1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 12 tiet 4 t2

2 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.. Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ : -Định nghĩa dao động điều hồ?. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh N

Trang 1

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 1

BÀI TẬP

Tiết 4- Tuần 2

Ngày soạn: 8/8/2010

I MỤC TIÊU

- Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài tập,

-Giải được các bài toán tính li độ, vận tốc, gia tốc, chu kỳ, tần số, biên độ,

…………

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm nột số

câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

2.Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Oån định lớp.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

-Định nghĩa dao động điều hồ ? Viết phương trình li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hồ và cho biết các đại lượng trong phương trình ?

-Nêu định nghĩa chu kì và tần số của dao động điều hồ ?

Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

-Yêu cầu hs chọn câu

trả lời đúng nhất ?

(Giải bài toán ra khi

gv có yêu cầu)

-Yêu cầu hs chọn câu

trả lời đúng nhất ?

(Giải bài toán ra khi

gv có yêu cầu)

-Yêu cầu hs chọn câu

trả lời đúng nhất ?

(Giải bài toán ra khi

gv có yêu cầu)

-Yêu cầu hs đọc đề

và tóm tắt đề bài

-Gợi ý của gv: Dựa

vào phương trình và

áp dụng pt đã học:

cos( )( )

x A = ω ϕ t + cm

Hãy xác định A=? , ϕ

= ? và

( ω ϕ t + ) ? =

-Hs giải bài toán và

trả lời : Chọn đáp án C

-Hs giải bài toán và

trả lời : Chọn đáp án A

-Hs giải bài toán và

trả lời : Chọn đáp án D

-Đọc đề và tóm tắt đề bài

cos( )( )

x A = ω ϕ t + cm và pt của đề bài xác định như nội dung

Bài 7 trang 9

Giải.

Chọn đáp án C Vì một vật

dao động điều hoà có chiều dài quỹ đạo L=12 cm thì biên độ của dao động là :

12

2 2

L

A = = = 6 cm

Bài 8 trang 9

Chọn đáp án A

Vì vận tốc góc ω π = ( rad s / ) Chu kì : 2 2

2( )

Tần số : 1 1

0,5 2

T

= = =

Bài 9 trang 9.

Chọn đáp án D

Ta có:

5cos(4 ) 5cos(4 )

x = − π t = π π t +

Biên độ dao động : A = 5 cm

Pha ban đầu của dao động:

ϕ π = ( rad )

Bài 10 trang 9

TT

2cos(5 )( )

6

x = t − π cm

Tính : A = ? ϕ = ? ( ω ϕt + )= ?

Giải

-Biên độ pha ban đầu :A= 2 cm

-Pha ban đầu của dao động: ( )

6 rad

π

ϕ = − -Pha dao động ở thời điểm t :

Trang 2

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 2 -Yêu cầu hs đọc đề

và tóm tắt đề bài

* Thông báo : Vật đi

từ điểm có vận tốc

bằng 0 tới điểm kế

tiếp theo cũng bằng

0, có nghĩa là vật đi

từ vị trí biên này tới

vị trí biên kia mất

thời gian là nữa chu kì

* Hướng dẫn hs giải

như nội dung

-Yêu cầu hs chọn câu

trả lời đúng nhất ?

(Giải bài toán ra khi

gv có yêu cầu)

-Yêu cầu hs chọn câu

trả lời đúng nhất ?

(Giải bài toán ra khi

gv có yêu cầu)

-Đọc đề và tóm tắt đề bài

- Cá nhân hs tự giải bài này như nội dung

-Hs giải bài toán như nội dung và trả lời :

Chọn đáp án D

-Hs giải bài toán như nội dung và trả lời

Chọn đáp án B

(5 ) 6

t − π rad

Bài 11trang 9

TT

t = 0,25 s

L = 36 cm Tính : T = ? f = ? A = ?

Giải

a) Vật đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm kế tiếp theo cũng bằng 0, có nghĩa là vật

đi từ vị trí biên này tới vị trí biên kia mất thời gian là nữa chu kì

Ta có :

2

T

t = mà t = 0,25 cm Suy ra: T = 2t = 2 0,25 = 0,5 s b) Tần số của dao động f :

1 1 2( )

0,5

T

c) Biên độ của dao động A:

36 18

2 2

L

A = = = cm

Bài 5 trang 13

Giải.

TT

k =40N/m , x = -2 cm = - 0,02 m

Wt = ?

Giải.

Chọn đáp án D Vì thế năng

của con lắc là :

40( 0, 02) 0,008

t

Bài 6 trang 13.

TT

m= 0,4 kg , k = 80N/m

A = 0,1 m

Vmax = ?

Giải

Chọn đáp án B

Tốc độ của con lắc qua vị trí cân bằng là cực đại :

Ta có : Vmax = ω A

10 2( / )

0, 4

k

rad s m

Vậy : Vmax = 10 2.0,1 1, 4 / = m s

Hoạt động 4 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Xem lại tập mới giải

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w