Bài 15 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội
B thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
C tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
D chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội Bài 16 Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì
A giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ
B có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể
C không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n
D có các đặc điểm thích nghi hình thái như kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n
Bài 17 Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3A Tiến hóa nhỏ sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
B Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
C Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, kết quả là hình thành các nhóm phân loại trên loài
D Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở động vật
Bài 18 Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây diễn ra trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học?
A Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ)
B Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
C Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
Bài 19 Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,
A cùng một kiểu gen không thể cho ra nhiều kiểu hình khác nhau
B đột biến và biến dị tổ hợp là nguyên liệu của quá trình tiến hoá
C sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen thường xảy ra đối với những quần thể có kích thước lớn
D cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể trong quá trình hình thành loài mới
Bài 20 Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương đồng:
A Ngà voi và sừng tê giác
B Cánh chim và cánh côn trùng
C Cánh dơi và tay người
D Vòi voi và vòi bạch tuộc
Bài 21 Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
D Đột biến và di - nhập gen
Bài 22 Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên
B Đột biến, biến động di truyền
C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên
D Đột biến, di nhập gen
Bài 23 Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A Giải thích những đặc điểm chung của sinh vật
B Phản ánh chức năng quy định cấu tạo
C Phản ánh sự tiến hóa phân ly
D Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
Bài 24 Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:
A Cách ly tập tính
B Cách ly địa lý
C Cách ly sinh thái
D Lai xa và đa bội hóa
Bài 25 Trong các hướng tiến hóa của sinh giới, hướng tiến hóa cơ bản nhất là:
A Ngày càng đa dạng và phong phú
B Tổ chức ngày càng phức tạp
C Tổ chức ngày càng đơn giản
D Thích nghi ngày càng hợp lý
Bài 26 Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò
A Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa
Trang 4B Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn
C Tạo ra các kiểu gen thích nghi
D Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen thích nghi
Bài 27 Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh
A sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ
B axit nuclêic hình thành từ Nu
C chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
D chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái Đất theo con đường sinh học
Bài 28 Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?
A Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài
B Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
Bài 29 Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
A Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
B Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
C Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
Bài 30 Yếu tố nào sau đây không đóng góp vào quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý?
A Dòng gen giữa hai quần thể này là rất mạnh
B Quần thể thích nghi chịu áp lực chọn lọc khác với quần thể mẹ
C Các đột biến khác nhau bắt đầu phân hóa vốn gen của các quần thể cách li
D Quần thể cách li có kích thước nhỏ và phiêu bạt di truyền đang xảy ra
Bài 31 Khi nói về chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận dưới đây:
(1) Trong một quần thể, sự chọn lọc tự nhiên làm giảm tính đa dạng của sinh vật
(2) Cạnh tranh cùng loài là một trong những nhân tố gây ra sự chọn lọc tự nhiên
(3) Áp lực của chọn lọc tự nhiên càng lớn thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi càng chậm
(4) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới
(5) Chọn lọc tự nhiên không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi
(6) Chọn lọc tự nhiên tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhanh hơn so với đào thải alen lặn
(7) Các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lí được chọn lọc tự nhiên tích lũy biến dị theo một hướng
(8) Chọn lọc tự nhiên trực tiếp loại bỏ các kiểu hình kém thích nghi chứ không trực tiếp loại bỏ kiểu gen
A 7
B 6
C 5
D 4
Bài 32 Cho các tính chất và đặc điểm của nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể
(2) Thay đổi tần số alen một cách nhanh chóng, vô hướng
(3) Thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của cả hai quần thể
(4) Thay đổi trực tiếp tần số alen và rất chậm chạp
(5) Tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số alen
(6) Tần số alen thay đổi phụ thuộc vào kích thước quần thể và số lượng cá thể di nhập
(7) Không thay đổi tần số alen mà thay đổi thành phần kiểu gen theo một hướng xác định
Có bao nhiêu đặc điểm và tính chất trên là đặc điểm và tính chất của nhân tố di nhập?
Trang 5A 2.
B 3
C 4
D 5
Bài 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
(2) Cách li địa lí là nhân tố thúc đẩy sự phân hóa thành phần kiểu gen giữa các quần thể bị chia cắt (3) Tần số alen của quần thể có thể bị biến đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên
(4) Với quần thể có kích thước nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng ít làm thay đổi tần số alen của quần thể
và ngược lại
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 2
B 3
C 1
D 4
Bài 34 Những điểm giống nhau giữa người và vượn người hiện nay thể hiện ở:
(1) Kích thước và trọng lượng của não
(2) Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
(3) Kích thước và hình dạng tinh trùng
(4) Dáng đi
(5) Chu kì kinh nguyệt và thời gian mang thai
(6) Số đôi sương sườn
(7) Hình dạng cột sống và xương chậu
Số phương án đúng là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Bài 35 Cho các nhận xét sau:
(1) Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự
(2) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn
(3) Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa theo hướng đồng quy
(4) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quần thể
(5) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian ngắn hơn tiến hóa lớn
(6) Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng trực tiếp chứng minh nguồn gốc của sinh giới
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A 2
B 3
C 4
D 5
Bài 36 Có bao nhiêu nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:
(1) Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đoạn phát triển phôi thai
(2) Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các loài về cấu tạo polipeptit hoặc polinucleotit
(3) Người và tinh tinh khác nhau nhưng thành phần axit amin ở chuỗi beta – hemoglobin như nhau chứng
tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học
(4) Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đoạn phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học
(5) Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử
A 2
Trang 6B 3.
C 4
D 5
Bài 37 Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm
Có bao nhiêu thông tin trong các thông tin trên đúng với vai trò của đột biến gen?
A 2
B 4
C 5
D 3
Bài 38 Cho các khẳng định sau khi nói về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật:
(1) Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường không phải là hoàn hảo Để có được một đặc điểm thích nghi nào đó thì sinh vật phải trả giá ở các mức độ khác nhau
(2) Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính chất tương đối vì trong môi trường này thì có thể là thích nghi nhưng trong môi trường khác nó có thể là đặc điểm bất lợi
(3) Cùng với sự phân hóa về môi trường sống, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò như một nhân tố tạo ra những kiểu gen thích nghi với môi trường
(4) Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật có tốc độ phụ thuộc vào khả năng sinh sản, khả năng phát sinh và tích lũy các biến dị của loài cùng với nó là áp lực chọn lọc
Số khẳng định đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Bài 39 Cho các phát biểu sau:
1 Chọn lọc tự nhiên không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi
2 Chọn lọc tự nhiên có thể làm cho tần số alen của quần thể biến đổi với tốc độ tương đối nhanh
3 Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn
4 Không phải khi nào các yếu tố ngẫu nhiên cũng loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể
5 Đặc điểm chung của đột biến và chọn lọc tự nhiên là có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền hoặc làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
6 Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng
di truyền làm suy thoái quần thể và có thể dẫn tới diệt vong
7 Kết quả của chọn lọc tự nhiên đào thải hết các gen quy định tính trạng không thích nghi và giữ lại các gen quy định những tính trạng thích nghi
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A 4
B 3
C 5
D 6
Bài 40 Cho các phát biểu sau:
Trang 71 Theo quan niệm hiện đại, quần thể là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, cấu trúc di truyền
ổn định, cách ly tương đối với các quần thể trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hóa
2 Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa, trong đó đột biến NST
là nguyên liệu chủ yếu
3 Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ
4 Trong quần thể ngẫu phối, một alen có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể sau 1 thế hệ bởi tác động của chọn lọc tự nhiên
5 Chọn lọc vận động diễn ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất
6 Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số tương đối của alen mà làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
7 Phân ly độc lập, trao đổi chéo và sự thụ tinh là ba cơ chế xuất hiện trong sinh sản hữu tính hình thành lên nguồn biến dị lớn cho quá trình tiến hóa
Số phát biểu đúng:
A 2
B 3
C 4
D 5