Về thái độ: - Có y thức sửa các lỗi đã vấp phải trong bài làm, yêu thích thể văn tự sự... * 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1 phút Khi viết văn trớc hết chúng ta phải xác định đợc đúng
Trang 1Tuần 12
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: kiểm tra tiếng việt
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS củng cố kiến thức về : Từ và cấu tạo từ tiếng Việt; nghĩa của từ; chữa lỗi dùng từ và danh từ, cụm danh từ đã đợc học
2 Về kỹ năng:
- Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra dới dạng hình thức trắc nghiệm và tự luận
3 Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên:
- Xây dựng ma trận đề
- Ra đề - Đáp án - Thang điểm
2 Học sinh:
- Ôn tập theo hớng dẫn của GV - chuẩn bị kiểm tra
(Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm - Tự luận)
I - Ma trận đề:
Tờn chủ đề
( nội dung,
chương…)
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
TL
Cấp độ cao Chủ đề 1:
Loại từ
tiếng Viợ̀t:
-Từ và cấu
tạo từ
- Từ mượn
-Nghĩa của
từ
-Nhớ nguồn gốc của từ
-Nhớ cỏc cỏch giải nghĩa từ
Nhận
ra từ lỏy,từ ghộp
-Hiờ̉u được nguyờn tắc mượn từ
-Hiờ̉u hiện tượng chuyờ̉n nghĩa của từ
- Hiờ̉u nghĩa của từ đờ̉ núi
và viết đỳng
Hiờ̉u nghĩa của từ
phỏt hiện lỗi
và biết cỏch sửa
Trang 2Số câu
Số điểm
%
2
0,5 5%
1
1 10%
5
0,25 2,5%
2
3 30%
10
4,75 47,5%
Chủ đề 2:
Từ loại
tiếng Việt:
Danh từ,
cụm danh
từ
Nhớ khái niệm, đặc điểm của danh từ, các loại danh từ
Hiểu và phân tích được cấu tạo của cụm danh từ
Vận dụng viết đoạn văn (3-5 câu ) có
sử dụng cụm từ cho sẵn
Số câu
Số điểm
%
4
2 20%
1
0,25 2,5%
1
3 30%
6
5,25 52,5%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
2,5 25%
1
1 10%
6
0,5 5%
2
3 30%
1
3 30%
16
10 100%
II - §Ò kiÓm tra.
PhÇn I Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm)
Chọn một đáp án đúng nhất cho từng câu rồi điền chữ cái A, B, C hoặc D vào bảng bên dưới.
Câu 1: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán Việt ?
A, Thiết đãi B, Trọng thưởng
C, Quân sĩ D, Cảm ơn
Câu 2: Nghĩa xuất hiện từ đầu làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác gọi là gì ?
A, Nghĩa gốc B, Nghĩa chuyển
Câu 3: Chăm chỉ: không lười biếng.
Từ chăm chỉ được giải nghĩa theo cách nào ?
A, Bằng khái niệm B, Bằng từ đồng nghĩa C, Bằng từ trái nghĩa
Câu 4: Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, không nên mượn từ nước ngoài một cách tùy
tiện Đúng hay sai ?
A, Đúng B, sai
Câu 5: Tìm tòi, hỏi han để học tập là nghĩa của từ nào ?
A, Học tập B, Học hỏi
C, Học lỏm D, Học hành
Câu 6: Giải nghĩa từ khán giả như thế nào cho đúng ?
A, Người nghe B, Người đọc C, Người xem
Câu 7: Tìm nghĩa của yếu tố yếu trong từ yếu nhân ?
Trang 3A, Yếu B, Quan trọng.
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A, Sơn Tinh B, Thần Nước
C, Lũy đất D, Đánh nhau
Câu 9: Danh từ tiếng Việt được chia thành mấy loại lớn ?
A, 1 loại B, 2 loại
C, 3 loại D, 4 loại
Câu 10: Khi viết danh từ riêng, ta phải viết hoa như thế nào ?
A, Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó
B, Viết hoa tất cả các chữ cái trong mỗi tiếng
Câu 11: Khi danh từ làm vị ngữ phải có từ nào đứng trước ?
A, Từ là B, Từ hay.
C, Từ hoặc D, Từ và.
Câu 12: Học sinh nhặt rác ngoài kia là một cụm danh từ có cấu tạo như thế nào ?
A, Thiếu phần trước C, Thiếu phần sau
C, Thiếu phần trước và phần sau D, Đầy đủ cả 3 phần
PhÇn II Tù luËn (7 ®iÓm)
Câu 13: Tìm 2 từ láy trong các từ sau:
hoa hồng, mặt mũi, lung linh, giam giữ, rực rỡ, tươi tốt (1 điểm)
Câu 14: Câu sau mắc lỗi gì? Hãy sửa lại cho đúng ?
Ở trường ta, một số bạn còn bàng quang trước hành vi xả rác bừa bãi (2 điểm)
Câu 15: Giải nghĩa từ siêng năng bằng cách dùng từ đồng nghĩa (1 điểm)
Câu 16: Viết đoạn văn (3-5 câu) có sử dụng cụm từ ngôi trường xanh-sạch-đẹp ấy (3 điểm)
III - §¸p ¸n - BiÓu ®iÓm
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 13: - lung linh
- rực rỡ
Câu 14: - Lỗi dùng từ lẫn lộn từ gần âm: từ bàng quang.
- Sửa: thay từ bàng quang bằng bàng quan.
Câu 15: siêng năng: chăm chỉ, cần cù.
Câu 16: - Hình thức: Viết đoạn văn, diễn đạt trôi chảy, viết đúng
chính tả, dùng từ chính xác, biết đặt câu
- Nội dung: Có sử dụng cụm từ đã cho: ngôi trường xanh-sạch-đẹp
0.5 điểm 0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
2 điểm
Trang 4C Tiến trình.
1 ổn định tổ chức lớp Sĩ số
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới.
* 1 Hoạt động 1: (40 phút)
- GV giao đề kiểm tra
- GV đọc cho HS soát lại đề một lần
- HS làm bài dới sự giám sát của GV
* 2 Hoạt động 2: (2 phút)
- Thu bài:
+ Lớp trởng đi thu bài
* 3 Hoạt động 3: (2 phút)
4 Củng cố:
- GV nhận xét giờ học, ý thức làm bài của HS
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 11 Phần tập làm văn Tiết 46: trả bài tập làm văn số 2
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1 Về kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc u, nhợc điểm trong bài viết của mình, biết cách sửa chữa
2 Về kỹ năng:
- Củng cố một bớc về cách xây dựng cốt truyện, nhân vật, tình tiết, lời văn, bố cục một câu chuyện
- Tự nhận thức: biết tự uốn nắn, sửa chữa những câu chữ cha phù hợp để cho khả năng viết văn ngày càng hoàn thiện
3 Về thái độ:
- Có y thức sửa các lỗi đã vấp phải trong bài làm, yêu thích thể văn
tự sự
B - Chuẩn bị.
Trang 51 Giáo viên:
- Chấm bài, phận loại bài theo thang điểm
2 Học sinh
- Nghiên cứu lại đề văn
C -Tiến trình.
1 ổn định lớp: Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới.
* 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 1 phút )
Khi viết văn trớc hết chúng ta phải xác định đợc đúng yêu cầu trọng tâm của đề bài Nhng một bài văn chỉ đợc coi là hoàn chỉnh khi chúng ta biết đáp ứng những yêu cầu của bài làm nh cách dùng từ, đặt câu, cách trình bày,… Tiết trả bài hôm nay sẽ giúp các em có đợc những
kỹ năng đó.
* 1 Hoạt động 1: Nờu lại đờ̀ ( 15 phút )
- Gọi 1 HS đọc lại đề bài, GV chộp đề lờn
bảng
- GV cùng HS lập dàn ý tổng quỏt
H: Đề bài yờu cõ̀u em kờ̉ về điều gì ?
- Kờ̉ về một Thõ̀y, Cụ giỏo mà em yờu quý
H: Em sẽ kờ̉ cõu chuyện đú ntn ?
H: Thõ̀y, Cụ giỏo đú là ai ? Em được học
hồi lớp mấy (ở Tiờ̉u học hay bõy giờ) ?
H: Em cú kỷ niệm nào với thõ̀y cụ giỏo ấy ?
H: Tình cảm của Thõ̀y, Cụ đối với em ntn ?
ấn tượng nào khiến em mãi khụng quờn ?
H: Em sắp xếp, viết cỏc nội dung, cỏc ý ntn
ở mỗi phõ̀n của bài ?
I - Tìm hiờ̉u lại yờu cầu của đờ̀ bài và dàn ý tổng quỏt.
“Kể về một thầy giáo, cô giáo mà
em yêu quý”
* Lọ̃p dàn ý tổng quỏt.
a) Mở bài : (2 điểm)
- Giới thiệu về thầy( cô ) giáo
mà mình quý mến
( Ngày học lớp mấy ? đã qua hay hiện tại )
b) Thân bài: (7 điểm)
Cho ngời đọc thấy đợc lí do
mà mình quý mến thầy cô đó, thông qua cách kể, giới thiệu về hình dáng, tính cách, cử chỉ, hành
động, công tác
+ Đức tính
+ Lòng nhiệt tình với học trò, nghề nghịêp
+ Cử chỉ, thái độ, thể hiện sự quan tâm tới học sinh, với đồng nghiệp
Trang 6* 2 Hoạt động 2: Trả bài ( 25 phút )
- Lớp trưởng trả bài cho lớp
- GV nhận xột chung, cụ thờ̉ một số vấn đề
trong bài làm của HS, dùng bài làm cua HS
đờ̉ minh hoạ
H: Em sẽ làm thế nào đờ̉ khắc phục cỏc lỗi
trong bài làm của mình ?
- Tập viết lại bài theo dàn bài đã chữa
- Rốn luyện chữ viết
- Đọc cỏc bài văn tham khảo
* 3 Hoạt động 3: ( phút ) Giải đỏp thắc
mắc.
- GV giải đỏp cỏc thắc mắc của HS
- Vào điờ̉m.: phõn loại kết quả bài kiờ̉m tra
Giỏi… Khỏ… TBình……Yếu….Kộm……
+ Những kỉ niệm ( sự quan tâm) của thầy cô đối với chính mình
+ Tình cảm của mình đối với thầy cô đó: Thái độ học tập, sự phấn đấu vơn lên trong học tập
c) Kết bài : (1 điểm)
- Cảm xúc của mình về ngời thầy, cô
II - Nhận xột
1 Ưu điờ̉m:
- Về ngữ phỏp, kĩ năng (tỏch đoạn văn, dùng
từ, đặt cõu )
- Về nội dung: Đỳng nội dung đề bài yờu cõ̀u
- Về hình thức: Trình bày, chữ viết
2 Tụ̀n tại:
- Nhiều em dùng từ, đặt cõu còn lủng củng, rời rạc
- Về nội dung: một số em khi kờ̉ chưa biết liện kết nội dung giữa cỏc đoạn
+ Nhiều bài viết chưa cú cảm xỳc khi trình bày dẫn đến bài viết thiếu sinh động, hấp dẫn
- Về hình thức: Nhiều em trình bày còn yếu, chữ viết xấu, cẩu thả khụng rừ ràng
3 Hướng khắc phục:
* 4 Hoạt động 4: ( 3 phút )
4 Củng cố: GV nhận xột giờ học, ý thức của HS
5 Dặn: HS về nhà cú thờ̉ viết lại bài văn vào vở bài tập, chuẩn bị bài sau.
Trang 7Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 11 Phần tập làm văn Tiết 47: luyện tập xây dựng bài tự sự
Kể chuyện đời thờng
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1 Về kiến thức:
- Học sinh nắm đợc các yêu cầu của bài văn kể chuyện đời thờng: Nhân vật và sự việc đợc kể trong kể chuyện đời thờng; chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể chuyện đời thờng
2 Về kỹ năng:
- Làm bài văn kể một câu chuyện đời thờng
* Kĩ năng sống: - Suy nghĩ sáng tạo, nêu vấn đề, tìm kiếm và xử lí
thông tin để kể chuyện đời thờng
- Giao tiếp, ứng xử: trình bày suy nghĩ/ý tởng để kể các câu
chuyện phù hợp với mục đích giao tiếp
3 Về thái độ:
- Tích cực học tập, yêu thích làm văn tự sự, yêu cuộc sống tốt đẹp
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên:
- Chấm bài, phận loại bài theo thang điểm
2 Học sinh
- Nghiên cứu lại đề văn
C -Tiến trình.
1 ổn định lớp: Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới.
* 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 1 phút )
Các em đã viết bài văn kể một câu chuyện đời thờng, đó là những câu chuyện gần gũi có thực đã xảy ra hoặc chúng ta đợc chứng kiến Tuy nhiên để viết đợc một câu chuyện vừa hấp dẫn, vừa sinh động, chân thực đòi hỏi chúng ta phải có những kĩ năng, hiểu biết nhất định Giờ luyện tập hôm nay sẽ giúp các em có đợc những hiểu biết đó.
Trang 8* 3 Hoạt động 3: Hớng dẫn luyện
tập (35 phút )
- Gọi HS đọc các đề văn trong
sgk
H: ẹeà yeõu caàu keồ veà nhửừng
noọi dung gỡ ?
- Keồ veà nhửừng kổ nieọm,
chuyeọn vui, cuoọc gaởp gụừ,
ngửụứi thaõn …
H: Nh vậy em thấy về thể loại, các
đề có giống nhau không ?
- Thể loại: tự sự k/c đời thờng ( từ
ngữ quan trọng trong đề bài)
H: yêu cầu từng đề có cụ thể
không? thể hiện qua những từ
ngữ nào Các sự việc xảy ra ở
đâu Khi kể thờng sử dụng ngôi
thứ mấy ?
- Ngôi kể thứ nhất Vì những
chuyện ta chứng kiến và xảy ra với
mình trong c/ sống hàng ngày
H: Nhân vật, sự việc trong chuyện
phải ntn ?
- N/vật, sự việc phải chân thật
H: Thế nào là kể chuyện đời
th-ờng ? Yêu cầu của kể chuyện đời
thờng ?
- GV đọc và chép đề lên bảng
H: Muốn làm đợc bài văn theo yêu
cầu ta phải làm gì ?
H: Xác định yêu cầu của đề bài ?
H: Em sẽ chọn những chi tiết sự
việc nào để kể về ông em ?
- Kể những sự việc t/hiện: tính
tình, phẩm chất của ông; biểu lộ
t/ cảm yêu mến kính trọng của
I - Các đề bài tự sự kể chuyện
đời thờng.
=> Kể chuyện đời thờng là kể về những câu chuyện hàng ngày từng trải qua, từng gặp với những ngời quen hay lạ nhng để lại những ấn t-ợng, cảm xúc nhất định
- Nhân vật và sự việc cần phải hết sức chân thật, không nên bịa đặt, thêm thắt tuỳ ý
II - Quá trình thc hiện đề tự sự.
Đề bài: Kể chuyện về ông hay bà
của em
1 Tìm hiểu đề bài:
- Thể loại: văn kể chuyện
- Nội dung: ông hay bà của em
- Phạm vi: kể chuyện đời thờng,
ng-ời thực, việc thực
2 Phơng hớng làm bài:
Trang 9- HS đọc phần hớng dẫn phơng
h-ớng trong sgk
H: Qua phần hớng dẫn trong sgk
em lựa chọn phơng hớng làm bài
ntn ?
H: Bố cục bài văn tự sự k/c đời
th-ờng gồm mấy phần ?
H: Nhận xét cách xây dựng dàn
bài (sgk-120)
- Bố cục: 3 phần
- Sự việc tập trung vào tính cách,
việc làm của nhân vật
- Gọi HS đọc bài làm tham khảo
trong sgk
H: Bài làm có sát với dàn bài đặt
ra không? Ngôi kể ? Thứ tự kể ? Sự
việc đợc kể; Lời kể ?
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu HS lập dàn bài cho đề
văn
- Gọi đại diện các nhóm lên trình
bày, các nhóm nhận xét chéo
- GV nhận xét, bổ sung
- Lựa chọn các sự việc, chi tiết để tập trung cho chủ đề
3 Dàn bài:
a) MB: Giới thiệu chung về ông em b) TB:
- ý thích của ông em:
+ Thích trồng cây xơng rồng
+ Cháu thắc mắc, ông giải thích
- Ông yêu các cháu:
+ Chăm sóc việc học + K/chuyện cho các cháu nghe
+ Chăm lo sự bình yên cho gia
đình
c) KB: Nêu t/cảm, ý nghĩ của em với
ông
4 Bài làm tham khảo: ( sgk-120)
- Bài làm sát với dàn ý
- Ngôi kể thứ nhất
- Thứ tự kể xuôi, sự việc trình bày theo thứ tự thời gian
- Các sự việc kể trong bài xoay quanh chủ đề ngời ông hiền từ, yêu hoa, yêu cháu
- Lời kể chân thành, tự nhiên, giàu hình ảnh, cảm xúc
III - Luyện tập.
Đề: “Em hãy kể về ngời bà của em”
a Mở bài: Giới thiêụ về ngời bà.
- Giới thiệu đặc điểm, phẩm chất tiêu biểu
b Thân bài:
- Kể vài nét về hình dáng
- Kể những tính cách, việc làm của
bà trong gia đình, thái độ đối với mọi ngời
- Thái độ, tình cảm của em đối với bà
c Kết bài: cảm nghĩ
* 4 Hoạt động 4: (3 phút)
4 Củng cố:
- GV nhận xét giờ học, ý thức chuẩn bị của HS
5 Dặn: HS về học bài, chuẩn bị bài sau.
Trang 10Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 11 Phần văn học Tiết 48: treo biển
Hớng dẫn đọc thêm: lợn cới, áo mới
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1 Về kiến thức:
- Tiếng cời chê, phê phán những ngời thiếu chủ kiến, thiếu tự tin, dễ dàng ngả theo ý kiến của ngời khác để đến nỗi hỏng việc và những ngời hay khoe khoang
- Kết cấu ngắn gọn, chặt, kết thúc bất ngờ, mâu thuẫn gây cời ở ngay trong sự nghiêng ngả, dao động luôn luôn của nhân vật
- Truyện chủ yếu thuộc thể loại truyện cời, nhng cũng có tính chất ngụ ngôn thể hiện ở bài học lẽ đời đợc rút ra qua sự việc và nhân vật
2 Về kỹ năng:
*Kĩ năng bài dạy:
- Đọc- hiểu vb truyện cời Treo biển
- Phân tích, hiểu ngụ ý truyện
- Kể lại câu chuyện
*Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức giá trị về ngời hành động không suy xét, không có chủ kiến trớc những ý kiến ngời khác
- Giao tiếp, phản hồi/lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý t-ởng, cảm nhận củ bản thân về bài học trong truyện
3 Về thái độ:
- Chủ động, sáng tạo, linh hoạt xử trí các tình huống trong c/ sống.
- Không nên hợm hĩnh, khoe khoang, lố bịch
B - Chuẩn bị.
1 Giáo viên:
- Soạn bài, nghiên cứu tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị tranh minh họa
2 Học sinh
Trang 11- Chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu của GV
C -Tiến trình.
1 ổn định lớp: Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là truyện ngụ ngôn? Gọi tên các truyện ngụ ngôn mà em thích?
- Nêu bài học rút ra từ một câu chuyện ngụ ngôn mà em thích?
3 Bài mới.
* 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 1 phút )
Các em đã học một số thể loại trong văn học dân gian nh truyền thuyết, cổ tích , hôm nay thầy sẽ giới thiệu với các em một thể loại mới
đó là truyện cời Thế nào là truyện cời ? ý nghĩa cái cời trong truyện nh thế nào, bài học từ mỗi câu chuyện đó ra sao ?
* 2 Hoạt động 2: Đọc - Hiểu văn
bản (34phút)
- Gọi HS đọc phần chú thích (*)
sgk
H: Em hiểu thế nào là truyện cời ?
- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc
tác phẩm
- Giọng hài hớc, nhng kín đáo, qua
từ "Bỏ ngay".
H: Em hãy tóm tắt lại nội dung câu
chuyện
- Cho HS đọc một số chú thích
H: Cho biết PTBĐ và ngôi kể, thứ tự
kể của truyện ?
- PTBĐ: tự sự
- Ngôi kể: thứ ba
- Thứ tự kể xuôi
H: Theo em truyện có thể chia làm
mấy phần ? Nội dung của mỗi
phần ?
- P1: 2 dòng đầu: Nhà hàng treo
biển
-P2: Tiếp-> làm gì nữa: Nhà hàng
A - Treo biển.
I - Tìm hiểu chung.
1 Khái niệm:
- Là loại truyện kể về những hiện t-ợng đáng cời trong cuộc sống
- Nhằm tạo ra tiếng cời để mua vui hoặc phê phán những thói h, tật xấu trong xã hội
2 Tóm tắt:
3 Bố cục: 3 phần
II - Tìm hiểu chi tiết văn bản.
1 Treo biển quảng cáo: