86.Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là: A.. Thủy phân X tạo ra hai anc[r]
Trang 1Bài tập lý thuyết este
1 Chọn câu trả lời chính xác nhất:
A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa các chất hữu cơ và rượu
B Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit vô cơ với rượu
C Este là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axit hữu cơ với rượu
D Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit vô cơ hoặc hữu cơ với rượu
2.Công thức tổng quát của este no đơn chức là:
A CnH2nO2(n2) B CnH2n-2O2(n 1) D CnH2nO(n 1) C CnH2n+2O2(n 1)
3.Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A Etyl fomiat B Amyl propionat C Isoamyl axetat D Metyl axetat
4.Etilenglicol tác dụng với hỗn hợp 2 axit CH3COOH và HCOOH thì sẽ thu được bao nhiêu este chỉ chứa chức este: A 1 B 2 C 3 D 4
5.Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit acrylic và rượu metylic
B Axit acrylic và rượu etylic
C Axit metacrylic và rượu etylic
D Axit metacrylic và rượu metylic
6.Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
A Thuốc trừ sâu B Thủy tinh hữu cơ C Cao su D Tơ tổng hợp
7.Để tinh chế CH3COOH có lẫn C2H5OH người ta làm như sau:
A Cho hỗn hợp tác dụng với NaOH dư, cô cạn lấy sản phẩm cho tác dụng với H2SO4 ta thu được axit axetic
B Cho hỗn hợp tác dụng với Na dư, cô cạn lấy sản phẩm cho tác dụng với H2SO4 ta thu được axit axetic
C Cho hỗn hợp tác dụng với K2CO3 dư, cô cạn lấy sản phẩm cho tác dụng với H2SO4 ta thu được axit axetic
D Cả A,C
8.Trong phản ứng este hóa giữu rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi
ta:
A Chưng cất ngay để tách este
B Cho rượu dư hay axit dư
C Dùng chất hút nước để tách nước
D Cả ba biện pháp A ,B,C
9.Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: Metyl fomiat và etyl axetat.
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Na2CO3 D A và B
10.Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl fomiat và metyl fomiat?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch Br2 D A và C
11.Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là :
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
12.Cho este có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc rượu là metyl thì tên gọi của axit tương ứng của nó là:
A Axit acrylic B Axit axetic C Axit propionic D Axit oxalic
13.Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A C2H5COOC2H5 B CH3CH2CH2COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COCH3
14.Vinyl axetat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:
A Dung dịch Br2 B NaOH C Na D Cả A và B đúng
15.Vinyl fomiat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C NaOH D Cả 3 câu trên
16.Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D HCOOCH2CH3
17.Một hợp chất B có công thức C4H8O2 B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của B phải là:
A HCOOCH(CH3)2 B.CH3 COOCH2CH3 C C2H5COOCH3 D.CH3CH2 COOCH3
18.Cho các phản ứng sau:
Trang 2
Askt
CH3COOH + Cl2 ClCH2COOH + HCl(1)
HCOOH + 1/2O2 CO2 + H2O (2)
H2SO4 đặc
CH3COOH+C2H5OH CH3COOC2H5+H2O (3)
C2H5OH+HCl C2H5Cl + H2O (4)
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng este hóa?
A (1) và (4) B (2) và (4) C (2) và (3) D (3) và (4)
19.Cho phản ứng:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Khi thêm vào hỗn hợp phản ứng một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A Thuận B Nghịch C Không chuyển dịch D Tất cả đều sai
20.Đặc điểm của este: CH2=CH-OOC CH3 là:
A Dễ tham gia phản ứng cộng
B Có khả trùng hợp cho polime
C Khi thủy phân không cho rượu
D Cả ba câu trên đều đúng
21.Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A 1 muối và 1 rượu B 2 muối C 2 rượu và nước D 2 muối và nước
22.Cho sơ đồ:
Cl2,1:1 NaOH CuO O2 CH3OH
C3H6 A B C D E (E là Este đa chức)
Công thức cấu tạo của C3H6 phải là:
A Xycl opropan B CH2=CH-CH3
C CH3-CH=CH2 D Tất cả đều đúng
23.Cho phản ứng hóa học:
H2SO4đ
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Hãy cho biết vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là gì?
A Xúc tác B Hút nước
D Môi trường C Cả A,B
24.Điều chế poli(metylmetacrylat) người ta đi từ monome nào trong số các monome sau:
A CH3COOCH=CH2 B CH3OCOCH=CH2
C CH2=C-COOCH3 D CH2=C-COOCH3
CH3 C2H5
25.Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được:
A 1 muối và 1 rượu B 2 muối và nước
C 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
26.Khi thủy phân este HCOOC(CH3) =CH2 ta được:
A 1 muối và 1 rượu C 2 muối và nước
B 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
27.Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:
A CH2=CH-OH và CH3COOH
B CH3COOH và CHCH
C CH3OH và CH2=CH-COOH
D Cả A,B,C đều sai
28.Cho các chất: CH2=CH-COOH(A); CH3COOC2H5(B); HCOOCH=CH2(C); C2H5OH(D) Dùng hóa chất nào để nhận biết c ác ch ất trên:
A Dung dịch Br2 , Na2CO3 B Na , AgNO3/NH3 C dd Br2 và Na D Cả A,B,C đều đúng
29.Chọn âu phát biểu sai: 2 este sau
Trang 3CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH=CH2 có đặc điểm chung là:
A Đều chưa no
B Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
C Đều làm mất màu dung dịch Br2
D Khi thủy phân không cho rượu
30 Este no, đơn chức, mạch hở co CTPT TQ là
A, CnH2nO2 ( n 1) B CnH2nO2 ( n2) C CnH2n-2O2 ( n 2) D CnH2n+2O2 ( n2)
31 Este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no(có một nối đôi C = C), đơn
chức, mạch hở có CTPTTQ là:
A CnH2n-2O2 ( n4) B CnH2n-2O2 ( n3) C CnH2nO2 (n3) D CnH2n+2O2 ( n4)
32 .Este tạo bởi ancol không no(có một nối đôi C = C), đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic no, đơn
chức, mạch hở có CTPTTQ là:
A CnH2n-2O2 ( n5) B CnH2n-2O2 ( n4) C CnH2nO2 (n3) D CnH2n+2O2 ( n2)
33 Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
34 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 CTCT của este là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
35 Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng
gương CTCT thu gọn của este là:
36 Este X có CTPT là C5H10O2 Xà phòng hóa X thu được một ancol không bị oxi hoa bới CuO
Tên của X là:
A isopropylaxetat B isobutylfomiat C propylaxetat D Ter -thutylfomiat
37 Hợp chất thơm A có CTPT C8H8O2 khi xà phòng hóa thu được 2 muối Số đồng phân cấu tạo phù hợp của A là:
38 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl propionat B propyl fomiat C ancol etylic D etyl axetat
39 Cho sơ đồ phản ứng:
CH4 ⃗❑X ⃗❑X1 ⃗+H2OX2⃗+O2, memgiam X3⃗+X1X4
X4 có tên gọi là
A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Ety axetat
40 Cho các phản ứng: X + 3NaOH⃗t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH ⃗CaO , t0 T + 2Na2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH ⃗t0 Z + …
Z + NaOH ⃗CaO , t0T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là
A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4
41 Cho sơ đồ chuyển hóa:
C3H6⃗ddBr 2X⃗NaOHY⃗CuO , t 0Z⃗ O 2, xtT⃗ CH 3 OH , t 0, Xt :C E(este đa chức).
Tên gọi của Y là:
A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C propan-2-ol D glixerol
( Trích “TSĐH A – 2010” )
Trang 442 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn
sơ đồ chuyển hóa sau:
X ⃗+H 2(Xt : Ni , t 0)Y⃗+CH 3 COOH (H 2SO 4 đăc ) Este có mùi chuối chín.
Tên của X là
A pentanal B 2-metylbutanal C 2,2-đimetylpropanal D 3-metylbutanal
( Trích “TSĐH B – 2010” )
43 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
44 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
45 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
46 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
47 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng
với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
49 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
50 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
51 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
52 Este etyl axetat có công thức là
53 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
54 Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
55 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
56 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
57 Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
58 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
59 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
60 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
61 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng
Trang 5với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
62 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
63 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
64 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
65 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
66 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
67 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
68 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
69 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
70 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
71 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
72 Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức
C este no đơn chức D axit no đơn chức
73 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
74 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
75 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Trang 676 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
77 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
78.Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
79 Cho sơ đồ chuyển hoá:
2 ( ; ;
Tên của Z là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.
80 Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả
năng làm mất màu nước brom là
81 Phát biểu đúng là
A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
B Phenol phản ứng được với nước brom
C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
82 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và
tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
A HOCH2CHO, CH3COOH B HCOOCH3, HOCH2CHO
C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH
83.Số đồng phân este của C4H8O2 là:
84.Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu gọn của este là:
85.Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư)
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối ( không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
86.Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
87.Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2 –CH2- COOC2H5
( Trích “TSĐH B – 2010” )