1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập huấn vệ sinh

35 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập huấn vệ sinh
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Thành Phố Đà Nẵng
Thể loại Tập huấn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sức khoẻ thể chất- Sức lực: sức đẩy, sức kéo, sức nâng cao - Sự nhanh nhẹn:khả năng phản ứng của cơ thể - Sự dẻo dai: vận động cơ thể liên tục không mệt mỏi.. - Khả năng chống đỡ các yếu

Trang 2

I CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

 Như vậy sức khoẻ gồm 3 mặt:

- Sức khoẻ thể chất- Sức khoẻ tinh thần -

Trang 3

Sức khoẻ thể chất

- Sức lực: sức đẩy, sức kéo, sức nâng cao

- Sự nhanh nhẹn:khả năng phản ứng của cơ thể

- Sự dẻo dai: vận động cơ thể liên tục không mệt mỏi

- Khả năng chống đỡ các yếu tố gây bệnh:ít ốm đau, chóng bình phục

- Khả năng chịu đựng,chống đỡ với môi trường

- Đó là trạng thái thăng bằng của 4 hệ thống:Tiếp xúc, vận động, nội tạng và điều khiển của cơ thể

Trang 4

Sức khoẻ tinh thần

 Là hiện thân của sự giao tiếp xã hội, tình cảm

và tinh thần thể hiện ở cảm giác dễ chịu,cảm xúc vui tươi, thanh thản, lạc quan yêu đời; quan niệm sống tích cực, dũng cảm, chủ động; ở khả năng chống lại những quan niệm

bi quan, lối sống không lành mạnh

 Cơ sở của SKTT là sự thăng bằng và hài hoà trong hoạt động giữa lý trí và tình cảm

Trang 5

Sức khoẻ xã hội

giữa hoạt động và quyền lợi cá nhân với hoạt động và quyền lợi của xã hội, của những người khác; là sự hoà nhập giữa

cá nhân gia đình và xã hội.

nhau.Nó là sự thăng bằng của tất cả những khả năng sinh học, tâm lý và xã hội của con người

Trang 6

Vận dụng khái niệm sức khoẻ vào trường học - nâng cao sức

khỏe

Trang 7

2 Cỏc yếu tố quyết định sức khoẻ

Di truyền Môi trường

Sức khoẻ

L i sống ố

Trang 8

2 Các yếu tố quyết định sức khoẻ

Trang 9

2.2 Yếu tố môi trường:

 Môi trường là hoàn cảnh xung quanh cơ thể sống

 Con người chịu tác động bởi môi trường tự nhiên

và môi trường xã hội

 Con người sinh học chịu sự chi phối của quy luật

tự nhiên: di truyền, biến dị, bảo toàn năng lượng, bảo toàn vật chất

 Con người xã hội chịu sự chi phối của quy luật

xã hội về kinh tế, văn hoá, chính trị

Trang 10

2.3 Lối sống:

người về tinh thần và vật chất như tư duy, tình cảm, ăn uống, lao động, học tập, nghỉ ngơi,TDTT, vui chơi, giải trí

cho sức khoẻ,lối sốngLạc hậu không lành mạnh thì có hại cho sức khoẻ

Trang 11

3.Mục đích của giáo dục sức

khoẻ

của cá nhân và cộng đồng

biện pháp bảo vệ sức khoẻ cho mình

mạnh,từ bỏ thói quen, tập quán có hại cho sức khoẻ

Trang 12

4.Bản chất của quá trình GDSK

 Bản chất của quá trình GDSK là tác động có mục đích, có kế hoạch đến tình cảm, lý trí của con người nhằm thay đổi hành vi sức khoẻ có hại thành hành vi có lợi cho sức khoẻ cá nhân

và cộng đồng

 Hành vi sức khoẻ con người có 3 thành phần:

Nhận thức- Kỹ năng- thái độ

Trang 13

B¶n chÊt cña qu¸ tr×nh GDSK

Trang 14

Cỏc yếu tố cấu thành hành vi

sức khoẻ

- Kiến thức đầy đủ về

hành vi đó

tích cực, muốn thay đổi.

Trang 15

5 Một số yêu cầu trong quá trình thay

đổi hành vi

 Đối tượng phải nhận ra rằng họ cú vấn đề

 Đối tượng mong muốn giải quyết vấn đề

 Vấn đề đú phải cú khả năng thực thi và được xó hội cụng nhận

 Đối tượng phải làm thử hành vi mới

 Đối tượng đỏnh giỏ được hiệu quả của hành vi mới

 Đối tượng chấp nhận thực hiện hành vi mới

 Phải cú sự hỗ trợ để duy trỡ hành vi mới đú

Trang 16

Quá trình thay đổi hành vi

Nhận ra hành vi không an toàn

(3)

Đặt mục đích thay

Trang 17

II VỆ SINH CÁ NHÂN

1 Vai trò của đôi bàn tay

 Cầm nắm, điều khiển dụng cụ,máy móc

 Thực hiện các thao tác trong ăn uống, sinh hoạt hằng ngày

 Chăm sóc con cái, gia đình, người

thân,bạn bè

 Truyền đạt và thể hiện tình cảm

 Bàn tay bẩn là nơi vi khuẩn tồn tại, phát triển và dẫn đến bệnh tật

Trang 18

2.Tác hại của bàn tay bẩn

-Trên 1cm 2 da của người bình thường có 40.000 vi khuẩn, ở bàn tay có nhiều hơn.

-Qua bàn tay bẩn vi khuẩn, trứng giun, sán, nấm

sẽ vào cơ thể người và gây ra nhiều bệnh:

+Đường tiêu hoá: thương hàn, tả, lỵ

+Đường da và niêm mạc:hắc lào, ghẻ lở, mụn nhọt, mắt hột, v.v

+Giun sán.

+Bệnh phụ khoa

Trang 19

3.Lúc nào cần rửa tay?

+đi tiêu, đi tiểu,làm vệ sinh và chăm sóc trẻ

+chơi bẩn hoặc chơi với các con vật

+đi học về, quét dọn rác, đếm tiền,lao động sản xuất, dính các vết bẩn ở bàn tay

Trang 21

 Nếu thường xuyên rửa tay sạch, chúng ta sẽ giảm 47% rủi ro do nhiễm khuẩn tiêu hoá, 15% nhiễm khuẩn đường hô hấp hay loại trừ 35% khả năng lây truyền vi khuẩn Shigella, nguyên nhân gây các bệnh tiêu chảy và làm tử vong hàng triệu người mỗi năm trên toàn

Trang 22

CÁC BƯỚC RỬA TAY SẠCH

BẰNG XÀ PHÒNG

Trang 23

Làm ướt hai bàn tay dưới vòi nước sạch hoặc dùng gáo sạch để múc nước dội ướt tay Lấy dung dịch xà phòng vào lòng bàn tay (hoặc xoa xà phòng bánh vào lòng bàn tay) Chà sát hai lòng bàn tay vào nhau

Dùng lòng bàn tay này chà sát chéo lên mu bàn tay kia và ngược lại

Dùng ngón tay và lòng bàn tay

này cuốn và xoay lần lượt từng

ngón của bàn tay kia và ngược lại.

Trang 24

Dùng đầu ngón tay của bàn tay này miết

vào kẽ giữa các ngón của bàn tay kia và

ngược lại.

Chụm 5 đầu ngón tay của tay này cọ vào lòng bàn tay kia bằng cách xoay đi, xoay lại.

Xả cho tay sạch hết xà phòng dưới nguồn

nước sạch Lau khô tay bằng khăn hoặc giấy

sạch

Trang 25

III.VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

1.Khái niệm về môi trường

 Môi trường của một vật thể hay một sự

kiện là tổng hợp các điều kiện bên ngoài của vật thể hay sự kiện đó

 Môi trường sống của con người là tổng

hợp các điều kiện vật lý, hoá học,sinh học,

xã hội bao quanh và có ảnh hưởngtới sự sống và phát triển của cá nhân và cộng

đồng con người

Trang 26

2.Chức năng của môi trường

 Môi trường là không gian sống của con

người

 Môi trường là nơi cung cấp tài nguyên cho đời sống, sản xuất và các hoạt động khác của con người

 Môi trường là nơi chứa đựng các phế thải của con người

Trang 27

3.Những yếu tố môi trường gây nguy hại cho sức khoẻ con người

thường là nhân tạo

nhiễm gồm chất thải háo Ôxy,các chất hoá học, các vật gây bệnh

sinh hoạt, chất thải công nghiệp, các

nguồn chứa mầm bệnh

Trang 28

4.Một số bệnh liên quan đến nước

Trang 29

5 Nước sạch đối với đời sống con người

Vai trò của nước sạch:

 Nước là 1 thực phẩm cần thiết cho đời sống và nhu cầu sinh lys của con người.

cơ thể để duy trì sự sống.

 Nước là môi trường trung gian lây truyền bệnh

các yêu cầu khác.

Yêu cầu của nước là phải ĐỦ và SẠCH

Trang 30

Lu, bể chứa nước mưa

Trang 31

Giếng đào

Trang 32

Giếng khoan

Trang 33

Công trình cấp nước tập trung

Trang 34

Một số biện pháp làm sạch nước:

Bể lọc nước

Trang 35

Xin cảm ơn quí thầy cô đã chú ý theo dõi.

Kính chúc quí thầy cô

bước vào năm học mới 2008-2009 vui vẻ, thắng lợi!

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w