Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: 23.. Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng
Trang 1Bài tập lý thuyết este
1 Chọn câu trả lời chính xác nhất:
A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa các chất hữu cơ và rượu
B Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit vô cơ với rượu
C Este là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axit hữu cơ với rượu
D Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit vô cơ hoặc hữu cơ với rượu
2.Công thức tổng quát của este no đơn chức là:
A CnH2nO2(n 2) B CnH2n-2O2(n 1) D CnH2nO(n 1) C CnH2n+2O2(n 1)
3.Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A Etyl fomiat B Amyl propionat C Isoamyl axetat D Metyl axetat
4 Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit acrylic và rượu metylic
B Axit acrylic và rượu etylic
C Axit metacrylic và rượu etylic
D Axit metacrylic và rượu metylic
5 Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
A Thuốc trừ sâu B Thủy tinh hữu cơ C Cao su D Tơ tổng hợp
6.Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: Metyl fomiat và etyl axetat.
A AgNO3/NH3 B NaOH C Na2CO3 D A và B
10.Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl fomiat và metyl fomiat?
A AgNO3/NH3 B NaOH C Dung dịch Br2 D A và C
7.Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là :
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
12.Cho este có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc rượu là metyl thì tên gọi của axit tương ứng của nó là:
A Axit acrylic B Axit axetic C Axit propionic D Axit oxalic
8.Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A C2H5COOC2H5 B CH3CH2CH2COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COCH3
9.Vinyl axetat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:
A Dung dịch Br2 B NaOH C Na D Cả A và B đúng
10.Vinyl fomiat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:
A AgNO3/NH3 B NaOH C NaOH D Cả 3 câu trên
16.Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D HCOOCH2CH3
11.Một hợp chất B có công thức C4H8O2 B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của B phải là:
A HCOOCH(CH3)2 B.CH3 COOCH2CH3 C C2H5COOCH3 D.CH3CH2 COOCH3
12.Cho các phản ứng sau:
Askt
HCOOH + 1/2O2 CO2 + H2O (2)
H2SO4 đặc
CH3COOH+C2H5OH CH3COOC2H5+H2O (3)
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng este hóa?
A (1) và (4) B (2) và (4) C (2) và (3) D (3)
13.Đặc điểm của este: CH2=CH-OOC CH3 là:
A Dễ tham gia phản ứng cộng
B Có khả trùng hợp cho polime
C Khi thủy phân không cho rượu
D Cả ba câu trên đều đúng
14.Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A 1 muối và 1 rượu B 2 muối C 2 rượu và nước D 2 muối và nước
15.Cho phản ứng hóa học:
H2SO4đ
Trang 2CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Hãy cho biết vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là gì?
A Xúc tác B Hút nước
D Môi trường C Cả A,B
16.Điều chế poli(metylmetacrylat) người ta đi từ monome nào trong số các monome sau:
A CH3COOCH=CH2 B CH3OCOCH=CH2
C CH2=C-COOCH3 D CH2=C-COOCH3
CH3 C2H5
17.Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được:
A 1 muối và 1 rượu B 2 muối và nước
C 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
18.Khi thủy phân este HCOOC(CH3) =CH2 ta được:
A 1 muối và 1 rượu C 2 muối và nước
B 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
19.Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:
20 Este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no(có một nối đôi C = C), đơn
chức, mạch hở có CTPTTQ là:
A CnH2n-2O2 ( n ¿ 4) B CnH2n-2O2 ( n ¿ 3) C CnH2nO2 (n ¿ 3) D CnH2n+2O2 ( n ¿ 4)
21 .Este tạo bởi ancol không no(có một nối đôi C = C), đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic no, đơn
chức, mạch hở có CTPTTQ là:
A CnH2n-2O2 ( n ¿ 5) B CnH2n-2O2 ( n ¿ 4) C CnH2nO2 (n ¿ 3) D CnH2n+2O2 ( n ¿ 2)
22 Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
23 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 CTCT của este là:
24 Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng
gương CTCT thu gọn của este là:
25 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
26 Cho sơ đồ phản ứng:
X4 có tên gọi là
27 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
28 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
29 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
30 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
31 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng
với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
32 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
33 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
34 Este etyl axetat có công thức là
Trang 335 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
36 Este etyl fomiat có công thức là
37 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
38 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
39 Este metyl acrilat có công thức là
40 Este vinyl axetat có công thức là
41 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
42 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
43 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
44 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
45 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
46 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
47 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
48 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
49 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
50 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
51 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
52 Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước Chất X thuộc loại
53 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
54 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
Trang 4A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7.
55.Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
56 Phát biểu đúng là
B Phenol phản ứng được với nước brom
C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
57 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và
của X, Y lần lượt là
58.Số đồng phân este của C4H8O2 là:
59.Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu gọn của este là:
60 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z), đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất
sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tang dần là:
A.T,Z,Y,X B.Z,T,Y,X C.T,X,Y,Z D.Y,T,X,Z