1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 đột BIẾN GEN đề

12 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 29,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phát sinh trên ADN d ng vòng... phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh... thường nào dướ đi ây có th gây nên ể đột bi t gen?. phát sinh trên ADN d ng vòng.. phát sinh mang

Trang 1

ĐỘT BIẾN GEN

Câu 1. Phát bi u nào sau ây là úng v th ể đ đ ề ể đột bi n? ế

A Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n ã bi u hi n ra ki u hình.ế đ ể ệ ể

B Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n nh ng ch a bi u hi n ra ki u hình.ế ư ư ể ệ ể

C Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n nh ng không bao gi bi u hi n ra ki u hình.ế ư ờ ể ệ ể

D Th ể đột bi n là c th mang bi n d t h p ế ơ ể ế ị ổ ợ được bi u hi n ra ki u hình.ể ệ ể

Câu 2 D ng ạ đột bi n thay th m t c p nuclêôtít này b ng m t c p nuclêôtít khác lo i thì ế ế ộ ặ ằ ộ ặ ạ

A ch b ba có nuclêôtít thay th m i thay ỉ ộ ế ớ đổi còn các b ba khác không thay ộ đổi

B toàn b các b ba nuclêôtít trong gen b thay ộ ộ ị đổi

C nhi u b ba nuclêôtít trong gen b thay ề ộ ị đổi

D các b ba t v trí c p nuclêôtít b thay th ộ ừ ị ặ ị ế đến cu i gen b thay ố ị đổi

Câu 3 Đột bi n gen là nh ng bi n ế ữ ế đổi

A trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đến m t ho c m t s nuclêôtit t i m t i m nào ó ộ ặ ộ ố ạ ộ đ ể đ trên ADN

B v t ch t di truy n c p ậ ấ ề ở ấ độ phân t ho c c p ử ặ ấ độ ế t bào

C trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đến m t ho c m t s c p nuclêôtit t i m t i m nào ộ ặ ộ ố ặ ạ ộ đ ể

ó trên ADN

đ

D trong c u trúc c a nhi m s c th , x y ra trong quá trình phân chia t bào ấ ủ ễ ắ ể ả ế

t bi n m t m t c p G - X thì s liên k t hydrô c a gen t bi n s b ng:

A 2345

B 2347

C 2348

D 2346

Câu 5 Ở sinh v t nhân s có nhi u trậ ơ ề ường h p gen b ợ ị đột bi n nh ng chu i polipeptit do ế ư ỗ

gen quy nh t ng h p không b thay đị ổ ợ ị đổi Nguyên nhân là vì

A mã di truy n có tính ề đặc hi u ệ

B mã di truy n có tính thoái hóa ề

C ADNc a vi khu n có d ng vòng ủ ẩ ạ

D gen c a vi khu n có c u trúc theo Operon ủ ẩ ấ

Trang 2

Câu 6 M t gen có chi u dài 4080A0 và có 3075 liên k t hi rô M t ộ ề ế đ ộ đột bi n i m không ế đ ể

làm thay đổi chi u dài c a gen nh ng làm gi m i 1 liên k t hi rô Khi gen ề ủ ư ả đ ế đ đột bi n ế này nhân ôi liên ti p 4 l n thì s nu m i lo i môi trđ ế ầ ố ỗ ạ ường n i bào ph i cung c p là ộ ả ấ

A A = T = 8416; G = X = 10784

B A = T = 7890 ; G = X = 10110

C A = T = 10110 ; G = X = 7890

D A = T = 10784 ; G = X = 8416

Câu 7 M t gen c u trúc dài 4080 ngxtrông, có t l A/G = 3/2, gen này b ộ ấ ă ỉ ệ ị đột bi n thay th ế ế

m t c p A - T b ng m t c p G - X S lộ ặ ằ ộ ặ ố ượng nuclêôtit t ng lo i c a gen sau ừ ạ ủ đột bi n ế là:

A A = T = 720 ; G = X = 480

B A = T = 419 ; G = X = 721

C A = T = 719 ; G = X = 481

D A = T = 721 ; G = X = 479.

Câu 8 Gen B có 390 guanin và có t ng s liên k t hi rô là 1670 Gen B b ổ ố ế đ ị đột bi n i m taoế đ ể

thành thành alen b Alen b nhi u h n gen B m t liên k t hi rô S nuclêôtit m i lo i ề ơ ộ ế đ ố ỗ ạ

c a Alen b là ủ

A A = T = 250; G = X = 390

B A = T = 251; G = X = 389

C A = T = 610; G = X = 390

D A = T = 249; G = X = 391

Câu 9 D ng ạ đột bi n gen nào sau ây khi x y ra có th làm thay ế đ ả ể đổ ối s liên k t hi rô nh ng ế đ ư

không làm thay đổ ố ượi s l ng nuclêôtit c a gen? ủ

A Thêm m t c p nuclêôtit ộ ặ

B M t m t c p nuclêôtit ấ ộ ặ

C Thêm và m t m t c p nuclêôtit ấ ộ ặ

D Thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác ế ộ ặ ằ ộ ặ

Câu 10 Đ ểi m gi ng nhau gi a ố ữ đột bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ đột bi n gen trong nhân là ế

A đều x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế

B phát sinh trên ADN d ng vòng ạ

C không di truy n qua sinh s n sinh dề ả ưỡng

Trang 3

D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh ẫ ể đị

Câu 11 Ở ru i gi m, gen A quy nh tính tr ng m t ồ ấ đị ạ ắ đỏ, gen a đột bi n quy nh tính tr ng ế đị ạ

m t tr ng Khi 2 gen nói trên t tái b n 4 l n thì s nuclêôtit trong các gen m t ắ ắ ự ả ầ ố ắ đỏ ít

h n các gen m t tr ng 32 nuclêôtit t do và gen m t tr ng t ng lên 3 liên k t H Hãy ơ ắ ắ ự ắ ắ ă ế xác nh ki u bi n đị ể ế đổi có th x y ra trong gen ể ả đột bi n? ế

A M t 1 c p G – X ấ ặ

B Thay th 1 c p A – T b ng 1 c p G - X ế ặ ằ ặ

C Thêm 1 c p G – X ặ

D Thay th 1 c p G – X b ng 1 c p A – T ế ặ ằ ặ

S lố ượng t ng lo i nuclêôtit môi trừ ạ ường cung c p cho gen ấ đột bi n t sao 4 l n là: ế ự ầ

A A =T = 5265 và G = X = 6000

B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000

D A =T = 5250 và G = X = 6015

n i bào ã cung c p 2398 nuclêôtit ộ đ ấ Đột bi n trên thu c d ng ế ộ ạ

A m t 1 c p nuclêôtít ấ ặ

B thêm 1 c p nuclêôtít ặ

C thêm 2 c p nuclêôtít ặ

D m t 2 c p nuclêôtít ấ ặ

Câu 14 Trình t bi n ự ế đổi nào dướ đi ây h p lí nh t? ợ ấ

A Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các axit amin trong ự chu i pôlypeptit ỗ → thay đổi trình t các nuclêôtit trong mARN ự → thay đổi tính

tr ng ạ

B Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen c u trúc ự ấ → thay đổi trình t các nuclêôtit ự trong mARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng ạ

C Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các nuclêôtit trong ự tARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng.ạ

D Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các nuclêôtit trong ự rARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng.ạ

Trang 4

thường nào dướ đi ây có th gây nên ể đột bi t gen? ế

A A êmin đ

B Timin

C Xitôzin

D 5 - BU

t bi n gen c phát sinh qua c ch nhân ôi ADN xu t hi n d ng t bi n

trên, gen ph i tr i qua m y l n nhân ôi? ả ả ấ ầ đ

A 2 l n ầ

B 3 l n ầ

C 1 l n ầ

D 4 l n ầ

Câu 17 C ch phát sinh ơ ế đột bi n gen ế được bi u th b ng s ể ị ằ ơ đồ

A gen → ườ th ng bi n ế → ồ h i bi n ế → đột bi n gen ế

B gen → ề độ ti n t bi n ế → ồ h i bi n ế → đột bi n gen ế

C gen → ề độ ti n t bi n ế → ườ th ng bi n ế → đột bi n gen ế

D gen → ề độ ti n t bi n ế → đột bi n gen ế

A Không ph i t t c các d ng ả ấ ả ạ đột bi n gen ế đều có h i cho th ạ ể đột bi n ế

B Trong các d ng ạ đột bi n i m, d ng ế đ ể ạ đột bi n thay th c p nuclêôtit thế ế ặ ường làm thay

i ít nh t thành ph n axit amin c a chu i pôlipeptit do gen ó t ng h p

C Khi các baz nit d ng hi m xu t hi n trong quá trình nhân ôi ADN thì thơ ơ ạ ế ấ ệ đ ường làm phát sinh đột bi n gen d ng m t ho c thêm m t c p nuclêôtit ế ạ ấ ặ ộ ặ

D Dưới tác động c a cùng m t tác nhân gây ủ ộ đột bi n, v i cế ớ ường độ và li u lề ượng nh ư nhau thì t n s ầ ố đột bi n có th khác nhau các gen khác nhau ế ể ở

Câu 19 Đ ểi m gi ng nhau gi a ố ữ đột bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ đột bi n gen trong nhân là ế

A đều x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế

B phát sinh trên ADN d ng vòng ạ

C không di truy n qua sinh s n sinh dề ả ưỡng

D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh ẫ ể đị

Câu 20 Ở ế t bào nhân th c, lo i gen khi b ự ạ ị đột bi n không làm thay ế đổ ậi v t ch t di truy n ấ ề

Trang 5

trong nhân t bào là ế

A gen trên nhi m s c th thễ ắ ể ường

B gen trên nhi m s c th gi i tính ễ ắ ể ớ

C gen trên phân t ADN d ng vòng ử ạ

D gen trong t bào sinh dế ưỡng

Câu 21 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ đột bi n gen? ế

A Ch ỉ đột bi n gen tr i ế ộ được xem là ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hóa ồ ệ ủ ế ủ ế

B Đột bi n gen thế ường tr ng thái l n ở ạ ặ

C Ph n l n các ầ ớ đột bi n c p ế ở ấ độ phân t là có h i cho c th ử ạ ơ ể

D Giá tr thích nghi c a m t ị ủ ộ đột bi n có th thay ế ể đổi tùy t h p gen ổ ợ

A được bi u hi n ngay ra ki u hình ể ệ ể

B đòi h i m t s i u ki n m i bi u hi n trên ki u hình ỏ ộ ố đ ề ệ ớ ể ệ ể

C bi u hi n khi tr ng thái ể ệ ở ạ đồng h p t ợ ử

D bi u hi n ngay c th mang ể ệ ở ơ ể đột bi n ế

Câu 23 Phát bi u nào sau ây là úng khi nói v ể đ đ ề đột bi n gen ? ế

A Đột bi n xô ma ch có th di truy n b ng sinh s n sinh dế ỉ ể ề ằ ả ưỡng và n u là gen l n s ế ặ ẽ không bi u hi n ra ki u hình ể ệ ể

B Đột bi n giao t thế ử ường không bi u hi n ra ki u hình th h ể ệ ể ở ế ệ đầu tiên vì tr ng tháiở ạ

d h p ị ợ

C Đột bi n ti n phôi thế ề ường bi u hi n ra ki u hình khi b ể ệ ể ị đột bi n ế

D Đột bi n xôma ế được nhân lên m t mô và luôn bi u hi n m t ph n c th ở ộ ể ệ ở ộ ầ ơ ể

Câu 24 Lo i ạ đột bi n có th xu t hi n ngay trong ế ể ấ ệ đời cá th là ể

A đột bi n giao t ho c ế ử ặ đột bi n xôma ế

B đột bi n ti n phôi ho c ế ề ặ đột bi n xôma ế

C đột bi n xôma ho c thế ặ ường bi n ế

D đột bi n ti n phôi, ế ề đột bi n xôma ho c thế ặ ường bi n ế

A Đột bi n gen làm xu t hi n các alen khác nhau cung c p nguyên li u s c p cho ti n ế ấ ệ ấ ệ ơ ấ ế hóa

Trang 6

B M c ứ độ gây h i c a alen ạ ủ đột bi n ph thu c vào i u ki n môi trế ụ ộ đ ề ệ ường c ng nh ph ũ ư ụ thu c vào t h p gen ộ ổ ợ

C Xét m c ở ứ độ phân t , ph n nhi u ử ầ ề đột bi n i m thế đ ể ường vô h i (trung tính) ạ

D Khi đột bi n làm thay th m t c p nuclêôtit trong gen s làm thay ế ế ộ ặ ẽ đổi toàn b trình tộ ự axit amin trong chu i pôlipeptit ỗ

Câu 26 Phát bi u nào sau ây v s bi u hi n ki u hình c a ể đ ề ự ể ệ ể ủ đột bi n gen là úng? ế đ

A Đột bi n gen l n không bi u hi n ế ặ ể ệ được

B Đột bi n gen tr i bi u hi n khi th ế ộ ể ệ ở ể đồng h p ho c d h p ợ ặ ị ợ

C Đột bi n gen l n ch bi u hi n khi th d h p ế ặ ỉ ể ệ ở ể ị ợ

D Đột bi n gen tr i ch bi u hi n khi th ế ộ ỉ ể ệ ở ể đồng h p ợ

Câu 27 Ở ộ m t gen x y ra ả đột bi n thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khácế ế ộ ặ ằ ộ ặ

nh ng s lư ố ượng và trình t axit amin trong chu i pôlipeptit v n không thay ự ỗ ẫ đổi Gi i ả thích nào sau ây là úng? đ đ

A Mã di truy n là mã b ba ề ộ

B Nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i axit amin ề ộ ộ ạ

C M t b ba mã hoá cho nhi u lo i axit amin ộ ộ ề ạ

D T t c các loài sinh v t ấ ả ậ đều có chung m t b mã di truy n, tr m t vài ngo i l ộ ộ ề ừ ộ ạ ệ

có kh n ng ả ă

A di truy n qua sinh s n vô tính ề ả

B nhân lên trong mô sinh dưỡng

C di truy n qua sinh s n h u tính ề ả ữ

D t o th kh m ạ ể ả

Câu 29 Phát bi u không úng v ể đ ề đột bi n gen là: ế

A Đột bi n gen làm bi n ế ế đổi m t ho c m t s c p nuclêôtit trong c u trúc c a gen ộ ặ ộ ố ặ ấ ủ

B Đột bi n gen làm phát sinh các alen m i trong qu n th ế ớ ầ ể

C Đột bi n gen làm bi n ế ế đổ đội t ng t m t ho c m t s tính tr ng nào ó trên c th ộ ộ ặ ộ ố ạ đ ơ ể sinh v t ậ

D Đột bi n gen làm thay ế đổ ịi v trí c a gen trên nhi m s c th ủ ễ ắ ể

Câu 30 M c ứ độ có l i hay có h i c a gen ợ ạ ủ đột bi n ph thu c vào ế ụ ộ

A s lố ượng cá th trong qu n th ể ầ ể

Trang 7

B môi trường s ng và t h p gen ố ổ ợ

C t n s phát sinh ầ ố đột bi n ế

D t l ỉ ệ đực, cái trong qu n th ầ ể

A Đột bi n gen phát sinh trong nguyên phân c a t bào mô sinh dế ủ ế ưỡng s di truy n cho ẽ ề

i sau qua sinh s n h u tính

B Đột bi n gen thế ường xu t hi n ấ ệ đồng lo t trên các cá th cùng loài s ng trong cùng ạ ể ố

m t i u ki n s ng ộ đ ề ệ ố

C Đột bi n gen phát sinh trong gi m phân s i vào giao t và di truy n ế ả ẽ đ ử ề được cho th ế

h sau qua sinh s n h u tính ệ ả ữ

D Đột bi n gen phát sinh trong gi m phân s ế ả ẽ được nhân lên m t mô c th và bi u ở ộ ơ ể ể

hi n ki u hình m t ph n c th ệ ể ở ộ ầ ơ ể

A Đột bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính ế ể ợ ạ ặ đố ới v i th ể đột bi n ế

B Đột bi n gen là ngu n nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hoá ế ồ ệ ơ ấ ủ ế ủ ế

C Ph n l n ầ ớ đột bi n gen x y ra trong quá trình nhân ôi ADN ế ả đ

D Ph n l n ầ ớ đột bi n i m là d ng ế đ ể ạ đột bi n m t m t c p nuclêôtit ế ấ ộ ặ

Câu 33 Gen đột bi n sau ây luôn bi u hi n ki u hình k c khi tr ng thái d h p là ế đ ể ệ ể ể ả ở ạ ị ợ

A gen qui nh b nh b ch t ng đị ệ ạ ạ

B gen qui nh b nh mù màu đị ệ

C gen qui nh máu khó ông đị đ

D gen qui nh b nh h ng c u hình lđị ệ ồ ầ ưỡ ềi li m

Câu 34 Ở ộ m t loài th c v t, xét c p gen Bb n m trên nhi m s c th thự ậ ặ ằ ễ ắ ể ường, m i alen ỗ đều có

1200 nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit lo i a ênin, alen b có s lạ đ ố ượng 4 lo i ạ

nuclêôtit b ng nhau Cho hai cây ằ đề có ki u gen Bb giao ph n v i nhau, trong s các ể ấ ớ ố

h p t thu ợ ử được, có m t lo i h p t ch a t ng s nuclêôtit lo i guanin c a các alen ộ ạ ợ ử ứ ổ ố ạ ủ nói trên b ng 1199 Ki u gen c a lo i h p t này là: ằ ể ủ ạ ợ ử

B BBbb

C Bbbb

Câu 35 B có phân t lử ượng b ng 7,2.105 vC và có 2868 liên k t hi rô M t ằ đ ế đ ộ đột bi n i m ế đ ể

Trang 8

làm gen B bi n ế đổi thành gen b, s liên k t hi rô c a gen ố ế đ ủ đột bi n b ng 2866 Khi ế ằ

c p gen Bb ặ đồng th i nhân ôi thì s nu m i lo i môi trờ đ ố ỗ ạ ường n i bào c n cung c p: ộ ầ ấ

A A = T = 1463; G = X = 936

B A = T = 935; G = X = 1465

C A = T = 937; G = X = 1464

D A = T = 935; G = X = 1464

nuclêôtit c a gen Gen D b ủ ị đột bi n m t m t c p A-T thành alen d M t t bào có ế ấ ộ ặ ộ ế

c p gen Dd nguyên phân m t l n, s nuclêôtit m i lo i mà môi trặ ộ ầ ố ỗ ạ ường n i bào cung ộ

c p cho c p gen này nhân ôi là: ấ ặ đ

A A = T = 1799; G = X = 1200

B A = T = 1800; G = X = 1200

C A = T = 899; G = X = 600

D A = T = 1199; G = X = 1800

gen Aa t nhân ôi l n th nh t ã t o ra các gen con, t t c các gen con này l i ti p ự đ ầ ứ ấ đ ạ ấ ả ạ ế

t c nhân ôi l n th hai Trong 2 l n nhân ôi, môi trụ đ ầ ứ ầ đ ường n i bào ã cung c p 1083 ộ đ ấ nuclêôtit lo i a ênin và 1617 nuclêôtit lo i guanin D ng ạ đ ạ ạ đột bi n ã x y ra v i gen ế đ ả ớ

A là

A thay th m t c p A - T b ng m t c p G - X ế ộ ặ ằ ộ ặ

B thay th m t c p G - X b ng m t c p A - T ế ộ ặ ằ ộ ặ

C m t m t c p G - X ấ ộ ặ

D m t m t c p A - T ấ ộ ặ

làm cho gen A bi n thành alen a có 60 chu kì xo n và có 1400 liên k t hi rô S ế ắ ế đ ố

lượng t ng lo i nuclêôtit c a gen A là: ừ ạ ủ

A A = T = 799; G = X = 401

B A = T = 201; G = X = 399

C A = T = 401; G = X = 799

D A = T = 401; G = X = 199

l i v n không b thay ạ ẫ ị đổi Nguyên nhân là do

A mã di truy n có tính ph bi n ề ổ ế

Trang 9

B mã di truy n có tính thoái hóa ề

C mã di truy n là mã b ba ề ộ

D mã di truy n có tính ề đặc hi u ệ

Câu 40 M t gen có 4800 liên k t hi rô và có t l A/G = 1/2, b ộ ế đ ỉ ệ ị đột bi n thành alen m i có ế ớ

4801 liên k t hi rô và có kh i lế đ ố ượng 108.104 v.C S nuclêôtit m i lo i c a gen sauđ ố ỗ ạ ủ

t bi n là:

độ ế

A T = A = 601, G = X = 1199

B T = A = 598, G = X = 1202

C T = A = 599, G = X = 1201

D A = T = 600, G = X = 1200

1 Đột bi n m t o n NST thế ấ đ ạ ường gây ch t ho c làm gi m s c s ng c a c th sinh ế ặ ả ứ ố ủ ơ ể

v t.ậ

2 Đột bi n ế đả đ ạo o n NST thường gây ch t ho c làm m t kh n ng sinh s n.ế ặ ấ ả ă ả

3 Đột bi n l p o n thế ặ đ ạ ường làm t ng că ường độ ể bi u hi n c a tính tr ng.ệ ủ ạ

4 Đột bi n chuy n o n nh ế ể đ ạ ỏ đượ ức ng d ng ụ để chuy n gen t loài này sang loài ể ừ khác

S phát bi u sai là: ố ể

Câu 42 T n s ầ ố đột bi n gen ph thu c vàoế ụ ộ

1- lo i tác nhân gây ạ đột bi nế

2- đặ đ ểc i m c u trúc c a genấ ủ

3 – cường độ ề ượ, li u l ng c a tác nhânủ

4 – ch c n ng c a genứ ă ủ

S phố ương án úng là đ

Câu 43 Đột bi n gen có ế đặ đ ểc i m

1 – có h i cho sinh v t.ạ ậ

Trang 10

2 – xu t hi n vô hấ ệ ướng và có t n s th p.ầ ố ấ

3 – là ngu n nguyên li u s c p cho ti n hóa.ồ ệ ơ ấ ế

4 – di truy n ề được

5 – xu t hi n ấ ệ đồng lo t.ạ

S phố ương án úng: đ

Câu 44 M t gen bình thộ ường có s nucleôtit lo i A chi m 30% Do x y ra ố ạ ế ả đột bi n m t o n ế ấ đ ạ

làm cho nucleôtit lo i A gi m i 1/3, lo i G gi m i 1/5 so v i khi ch a b ạ ả đ ạ ả đ ớ ư ị đột bi n ế Sau đột bi n gen ch còn dài 2937,6Å Cho các phát bi u sau:ế ỉ ể

(1) T ng s nucleotit c a gen trổ ố ủ ước khi đột bi n là 3000 nucleotit.ế

(2) T ng s nucleotit c a gen còn l i sau khi ổ ố ủ ạ đột bi n là 1728 nucleotit.ế

(3) S nucleotit lo i A c a gen trố ạ ủ ước khi đột bi n là 720 nucleotit.ế

(4) S nucleôtit lo i X c a gen sau ố ạ ủ đột bi n là 384 nucleôtit.ế

S phát bi u úng là ố ể đ

10% s nucleotit c a gen Trên m t m ch ố ủ ộ ạ đơn th nh t c a gen có A = 300 Nu, G = ứ ấ ủ

150 Nu Khi gen phiên mã môi trường n i bào cung c p 900 nulêôtit lo i A.ộ ấ ạ

Cho các phát bi u sau: ể

(1) Gen trên có chi u dài 4080 Å.ề

(2) S nucleotit c a gen là: A = T = 900 Nu, G = X = 600 Nu.ố ủ

(3) M ch th hai là m ch mã g c.ạ ứ ạ ố

(4) Gen ã phiên mã 2 l n.đ ầ

(5) Trên m i phân t mARN ỗ ử đều cho 5 riboxom trượt qua không tr l i thì s phân tở ạ ố ử protein đượ ạc t o thành là 15 phân t ử

S phát bi u úng là ố ể đ

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w