phát sinh trên ADN d ng vòng... phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh... thường nào dướ đi ây có th gây nên ể đột bi t gen?. phát sinh trên ADN d ng vòng.. phát sinh mang
Trang 1ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1. Phát bi u nào sau ây là úng v th ể đ đ ề ể đột bi n? ế
A Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n ã bi u hi n ra ki u hình.ế đ ể ệ ể
B Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n nh ng ch a bi u hi n ra ki u hình.ế ư ư ể ệ ể
C Th ể đột bi n là c th mang ế ơ ể đột bi n nh ng không bao gi bi u hi n ra ki u hình.ế ư ờ ể ệ ể
D Th ể đột bi n là c th mang bi n d t h p ế ơ ể ế ị ổ ợ được bi u hi n ra ki u hình.ể ệ ể
Câu 2 D ng ạ đột bi n thay th m t c p nuclêôtít này b ng m t c p nuclêôtít khác lo i thì ế ế ộ ặ ằ ộ ặ ạ
A ch b ba có nuclêôtít thay th m i thay ỉ ộ ế ớ đổi còn các b ba khác không thay ộ đổi
B toàn b các b ba nuclêôtít trong gen b thay ộ ộ ị đổi
C nhi u b ba nuclêôtít trong gen b thay ề ộ ị đổi
D các b ba t v trí c p nuclêôtít b thay th ộ ừ ị ặ ị ế đến cu i gen b thay ố ị đổi
Câu 3 Đột bi n gen là nh ng bi n ế ữ ế đổi
A trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đến m t ho c m t s nuclêôtit t i m t i m nào ó ộ ặ ộ ố ạ ộ đ ể đ trên ADN
B v t ch t di truy n c p ậ ấ ề ở ấ độ phân t ho c c p ử ặ ấ độ ế t bào
C trong c u trúc c a gen, liên quan ấ ủ đến m t ho c m t s c p nuclêôtit t i m t i m nào ộ ặ ộ ố ặ ạ ộ đ ể
ó trên ADN
đ
D trong c u trúc c a nhi m s c th , x y ra trong quá trình phân chia t bào ấ ủ ễ ắ ể ả ế
t bi n m t m t c p G - X thì s liên k t hydrô c a gen t bi n s b ng:
A 2345
B 2347
C 2348
D 2346
Câu 5 Ở sinh v t nhân s có nhi u trậ ơ ề ường h p gen b ợ ị đột bi n nh ng chu i polipeptit do ế ư ỗ
gen quy nh t ng h p không b thay đị ổ ợ ị đổi Nguyên nhân là vì
A mã di truy n có tính ề đặc hi u ệ
B mã di truy n có tính thoái hóa ề
C ADNc a vi khu n có d ng vòng ủ ẩ ạ
D gen c a vi khu n có c u trúc theo Operon ủ ẩ ấ
Trang 2Câu 6 M t gen có chi u dài 4080A0 và có 3075 liên k t hi rô M t ộ ề ế đ ộ đột bi n i m không ế đ ể
làm thay đổi chi u dài c a gen nh ng làm gi m i 1 liên k t hi rô Khi gen ề ủ ư ả đ ế đ đột bi n ế này nhân ôi liên ti p 4 l n thì s nu m i lo i môi trđ ế ầ ố ỗ ạ ường n i bào ph i cung c p là ộ ả ấ
A A = T = 8416; G = X = 10784
B A = T = 7890 ; G = X = 10110
C A = T = 10110 ; G = X = 7890
D A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 7 M t gen c u trúc dài 4080 ngxtrông, có t l A/G = 3/2, gen này b ộ ấ ă ỉ ệ ị đột bi n thay th ế ế
m t c p A - T b ng m t c p G - X S lộ ặ ằ ộ ặ ố ượng nuclêôtit t ng lo i c a gen sau ừ ạ ủ đột bi n ế là:
A A = T = 720 ; G = X = 480
B A = T = 419 ; G = X = 721
C A = T = 719 ; G = X = 481
D A = T = 721 ; G = X = 479.
Câu 8 Gen B có 390 guanin và có t ng s liên k t hi rô là 1670 Gen B b ổ ố ế đ ị đột bi n i m taoế đ ể
thành thành alen b Alen b nhi u h n gen B m t liên k t hi rô S nuclêôtit m i lo i ề ơ ộ ế đ ố ỗ ạ
c a Alen b là ủ
A A = T = 250; G = X = 390
B A = T = 251; G = X = 389
C A = T = 610; G = X = 390
D A = T = 249; G = X = 391
Câu 9 D ng ạ đột bi n gen nào sau ây khi x y ra có th làm thay ế đ ả ể đổ ối s liên k t hi rô nh ng ế đ ư
không làm thay đổ ố ượi s l ng nuclêôtit c a gen? ủ
A Thêm m t c p nuclêôtit ộ ặ
B M t m t c p nuclêôtit ấ ộ ặ
C Thêm và m t m t c p nuclêôtit ấ ộ ặ
D Thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác ế ộ ặ ằ ộ ặ
Câu 10 Đ ểi m gi ng nhau gi a ố ữ đột bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ đột bi n gen trong nhân là ế
A đều x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế
B phát sinh trên ADN d ng vòng ạ
C không di truy n qua sinh s n sinh dề ả ưỡng
Trang 3D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh ẫ ể đị
Câu 11 Ở ru i gi m, gen A quy nh tính tr ng m t ồ ấ đị ạ ắ đỏ, gen a đột bi n quy nh tính tr ng ế đị ạ
m t tr ng Khi 2 gen nói trên t tái b n 4 l n thì s nuclêôtit trong các gen m t ắ ắ ự ả ầ ố ắ đỏ ít
h n các gen m t tr ng 32 nuclêôtit t do và gen m t tr ng t ng lên 3 liên k t H Hãy ơ ắ ắ ự ắ ắ ă ế xác nh ki u bi n đị ể ế đổi có th x y ra trong gen ể ả đột bi n? ế
A M t 1 c p G – X ấ ặ
B Thay th 1 c p A – T b ng 1 c p G - X ế ặ ằ ặ
C Thêm 1 c p G – X ặ
D Thay th 1 c p G – X b ng 1 c p A – T ế ặ ằ ặ
S lố ượng t ng lo i nuclêôtit môi trừ ạ ường cung c p cho gen ấ đột bi n t sao 4 l n là: ế ự ầ
A A =T = 5265 và G = X = 6000
B A =T = 5265 và G = X = 6015
C A =T = 5250 và G = X = 6000
D A =T = 5250 và G = X = 6015
n i bào ã cung c p 2398 nuclêôtit ộ đ ấ Đột bi n trên thu c d ng ế ộ ạ
A m t 1 c p nuclêôtít ấ ặ
B thêm 1 c p nuclêôtít ặ
C thêm 2 c p nuclêôtít ặ
D m t 2 c p nuclêôtít ấ ặ
Câu 14 Trình t bi n ự ế đổi nào dướ đi ây h p lí nh t? ợ ấ
A Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các axit amin trong ự chu i pôlypeptit ỗ → thay đổi trình t các nuclêôtit trong mARN ự → thay đổi tính
tr ng ạ
B Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen c u trúc ự ấ → thay đổi trình t các nuclêôtit ự trong mARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng ạ
C Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các nuclêôtit trong ự tARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng.ạ
D Thay đổi trình t các nuclêôtit trong gen ự → thay đổi trình t các nuclêôtit trong ự rARN → thay đổi trình t các axit amin trong chu i pôlypeptit ự ỗ → thay đổi tính tr ng.ạ
Trang 4thường nào dướ đi ây có th gây nên ể đột bi t gen? ế
A A êmin đ
B Timin
C Xitôzin
D 5 - BU
t bi n gen c phát sinh qua c ch nhân ôi ADN xu t hi n d ng t bi n
trên, gen ph i tr i qua m y l n nhân ôi? ả ả ấ ầ đ
A 2 l n ầ
B 3 l n ầ
C 1 l n ầ
D 4 l n ầ
Câu 17 C ch phát sinh ơ ế đột bi n gen ế được bi u th b ng s ể ị ằ ơ đồ
A gen → ườ th ng bi n ế → ồ h i bi n ế → đột bi n gen ế
B gen → ề độ ti n t bi n ế → ồ h i bi n ế → đột bi n gen ế
C gen → ề độ ti n t bi n ế → ườ th ng bi n ế → đột bi n gen ế
D gen → ề độ ti n t bi n ế → đột bi n gen ế
A Không ph i t t c các d ng ả ấ ả ạ đột bi n gen ế đều có h i cho th ạ ể đột bi n ế
B Trong các d ng ạ đột bi n i m, d ng ế đ ể ạ đột bi n thay th c p nuclêôtit thế ế ặ ường làm thay
i ít nh t thành ph n axit amin c a chu i pôlipeptit do gen ó t ng h p
C Khi các baz nit d ng hi m xu t hi n trong quá trình nhân ôi ADN thì thơ ơ ạ ế ấ ệ đ ường làm phát sinh đột bi n gen d ng m t ho c thêm m t c p nuclêôtit ế ạ ấ ặ ộ ặ
D Dưới tác động c a cùng m t tác nhân gây ủ ộ đột bi n, v i cế ớ ường độ và li u lề ượng nh ư nhau thì t n s ầ ố đột bi n có th khác nhau các gen khác nhau ế ể ở
Câu 19 Đ ểi m gi ng nhau gi a ố ữ đột bi n gen trong t bào ch t và ế ế ấ đột bi n gen trong nhân là ế
A đều x y ra trên ADN trong nhân t bào ả ế
B phát sinh trên ADN d ng vòng ạ
C không di truy n qua sinh s n sinh dề ả ưỡng
D phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác nh ẫ ể đị
Câu 20 Ở ế t bào nhân th c, lo i gen khi b ự ạ ị đột bi n không làm thay ế đổ ậi v t ch t di truy n ấ ề
Trang 5trong nhân t bào là ế
A gen trên nhi m s c th thễ ắ ể ường
B gen trên nhi m s c th gi i tính ễ ắ ể ớ
C gen trên phân t ADN d ng vòng ử ạ
D gen trong t bào sinh dế ưỡng
Câu 21 Phát bi u nào dể ướ đi ây là không úng v tính ch t và vai trò c a đ ề ấ ủ đột bi n gen? ế
A Ch ỉ đột bi n gen tr i ế ộ được xem là ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hóa ồ ệ ủ ế ủ ế
B Đột bi n gen thế ường tr ng thái l n ở ạ ặ
C Ph n l n các ầ ớ đột bi n c p ế ở ấ độ phân t là có h i cho c th ử ạ ơ ể
D Giá tr thích nghi c a m t ị ủ ộ đột bi n có th thay ế ể đổi tùy t h p gen ổ ợ
A được bi u hi n ngay ra ki u hình ể ệ ể
B đòi h i m t s i u ki n m i bi u hi n trên ki u hình ỏ ộ ố đ ề ệ ớ ể ệ ể
C bi u hi n khi tr ng thái ể ệ ở ạ đồng h p t ợ ử
D bi u hi n ngay c th mang ể ệ ở ơ ể đột bi n ế
Câu 23 Phát bi u nào sau ây là úng khi nói v ể đ đ ề đột bi n gen ? ế
A Đột bi n xô ma ch có th di truy n b ng sinh s n sinh dế ỉ ể ề ằ ả ưỡng và n u là gen l n s ế ặ ẽ không bi u hi n ra ki u hình ể ệ ể
B Đột bi n giao t thế ử ường không bi u hi n ra ki u hình th h ể ệ ể ở ế ệ đầu tiên vì tr ng tháiở ạ
d h p ị ợ
C Đột bi n ti n phôi thế ề ường bi u hi n ra ki u hình khi b ể ệ ể ị đột bi n ế
D Đột bi n xôma ế được nhân lên m t mô và luôn bi u hi n m t ph n c th ở ộ ể ệ ở ộ ầ ơ ể
Câu 24 Lo i ạ đột bi n có th xu t hi n ngay trong ế ể ấ ệ đời cá th là ể
A đột bi n giao t ho c ế ử ặ đột bi n xôma ế
B đột bi n ti n phôi ho c ế ề ặ đột bi n xôma ế
C đột bi n xôma ho c thế ặ ường bi n ế
D đột bi n ti n phôi, ế ề đột bi n xôma ho c thế ặ ường bi n ế
A Đột bi n gen làm xu t hi n các alen khác nhau cung c p nguyên li u s c p cho ti n ế ấ ệ ấ ệ ơ ấ ế hóa
Trang 6B M c ứ độ gây h i c a alen ạ ủ đột bi n ph thu c vào i u ki n môi trế ụ ộ đ ề ệ ường c ng nh ph ũ ư ụ thu c vào t h p gen ộ ổ ợ
C Xét m c ở ứ độ phân t , ph n nhi u ử ầ ề đột bi n i m thế đ ể ường vô h i (trung tính) ạ
D Khi đột bi n làm thay th m t c p nuclêôtit trong gen s làm thay ế ế ộ ặ ẽ đổi toàn b trình tộ ự axit amin trong chu i pôlipeptit ỗ
Câu 26 Phát bi u nào sau ây v s bi u hi n ki u hình c a ể đ ề ự ể ệ ể ủ đột bi n gen là úng? ế đ
A Đột bi n gen l n không bi u hi n ế ặ ể ệ được
B Đột bi n gen tr i bi u hi n khi th ế ộ ể ệ ở ể đồng h p ho c d h p ợ ặ ị ợ
C Đột bi n gen l n ch bi u hi n khi th d h p ế ặ ỉ ể ệ ở ể ị ợ
D Đột bi n gen tr i ch bi u hi n khi th ế ộ ỉ ể ệ ở ể đồng h p ợ
Câu 27 Ở ộ m t gen x y ra ả đột bi n thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khácế ế ộ ặ ằ ộ ặ
nh ng s lư ố ượng và trình t axit amin trong chu i pôlipeptit v n không thay ự ỗ ẫ đổi Gi i ả thích nào sau ây là úng? đ đ
A Mã di truy n là mã b ba ề ộ
B Nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i axit amin ề ộ ộ ạ
C M t b ba mã hoá cho nhi u lo i axit amin ộ ộ ề ạ
D T t c các loài sinh v t ấ ả ậ đều có chung m t b mã di truy n, tr m t vài ngo i l ộ ộ ề ừ ộ ạ ệ
có kh n ng ả ă
A di truy n qua sinh s n vô tính ề ả
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
C di truy n qua sinh s n h u tính ề ả ữ
D t o th kh m ạ ể ả
Câu 29 Phát bi u không úng v ể đ ề đột bi n gen là: ế
A Đột bi n gen làm bi n ế ế đổi m t ho c m t s c p nuclêôtit trong c u trúc c a gen ộ ặ ộ ố ặ ấ ủ
B Đột bi n gen làm phát sinh các alen m i trong qu n th ế ớ ầ ể
C Đột bi n gen làm bi n ế ế đổ đội t ng t m t ho c m t s tính tr ng nào ó trên c th ộ ộ ặ ộ ố ạ đ ơ ể sinh v t ậ
D Đột bi n gen làm thay ế đổ ịi v trí c a gen trên nhi m s c th ủ ễ ắ ể
Câu 30 M c ứ độ có l i hay có h i c a gen ợ ạ ủ đột bi n ph thu c vào ế ụ ộ
A s lố ượng cá th trong qu n th ể ầ ể
Trang 7B môi trường s ng và t h p gen ố ổ ợ
C t n s phát sinh ầ ố đột bi n ế
D t l ỉ ệ đực, cái trong qu n th ầ ể
A Đột bi n gen phát sinh trong nguyên phân c a t bào mô sinh dế ủ ế ưỡng s di truy n cho ẽ ề
i sau qua sinh s n h u tính
B Đột bi n gen thế ường xu t hi n ấ ệ đồng lo t trên các cá th cùng loài s ng trong cùng ạ ể ố
m t i u ki n s ng ộ đ ề ệ ố
C Đột bi n gen phát sinh trong gi m phân s i vào giao t và di truy n ế ả ẽ đ ử ề được cho th ế
h sau qua sinh s n h u tính ệ ả ữ
D Đột bi n gen phát sinh trong gi m phân s ế ả ẽ được nhân lên m t mô c th và bi u ở ộ ơ ể ể
hi n ki u hình m t ph n c th ệ ể ở ộ ầ ơ ể
A Đột bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính ế ể ợ ạ ặ đố ới v i th ể đột bi n ế
B Đột bi n gen là ngu n nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hoá ế ồ ệ ơ ấ ủ ế ủ ế
C Ph n l n ầ ớ đột bi n gen x y ra trong quá trình nhân ôi ADN ế ả đ
D Ph n l n ầ ớ đột bi n i m là d ng ế đ ể ạ đột bi n m t m t c p nuclêôtit ế ấ ộ ặ
Câu 33 Gen đột bi n sau ây luôn bi u hi n ki u hình k c khi tr ng thái d h p là ế đ ể ệ ể ể ả ở ạ ị ợ
A gen qui nh b nh b ch t ng đị ệ ạ ạ
B gen qui nh b nh mù màu đị ệ
C gen qui nh máu khó ông đị đ
D gen qui nh b nh h ng c u hình lđị ệ ồ ầ ưỡ ềi li m
Câu 34 Ở ộ m t loài th c v t, xét c p gen Bb n m trên nhi m s c th thự ậ ặ ằ ễ ắ ể ường, m i alen ỗ đều có
1200 nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit lo i a ênin, alen b có s lạ đ ố ượng 4 lo i ạ
nuclêôtit b ng nhau Cho hai cây ằ đề có ki u gen Bb giao ph n v i nhau, trong s các ể ấ ớ ố
h p t thu ợ ử được, có m t lo i h p t ch a t ng s nuclêôtit lo i guanin c a các alen ộ ạ ợ ử ứ ổ ố ạ ủ nói trên b ng 1199 Ki u gen c a lo i h p t này là: ằ ể ủ ạ ợ ử
B BBbb
C Bbbb
Câu 35 B có phân t lử ượng b ng 7,2.105 vC và có 2868 liên k t hi rô M t ằ đ ế đ ộ đột bi n i m ế đ ể
Trang 8làm gen B bi n ế đổi thành gen b, s liên k t hi rô c a gen ố ế đ ủ đột bi n b ng 2866 Khi ế ằ
c p gen Bb ặ đồng th i nhân ôi thì s nu m i lo i môi trờ đ ố ỗ ạ ường n i bào c n cung c p: ộ ầ ấ
A A = T = 1463; G = X = 936
B A = T = 935; G = X = 1465
C A = T = 937; G = X = 1464
D A = T = 935; G = X = 1464
nuclêôtit c a gen Gen D b ủ ị đột bi n m t m t c p A-T thành alen d M t t bào có ế ấ ộ ặ ộ ế
c p gen Dd nguyên phân m t l n, s nuclêôtit m i lo i mà môi trặ ộ ầ ố ỗ ạ ường n i bào cung ộ
c p cho c p gen này nhân ôi là: ấ ặ đ
A A = T = 1799; G = X = 1200
B A = T = 1800; G = X = 1200
C A = T = 899; G = X = 600
D A = T = 1199; G = X = 1800
gen Aa t nhân ôi l n th nh t ã t o ra các gen con, t t c các gen con này l i ti p ự đ ầ ứ ấ đ ạ ấ ả ạ ế
t c nhân ôi l n th hai Trong 2 l n nhân ôi, môi trụ đ ầ ứ ầ đ ường n i bào ã cung c p 1083 ộ đ ấ nuclêôtit lo i a ênin và 1617 nuclêôtit lo i guanin D ng ạ đ ạ ạ đột bi n ã x y ra v i gen ế đ ả ớ
A là
A thay th m t c p A - T b ng m t c p G - X ế ộ ặ ằ ộ ặ
B thay th m t c p G - X b ng m t c p A - T ế ộ ặ ằ ộ ặ
C m t m t c p G - X ấ ộ ặ
D m t m t c p A - T ấ ộ ặ
làm cho gen A bi n thành alen a có 60 chu kì xo n và có 1400 liên k t hi rô S ế ắ ế đ ố
lượng t ng lo i nuclêôtit c a gen A là: ừ ạ ủ
A A = T = 799; G = X = 401
B A = T = 201; G = X = 399
C A = T = 401; G = X = 799
D A = T = 401; G = X = 199
l i v n không b thay ạ ẫ ị đổi Nguyên nhân là do
A mã di truy n có tính ph bi n ề ổ ế
Trang 9B mã di truy n có tính thoái hóa ề
C mã di truy n là mã b ba ề ộ
D mã di truy n có tính ề đặc hi u ệ
Câu 40 M t gen có 4800 liên k t hi rô và có t l A/G = 1/2, b ộ ế đ ỉ ệ ị đột bi n thành alen m i có ế ớ
4801 liên k t hi rô và có kh i lế đ ố ượng 108.104 v.C S nuclêôtit m i lo i c a gen sauđ ố ỗ ạ ủ
t bi n là:
độ ế
A T = A = 601, G = X = 1199
B T = A = 598, G = X = 1202
C T = A = 599, G = X = 1201
D A = T = 600, G = X = 1200
1 Đột bi n m t o n NST thế ấ đ ạ ường gây ch t ho c làm gi m s c s ng c a c th sinh ế ặ ả ứ ố ủ ơ ể
v t.ậ
2 Đột bi n ế đả đ ạo o n NST thường gây ch t ho c làm m t kh n ng sinh s n.ế ặ ấ ả ă ả
3 Đột bi n l p o n thế ặ đ ạ ường làm t ng că ường độ ể bi u hi n c a tính tr ng.ệ ủ ạ
4 Đột bi n chuy n o n nh ế ể đ ạ ỏ đượ ức ng d ng ụ để chuy n gen t loài này sang loài ể ừ khác
S phát bi u sai là: ố ể
Câu 42 T n s ầ ố đột bi n gen ph thu c vàoế ụ ộ
1- lo i tác nhân gây ạ đột bi nế
2- đặ đ ểc i m c u trúc c a genấ ủ
3 – cường độ ề ượ, li u l ng c a tác nhânủ
4 – ch c n ng c a genứ ă ủ
S phố ương án úng là đ
Câu 43 Đột bi n gen có ế đặ đ ểc i m
1 – có h i cho sinh v t.ạ ậ
Trang 102 – xu t hi n vô hấ ệ ướng và có t n s th p.ầ ố ấ
3 – là ngu n nguyên li u s c p cho ti n hóa.ồ ệ ơ ấ ế
4 – di truy n ề được
5 – xu t hi n ấ ệ đồng lo t.ạ
S phố ương án úng: đ
Câu 44 M t gen bình thộ ường có s nucleôtit lo i A chi m 30% Do x y ra ố ạ ế ả đột bi n m t o n ế ấ đ ạ
làm cho nucleôtit lo i A gi m i 1/3, lo i G gi m i 1/5 so v i khi ch a b ạ ả đ ạ ả đ ớ ư ị đột bi n ế Sau đột bi n gen ch còn dài 2937,6Å Cho các phát bi u sau:ế ỉ ể
(1) T ng s nucleotit c a gen trổ ố ủ ước khi đột bi n là 3000 nucleotit.ế
(2) T ng s nucleotit c a gen còn l i sau khi ổ ố ủ ạ đột bi n là 1728 nucleotit.ế
(3) S nucleotit lo i A c a gen trố ạ ủ ước khi đột bi n là 720 nucleotit.ế
(4) S nucleôtit lo i X c a gen sau ố ạ ủ đột bi n là 384 nucleôtit.ế
S phát bi u úng là ố ể đ
10% s nucleotit c a gen Trên m t m ch ố ủ ộ ạ đơn th nh t c a gen có A = 300 Nu, G = ứ ấ ủ
150 Nu Khi gen phiên mã môi trường n i bào cung c p 900 nulêôtit lo i A.ộ ấ ạ
Cho các phát bi u sau: ể
(1) Gen trên có chi u dài 4080 Å.ề
(2) S nucleotit c a gen là: A = T = 900 Nu, G = X = 600 Nu.ố ủ
(3) M ch th hai là m ch mã g c.ạ ứ ạ ố
(4) Gen ã phiên mã 2 l n.đ ầ
(5) Trên m i phân t mARN ỗ ử đều cho 5 riboxom trượt qua không tr l i thì s phân tở ạ ố ử protein đượ ạc t o thành là 15 phân t ử
S phát bi u úng là ố ể đ