Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: Các loại quang phổ, tia hồng ngoại và tia tử ngoại.. CHUẨN BỊ Giáo viên : Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.. Học sinh: Giải các câu hỏi tr
Trang 1µ Giáo án Vật lí 12 cơ bản µ Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan µ Trang 1
Ngày 20/9/09
BÀI TẬP
Tiết 48-Tuần 25
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải
bài tập
2 Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: Các loại quang phổ, tia hồng
ngoại và tia tử ngoại
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm
nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về
nhà Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Oån định lớp.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
-Tia X là gì ? Trình bày cấu tạo và hoạt động của ống Cu-lít-giơ ?
-Nêu các tính chất và tác dụng của tia X ?
-Nêu tên các sóng hoặc tia trong thang sóng điện từ theo thứ tự từ bước sóng ngắn đến bước sóng ngắn đến bước sóng dài?
Hoạt động 3 : Giải các bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung giải
-Yêu cầu hs đọc đề
-GV vẽ hình minh hoạ các
vạch phát xạ trong quang phổ
của hiđrơ và ghi rõ các vạch
màu từ tím, chàm, lam, đỏ
Vậy vạch đỏ và vạch tím nằm
như thế nào ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt
– đổi đơn vị
- Thơng báo: Khi kim điện kế
lệch nhiều nhất đĩ chính là
vân sáng Cứ sau 0,5mm thì
kim điện kế lệch nhiều nhất
nên i = 0,5mm
-Tính bước sĩng của bức xạ ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt
– đổi đơn vị
- Thơng báo: Ta chụp được
ảnh của hệ vân giao thoa, gồm
các vạch thẳng đen và trắng
song song, xen kẻ và cách
-HS đọc đề
- Hs quan sát trên hình vẽ và xác định vị trí các vạch màu
-Đọc đề và tĩm tắt- đổi đơn vị
-Chú ý nghe thơng báo
mm D
3 0,8.10 10
2 , 1
5 , 0
=
= λ
m
λ =0,8.10− 6 =0,8
-Đọc đề và tĩm tắt- đổi đơn vị
-Chú ý nghe thơng báo
Bài 6 trang 137.
Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrơ, ta thấy vạch lam nằm bên phải vạch chàm Vạch
đỏ nằm bên phải vạch lam Vạch tím nằm bên trái vạch chàm
Bài 8 trang 142
TT
a = 2mm , D = 1,2m= 1,2.103 mm ;
i = 0,5mm Tính λ=?
Giải
Khi kim điện kế lệch nhiều nhất đĩ chính là vân sáng Cứ sau 0,5mm thì kim điện kế lệch nhiều nhất nên i = 0,5mm
Bước sĩng của bức xạ là:
mm D
3 0,8.10 10
2 , 1
5 , 0
=
= λ
m
λ =0,8.10− 6 =0,8
Bài 9 trang 142.
TT
A= 0,8mm;λ =360nm;D= 1,2m =1,2.103 mm Sau khi tráng trên giấy hiện lên hình gì ? Tính khoảng cách giữa 2 vạch đen trên giấy ?
Giải
Ta chụp được ảnh của hệ vân giao thoa, gồm các vạch thẳng đen và trắng song song, xen kẻ
và cách nhau đều đặn, vạch đen ứng với vân
Tím chàm Lam đỏ
Trang 2µ Giáo án Vật lí 12 cơ bản µ Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan µ Trang 2 nhau đều đặn, vạch đen ứng
với vân sáng, khoảng cách
giữa 2 vạch đen là khoảng vân
i
-Tính khoảng vân(khoảng
cách giữa 2 vạch đen trên
giấy) ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt
– đổi đơn vị
-Áp dụng định lí động năng,
để tính W đ = ?
-Áp dụng cơng thức động
năng, để tính tốc độcủa các ê
đạp vào anơt ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tĩm tắt.
-áp dụng : P =UI Tính cướng
độ dịng điện trung bình qua
bĩng đèn ?
-Áp dụng:
t
e n
I = . Tính số ê
qua ống trong mỗi giây ?
- Tính nhiệt lượng toả ra trên
catơt trong mỗi phút = 60 s ?
mm a
D
10 8 , 0
10 2 , 1 10 360
3
3 9
=
=
-Đọc đề và tĩm tắt- đổi đơn vị
Wđ =
2 10 10 6 , 1
U e
Wđ = 2,26.10-15 J Tốc độ của êlectrơn:
2
2
v m
đ =
15
10 1 , 9
10 26 , 2 2
2
−
−
=
=
e
đ m
W v
v = 0,7047.108 m/s
s
km /
70000
≈
-HS đọc đề và tĩm tắt đề bài
) ( 04 , 0 10 10
400
U
P
t
e n
I = . =>
s electron e
t
10 6 ,1
1 04 ,0
19 =
=
Q = P.t = 400.60 = 24 000 J =
24 kJ
sáng, khoảng cách giữa 2 vạch đen là khoảng vân i
Ta cĩ :
a
D
10 8 , 0
10 2 , 1 10 360
3
3 9
=
=
Bài 6 trang 146
TT
U = 10kV = 104 V
me = 9,1.10-31 kg , -e = - 1,6.10-19 C Tính v = ? Wđ = ?
Giải
Áp dụng định lí động năng:
Wđ = 2 1,6.10 19.104 2
U e
Wđ = 2,26.10-15 J Tốc độ của êlectrơn:
2
2
v m
đ =
15
10 1 , 9
10 26 , 2 2
2
−
−
=
=
e
đ m
W v
v = 0,7047.108 m/s ≈70000km / s
Bài 7 trang 146
TT
P = 400W , U = 10kV a/ I = ? n = ?
b/ Q = ?
Giải.
a/ Cường độ dịng điện trung bình qua bĩng:
) ( 04 , 0 10 10
400
U
P
Số electrơn qua ống trong mỗi giây:
Từ cơng thức:
t
e n
I = .
e
t I
10 6 , 1
1 04 , 0
19 =
=
b/ Nhiệt lượng toả ra trên catơt trong mỗi phút
Q = P.t = 400.60 = 24 000 J = 24 kJ
Hoạt động 4 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
-Xem lại bài tập mới giải.