độ chính xác gia công ưưư“Độ chính xác gia công là một yếu tố rất quan trọng trong gia công cơ khí, nó phản ánh trình độ gia công của một nền sản xuất cơ khí”... ưưĐịnhưnghĩaưvềưđộưchín
Trang 1độ chính xác gia công
ưưư“Độ chính xác gia công là một yếu tố rất quan trọng
trong gia công cơ khí, nó phản ánh trình độ gia công của một nền sản xuất cơ khí”
Trang 23.1 Khái niệm và định nghĩa
Cácư chiư tiếtư máyư khiư đượcư thiếtư kếư đềuư cóư cácư yêuư cầuư kỹư thuậtư
đểưđảmưbảoưtínhưnăngưlàmưviệcưcủaưchúng.ưĐóưcóưthểưlàưđộưchínhư xácưvềưkíchưthướcưhayưvịưtríưtươngưquan.ưTuyưnhiên,ưđó mới chỉ là trên bãn vẽ thiết kế.ưKhiưgiaưcông,ưviệcưđảmưbảoưcácưyêuưcầuưkỹưthuậtưcủaư chiưtiếtưđượcưghiưtrênưbảnưvẽưlàưrấtưcầnưthiết.ưThựcưtếưlàưgiữaưchiưtiếtưđư ợcưgiaưcôngưvớiưchiưtiếtưlýưtưởngưtrênưbảnưvẽưcóưnhữngưsaiưsốưkhácưnhau,ư vàưcácưsaiưsốưđóưđượcưgọiưlàưsaiưsốưgiaưcông.
ưưĐịnhưnghĩaưvềưđộưchínhưxácưgiaưcông:ư“Là mức độ giống nhau
giữa chi tiết lý t ởng trên bản vẽ thiết kế và chi tiết thực đ ợc gia công”
ư ư ư Nói chung, độ chính xác gia công là chỉ tiêu khó đạt nhất và gây tốn kém nhất kể cả trong quá trình xác lập cũng
nh trong quá trình chế tạo
Trang 3Các dạng sai số: ưư-ưSaiưsốưtrongưtừngưchiưtiết
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư-ưSaiưsốưtrongưloạtưsảnưphẩm
ưưưưThựcưtế,ưkhôngưthểưchếưtạoưđượcưchiưtiếtưmáyưhoànưtoànưtuyệtưđốiưchínhưxác,ưvìưvậyưngườiưtaưdùngưgiáưtrịưsaiưlệchư
củaưnóưđểưđánhưgiáưđộưchínhưxácưgiaưcông
Độưchínhưxácưgiaưcông
Độưchínhưxácưcủaưmộtưchiưtiết ĐộưchínhưxácưcủaưloạtưchiưtiếtSaiưlệchưkíchưthước Saiưlệchưbềưmặt Tổngưsaiưsố
Trang 4C¸c nguyªn nh©n g©y ra sai sè hÖ thèng kh«ng
Trang 53.2 Các ph ơng pháp đạt độ chính xác gia công trên máy công cụ
3.2.1 Ph ơng pháp cắt thử từng chi tiết riêng biệt.
ưưưưư“Phôi đ ợc vạch dấu và cắt đến đ ờng vạch dấu”
Trang 6K = co nst
Gia công tự động đạt kích th ớc
Trang 8ư (MN/m)
ư y
chống lại sự biến dạng của nó khi
có ngoại lực tác dụng vào.
Lượngưchuyểnưvịưyưcủaưdụngưcụư
cắtưđốiưvớiưphôiưlàưtổngưhợpưcácư
chuyểnưvịưcủaưcácưphầnưtửưtrongư
hệưthốngưcôngưnghệ
Trang 9i i J
P y
⇒ ư
i
y i
y 1
y y
J
P
J
P J
P J
P
+ + +
=
⇒
Σ
Σ Σ
ω
= +
+ +
=
⇒
n 2
1
J
1 J
1 J
và giảm lực
ωΣư:ưđộưmềmưdẻoưcủaưhệưthống
ưưĐộ mềm dẻo của hệ thống là khả năng biến dạng đàn hồi của nó d ới tác dụng của ngoại lực.
Trang 10coi chi tiết gia công là cứng tuyệt đốiưthìưlựcưtácưdụngưlênưcácư
gốiưlàư:
L
x P P
; L
x L P
P J
P y
; L
x L J
P J
s
L
x L ) y y
( y
' DC CD
2
s
y 1
L
x J
P L
) x L ( J
P
∆
⇒
Nhận xét :ưKhi thay đổi vị trí dao
dọc theo trục phôi thì quan hệ giữa ∆r1
Trang 11ư- Sai số gây ra do biến dạng của chi tiết gia công:ư
Thựcưtếưthìưchiưtiếtưgiaưcôngưkhôngưphảiưlàưvậtưrắnưtuyệtưđối,ưnênư theoưlýưthuyếnưbiếnưdạngưvậtưrắn,ưngườiưtaưtínhưtoánưđượcưrằng,ưvớiưchiư tiếtưgáưtrênưhaiưđầuưmũiưtâmưthìưđộưvõngưtạiưđiểmưgiaưcôngưlàư:
L
) x L ( x EI 3
P r
2 2
L
P r
3 y max
−
=
∆ +
∆
=
∆
EIL 3
) x L (
x L
x J
1 L
) x L ( J
1 P
r r
tr 2
2
s
y 2
1
Tổngưbiếnưdạngưcủaư
chiưtiết:
tr s
y min
1 tr
s
tr min
J J
P r
; J J
J L
x
+
=
∆ +
=
ThôngưthườngưvớiưmáyưtiệnưJsư<ưJtrư ⇒ ư
s
y max 1
J
P
∆
Trang 12* Chi tiÕt gia c«ng g¸ trªn m©m cÆp(khi L/d<5)
3
3 max
3
; 3
.
L
EI J
EI
L P
3 ph
3 y
max
L 089 ,
0
EI 48 J
; 2343 ,
0 L
x
trÝ
vÞ t¹i
EI 48
L 089 ,
0 P
* Chi tiÕt gia c«ng g¸ trªn m©m cÆp cã chèng t©m(khi L/d>10)
Trang 13ư- Sai số do biến dạng của dao cắt và ụ gá dao:ư
ưưDaoưvàưụưgáưdaoưkhôngưcứngưvữngưnênưkhiưcắtưsẽưbịưbiếnưdạng,ưlàmư bánưkínhưchiưtiếtưtăngưlênưmộtưlượng:ưưkhiưchếưđộưcắtưkhôngưđổiư:ưPyư
=ưconstư ⇒ ư ∆ r3ư=ưconstư ⇒ ư ∆ r3ưchỉưgâyưsaiưsốưkhôngưđổiưcủaưkíchưthướcư
đườngưkínhư ⇒ưcó thể khử bằng cách cắt thử.
ưưNhưưvậy,ưsaiưsốưgiaưcôngưmộtưphầnưlàưdoưhệưthốngưcôngưnghệưkémư cứngưvữngư ⇒ ưphảiưtìmưcáchưđểưnângưcaoưđộưcứngưvữngưchoưhệư
thốngưcôngưnghệ.ưSaiưsốưphụưthuộcưlựcưcắtưPy,ưkhiưlựcưcắtưlàưkhôngư
đổiưthìưsaiưsốưsẽưlàưkhôngưđổiư(đốiưvớiưmộtưloạtưchiưtiết).ưNh ng trong
thực tế do sự biến đổi của các yếu tố công nghệ nên Py luôn thay
đổi nên sai số gia công thay đổi.
Trang 14( 2 R
max
max o
max o
y t
t
y t
t y
t t
ảnh h ởng của phôi đến chi tiếtư
Sai số chi tiết sau một lần cắt:ư∆ Rct=[A/(A+1)] ∆ Rphư
Trang 15ưưưưưưưĐộ cứng vững của hệ thống công nghệ có ảnh h ởng nhiều đến độ chính xác gia công
ưưưưưĐểưgiảmưsaiưsốưgiaưcôngưphảiưnângưcaoưđộưcứngưvững,ưcóưmộtưsốưphươngưphápưnângưcaoưđộưcứngưvữngưhệưthốngưcôngưnghệưsauư:
ưư+ Sử dụng các kết cấu hợp lý.
+ Giảm bớt các khâu trong hệ thống công nghệ.
+ Nâng cao chất l ợng chế tạo các chi tiết nhất là chất l ợng bề mặt của các mặt tiếp xúc, nhằm nâng cao độ cứng vững tiếp xúc.
Trang 163.3.2 ảnh h ởng của độ chính xác của máy, dao, đồ gá và tình trạng mòn của chúng đến độ chính xác gia công.
ưưưSaiưsốưchếưtạoưdụngưcụ,ưsaiưsốưgáưđặtưdụngưcụưlênưmáy,ưmònư củaưdụngưcụưtrongưquáưtrìnhưgiaưcôngưđềuưgâyưraưsaiưsốưgiaư công.
ưưưĐểưkhắcưphụcưsaiưsốưhìnhưhọcưcủaưmáy,ưdao,ưđồưgáưcóưthểư dùngưcácưbiệnưphápưsauư:
ưưư-ưSửaưchữaưđịnhưkỳ,ưthêmưcácưcơưcấuưhiệuưchỉnh.
ưưư-ưGiảmưsaiưsốưgáưđặtưchiưtiết,ưđồưgá,ưgiảmưsaiưsốưgáưđặt.ư
Nângưcaoưđộưchínhưxácưchếưtạoưđồưgá.
ưưư-ưNângưcaoưđộưchínhưxácưchếưtạoưdụngưcụ.ưChọnưvậtưliệuưlàmư daoưtốt,ưnhiệtưluyệnưvàưmàiưdaoưtốtưđểưtăngưtuổiưthọưcủaưdao.
ưư-ưChọnưchếưđộưcắtưhợpưlýưđểưđảmưbảoưnăngưsuấtưmàưdaoưítư mòn.
Trang 173.3.3 ảnh h ởng do biến dạng nhiệt của hệ thống
công nghệ đến độ chính xác gia công.
ưưCácưthànhưphầnưcủaưhệưthốngưcôngưnghệưkhiưlàmưviệcưsẽưbịưnóngưlênưvàưgiảnưnởưgâyưraưsaiưsốưgiaưcông
Trang 18ư- Kết cấu máy phải đảm bảo điều kiện toả nhiệt.
- Các bộ phận nh động cơ, cơ cấu thuỷ lực phải bố trí sao cho trong quá trình làm việc chúng phải đ ợc nóng
đều.
- Các chi tiết máy khi thiết kế phải có tiết diện đủ lớn
để dễ toả nhiệt, có độ bóng bề mặt hợp lý để giảm
ma sát.
- Các máy chính xác không đ ợc để ánh nắng rọi vào
Tr ớc khi máy làm việc phải chạy không để cân bằng nhiệt.
Trang 19) e 1 ( L
1 c
S t
( F
L C
¸ m
y
¸
m '
c
'
T L
Trang 213, Sai số do biến dạng nhiệt của chi tiết gia công.
Khiưgiaưcôngưnhiệtưtruyềnưvàoưchiưtiếtưlàmưnóưbiếnưdạngư ⇒ ưsaiư sốưgiaưcông.
ưư-ưNếuưchiưtiếtưđượcưnungưnóngưđềuưưGâyưraưsaiưsốưkíchưthư ớc
ưư-ưNếuưchiưtiếtưđượcưnungưnóngưkhôngưđềuưưưGâyưraưcảưsaiư sốưhìnhưdángưlẫnưkíchưthước
VD:ưKhiưtiệnưtrục,ưnhiệtưđộưởưxungưquanhưvùngưcắtưkhôngư
đồngưđềuưvàưthayưđổiưtừư10ưđếnư45 0 C.ưTrườngưnhiệtưđộưđóư thayưđổiưliênưtụcưtừưtráiưsangưphảiư ⇒ ưchiưtiếtưsauưgiaưcôngưcóư
dạngưnhưưhìnhưvẽ.ư
Tr ờng phân bố nhiệt khi tiện
Chi tiết thu đ ợc sau khi tiện
Trang 22ưư- T ới dung dịch trơn nguội vào vùng gia công.
- Khi yêu cầu độ chính xác cao phải dùng chế độ cắt thích hợp.
- Cho máy chạy không tải một lúc tr ớc khi cắt để cho
nhiệt độ các khâu trong máy tăng lên đến mức cân
bằng nhiệt với môi tr ờng xung quanh
ưưDoưnhiệtưđộưtrênưchiưtiếtưkhôngưđồngưđềuưnênưkhiư
nguộiưsẽưgâyưraưứngưsuấtưbênưtrongưlàmưbiếnưdạngưchiưtiếtưssauưkhiưgiaưcông.ưĐểưkhắcưphụcưảnhưhưởngưcủaưứngưsuấtưbênưtrong,ưcóưthểưsửưdụngưcácưbiệnưphápưsau:
ưưư- Dùng kết cấu chi tiết thích hợp, khó gây ra ứng suất bên trong.
- Sử dụng vật liệu làm chi tiết hợp lý.
Trang 233.3.4 Sai số do rung động phát sinh trong quá
trình cắt.
ưưRungưđộngưlàưdoưhệưthốngưcôngưnghệưkémưcứngưvững.ư
Rungưđộngưgồmưcó:ưrung động c ỡng bứcưvàưrung động tự phát (tự rung).
Nguyên nhân gây ra rung động c ỡng bức:
Trang 24Rung động tự phát (tự rung):
Nguyên nhân: Là do bản thân quá trình cắt gây
Trong quá trình cắt, do lực cắt thay đổi nên gây ra
ư-ưDùngưdungưdịchưtrơnưlạnhưđểưgiảmưbớtưmònưdao
ư-ưNângưcaoưđộưcứngưvữngưcủaưhệưthốngưcôngưnghệ
ư-ưSửưdụngưcácưcơưcấuưgiảmưrungưnhằmưtiêuưhaoưnăngưlượngưtạoưrungưtrongưquáưtrìnhưcắt
Trang 253.3.5 Sai số do chọn chuẩn và gá đặt chi tiết gây ra.
Khiưgáưđặtưchiưtiếtưsinhưraưsaiưsố,ưsaiưsốưgáưđặtưbaoưgồmư:
-SaiưsốưchuẩnưεC
-SaiưsốưkẹpưchặtưεK
-Saiưsốưđồưgáưεđg
2 dg
2 K
2 C dg
K C
gd = ε + ε + ε = ε + ε + ε ε
3.3.6 Sai số do ph ơng pháp đo và dụng cụ đo gây ra.
Trang 263.4 Các ph ơng pháp xác định độ chính xác gia
công.
3.4.1 Ph ơng pháp thống kê kinh nghiệm.
ưưưLàưphươngưphápưghiưlạiưcácưthôngưsốưcủaưđiềuưkiệnưsảnưxuấtưvàưkếtưquảưsảnưxuấtưvàưứngưdụngưkếtưquảưđóưchoư
ưưĐểưthựcưhiệnưphươngưphápưnàyưngườiưtaưcắtưthửưmột loạt chi tiếtư(n)ưtrongưmộtưlầnưđiềuưchỉnhưmáyư(n từ 60 đến
100).ư Đoư tấtư cảư nư chiư tiếtư đó,ư tìmư raư quyư luậtư phânư bốưcủaưkíchưthướcưđoưđượcưbằngưcáchưsắpưxếpưnưkíchưthướcưđóưthànhưtừngưkhoảng,ưsauưđóưvẽưđườngưcongưbiểuưdiễn.ưTrụcưtungư làư tầnư suấtư củaư cácư kíchư thướcư xuấtư hiệnư trongưkhoảng,ưcònưtrụcưhoànhưlàưkíchưthướcưđạtưđược
Trang 27NhËn xÐt:
- KÝch th íc tËp trung nhiÒu ë kho¶ng gi÷a
- Sè chi tiÕt c¾t trong mét lÇn ®iÒu chØnh cµng lín th× ® êng
cong thu ® îc tiÖm cËn víi ® êng ph©n bè chuÈn Gauss
Trang 28i L
L
e y
n i i TB
n i
TB i
Trang 29ưưTuyưvậyưđườngưcongưphânưbốưnàyưchỉưmớiưthể hiện tính chất phân
bố của các sai số ngẫu nhiên.ưTrongưquáưtrìnhưgiaưcông,ưngoàiưsaiưsốư ngẫuưnhiên,ưsai số hệ thống không đổi và thay đổi cũng đồng thời xuất hiện.ưVìưvậyưsauưkhiưxácưđịnhưphươngưsaiư σ ưcủaưsốưngẫuưnhiên,ư
cần phải xác định qui luật biến đổi của sai số hệ thống thay đổi B(t).ưRiêngưsaiưsốưhệưthốngưkhôngưđổiưkhôngưảnhưhưởngưđếnưsựưphânư tánưkíchưthướcưgiaưcôngưvàưcóưthểưloạiưbỏưbằngưcáchưđiềuưchỉnhưmáy.
Trang 30ớc
Đườngưphânưbốưthựcưcủaưkíchư
thướcưgiaưcông
Trang 313.5.3 Điều chỉnh theo ph ơng pháp cắt thử bằng
dụng cụ đo vạn năng.
ưưưThựcưchấtưcủaưphươngưphápưnàyưlàưgáưđặtưdụngưcụưvàưcácưcữưhànhưtrìnhưtheoưkíchưthướcưđiềuưchỉnhưLd3,ưsauưđóưcắtưthửưmưchiưtiết,ưnếuưkíchưthướcưtrungưbìnhưcộngưcủaưmưchiưtiếtưđóưnằmưtrongưphạmưviưdungưsaiưđiềuưchỉnhưthìưviệcưđiềuưchỉnhưcoiưnhưưlàưđược.ưNếuưphươngưsaiưcảưloạtưchiưtiếtư làư σư thìư phươngư saiư củaư mộtư nhómư mư chiư tiếtư trongưloạtưđóưlà