1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 12 tiết t8r

2 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: sĩng cơ và sự truyền sĩng, giao thoa sĩng II.. CHUẨN BỊ Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.. Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc n

Trang 1

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 1

BÀI TẬP

Tiết 15-Tuần 8 Ngày 12/9/2010

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Giúp hs ôn lại kiến thức đã học, rèn luyện hs áp dụng giải bài tập

2 Kỹ năng : Giải được các bài toán tính: sĩng cơ và sự truyền sĩng, giao thoa sĩng

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi

trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh: Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà Chuẩn bị

sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Oån định lớp.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

-Hiện tượng giao thoa của 2 sĩng là gì ?-Nêu cơng thức xác định vị trí các cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa ?

-Nêu điều kiện giao thoa ?

Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của giáo

viên

-Yêu cầu hs đọc đề và

tóm tắt

-GV vẽ hình minh họa và

diễn giảng cho hs nắm

được bước sóng là

khoảng cách từ gợn

sóng thứ 1 > gợn sóng

thứ 2,…….nghĩa là λ

=bán kính hình tròn thứ

2 – bán kính hình tròn

thứ 1, ……

-Tính bán kính của mỗi hình tròn ? -Tính bước sóng mỗi lần đo được ? -Bước sĩng trung bình lần lượt đo được trong 4 lần của 5 gợn sĩng ? -Tính tốc độ truyền sĩng ? -Hs đọc đề và tóm tắt -Hs quan sát hình vẽ và lắng nghe gv diễn giảng để nắm được cách tính bước sóng - Bán kính của mỗi vịng trịn là: 12, 4 14,3 16,35 18,3 20, 45 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 -Bước sĩng λ1là: 1 14,3 12, 4 1,9 2 2 2 cm λ = − = Bước sĩng λ2là 2 16,35 14,3 2,05 2 2 2 cm λ = − = Bước sĩng λ3là: 3 18,3 16,35 1,95 2 2 2 cm λ = − = -Bước sĩng λ4là: 3 18,3 16,35 1,95 2 2 2 cm λ = − = 1,9 2,05 1,95 2,15 1 8 cm λ = + + + = - Tốc độ truyền sĩng là: 1.50 50 / V = λ f = = cm s Bài 8 trang 40 TT f = 50 Hz Đường kính 5 gợn sĩng hình trịn liên tiếp: 12,4 cm;14,3 cm;16,35cm; 18,3cm ; 20,45 cm Tính tốc độ truyền sĩng (v) ? Giải. Vì cần rung dao động tạo ra các sĩng cĩ dạng hình trịn đồng tâm và đường kính những hình trịn lần lượt là 12,4 cm; 14,3 cm; 16,35cm; 18,3cm ; 20,45 cm Suy ra bán kính của mỗi vịng trịn là: 12, 4 14,3 16,35 18,3 20, 45 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 Từ hình vẽ ta cĩ: -Bước sĩng λ1là khoảng cách từ gợn sĩng thứ 1 -> gợn sĩng thứ 2 1 14,3 12, 4 1,9 2 2 2 cm λ = − = Bước sĩng λ2là khoảng cách từ gợn sĩng thứ 2 -> gợn sĩng thứ 3 2 16,35 14,3 2,05 2 2 2 cm λ = − = Bước sĩng λ3là khoảng cách từ gợn sĩng thứ 3 -> gợn sĩng thứ 4 3 18,3 16,35 1,95 2 2 2 cm λ = − = Bước sĩng λ4là khoảng cách từ gợn sĩng thứ 4 -> gợn sĩng thứ 5 4 20, 45 18,3 2,15 2 2 2 cm λ = − = -Bước sĩng trung bình đo được 4 lần của 5 gợn sĩng : 1,9 2,05 1,95 2,15 1 8 cm λ = + + + =

Trang 2

 Giáo án Vật lí 12 cơ bản  Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan  Trang 2

- Yêu cầu hs đọc đề và

tóm tắt

-Tính khoảng cách giữa 2 điểm cực

đại cùng pha ?

- Yêu cầu hs đọc đề và

tóm tắt

-GV vẽ hình và kết hợp diễn giảng :

khoảng cách giữa S1S2 gồm 8 nút , ta

cĩ thể xem tại S1 ,S2 là 2 nút Vậy

tổng cộng là 10 nút liên tiếp cùng

pha

Mà mỗi khoảng cách giữa 2 nút liên

tiếp cúng pha bằng

2

λ

Ta đếm từ S1

S2 được 11

2

λ

= S1S2 = 11 cm -Hãy tìm tốc độ truyền sĩng ?

- Hs đọc đề và tóm tắt

- khoảng cách giữa 2 điểm cực đại cùng pha

2 2 50 0,625 2.40

v x

f

λ

= =

- Hs đọc đề và tóm tắt

-Quan sát hình vẽ và nghe gv diễn giảng

-Tốc độ truyền sĩng :

2.26 52 / 0,52 /

v = λ f = = cm s = m s

Tốc độ truyền sĩng:

1.50 50 /

V = λ f = = cm s

Bài 7 trang 45

TT

v = 0,5 m/s f= 40 Hz Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại x = ?

Giải.

Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại cùng pha gần nhau bằng nữa bước sĩng:

Ta cĩ:

2 2 50 0,625 2.40

v x

f

λ

= =

Bài 7 trang 45

TT

d = S1 S2 =11cm

f = 26 Hz

v = ?

Giải.

Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp cùng pha bằng 2

λ

, khoảng cách giữa S1S2 cĩ 10 nút và xem S1 ,S2 là 2 nút Như vậy tổng cộng cĩ 12 nút và cĩ 11

2

λ

= S1S2=11 cm

=> λ = 2cm

v = λ f = 2.26 52 = cm s / = 0,52 / m s

Hoạt động 4 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

-Xem lại tập mới giải

2

λ

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w