1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 NHIỄM sắc THỂ và đột BIẾN cấu TRÚC NHIỄM sắc THỂ đa

17 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 62,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ ĐACâu 1.. ADN và prôtêin lo i histon.. ARN và prôtêin lo i histon.. ạ NST được cấu tạo từ ADN dạng thẳng kép liên kết với các phân tử pr

Trang 1

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ (ĐA)

Câu 1. Nhi m s c th sinh v t nhân th c ễ ắ ể ở ậ ự đượ c c u t o t ch t nhi m s c có thành ph n ch ấ ạ ừ ấ ễ ắ ầ ủ

y u g m ế ồ

A ARN và pôlipeptit.

B lipit và pôlisaccarit.

C ADN và prôtêin lo i histon. ạ

D ARN và prôtêin lo i histon. ạ

NST được cấu tạo từ ADN dạng thẳng kép liên kết với các phân tử pr histon làm cho ADN có thể cuộn xoắn ở nhiều cấp độ khác nhau nằm gọn trong nhân tế bào

Câu 2. Ở sinh v t nhân th c, vùng ậ ự đầ u mút c a nhi m s c th ủ ễ ắ ể

A là nh ng i m mà t i ó phân t ADN b t ữ đ ể ạ đ ử ắ đầ đượ u c nhân ôi đ

B là v trí liên k t v i thoi phân bào giúp nhi m s c th di chuy n v các c c c a t ị ế ớ ễ ắ ể ể ề ự ủ ế bào.

C là v trí duy nh t có th x y ra trao ị ấ ể ả đổ i chéo trong gi m phân. ả

D có tác d ng b o v các nhi m s c th c ng nh làm cho các nhi m s c th không ụ ả ệ ễ ắ ể ũ ư ễ ắ ể dính vào nhau.

Vùng đầu mút nst có các trình tự nu lặp lại để bảo vệ adn sau mỗi lần tái bạn bị ngắn đi ( sự cố đầu mút) đồng thời bảo về cho nst làm cho chúng không dính vào nhau

ĐÁ D

Câu 3. M i t bào l ỗ ế ưỡ ng b i 1 loài có 4 c p NST ch a c th y 283.10 ộ ở ặ ứ ả ả 6 c p nuclêôtit kì ặ Ở

gi a, chi u dài trung bình c a 1 NST là 2 m, thì các ADN ã co ng n kho ng ữ ề ủ μ đ ắ ả

A 1000 l n

B 8000 l n ầ

C 6000 l n ầ

D 4000 l n ầ

M t t bào lộ ế ưỡng b i m t loài có 4 c p NST ch a 283.× 10^6 c p nucleotide ộ ở ộ ặ ư ặ → ỗ m i NST có 35375000

c p nucleotide.ặ

L = 120275000Å → chi u dài ADN co ng n i: 12027500 : 2× 10^4 = 6013,75 l n.ề ắ đ ầ

ADN co ng n kho ng 6000 l n.ắ ả ầ

áp án C

→ Đ

Trang 2

Câu 4. Th m t d t ru i gi m là do ể ắ ẹ ở ồ ấ

A l p o n trên nhi m s c th th ặ đ ạ ễ ắ ể ườ ng.

B chuy n o n trên nhi m s c th th ể đ ạ ễ ắ ể ườ ng.

C l p o n trên nhi m s c th gi i tính. ặ đ ạ ễ ắ ể ớ

D chuy n o n trên nhi m s c th gi i tính. ể đ ạ ễ ắ ể ớ

Th m t d t ru i gi m là do l p o n trên nhi m s c th X Ru i gi m có ể ắ ẹ ở ồ ấ ặ đ ạ ễ ắ ể ồ ấ đột bi n l p o n s bi u hi n ế ặ đ ạ ẽ ể ệ

ki u hình t m t l i ể ừ ắ ồ → ắ ẹ m t d t

áp án C

→ Đ

Câu 5. Độ t bi n nào sau ây khác v i các lo i ế đ ớ ạ độ t bi n còn l i v m t phân lo i? ế ạ ề ặ ạ

A Độ t bi n làm t ng ho t tính c a enzim amilaza lúa ế ă ạ ủ ở đạ i m ch ạ

B Độ t bi n gây b nh ung th máu ng ế ệ ư ở ườ i.

C Độ t bi n làm m t kh n ng t ng h p s c t trên da c a c th ế ấ ả ă ổ ợ ắ ố ủ ơ ể

D Độ t bi n làm m t l i tr thành m t d t ru i gi m. ế ắ ồ ở ắ ẹ ở ồ ấ

Các đột bi n: t ng ho t tính enzime amilaza (ế ă ạ đột bi n l p o n); ế ặ đ ạ đột bi n gây ung th máu ( ế ư đột bi n m t ế ấ

o n); t bi n m t l i thành m t d t ru i gi m ( t bi n l p o n) u là t bi n c u trúc NST

Còn đột bi n làm m t kh n ng t ng h p s c t trên da c a c th - ế ấ ả ă ổ ợ ắ ố ủ ơ ể đột bi n gây b nh b ch t ng - do ế ệ ạ ạ đột

bi n gen gây ra.ế

áp án C

→ Đ

Câu 6. Trong các d ng ạ độ t bi n sau, d ng ế ạ độ t bi n nào làm thay ế đổ i hình thái c a nhi m s c ủ ễ ắ

th ? ể

1 M t o n ấ đ ạ 2 L p o n nhi m s c th ặ đ ạ ễ ắ ể 3 Độ t bi n gen ế

4 Đả đ ạ o o n ngoài tâm độ 5 Chuy n o n không t ng h ng ể đ ạ ươ ỗ

Ph ươ ng án đ úng

A 1, 2, 3, 5.

B 2, 3, 4, 5.

C 1, 2, 5.

D 1, 2, 4.

t bi n m t o n gi m kích th c, l p o n t ng gen t ng kích th c Chuy n o n không

tương h làm thay ỗ đổi hình thái c a NST.ủ

Các d ng ạ đột bi n thay ế đổi hình thái NST: m t o n, l p o n, chuy n o n không tấ đ ạ ặ đ ạ ể đ ạ ương h ỗ

Trang 3

áp án C

→ Đ

Câu 7. Trong nh ng d ng ữ ạ độ t bi n sau ây d ng ế đ ạ độ t bi n nào không làm thay ế đổ ố ượ i s l ng

gen có trong nhóm liên k t? ế

1 Độ t bi n ế đả đ ạ 2 o o n Độ t bi n chuy n o n trên cùng m t nhi m s c ế ể đ ạ ộ ễ ắ

th ể

3 Độ t bi n m t o n ế ấ đ ạ 4 Độ t bi n l p o n ế ặ đ ạ

Ph ươ ng án đ úng là:

A 1, 2, 3.

B 1, 2.

C 1, 2, 3, 4.

D 1, 2, 4.

t bi n làm thay i s l ng gen có trong nhóm gen liên k t: có th thêm gen m i ho c làm m t i 1

ho c 1 vài gen trong nhóm liên k t.ặ ế

D ng ạ đột bi n không làm thay ế đổ ố ượi s l ng gen trong nhóm ó là: đ đột bi n ế đả đ ạo o n (ch làm thay ỉ đổi trình t gen ch không làm thay ự ứ đổ ố ượi s l ng gen); đột bi n chuy n o n trên cùng m t nhi m s c th ế ể đ ạ ộ ễ ắ ể

c ng không làm thay ũ đổ ố ượi s l ng gen

M t o n (m t gen)ấ đ ạ ấ → làm gi m s lả ố ượng gen c a nhóm gen liên k t; l p o n làm t ng gen và có th ủ ế ặ đ ạ ă ể

xu t hi n các gen m i ấ ệ ớ → làm t ng s lă ố ượng gen có trong nhóm gen liên k t.ế

áp án B

→ Đ

Câu 8. M t NST b ộ ị độ t bi n, có kích th ế ướ c ng n h n bình th ắ ơ ườ ng Ki u ể độ t bi n gây nên ế

NST b t th ấ ườ ng này ch có th là ỉ ể

A M t o n NST ho c ấ đ ạ ặ đả đ ạ o o n NST

B M t o n NST ho c chuy n o n không t ấ đ ạ ặ ể đ ạ ươ ng h gi a các NST ổ ữ

C Chuy n o n trên cùng NST ho c m t o n NST ể đ ạ ặ ấ đ ạ

D Đả đ ạ o o n NST ho c chuy n o n NST ặ ể đ ạ

M t NST b ộ ị đột bi n; kích thế ước ng n h n bình thắ ơ ường là do đột bi n m t o n NST ho c do ế ấ đ ạ ặ đột bi n ế

chuy n o n gi a các NST không tể đ ạ ữ ương h ỗ

t bi n o o n và chuy n o n trên cùng 1 NST không làm thay i kích th c c a nhi m s c th

áp án B

→ Đ

Trang 4

Câu 9. Trình t các gen trên NST 4 nòi thu c m t loài ự ở ộ ộ đượ c kí hi u b ng các ch cái nh ệ ằ ữ ư

sau:

(1): ABGEDCHI (2): BGEDCHIA (3): ABCDEGHI (4): BGHCDEIA Cho bi t s xu t hi n m i nòi là k t qu c a m t d ng ế ự ấ ệ ỗ ế ả ủ ộ ạ độ t bi n c u trúc NST t nòi ế ấ ừ

tr ướ đ c ó.

Trình t xu t hi n các nòi là ự ấ ệ

A 1 → → → 2 4 3

B 3 → → → 1 2 4

C 2 → → → 4 3 1

D 2 → → → 1 3 4

(1) ABGEDHCI → (2) BGEDCHIA do đột bi n chuy n o n A t ế ể đ ạ ừ đầu NST → ra phía cu i c a các ố ủ

gen ang xét.đ

(2) BGEDCHIA b ị đột bi n ế đả đ ạo o n EDCH → HCDE → BGHCDEIA (4)

(3) ABCDEHGI b ị đột bi n ế đỏ đ ạa o n CDEG → GEDC → (1) ABGEDCHI

V y th t xu t hi n các nòi là: (3) ậ ứ ự ấ ệ → (1) → (2) → (4)

áp án B

→ Đ

Câu 10 T bào sinh d ế ưỡ ng c a m t loài A có b NST 2n = 20 M t cá th trong t bào sinh ủ ộ ộ ộ ể ế

d ưỡ ng có t ng s NST là 19 và hàm l ổ ố ượ ng ADN không đổ i T bào ó x y ra hi n ế đ ả ệ

t ượ ng

A chuy n o n NST. ể đ ạ

B l p o n NST. ặ đ ạ

C Sát nh p hai NST v i nhau. ậ ớ

D m t NST. ấ

T bào sinh dế ưỡng có 2n = 20; t bào ó có hàm lế đ ượng ADN không đổ → ạ đi lo i áp án l p o n và ặ đ ạ

m t NST.ấ

S lố ượng NST gi m xu ng t 20 ả ố ừ → 19 có th là hi n tể ệ ượng sát nh p hai NST v i nhau Chuy n o n ậ ớ ể đ ạ

NST thì ch chuy n 1 o n thôi ch không chuy n ỉ ể đ ạ ứ ể được toàn b gen t NST này sang NST khác.ộ ừ

áp án C

→ Đ

Câu 11. Độ t bi n ế đả đ ạ o o n NST có th gây ra s h ng m t gen nào ó trong tr ể ự ỏ ộ đ ườ ng h p ợ

Trang 5

A v trí ị đứ ở t vùng li n k m t gen nào ó ề ề ộ đ

B v trí ị đứ ở ữ t gi a gen.

C v trí ị đứ t không thu c vùng mã hóa m t gen nào ó. ộ ộ đ

D v trí ị đứ ở t danh gi i gi a hai gen. ớ ữ

t bi n o o n là m t o n nào ó c a NST b t và o ng c 180 sau ó g n l i t bi n

o o n th ng ít gây h i; nh ng chúng có th làm h ng gen trong tr ng h p v trí t gi a gen

tác động vào các vùng c u trúc, i u hòa và k t thúc c a gen ấ đ ề ế ủ → thay đổi trình t nucleotide ự → thay

i protein làm gen m t ch c n ng

áp án B

→ Đ

Câu 12. Để ch n t o các gi ng cây tr ng l y thân, lá, r có n ng su t cao, trong ch n gi ng ọ ạ ố ồ ấ ễ ă ấ ọ ố

ng ườ i ta th ườ ng s d ng ph ử ụ ươ ng pháp gây độ t bi n ế

A đ a b i ộ

B m t o n. ấ đ ạ

C chuy n o n. ể đ ạ

D l ch b i. ệ ộ

ch n t o gi ng cây tr ng l y thân, lá, r có n ng su t cao ng i ta th ng gây t bi n a b i

Nh ng cây a b i thữ đ ộ ường có kích thước các c quan sinh dơ ưỡng l n, kh n ng sinh trớ ả ă ưởng phát tri n ể

t t, kh n ng ch ng ch u v i môi trố ả ă ố ị ớ ường t t h n.ố ơ

Không s d ng ử ụ đột bi n a b i l ế đ ộ ẻ để ch n gi ng cây tr ng l y h t vì ọ ố ồ ấ ạ đột bi n a b i l khó có kh ế đ ộ ẻ ả

n ng phát sinh giao t bình thă ử ường, thường ng d ng ứ ụ để ạ t o qu không h t.ả ạ

áp án A

→ Đ

Câu 13 S ơ đồ sau minh h a cho các d ng ọ ạ độ t bi n c u trúc nhi m s c th nào? ế ấ ễ ắ ể

A (1): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng; (2): chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể

B (1): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng; (2): đả đ ạ o o n không ch a tâm ứ độ ng.

C (1): chuy n o n ch a tâm ể đ ạ ứ độ ng; (2): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng.

D (1): chuy n o n không ch a tâm ể đ ạ ứ độ ng, (2): chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể (1) ABCD*EFGH → ABGFE*DCH là do đột bi n ế đả đ ạo o n CD*EFG → GFE*DE o n Đ ạ đảo này

g m tâm ồ động nên là d ng ạ đột bi n ế đỏ đ ạa o n có tâm động

Trang 6

(2) ABCD*EFGH → AD*EFGBCH là do đột bi n chuy n o n BC t cánh có các gen ABCD ế ể đ ạ ừ

sang cánh có các gen EFGH ( o n BC đ ạ được chuy n vào gi a gen G và H) o n gen chuy n ể ữ Đ ạ ể

trong m t nhi m s c th nên là chuy n o n trong 1 NST.ộ ễ ắ ể ể đ ạ

áp án A

→ Đ

Câu 14 T bào sinh tinh c a m t loài ế ủ ộ độ ng v t có trình t các gen nh sau: ậ ự ư

+ Trên c p NST t ặ ươ ng đồ ng s 1: NST th nh t là ABCDE và NST th hai là abcde ố ứ ấ ứ + Trên c p NST t ặ ươ ng đồ ng s 2: NST th nh t là FGHIK và NST th hai là fghik ố ứ ấ ứ

Lo i tinh trùng có ki u gen ạ ể ABCde và Fghik xu t hi n do c ch : ấ ệ ơ ế

A Chuy n o n không t ể đ ạ ươ ng h ỗ

B Phân li độ ậ c l p c a các NST. ủ

C Trao đổ i chéo.

D Đả đ ạ o o n.

1 t bào sinh tinh c a 1 loài ế ủ động v t có trình t các gen trên c p s 1 ABCDE - abcde; và trên ậ ự ặ ố

c p s 2 FGHIK - fghik: lo i tinh trùng có ki u gen ABCde và Fghik là do có hi n tặ ố ạ ể ệ ượng trao đổi chéo gi a các chromatide kì ữ ở đầu gi m phân I.ả

áp án C

→ Đ

Câu 15 D ng ạ độ t bi n nào sau ây có th làm cho 2 gen alen cùng n m trên m t nhi m s c ế đ ể ằ ộ ễ ắ

th ? ể

A Đả đ ạ o o n.

B Chuy n o n t ể đ ạ ươ ng h ỗ

C L p o n. ặ đ ạ

D Chuy n o n không t ể đ ạ ươ ng h ỗ

t bi n có th làm cho 2 gen alen cùng n m trên m t nhi m s c th là: t bi n l p o n - l p l i

1 o n gen đ ạ

VD: ABCD → ABCBCD: l p o n BC nên 2 gen alen cùng n m trên 1 NST; 2 alen B và B cùng ặ đ ạ ằ

n m trên 1 NST.ằ

áp án C

→ Đ

Câu 16 D ng ạ độ t bi n c u trúc nhi m s c th (NST) gây h u qu nghiêm tr ng nh t cho c ế ấ ễ ắ ể ậ ả ọ ấ ơ

th là ể

A m t m t o n l n NST. ấ ộ đ ạ ớ

Trang 7

B l p o n NST. ặ đ ạ

C đả đ ạ o o n NST.

D chuy n o n nh NST. ể đ ạ ỏ

D ng ạ đột bi n c u trúc NST: m t o n, l p o n, ế ấ ấ đ ạ ặ đ ạ đả đ ạo o n, chuy n o n ể đ ạ Đột bi n m t o n làm ế ấ đ ạ

m t gen ấ → ả nh hưởng t i tính tr ng ớ ạ → gây nh hả ưởng nghiêm tr ng nh t cho c th ọ ấ ơ ể

áp án A

→ Đ

Câu 17 M t nhi m s c th b ộ ễ ắ ể ị độ t bi n có kích th ế ướ c ng n h n so v i nhi m s c th bình ắ ơ ớ ễ ắ ể

th ườ ng

D ng ạ độ t bi n t o nên nhi m s c th b t th ế ạ ễ ắ ể ấ ườ ng này có th là d ng nào trong s các ể ạ ố

d ng ạ độ t bi n sau? ế

A Đả đ ạ o o n nhi m s c th ễ ắ ể

B M t o n nhi m s c th ấ đ ạ ễ ắ ể

C L p o n nhi m s c th ặ đ ạ ễ ắ ể

D Chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể

M t nhi m s c th b ộ ễ ắ ể ị đột bi n có kích thế ước ng n h n so v i nhi m s c th bình thắ ơ ớ ễ ắ ể ường → ạ d ng

t bi n x y ra là t bi n m t o n vì t bi n m t o n làm gi m kích th c NST; t bi n l p

o n làm t ng kích th c NST; t bi n o o n và chuy n o n trong 1 NST s không làm

thay đổi kích thước NST

áp án B

→ Đ

Câu 18 Khi nói v ề độ t bi n ế đả đ ạ o o n nhi m s c th , phát bi u nào sau ây là sai? ễ ắ ể ể đ

A S s p x p l i các gen do ự ắ ế ạ đả đ ạ o o n góp ph n t o ra ngu n nguyên li u cho quá trình ầ ạ ồ ệ

ti n hoá ế

B Đả đ ạ o o n nhi m s c th làm thay ễ ắ ể đổ i trình t phân b các gen trên nhi m s c th , vì ự ố ễ ắ ể

v y ho t ậ ạ độ ng c a gen có th b thay ủ ể ị đổ i.

C M t s th ộ ố ể độ t bi n mang nhi m s c th b ế ễ ắ ể ị đả đ ạ o o n có th gi m kh n ng sinh s n. ể ả ả ă ả

D Đ ạ o n nhi m s c th b ễ ắ ể ị đả o luôn n m ằ ở đầ u mút hay gi a nhi m s c th và không ữ ễ ắ ể mang tâm độ ng.

D sai vì o n b đ ạ ị đảo có th n m ể ằ ở đầu mút ho c gi a NST o n NST có th mang tâm ặ ữ Đ ạ ể động

ho c không mang tâm ặ động

o o n g m: o o n có tâm ng; o o n không có tâm ng

áp án D

→ Đ

Trang 8

Câu 19. Ở ộ m t loài độ ng v t, ng ậ ườ i ta phát hi n nhi m s c th s II có các gen phân b theo ệ ễ ắ ể ố ố

trình t khác nhau do k t qu c a ự ế ả ủ độ t bi n ế đả đ ạ o o n là:

(1) ABCDEFG (2) ABCFEDG (3) ABFCEDG (4) ABFCDEG

Gi s nhi m s c th s (3) là nhi m s c th g c Trình t phát sinh ả ử ễ ắ ể ố ễ ắ ể ố ự đả đ ạ o o n là

A (1) ← (3) → (4) → (1).

B (3) → (1) → (4) → (1).

C (2) → (1) → (3) → ( 4).

D (1) ← (2) ← (3) → (4).

NST s 3 là NST g c: ABFCEDG ố ố → (4) ABFCDEG là do đột bi n ế đả đ ạo o n ED → DE

(3) → (2) ABCFEDG là do đột bi n ế đả đ ạo o n FC → CF

(2) ABCFEDG → (1) ABCDEFG là do đột bi n ế đả đ ạo o n FED → DEF

Trình t là: 3 ự → (4); 3 → (2); (2) → (1)

áp án D

→ Đ

Câu 20. Ở ộ m t loài th c v t, trên nhi m s c th s 1 có trình t các gen nh sau: ự ậ ễ ắ ể ố ự ư

ABCDEGHIK Do độ t bi n nên trình t các gen trên nhi m s c th này là ế ự ễ ắ ể

ABHGEDCIK Độ t bi n này thu c d ng ế ộ ạ

A đả đ ạ o o n nhi m s c th ễ ắ ể

B m t o n nhi m s c th ấ đ ạ ễ ắ ể

C l p o n nhi m s c th ặ đ ạ ễ ắ ể

D chuy n o n gi a hai nhi m s c th ể đ ạ ữ ễ ắ ể

ABCDEGHIK b ị đột bi n ế → ABHGEDCIK Nguyên nhân gây ra đột bi n do 1 o n CDEGH b ế đ ạ ị

t ra và o ng c HGEDC D ng t bi n này là o o n NST

áp án A

→ Đ

Câu 21 Lo i ạ độ t bi n c u trúc nhi m s c th nào sau ây có th làm cho m t gen t nhóm ế ấ ễ ắ ể đ ể ộ ừ

liên k t này chuy n sang nhóm liên k t khác? ế ể ế

A Chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể

B Chuy n o n gi a hai nhi m s c th không t ể đ ạ ữ ễ ắ ể ươ ng đồ ng.

C L p o n nhi m s c th ặ đ ạ ễ ắ ể

D Đả đ ạ o o n nhi m s c th ễ ắ ể

Trang 9

Lo i ạ đột bi n c u trúc nhi m s c th làm cho m t gen t nhóm liên k t này chuy n sang nhóm ế ấ ễ ắ ể ộ ừ ế ể

gen liên k t khác (t NST này chuy n sang NST khác).ế ừ ể

t bi n gi a 2 NST là t bi n chuy n o n

Nh ng ữ đột bi n m t o n, l p o n, ế ấ đ ạ ặ đ ạ đả đ ạo o n ch x y ra trong 1 NST.ỉ ả

áp án B

→ Đ

Câu 22 Tr ườ ng h p nào sau ây có th t o ra h p t phát tri n thành ng ợ đ ể ạ ợ ử ể ườ i m c h i ch ng ắ ộ ứ

ao?

Đ

A Giao t ch a 2 nhi m s c th s 21 k t h p v i giao t bình th ử ứ ễ ắ ể ố ế ợ ớ ử ườ ng.

B Giao t ch a nhi m s c th s 22 b m t o n k t h p v i giao t bình th ử ứ ễ ắ ể ố ị ấ đ ạ ế ợ ớ ử ườ ng.

C Giao t ch a 2 nhi m s c th s 23 k t h p v i giao t bình th ử ứ ễ ắ ể ố ế ợ ớ ử ườ ng.

D Giao t không ch a nhi m s c th s 21 k t h p v i giao t bình th ử ứ ễ ắ ể ố ế ợ ớ ử ườ ng.

H i ch ng ao do ộ ứ Đ đột bi n s lế ố ượng NST: ngườ ị ệi b b nh có 3 NST s 21.ố

B nh này do s k t h p gi a giao t có 2 nhi m s c th 21 và giao t bình thệ ự ế ợ ữ ử ễ ắ ể ử ường có 1 NST s ố

21

áp án A

→ Đ

Câu 23 Lo i ạ độ t bi n c u trúc nhi m s c th ít gây h u qu nghiêm tr ng cho c th là ế ấ ễ ắ ể ậ ả ọ ơ ể

A chuy n o n l n và ể đ ạ ớ đả đ ạ o o n.

B m t o n l n. ấ đ ạ ớ

C l p o n và m t o n l n. ặ đ ạ ấ đ ạ ớ

D đả đ ạ o o n.

Lo i ạ đột bi n ít gây h u qu nghiêm tr ng cho c th là ế ậ ả ọ ơ ể đột bi n ế đả đ ạo o n NST; vì đột bi n ế đảo

o n ch thay i trình t gen trên NST ch không làm m t ho c thêm gen Hi n t ng m t ho c

thêm gen làm nh hả ưởng t i các s n ph m c a gen; nh hớ ả ẩ ủ ả ưởng t i tính tr ng gây h u qu l n ớ ạ ậ ả ớ

cho c th sinh v t.ơ ể ậ

áp án D

→ Đ

Câu 24 S ơ đồ sau minh h a cho các d ng ọ ạ độ t bi n c u trúc nhi m s c th nào? ế ấ ễ ắ ể

(1): ABCDzEFGH → ABGFEzDCH

(2): ABCDzEFGH → ADzEFGBCH

A (1): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng; (2): chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể

Trang 10

B (1): chuy n o n ch a tâm ể đ ạ ứ độ ng; (2): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng.

C (1): chuy n o n không ch a tâm ể đ ạ ứ độ ng, (2): chuy n o n trong m t nhi m s c th ể đ ạ ộ ễ ắ ể

D (1): đả đ ạ o o n ch a tâm ứ độ ng; (2): đả đ ạ o o n không ch a tâm ứ độ ng.

(1) ABCD*EFGH → ABGFE*DCH là do đột bi n ế đả đ ạo o n CD*EFG → GFE*DE o n Đ ạ đảo này g m tâm ồ động nên là d ng ạ đột bi n ế đỏ đ ạa o n có tâm động

(2) ABCD*EFGH → AD*EFGBCH là do đột bi n chuy n o n BC t cánh có các gen ế ể đ ạ ừ

ABCD sang cánh có các gen EFGH ( o n BC đ ạ được chuy n vào gi a gen G và H) o n gen ể ữ Đ ạ

chuy n trong m t nhi m s c th nên là chuy n o n trong 1 NSTể ộ ễ ắ ể ể đ ạ

áp án A

→ Đ

Câu 25 M t qu n th sinh v t có gen A b ộ ầ ể ậ ị độ t bi n thành gen a, gen B b ế ị độ t bi n thành gen ế

b Bi t các c p gen tác ế ặ độ ng riêng r và gen tr i là tr i hoàn toàn Các ki u gen nào ẽ ộ ộ ể sau ây là c a th đ ủ ể độ t bi n? ế

A AABb, AaBB.

B AABB, AABb.

C aaBb, Aabb.

D AaBb, AABb.

Qu n th sinh v t có A ầ ể ậ đột bi n thành a; B b ế ị đột bi n thành b Tr i hoàn toàn; th ế ộ ể đột bi n là cá th mangế ể

t bi n ã bi u hi n thành ki u hình

Th ể đột bi n ph i có aaB-; A-bb ho c aabb.ế ả ặ

Th ể đột bi n là: aaBb và Aabbế

áp án C

→ Đ

Câu 26 M t nhi m s c th có các o n khác nhau s p x p theo trình t ABCDEG*HKM ã ộ ễ ắ ể đ ạ ắ ế ự đ

b ị độ t bi n Nhi m s c th ế ễ ắ ể độ t bi n có trình t ABCDCDEG*HKM D ng ế ự ạ độ t bi n ế này

A th ườ ng làm xu t hi n nhi u gen m i trong qu n th ấ ệ ề ớ ầ ể

B th ườ ng gây ch t cho c th mang nhi m s c th ế ơ ể ễ ắ ể độ t bi n. ế

C th ườ ng làm thay đổ ố i s nhóm gen liên k t c a loài. ế ủ

D th ườ ng làm t ng ho c gi m c ă ặ ả ườ ng độ ể bi u hi n c a tính tr ng. ệ ủ ạ

NST: ABCDEG*HKM → ABCDCDEG*HKM do đột bi n l p o n CD gây nên.ế ặ đ ạ

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w