1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK II (MT + ĐA) Vật lí 6

4 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT HK II (MT + ĐA) Vật lí 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên quan đến sự đông đặc Câu2: Trong các câu sau em hãy khoanh tròn câu cho là đúng không liên quan đến sự nóng chảy: A.. Đốt một ngọn đèn dầu Câu3: Khoanh tròn câu đúng trong các câu s

Trang 1

đề thi chất lợng học kì II

Môn: Vật lí 6

Thời gian: 45 phút

Ma trận đề:

Mức độ

Chủ đề

3 Sự nở vì nhiệt của

3,5

Tổng 5 (3,5) 2 (1,5) 3 (5) 9 (10)

Đề bài:

I/ Trắc nghiệm khách quan:

Câu1: Dùng gạch nối để ghép mệnh đề bên trái với các mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh

có nội dung đúng:

A Sơng mù 1 Liên quan đến sự nóng chảy

B Cây nến đang cháy 2 Liên quan đến sự ngng tụ

C Nớc trong cốc cạn dần 3 Liên quan đến sự đông đặc

Câu2: Trong các câu sau em hãy khoanh tròn câu cho là đúng không liên quan đến sự nóng chảy:

A Để một cục nớc đá ngoài nắng

B Đốt một ngọn nến

C Đúc một bức tợng

D Đốt một ngọn đèn dầu

Câu3: Khoanh tròn câu đúng trong các câu sau đây:

Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

A Tăng dần lên B Giảm dần đi

C Khi tăng khi giảm D Không thay đổi

Câu4: Trờng hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngng tụ

A Sơng đọng trên là cây

B Có thể nhìn thấy hơi thở trong những ngày trời lạnh

C Những ngày nắng hạn nớc trong hồ ao cạn dần

D Hà hơi vào mặt gơng, gơng mờ đi

Câu5: Hiện tợng nào sau đây chứng tỏ nớc bắt đầu sôi ? ( Hãy khoanh tròn ý đúng)

A Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình

B Các bọt khí nổi lên

C Các bọt khí càng nổi lên càng to

D Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng chất lỏng

Câu6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a, Hầu hết các chất khi nóng lên; khi lạnh đi; Chất nở vì nhiệt ít

nhất;Chất nở vì nhiệt nhiều nhất

b, Dùng ròng rọc cố định giúp làm thay đổi của lực kéo; ròng rọc động đợc về lực Câu7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Trang 2

Nớc sôi ở nhiệt độ nhiệt độ này gọi là của nớc Trong suốt thời gian sôi, nhiệt

độ

II/ Trắc nghiệm tự luận:

Câu1: Nếu đổ nớc thật đầy vào một chai thuỷ tinh rồi nút chặt lại, đem bỏ vào tủ lạnh làm nớc đá làm

nh vậy có đợc không ? hãy giải thích tại sao ?

Câu2: Các tấm lợp mái nhà lại có dạng lợn sóng tại sao?

Câu3: Tính xem 370c ứng với bao nhiêu 0F ?

đáp án I/ Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: A -> 2 ; B -> 1 ; C -> 4 ; D + 3

Câu 2: ý D

Câu 3: ý D

Câu 4: ý C

Câu 5: ý B

Câu 6:

ý a: Nở ra Co lại Rắn Khí

ý b: Hớng Lợi

Câu 7:

.1000c Nhiệt độ sôi Không đổi

II/ Trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Vì chai có thể bị vỡ do nớc khí đông đặc lại thành nớc đá, thì thể tích tăng

Câu 2: Để khi trời nắng nóng các tấm lợp có thể giãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn, nên tránh đợc hiện tợng gây ra lực lớn ,có thể làm rách tấm lợp

Câu 3: 370c = 00c + 370c = 320F + 37 x 1,80F = 98,60F

Vậy 370c ứng với 98,60F

Biểu điểm:

I/ Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Nối đúng ( 1đ )

Câu 2: ý D ( 0,5 đ )

Câu 3: ý D ( 0,5 đ )

Câu 4: ý C ( 0,5 đ )

Câu 5: ý B ( 0,5 đ )

Câu 6: Điền đúng từ ( 1đ )

Câu 7: Điền đúng từ ( 1đ )

II/ Trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Trả lời giải thích đúng ( 1,5đ ) Câu 2: Trả lời đúng ( 1,5đ )

Câu 3: Tính đúng ( 1,5đ

*/ Thu bài chấm

- Cả bài đúng đạt 10 điểm

- Sai ý nào không tính điểm ý đó

- Bài làm phải sạch sẽ không tẩy xoá

Trang 3

đề thi chất lợng học kì II

Môn: Vật lí 6 ( Thời gian: 45 phút)

Họ và tên:

Lớp: 6A

Bài làm I/ Trắc nghiệm khách quan:

Câu1: Dùng gạch nối để ghép mệnh đề bên trái với các mệnh đề bên phải thành một câu hoàn

chỉnh có nội dung đúng:

A Sơng mù 1 Liên quan đến sự nóng chảy

B Cây nến đang cháy 2 Liên quan đến sự ngng tụ

C Nớc trong cốc cạn dần 3 Liên quan đến sự đông đặc

Câu2: Trong các câu sau em hãy khoanh tròn câu cho là đúng không liên quan đến sự nóng

chảy:

A Để một cục nớc đá ngoài nắng

B Đốt một ngọn nến

C Đúc một bức tợng

D Đốt một ngọn đèn dầu

Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

A Tăng dần lên B Giảm dần đi

Trang 4

C Khi tăng khi giảm D Không thay đổi

A Sơng đọng trên là cây

B Có thể nhìn thấy hơi thở trong những ngày trời lạnh C Những ngày nắng hạn nớc trong hồ ao cạn dần D Hà hơi vào mặt gơng, gơng mờ đi Câu5 : Hiện tợng nào sau đây chứng tỏ nớc bắt đầu sôi ? ( Hãy khoanh tròn ý đúng) A Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình B Các bọt khí nổi lên C Các bọt khí càng nổi lên càng to D Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng chất lỏng Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: a, Hầu hết các chất khi nóng lên; khi lạnh đi; Chất nở vì nhiệt ít nhất;Chất nở vì nhiệt nhiều nhất b, Dùng ròng rọc cố định giúp làm thay đổi của lực kéo; ròng rọc động đ-ợc về lực Câu7 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: Nớc sôi ở nhiệt độ nhiệt độ này gọi là của nớc Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ

II/ Trắc nghiệm tự luận: Câu1: Nếu đổ nớc thật đầy vào một chai thuỷ tinh rồi nút chặt lại, đem bỏ vào tủ lạnh làm nớc đá làm nh vậy có đợc không ? hãy giải thích tại sao ?

Câu2: Các tấm lợp mái nhà lại có dạng lợn sóng tại sao?

Câu3: Tính xem 370c ứng với bao nhiêu 0F ?

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w