Đột biến thay thế là đột biến nguyên khung chỉ làm thay đổi trình tự nu của 1 bộ 3 mã hóa 1 aa còn các bộ 3 khác không thay đổi các aa khác vẫn bình thường ĐÁ A Câu 3... Nguyên nhân là v
Trang 1Câu 2 D ng ạ độ t bi n thay th m t c p nuclêôtít này b ng m t c p nuclêôtít khác lo i thì ế ế ộ ặ ằ ộ ặ ạ
A ch b ba có nuclêôtít thay th m i thay ỉ ộ ế ớ đổ i còn các b ba khác không thay ộ đổ i.
B toàn b các b ba nuclêôtít trong gen b thay ộ ộ ị đổ i.
C nhi u b ba nuclêôtít trong gen b thay ề ộ ị đổ i.
D các b ba t v trí c p nuclêôtít b thay th ộ ừ ị ặ ị ế đế n cu i gen b thay ố ị đổ i.
Đột biến thay thế là đột biến nguyên khung chỉ làm thay đổi trình tự nu của 1 bộ 3 mã hóa 1 aa còn các
bộ 3 khác không thay đổi các aa khác vẫn bình thường
ĐÁ A
Câu 3 Độ t bi n gen là nh ng bi n ế ữ ế đổ i
A trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đế n m t ho c m t s nuclêôtit t i m t i m nào ó ộ ặ ộ ố ạ ộ đ ể đ trên ADN
B v t ch t di truy n c p ậ ấ ề ở ấ độ phân t ho c c p ử ặ ấ độ ế t bào.
C trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đế n m t ho c m t s c p nuclêôtit t i m t i m nào ộ ặ ộ ố ặ ạ ộ đ ể
ó trên ADN.
đ
D trong c u trúc c a nhi m s c th , x y ra trong quá trình phân chia t bào. ấ ủ ễ ắ ể ả ế
t bi n gen là nh ng bi n i trong c u trúc c a gen, liên quan n m t ho c m t s c p nucleotide t i
m t i m nào ó trên ADN.ộ đ ể đ
Trang 2Nh ng ữ đột bi n liên quan t i m t c p nucleotide là ế ớ ộ ặ đột bi n i m: m t 1 c p nucleotide, thêm m t c p ế đ ể ấ ặ ộ ặnucleotide, thay th m t c p nucleotide.ế ộ ặ
áp án C
→ Đ
Câu 4 M t gen dài 3060 ngstrong, trên m ch g c c a gen có 100 A và 250 T Gen ó b ộ ă ạ ố ủ đ ị
t bi n m t m t c p G - X thì s liên k t hydrô c a gen t bi n s b ng:
S liên k t hidro: 350 × 2 + 550 × 3 =2350 liên k t.ố ế ế
Gen đột bi n m t 1 c p G-X ế ấ ặ → ả gi m 3 liên k t hidro ế → ố s liên k t hidro là: 2350 -3 = 2347.ế
áp án B
→ Đ
Câu 5 Ở sinh v t nhân s có nhi u tr ậ ơ ề ườ ng h p gen b ợ ị độ t bi n nh ng chu i polipeptit do ế ư ỗ
gen quy nh t ng h p không b thay đị ổ ợ ị đổ i Nguyên nhân là vì
A mã di truy n có tính ề đặ c hi u ệ
B mã di truy n có tính thoái hóa ề
C ADNc a vi khu n có d ng vòng ủ ẩ ạ
D gen c a vi khu n có c u trúc theo Operon ủ ẩ ấ
sinh vât nhân s ,có nhi u tr ng h p gen b t bi n nh ng chu i polipeptide do gen quy nh t ng
Câu 6 M t gen có chi u dài 4080A0 và có 3075 liên k t hi rô M t ộ ề ế đ ộ độ t bi n i m không ế đ ể
làm thay đổ i chi u dài c a gen nh ng làm gi m i 1 liên k t hi rô Khi gen ề ủ ư ả đ ế đ độ t bi n ế này nhân ôi liên ti p 4 l n thì s nu m i lo i môi tr đ ế ầ ố ỗ ạ ườ ng n i bào ph i cung c p là ộ ả ấ
A A = T = 8416; G = X = 10784
Trang 3Câu 7 M t gen c u trúc dài 4080 ngxtrông, có t l A/G = 3/2, gen này b ộ ấ ă ỉ ệ ị độ t bi n thay th ế ế
m t c p A - T b ng m t c p G - X S l ộ ặ ằ ộ ặ ố ượ ng nuclêôtit t ng lo i c a gen sau ừ ạ ủ độ t bi n ế là:
Câu 8 Gen B có 390 guanin và có t ng s liên k t hi rô là 1670 Gen B b ổ ố ế đ ị độ t bi n i m tao ế đ ể
thành thành alen b Alen b nhi u h n gen B m t liên k t hi rô S nuclêôtit m i lo i ề ơ ộ ế đ ố ỗ ạ
Trang 4áp án D
→ Đ
Câu 9 D ng ạ độ t bi n gen nào sau ây khi x y ra có th làm thay ế đ ả ể đổ ố i s liên k t hi rô nh ng ế đ ư
không làm thay đổ ố ượ i s l ng nuclêôtit c a gen? ủ
A Thêm m t c p nuclêôtit. ộ ặ
B M t m t c p nuclêôtit. ấ ộ ặ
C Thêm và m t m t c p nuclêôtit. ấ ộ ặ
D Thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác. ế ộ ặ ằ ộ ặ
D ng ạ đột bi n không thay ế đổ ố ượi s l ng nucleotide c a gen ó là ủ đ đột bi n thay th c p nucleotide này b ngế ế ặ ằ
c p nucleotide khác,ch làm thay ặ ỉ đổ ối s liên k t hidro t ng ho c gi m i 1.ế ă ặ ả đ
M t 1 c p nucleotide: m t 2 nucleotide và gi m 2 ho c 3 liên k t hidro.ấ ặ ấ ả ặ ế
Thêm 1 c p nucleotide: thêm 2 nucleotide và t ng 2 ho c 3 liên k t hidro.ặ ă ặ ế
áp án D
→ Đ
Câu 10. Đ ể i m gi ng nhau gi a ố ữ độ t bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ độ t bi n gen trong nhân là ế
A đề u x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế
B phát sinh trên ADN d ng vòng. ạ
C không di truy n qua sinh s n sinh d ề ả ưỡ ng.
D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh. ẫ ể đị
t bi n gen trong t bào ch t ( t bi n trên ADN m ch vòng, gen thu c ty th , l c l p) và t bi n gen
Câu 11. Ở ru i gi m, gen A quy nh tính tr ng m t ồ ấ đị ạ ắ đỏ , gen a độ t bi n quy nh tính tr ng ế đị ạ
m t tr ng Khi 2 gen nói trên t tái b n 4 l n thì s nuclêôtit trong các gen m t ắ ắ ự ả ầ ố ắ đỏ ít
h n các gen m t tr ng 32 nuclêôtit t do và gen m t tr ng t ng lên 3 liên k t H Hãy ơ ắ ắ ự ắ ắ ă ế xác nh ki u bi n đị ể ế đổ i có th x y ra trong gen ể ả độ t bi n? ế
A M t 1 c p G – X. ấ ặ
B Thay th 1 c p A – T b ng 1 c p G - X. ế ặ ằ ặ
Trang 5Câu 12 Gen có chi u dài 2550Ao và có 1900 liên k t hy rô Gen b ề ế đ ị độ t bi n thêm 1 c p A-T ế ặ
S l ố ượ ng t ng lo i nuclêôtit môi tr ừ ạ ườ ng cung c p cho gen ấ độ t bi n t sao 4 l n là: ế ự ầ
Gen b ị đột bi n thêm 1 c p A-T ế ặ → ố s nu gen đột bi n A =T = 351, G=X =400.ế
Gen nhân ôi 4 l n đ ầ → môi trường cung c p A=T = 351 × ( 2^4-1) = 5265; G =X = 400 × ( 2^4 -1) = ấ6000
áp án A
→ Đ
Câu 13 Gen A dài 4080Å b ị độ t bi n thành gen a Khi gen a t nhân ôi m t l n, môi tr ế ự đ ộ ầ ườ ng
n i bào ã cung c p 2398 nuclêôtit ộ đ ấ Độ t bi n trên thu c d ng ế ộ ạ
Trang 6Câu 14 Trình t bi n ự ế đổ i nào d ướ đ i ây h p lí nh t? ợ ấ
A Thay đổ i trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổ i trình t các axit amin trong ự chu i pôlypeptit ỗ → thay đổ i trình t các nuclêôtit trong mARN ự → thay đổ i tính
tr ng ạ
B Thay đổ i trình t các nuclêôtit trong gen c u trúc ự ấ → thay đổ i trình t các nuclêôtit ự trong mARN → thay đổ i trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổ i tính tr ng ạ
C Thay đổ i trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổ i trình t các nuclêôtit trong ự tARN → thay đổ i trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổ i tính tr ng ạ
D Thay đổ i trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổ i trình t các nuclêôtit trong ự rARN → thay đổ i trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổ i tính tr ng ạ
Trình t bi n ự ế đổ ợi h p lý: Thay đổi trình t các nucleotide trong gen c u trúc ự ấ → thay đổi trình t các ựnucleotide trong mARN → thay đổi trình t các acid amine trong chu i polypeptide ự ỗ → thay đổi tính
tr ng.ạ
Gen → mARN → Protein → tính tr ng.ạ
áp án B
→ Đ
Câu 15 Trong quá trình nhân ôi ADN, Guanin d ng hi m g p b t ôi v i nucleôtit bình đ ạ ế ặ ắ đ ớ
th ườ ng nào d ướ đ i ây có th gây nên ể độ t bi t gen? ế
A A êmin đ
B Timin
C Xitôzin
D 5 - BU
Trong quá trình nhân ôi ADN, Guanine d ng hi m có th b t c p v i Timin gây ra đ ạ ế ể ắ ặ ớ đột bi n gen.ế
Guanine là bazo nito có kích thướ ớc l n,s b sung v i bazo nito kích thẽ ổ ớ ước bé là X, tuy nhiên G* l i có ạ
th b t c p dc v i T ể ắ ặ ớ → gây đột bi n.ế
áp án B
→ Đ
Câu 16 Hóa ch t 5-BU th ấ ườ ng gây độ t bi n gen d ng thay th c p A – T b ng c p G – X ế ạ ế ặ ằ ặ
t bi n gen c phát sinh qua c ch nhân ôi ADN xu t hi n d ng t bi n
trên, gen ph i tr i qua m y l n nhân ôi? ả ả ấ ầ đ
A 2 l n. ầ
Trang 7A-T → A-5BU → 5BU-G → G-X.
Ph i tr i qua 3 l n nhân ôi ả ả ầ đ → đột bi n thay th c p A-T b ng c p G-X.ế ế ặ ằ ặ
áp án B
→ Đ
Câu 17 C ch phát sinh ơ ế độ t bi n gen ế đượ c bi u th b ng s ể ị ằ ơ đồ
A gen → ườ th ng bi n ế → ồ h i bi n ế → độ t bi n gen ế
B gen → ề độ ti n t bi n ế → ồ h i bi n ế → độ t bi n gen. ế
C gen → ề độ ti n t bi n ế → ườ th ng bi n ế → độ t bi n gen. ế
D gen → ề độ ti n t bi n ế → độ t bi n gen. ế
C ch phát sinh ơ ế đột bi n gen: Gen ế → ề độ ti n t bi n ế → đột bi n.ế
H i bi n: do ho t tính s a ch a c a enzyme nên tr ng thái ồ ế ạ ử ữ ủ ạ đột bi n có th quay l i tr ng thái ban ế ể ạ ạ đầu
Thường bi n là nh ng bi n ế ữ ế đổ ủi c a c th sinh v t dơ ể ậ ướ ựi s tác đọng c a môi trủ ường và không liên quan
t i v t ch t di truy n.ớ ậ ấ ề
áp án D
→ Đ
Câu 18 Khi nói v ề độ t bi n gen, phát bi u nào sau ây là ế ể đ không úng? đ
A Không ph i t t c các d ng ả ấ ả ạ độ t bi n gen ế đề u có h i cho th ạ ể độ t bi n ế
B Trong các d ng ạ độ t bi n i m, d ng ế đ ể ạ độ t bi n thay th c p nuclêôtit th ế ế ặ ườ ng làm thay
i ít nh t thành ph n axit amin c a chu i pôlipeptit do gen ó t ng h p.
Trang 8VD: Khi có s xu t hi n c a bazo nito hi m G*.ự ấ ệ ủ ế
t bi n: X-G X-G* T-G* T-A
áp án C
→ Đ
Câu 19. Đ ể i m gi ng nhau gi a ố ữ độ t bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ độ t bi n gen trong nhân là ế
A đề u x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế
B phát sinh trên ADN d ng vòng. ạ
C không di truy n qua sinh s n sinh d ề ả ưỡ ng.
D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh. ẫ ể đị
i m gi ng nhau gi a t bi n gen trong nhân và t bi n trong t bào ch t là u phát sinh mang tính
Câu 20. Ở ế t bào nhân th c, lo i gen khi b ự ạ ị độ t bi n ế không làm thay i v t ch t di truy n đổ ậ ấ ề
trong nhân t bào là ế
A gen trên nhi m s c th th ễ ắ ể ườ ng.
B gen trên nhi m s c th gi i tính. ễ ắ ể ớ
C gen trên phân t ADN d ng vòng. ử ạ
D gen trong t bào sinh d ế ưỡ ng.
t bào nhân th c, lo i gen khi b t bi n không làm thay i v t ch t di truy n trong nhân t bào ó là
Câu 21 Phát bi u nào d ể ướ đ i ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ độ t bi n gen? ế
A Ch ỉ độ t bi n gen tr i ế ộ đượ c xem là ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hóa ồ ệ ủ ế ủ ế
B Độ t bi n gen th ế ườ ng tr ng thái l n. ở ạ ặ
C Ph n l n các ầ ớ độ t bi n c p ế ở ấ độ phân t là có h i cho c th ử ạ ơ ể
D Giá tr thích nghi c a m t ị ủ ộ độ t bi n có th thay ế ể đổ i tùy t h p gen. ổ ợ
Trang 9Câu 23 Phát bi u nào sau ây là úng khi nói v ể đ đ ề độ t bi n gen ? ế
A Độ t bi n xô ma ch có th di truy n b ng sinh s n sinh d ế ỉ ể ề ằ ả ưỡ ng và n u là gen l n s ế ặ ẽ không bi u hi n ra ki u hình ể ệ ể
B Độ t bi n giao t th ế ử ườ ng không bi u hi n ra ki u hình th h ể ệ ể ở ế ệ đầ u tiên vì tr ng thái ở ạ
d h p ị ợ
C Độ t bi n ti n phôi th ế ề ườ ng bi u hi n ra ki u hình khi b ể ệ ể ị độ t bi n. ế
D Độ t bi n xôma ế đượ c nhân lên m t mô và luôn bi u hi n m t ph n c th ở ộ ể ệ ở ộ ầ ơ ể
t bi n gen: t bi n xoma ch có th di truy n b ng sinh s n sinh d ng và n u là gen l n thì s không
bi u hi n ra ki u hình.ể ệ ể
B.sai Đột bi n giao t s bi u hi n th h sau, còn tùy vào t h p ế ử ẽ ể ệ ở ế ệ ổ ợ đột bi n.ế
Trang 10C sai đột bi n ti n phôi s bi u hi n ki u hình n u là ế ề ẽ ể ệ ể ế đột bi n tr i, còn n u là ế ộ ế đột bi n l n s khoogn hi uế ặ ẽ ể
D độ t bi n ti n phôi, ế ề độ t bi n xôma ho c th ế ặ ườ ng bi n. ế
Các d ng ạ đột bi n: ế đột bi n ti n phôi, ế ề đột bi n xoma, ế đột bi n giao t ế ử Đột bi n giao t phát sinh trong ế ửquá trình gi m phân nên s bi u hi n th h sau ch không bi u hi n ki u hình trong ả ẽ ể ệ ở ế ệ ứ ể ệ ể đời cá th ể
Thường bi n là bi n d không di truy n và không ph i ế ế ị ề ả đột bi n.ế
Lo i ạ đột bi n có th xu t hi n ngay trong ế ể ấ ệ đời cá th là ể đột bi n ti n phôi ho c ế ề ặ đột bi n xoma (ế đột bi n ếsinh dưỡng)
áp án B
→ Đ
Câu 25 Khi nói v ề độ t bi n gen, câu nào sau ây có n i dung ế đ ộ không úng? đ
A Độ t bi n gen làm xu t hi n các alen khác nhau cung c p nguyên li u s c p cho ti n ế ấ ệ ấ ệ ơ ấ ế hóa
B M c ứ độ gây h i c a alen ạ ủ độ t bi n ph thu c vào i u ki n môi tr ế ụ ộ đ ề ệ ườ ng c ng nh ph ũ ư ụ thu c vào t h p gen ộ ổ ợ
C Xét m c ở ứ độ phân t , ph n nhi u ử ầ ề độ t bi n i m th ế đ ể ườ ng vô h i (trung tính). ạ
D Khi độ t bi n làm thay th m t c p nuclêôtit trong gen s làm thay ế ế ộ ặ ẽ đổ i toàn b trình t ộ ự axit amin trong chu i pôlipeptit ỗ
Khi nói v ề đột bi n gen : khi ế đột bi n làm thay th m t c p nucleotide ế ế ộ ặ → ả nh hưởng đến nhi u nh t m t ề ấ ộacid amine trong chu i polypeptide.ỗ
D ng ạ đột bi n thêm, m t m t c p nucleotide trong gen s gây ế ấ ộ ặ ẽ đột bi n d ch khung ế ị → thay đổi toàn b ộtrình t acid amine trong chu i polypeptide.ự ỗ
áp án D
→ Đ
Trang 11Câu 26 Phát bi u nào sau ây v s bi u hi n ki u hình c a ể đ ề ự ể ệ ể ủ độ t bi n gen là úng? ế đ
A Độ t bi n gen l n không bi u hi n ế ặ ể ệ đượ c.
Câu 27. Ở ộ m t gen x y ra ả độ t bi n thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác ế ế ộ ặ ằ ộ ặ
nh ng s l ư ố ượ ng và trình t axit amin trong chu i pôlipeptit v n không thay ự ỗ ẫ đổ i Gi i ả thích nào sau ây là úng? đ đ
A Mã di truy n là mã b ba. ề ộ
B Nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i axit amin. ề ộ ộ ạ
C M t b ba mã hoá cho nhi u lo i axit amin. ộ ộ ề ạ
D T t c các loài sinh v t ấ ả ậ đề u có chung m t b mã di truy n, tr m t vài ngo i l ộ ộ ề ừ ộ ạ ệ
m t gen x y ra t bi n thay th m t c p nucleotide này b ng m t c p nucleotide khác nh ng s l ng
A di truy n qua sinh s n vô tính. ề ả
B nhân lên trong mô sinh d ưỡ ng.
C di truy n qua sinh s n h u tính. ề ả ữ
Trang 12Câu 29 Phát bi u ể không úng v t bi n gen là: đ ề độ ế
A Độ t bi n gen làm bi n ế ế đổ i m t ho c m t s c p nuclêôtit trong c u trúc c a gen ộ ặ ộ ố ặ ấ ủ
B Độ t bi n gen làm phát sinh các alen m i trong qu n th ế ớ ầ ể
C Độ t bi n gen làm bi n ế ế đổ độ i t ng t m t ho c m t s tính tr ng nào ó trên c th ộ ộ ặ ộ ố ạ đ ơ ể sinh v t ậ
D Độ t bi n gen làm thay ế đổ ị i v trí c a gen trên nhi m s c th ủ ễ ắ ể
t bi n gen là nh ng bi n i trong câu trúc c a gen liên quan n m t ho c m t s c p nucleotide
xu t hi n nh ng alen m i, làm thay ấ ệ ữ ớ đổi m t s tính tr ng trên c th sinh v t.ộ ố ạ ơ ể ậ
t bi n c u trúc NST làm thay i v trí gen trên NST
M c ứ độ có l i hay có h i c a ợ ạ ủ đột bi n ph thu c vào môi trế ụ ộ ường s ng và t h p gen.ố ổ ợ
Trong t h p gen này ho c môi trổ ợ ặ ường này có l i nh ng khi thay ợ ư đổi môi trường có th có h i.ể ạ
VD: đột bi n thành màu en c a bế đ ủ ướ ở ừm r ng cây b ch dạ ương, khi r ng cây ch a b ô nhi m thì ó là ừ ư ị ễ đ đột
bi n có h i (màu en d b chim n sâu phát hi n và tiêu di t) còn khi r ng cây b ô nhi m thì ế ạ đ ễ ị ă ệ ệ ừ ị ễ đột bi n ó ế đ
l i là có l i.ạ ợ
áp án B
→ Đ
Câu 31 Khi nói v ề độ t bi n gen, phát bi u nào sau ây có n i dung úng? ế ể đ ộ đ
A Độ t bi n gen phát sinh trong nguyên phân c a t bào mô sinh d ế ủ ế ưỡ ng s di truy n cho ẽ ề
i sau qua sinh s n h u tính.
B Độ t bi n gen th ế ườ ng xu t hi n ấ ệ đồ ng lo t trên các cá th cùng loài s ng trong cùng ạ ể ố
m t i u ki n s ng ộ đ ề ệ ố
C Độ t bi n gen phát sinh trong gi m phân s i vào giao t và di truy n ế ả ẽ đ ử ề đượ c cho th ế
h sau qua sinh s n h u tính ệ ả ữ
Trang 13D Độ t bi n gen phát sinh trong gi m phân s ế ả ẽ đượ c nhân lên m t mô c th và bi u ở ộ ơ ể ể
B Độ t bi n gen là ngu n nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hoá. ế ồ ệ ơ ấ ủ ế ủ ế
C Ph n l n ầ ớ độ t bi n gen x y ra trong quá trình nhân ôi ADN. ế ả đ
B gen qui nh b nh mù màu. đị ệ
C gen qui nh máu khó ông. đị đ
D gen qui nh b nh h ng c u hình l đị ệ ồ ầ ưỡ ề i li m.
Gen đột bi n luôn biêu hi n ki u hình khi tr ng thái d h p ó là ế ệ ể ở ạ ị ợ đ đột bi n gen tr i, gen quy nhế ộ đị
b nh h ng c u hình li m.ệ ồ ầ ề