1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II (NC)

13 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hk ii (nc)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quì tím Câu 6: Chọn phát biểu sai: Trong xi lanh kín cĩ pit tơng, ở nhiệt độ thường và khơng đổi cĩ cân bằng.. Tính chất hóa học đặc trưng của axit sunfuric đặc là: Câu 11: Chọn phát biể

Trang 1

THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008

MƠN HĨA 10 TN

Thời gian làm bài:45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1: Khi cho axit HCl tác dụng với KMnO4 để điều chế Clo, khí Clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi:

A Dùng axit HCl loãng và KMnO4 rắn B Dùng axit HCl loãng và dung dịch

C Dùng axit HCl đặc và dung dịch KMnO4D Dùng axit HCl đặc và KMnO4 rắn

Câu 2: Cho các phương trình nhiệt hóa sau:

1 H2 (k) + Cl2 (k)  2 HCl (k) ∆H = -185,7 KJ

2 2HgO (r)  2 Hg (H) + O2 (k) ∆H = +90 KJ

3 2 H2 (k) + O2 (k)  2 H2O (k) ∆H = - 571,5KJ

4 CaCO3 r  CaO + CO2 k ∆H = +178 KJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

Câu 3: Trong các cặp phản ứng sau, chọn cặp phản ứng sắp xếp theo chiều tốc độ phản ứng giảm dần:

A Fe đinh + HCl(1M) và Fe bột + HCl 1M cùng nhiệt độ.

B Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,1M) và Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,3M) cùng nhiệt độ

C Fe đinh + CuSO4(2M, 25oC) và Fe đinh + CuSO4 (2M, 50oC )

D Fe bột + CuSO4 2M và Fe đinh + CuSO4 2M cùng nhiệt độ

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn, Cu và CuO trong HCl dư thấy thoát ra 3,36 lit khí H2 (đktc) Nếu cũng hòa tan m gam hỗn hợp trên trong H2SO4 đặc nóng dư thì thấy thoát ra 5,6 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là:

Câu 5: Cĩ 4 dung dịch mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 Hĩa chất khơng dùng để nhận

biết là:

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch Na2CO3 C Phenol phtalein D Quì tím

Câu 6: Chọn phát biểu sai: Trong xi lanh kín cĩ pit tơng, ở nhiệt độ thường và khơng đổi cĩ

cân bằng

2NO2(k) N2O4 (K) ∆H = -58 kJ

(Màu nâu đỏ ) ( khơng màu)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu ta tăng áp suất chung của hệ bằng cách đẩy pit tơng vào để cho thể tích của hệ giảm đi thì:

A Vận tốc phản ứng thuận tăng lên và vận tốc phản nghịch giảm xuống.

B Ở trạng thái cân bằng mới màu của hệ nhạt hơn.

C Ngay lúc đĩ nồng độ NO2 và N2O4 tăng lên với số lần bằng nhau

D Hằng số cân bằng của phản ứng khơng thay đổi.

Câu 7: Cặp chất nào dưới đây khơng tác dụng với nhau:

A NaCl + AgNO3 B NaI + AgNO3 C NaF + AgNO3 D NaBr + AgNO3

Câu 8: Cho dung dịch Br2 vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaCl, đơn chất

được giải phóng là:

Trang 2

A Cl2 và Br2 B Br2 C I2 và Br2 D I2

Câu 9: Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cân bằng hĩa học:

A Tất cả các ý trên B Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

C Nhiệt độ, áp suất, xúc tác D Nồng độ, nhiệt độ, xúc tác.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học đặc trưng của axit sunfuric đặc là:

Câu 11: Chọn phát biểu sai:

A Khi tăng áp suất cân bằng : H2 k + I2 k 2 HI k khơng bị chuyển dịch

B Để thu được lượng SO3 lớn nhất từ cân bằng 2SO2 + O2 2SO3 người ta tăng nồng

độ Oxi và liên tục lấy SO3 ra khỏi cân bằng

C Khi thêm xúc tác cho cân bằng : N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) thì lượng NH3 tạo ra nhiều hơn

D Khi tăng nhiệt độ cân bằng: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) ∆H = - 92 KJ sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

Câu 12: Cân bằng của phản ứng : 3H2(K) + N2 (K 2NH3( K) ; ∆ <H 0

Được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất [H2 ] = 0,8 mol /l ; [N2 ] = 0,6 mol /l ; [NH3] = 0,6 mol/l Nồng độ ban đầu của Hidro và Nitơ lần lượt là : (Giả sử ban đầu khơng cĩ NH3)

A 2,6 mol /l và 1,2 mol /l B 2,28 mol /l và 2,08 mol /l

C 1,7 mol /l và 0,9 mol /l D 0,8 mol/l và 0,9 mol/l

Câu 13: Cho 21,1 g hỗn hợp gồm Fe và CuO vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng dư) sau phản ứng thu được 6,72 lit SO2 ở đktc Khối lượng Fe là

Câu 14: Nếu lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm Fe và Zn cho tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc nĩng thì thấy thốt ra 8,96 lit SO2 (đktc)

Nếu lấy 26,55 g hỗn hợp X trộn với 19,2 g Cu và cho tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư thì khối lượng muối thu được là:

Câu 15: Hấp thụ hồn tồn V (l) khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, để khối

lượng muối thu được là lớn nhất Giá trị V và khối lượng muối là:

A V= 2,24 lit và mMuối = 10,4 g B V > 2,24 lit hoặc V < 1,12 lit và mMuối = 12,6 g

C Kết quả khác D V < 1,12 lit và mMuối = 6,3 g

Câu 16: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng mà số mol SO2

sinh ra luơn lớn hơn hoặc bằng số mol kim loại phản ứng:

A Al, Fe, Mg, Zn B Al, Mg, Zn, Ag C Zn, Mg, Cu, Ag D Fe, Zn, Cu, Ag Câu 17: Khi cho Kẽm vào cốc dựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng

Kẽm ở dạng:

Câu 18: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit là:

C Tính oxi hóa và tính khử D Tính axit và tính khử

Câu 19: Chọn phát biểu sai: Cân bằng hĩa học:COk + H2O k ¬→ CO2 k + H2 k ∆H = -41KJ

A Thêm hơi nước vào Cân bằng chuyển theo chiều thuận.

Trang 3

B Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống Cần bằng khơng

chuyển dịch

C Tăng nhiệt độ Cân bằng chuyển theo chiều nghịch.

D Lấy bớt lượng H2 ra Cân bằng chuyển theo chiều nghịch

Câu 20: Hòa tan 16 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat của kim loại hóa trị II và muối sunfit của kim loại hóa trị I bằng dung dịch HCl, ta thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí bay ra (ở đktc) Hỗn hợp khí trên làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch Brom 2M Khi cô cạn dung dịch A khối lượng muối khan thu được là:

Câu 21: Cho vào bình cĩ dung tích 1lit 2 mol H2 và 1 mol I2 Đưa nhiệt độ bình lên 8500 C khi phản ứng:

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K Kcb = 4

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là:

Câu 22: Cho chuỗi phản ứng: Lưu huỳnh   → X   → Y   →Z   →Axit Sunfuric

Dãy chất nào dưới đây khơng thỏa mãn chuỗi phản ứng trên theo thứ tự X, Y, Z:

A SO2, NaHSO3, SO2B FeS, SO2, H2S C FeS, H2S, SO2 D H2S, SO2, SO3

Câu 23: Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là:

A Dung dịch chuyển thành màu nâu đen B Tạo thành chất rắn màu đỏ.

C Không hiện tượng xảy ra D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

Câu 24: Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê:

Một phản ứng …(1)…… đang ở trạng thái cân bằng khi chịu tác động từ bên ngồi, như biến đổi nồng độ , ……(2)…… , áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm …(3)

………sự tác động bên ngồi đĩ

Chọn những câu trả lời sau theo thứ tự để điền vào phần khuyết trên :

A (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) tăng

B (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) giảm

C (1) thuận nghịch , (2) chất tham gia , (3) giảm

D (1) trung hồ , (2) nhiệt độ ,(3) tăng

Câu 25: Chọn phát biểu sai: Tốc độ phản ứng chịu ảnh hưởng của các yếu tố:

A Áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt.

B Thời gian, dụng cụ, kỹ thuật, hĩa chất.

C Nồng độ, nhiệt độ, áp suất.

D Mơi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn.

- HẾT

-THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008

MƠN HĨA 10 TN

Thời gian làm bài:45 phút;

Trang 4

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209 Câu 1: Cĩ 4 dung dịch mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 Hĩa chất khơng dùng để nhận

biết là:

A Dung dịch Na2SO4 B Phenol phtalein C Quì tím D Dung dịch Na2CO3

Câu 2: Chọn phát biểu sai: Cân bằng hĩa học:COk + H2O k ¬→ CO2 k + H2 k ∆H = -41KJ

A Lấy bớt lượng H2 ra Cân bằng chuyển theo chiều nghịch

B Tăng nhiệt độ Cân bằng chuyển theo chiều nghịch.

C Tăng áp suất hệ, bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống Cần bằng khơng chuyển

dịch

D Thêm hơi nước vào Cân bằng chuyển theo chiều thuận.

Câu 3: Trong các cặp phản ứng sau, chọn cặp phản ứng sắp xếp theo chiều tốc độ phản ứng giảm dần:

A Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,1M) và Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,3M) cùng nhiệt độ

B Fe đinh + CuSO4(2M, 25oC) và Fe đinh + CuSO4 (2M, 50oC )

C Fe đinh + HCl(1M) và Fe bột + HCl 1M cùng nhiệt độ.

D Fe bột + CuSO4 2M và Fe đinh + CuSO4 2M cùng nhiệt độ

Câu 4: Hòa tan 16 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị II và muối sunfit của kim loại hóa trị I bằng dung dịch HCl, ta thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí bay

ra (ở đktc) Hỗn hợp khí trên làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch Brom 2M Khi cô cạn dung dịch A khối lượng muối khan thu được là:

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn, Cu và CuO trong HCl dư thấy thoát ra 3,36 lit khí H2 (đktc) Nếu cũng hòa tan m gam hỗn hợp trên trong H2SO4 đặc nóng dư thì thấy thoát ra 5,6 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là:

Câu 6: Cho các phương trình nhiệt hóa sau:

1 H2 (k) + Cl2 (k)  2 HCl (k) ∆H = -185,7 KJ

2 HgO (r)  2 Hg (H) + O2 (k) ∆H = +90 KJ

3 2 H2 (k) + O2 (k)  2 H2O (k) ∆H = - 571,5KJ

4 CaCO3 r  CaO + CO2 k ∆H = +178 KJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

Câu 7: Cho chuỗi phản ứng: Lưu huỳnh   → X   → Y   →Z   →Axit Sunfuric

Dãy chất nào dưới đây khơng thỏa mãn chuỗi phản ứng trên theo thứ tự X, Y, Z:

A SO2, NaHSO3, SO2B FeS, H2S, SO2 C H2S, SO2, SO3 D FeS, SO2, H2S

Câu 8: Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê:

Một phản ứng …(1)…… đang ở trạng thái cân bằng khi chịu tác động từ bên ngồi, như biến đổi nồng độ , ……(2)…… , áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm …(3)

………sự tác động bên ngồi đĩ

Chọn những câu trả lời sau theo thứ tự để điền vào phần khuyết trên :

A (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) giảm

B (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) tăng

C (1) thuận nghịch , (2) chất tham gia , (3) giảm

D (1) trung hồ , (2) nhiệt độ ,(3) tăng

Trang 5

Câu 9: Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cân bằng hĩa học:

A Nhiệt độ, áp suất, xúc tác B Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

C Nồng độ, nhiệt độ, xúc tác D Tất cả các ý trên.

Câu 10: Chọn phát biểu sai:

A Khi tăng áp suất cân bằng : H2 k + I2 k 2 HI k khơng bị chuyển dịch

B Khi thêm xúc tác cho cân bằng : N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) thì lượng NH3 tạo ra nhiều hơn

C Để thu được lượng SO3 lớn nhất từ cân bằng SO2 + O2 SO3 người ta tăng nồng độ Oxi và liên tục lấy SO3 ra khỏi cân bằng

D Khi tăng nhiệt độ cân bằng: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) ∆H = - 92 KJ sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học đặc trưng của axit sunfuric đặc là:

A Tính oxi hóa mạnh B Tính háo nước

Câu 12: Cho 21,1 g hỗn hợp gồm Fe và CuO vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng dư) sau phản ứng thu được 6,72 lit SO2 ở đktc Khối lượng Fe là

Câu 13: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng mà số mol SO2

sinh ra luơn lớn hơn hoặc bằng số mol kim loại phản ứng:

A Al, Fe, Mg, Zn B Zn, Mg, Cu, Ag C Fe, Zn, Cu, Ag D Al, Mg, Zn, Ag Câu 14: Cho vào bình cĩ dung tích 1lit 2 mol H2 và 1 mol I2 Đưa nhiệt độ bình lên 8500 C khi phản ứng:

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K Kcb = 4

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là:

Câu 15: Khi cho axit HCl tác dụng với KMnO4 để điều chế Clo, khí Clo sẽ thoát ra nhanh

hơn khi:

A Dùng axit HCl loãng và dung dịch KMnO4 B Dùng axit HCl đặc và dung dịch

C Dùng axit HCl loãng và KMnO4 rắn D Dùng axit HCl đặc và KMnO4 rắn

Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit là:

C Tính oxi hóa và tính khử D Tính axit và tính khử

Câu 17: Hấp thụ hồn tồn V (l) khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, để khối

lượng muối thu được là lớn nhất Giá trị V và khối lượng muối là:

A V > 2,24 lit hoặc V < 1,12 lit và mMuối = 12,6 g B V < 1,12 lit và mMuối = 6,3 g

Câu 18: Khi cho Kẽm vào cốc dựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng

Kẽm ở dạng:

Câu 19: Chọn phát biểu sai: Tốc độ phản ứng chịu ảnh hưởng của các yếu tố:

A Nồng độ, nhiệt độ, áp suất.

B Thời gian, dụng cụ, kỹ thuật, hĩa chất.

C Mơi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn.

Trang 6

D Áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt.

Câu 20: Cặp chất nào dưới đây khơng tác dụng với nhau:

A NaF + AgNO3 B NaCl + AgNO3 C NaI + AgNO3 D NaBr + AgNO3

Câu 21: Chọn phát biểu sai: Trong xi lanh kín cĩ pit tơng, ở nhiệt độ thường và khơng đổi cĩ

cân bằng

2NO2(k) N2O4 (K) ∆H = -58 kJ

(Màu nâu đỏ ) ( khơng màu)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu ta tăng áp suất chung của hệ bằng cách đẩy pit tơng vào để cho thể tích của hệ giảm đi thì:

A Ở trạng thái cân bằng mới màu của hệ nhạt hơn.

B Hằng số cân bằng của phản ứng khơng thay đổi.

C Ngay lúc đĩ nồng độ NO2 và N2O4 tăng lên với số lần bằng nhau

D Vận tốc phản ứng thuận tăng lên và vận tốc phản nghịch giảm xuống.

Câu 22: Cân bằng của phản ứng : 3H2(K) + N2 (K 2NH3( K) ; ∆ <H 0

Được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất [H2 ] = 0,8 mol /l ; [N2 ] = 0,6 mol /l ; [NH3] = 0,6 mol/l Nồng độ ban đầu của Hidro và Nitơ lần lượt là : (Giả sử ban đầu khơng cĩ NH3)

A 0,8 mol/l và 0,9 mol/l B 2,28 mol /l và 2,08 mol /l

C 1,7 mol /l và 0,9 mol /l D 2,6 mol /l và 1,2 mol /l

Câu 23: Nếu lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm Fe và Zn cho tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc nĩng thì thấy thốt ra 8,96 lit SO2 (đktc)

Nếu lấy 26,55 g hỗn hợp X trộn với 19,2 g Cu và cho tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư thì khối lượng muối thu được là:

Câu 24: Cho dung dịch Br2 vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaCl, đơn chất

được giải phóng là:

Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là:

A Không hiện tượng xảy ra B Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

C Tạo thành chất rắn màu đỏ D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

- HẾT

-THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008

MƠN HĨA 10 TN

Thời gian làm bài:45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Trang 7

Mã đề thi 357

Câu 1: Chọn phát biểu sai: Trong xi lanh kín cĩ pit-tơng, ở nhiệt độ thường và khơng đổi cĩ

cân bằng

2NO2(k) N2O4 (K) ∆H = -58 kJ

(Màu nâu đỏ ) ( Khơng màu)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu ta tăng áp suất chung của hệ bằng cách đẩy pit tơng vào để cho thể tích của hệ giảm đi thì:

A Ở trạng thái cân bằng mới màu của hệ nhạt hơn.

B Hằng số cân bằng của phản ứng khơng thay đổi.

C Ngay lúc đĩ nồng độ NO2 và N2O4 tăng lên với số lần bằng nhau

D Vận tốc phản ứng thuận tăng lên và vận tốc phản nghịch giảm xuống.

Câu 2: Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cân bằng hĩa học:

A Tất cả các ý trên B Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

C Nồng độ, nhiệt độ, xúc tác D Nhiệt độ, áp suất, xúc tác.

Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là:

A Không hiện tượng xảy ra B Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

C Tạo thành chất rắn màu đỏ D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen Câu 4: Cho dung dịch Br2 vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaCl, đơn chất được giải phóng là:

A Br2 B Cl2 và Br2 C I2 và Br2 D I2

Câu 5: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit là:

A Tính chất của oxit axit B Cả A và C.

C Tính oxi hóa và tính khử D Tính axit và tính khử

Câu 6: Khi cho Kẽm vào cốc dựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng

Kẽm ở dạng:

A Bột mịn, khuấy đều B Viên nhỏ

Câu 7: Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê:

Một phản ứng …(1)…… đang ở trạng thái cân bằng khi chịu tác động từ bên ngồi, như biến đổi nồng độ , ……(2)…… , áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm …(3)

………sự tác động bên ngồi đĩ

Chọn những câu trả lời sau theo thứ tự để điền vào phần khuyết trên :

A (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) giảm

B (1) thuận nghịch, (2) nhiệt độ , (3) tăng

C (1) thuận nghịch , (2) chất tham gia , (3) giảm

D (1) trung hồ , (2) nhiệt độ ,(3) tăng

Câu 8: Chọn phát biểu sai:

A Để thu được lượng SO3 lớn nhất từ cân bằng 2SO2 + O2 2SO3 người ta tăng nồng

độ Oxi và liên tục lấy SO3 ra khỏi cân bằng

B Khi tăng nhiệt độ cân bằng: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) ∆H = - 92 KJ sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

C Khi tăng áp suất cân bằng : H2 k + I2 k 2 HI k khơng bị chuyển dịch

D Khi thêm xúc tác cho cân bằng : N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k) thì lượng NH3 tạo ra nhiều hơn

Câu 9: Cân bằng của phản ứng : 3H2(K) + N2 (K 2NH3( K) ; ∆ <H 0

Trang 8

Được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất [H2 ] = 0,8 mol /l ; [N2 ] = 0,6 mol /l ; [NH3] = 0,6 mol/l Nồng độ ban đầu của hidro và Nitơ lần lượt là: (Giả sử ban đầu khơng cĩ NH3)

A 2,6 mol /l và 1,2 mol /l B 2,28 mol /l và 2,o8 mol /l

C 1,7 mol /l và 0,9 mol /l D 0,8 mol/l và 0,9 mol/l

Câu 10: Chọn phát biểu sai: Cân bằng hĩa học:COk + H2O k ¬→ CO2 k + H2 k ∆H =

- 41KJ

A Lấy bớt lượng H2 ra Cân bằng chuyển theo chiều nghịch

B Thêm hơi nước vào Cân bằng chuyển theo chiều thuận.

C Tăng nhiệt độ Cân bằng chuyển theo chiều nghịch.

D Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống Cân bằng khơng

chuyển dịch

Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất Tính chất hóa học đặc trưng của axit sunfuric đặc là:

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn, Cu và CuO trong HCl dư thấy thoát ra 3,36 lit khí H2 (đktc) Nếu cũng hòa tan m gam hỗn hợp trên trong H2SO4 đặc nóng dư thì thấy thoát ra 5,6 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là:

Câu 13: Nếu lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm Fe và Zn cho tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc nĩng thì thấy thốt ra 8,96 lit SO2 (đktc)

Nếu lấy 26,55 g hỗn hợp X trộn với 19,2 g Cu và cho tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư thì khối lượng muối thu được là:

Câu 14: Cho vào bình cĩ dung tích 1lit 2 mol H2 và 1 mol I2 Đưa nhiệt độ bình lên 8500 C khi phản ứng: H2 (K) + I2 (K) 2HI (K Kcb = 4

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là:

Câu 15: Cho các phương trình nhiệt hóa sau:

1 H2 (k) + Cl2 (k)  2 HCl (k) ∆H = -185,7 KJ

2 2HgO (r)  2 Hg (H) + O2 (k) ∆H = +90 KJ

3 2 H2 (k) + O2 (k)  2 H2O (k) ∆H = - 571,5KJ

4 CaCO3 r  CaO + CO2 k ∆H = +178 KJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

Câu 16: Hấp thụ hồn tồn V (l) khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, để khối lượng muối thu được là lớn nhất Giá trị V và khối lượng muối là:

A Kết quả khác B V < 1,12 lit và mMuối = 6,3 g

C V > 2,24 lit hoặc V < 1,12 lit và mMuối = 12,6 g D V= 2,24 lit và mMuối = 10,4 g

Câu 17: Cho 21,1 g hỗn hợp gồm Fe và CuO vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng dư) sau phản ứng thu được 6,72 lit SO2 ở đktc Khối lượng Fe là

Câu 18: Cho chuỗi phản ứng: Lưu huỳnh   → X   → Y   →Z   →Axit Sunfuric

Dãy chất nào dưới đây khơng thỏa mãn chuỗi phản ứng trên theo thứ tự X, Y, Z:

A SO2, NaHSO3, SO2B FeS, SO2, H2S C FeS, H2S, SO2 D H2S, SO2, SO3

Câu 19: Hòa tan 16 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat của kim loại hóa trị II và muối sunfit của kim loại hóa trị I bằng dung dịch HCl, ta thu được dung dịch A và 6,72 lít khí

Trang 9

bay ra (ở đktc) Hỗn hợp khí trên làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch Brom 2M Khi cô cạn dung dịch A khối lượng muối khan thu được là:

Câu 20: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng mà số mol SO2

sinh ra luơn lớn hơn hoặc bằng số mol kim loại phản ứng:

A Zn, Mg, Cu, Ag B Fe, Zn, Cu, Ag C Al, Fe, Mg, Zn D Al, Mg, Zn, Ag Câu 21: Khi cho axit HCl tác dụng với KMnO4 để điều chế Clo, khí Clo sẽ thoát ra nhanh

hơn khi

A Dùng axit HCl đặc và KMnO4 rắn B Dùng axit HCl loãng và KMnO4 rắn

C Dùng axit HCl loãng và dung dịch KMnO4 D Dùng axit HCl đặc và dung dịch

Câu 22: Cặp chất nào dưới đây khơng tác dụng với nhau:

A NaI + AgNO3 B NaCl + AgNO3 C NaBr + AgNO3 D NaF + AgNO3

Câu 23: Trong các cặp phản ứng sau, chọn cặp phản ứng sắp xếp theo chiều tốc độ phản ứng giảm dần:

A Fe đinh + HCl(1M) và Fe bột + HCl 1M cùng nhiệt độ.

B Fe đinh + CuSO4(2M, 25oC) và Fe đinh + CuSO4 (2M, 50oC )

C Fe bột + CuSO4 2M và Fe đinh + CuSO4 2M cùng nhiệt độ

D Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,1M) và Na2S2O3 (0,1M) + H2SO4 (0,3M) cùng nhiệt độ

Câu 24: Chọn phát biểu sai: Tốc độ phản ứng chịu ảnh hưởng của các yếu tố:

A Áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt.

B Thời gian, dụng cụ, kỹ thuật, hĩa chất.

C Nồng độ, nhiệt độ, áp suất.

D Mơi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn.

Câu 25: Cĩ 4 dung dịch mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 Hĩa chất khơng dùng để nhận

biết là:

A Dung dịch Na2CO3B Quì tím C Phenol phtalein D Dung dịch Na2SO4

- HẾT

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MƠN HĨA 10 TN

Thời gian làm bài: phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Trang 10

Câu 1: Hấp thụ hồn tồn V (l) khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, để khối lượng muối thu được là lớn nhất Giá trị V và khối lượng muối là:

A V < 1,12 lit và mMuối = 6,3 g B Kết quả khác.

C V= 2,24 lit và mMuối = 10,4 g D V > 2,24 lit hoặc V < 1,12 lit và mMuối = 12,6 g

Câu 2: Cho các phương trình nhiệt hóa sau:

1 H2 (k) + Cl2 (k)  2 HCl (k) ∆H = -185,7 KJ

2 HgO (r)  2 Hg (H) + O2 (k) ∆H = +90 KJ

3 2 H2 (k) + O2 (k)  2 H2O (k) ∆H = - 571,5KJ

4 CaCO3 r  CaO + CO2 k ∆H = +178 KJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

Câu 3: Cặp chất nào dưới đây khơng tác dụng với nhau:

A NaCl + AgNO3 B NaF + AgNO3 C NaBr + AgNO3 D NaI + AgNO3

Câu 4: Chọn phát biểu sai: Cân bằng hĩa học:COk + H2O k ¬→ CO2 k + H2 k ∆H = -41KJ

A Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống Cần bằng khơng

chuyển dịch

B Thêm hơi nước vào Cân bằng chuyển theo chiều thuận.

C Lấy bớt lượng H2 ra Cân bằng chuyển theo chiều nghịch

D Tăng nhiệt độ Cân bằng chuyển theo chiều nghịch.

Câu 5: Cho chuỗi phản ứng: Lưu huỳnh   → X   → Y   →Z   →Axit Sunfuric

Dãy chất nào dưới đây khơng thỏa mãn chuỗi phản ứng trên theo thứ tự X, Y, Z:

A FeS, H2S, SO2 B FeS, SO2, H2S C H2S, SO2, SO3 D SO2, NaHSO3, SO2

Câu 6: Khi cho axit HCl tác dụng với KMnO4 để điều chế Clo, khí Clo sẽ thoát ra nhanh

hơn khi:

A Dùng axit HCl loãng và dung dịch KMnO4 B Dùng axit HCl đặc và dung dịch

C Dùng axit HCl loãng và KMnO4 rắn D Dùng axit HCl đặc và KMnO4 rắn

Câu 7: Chọn phát biểu sai: Trong xi lanh kín cĩ pit tơng, ở nhiệt độ thường và khơng đổi cĩ

cân bằng

2NO2(k) N2O4 (K) ∆H = -58 kJ

(Màu nâu đỏ ) ( khơng màu)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu ta tăng áp suất chung của hệ bằng cách đẩy pit tơng vào để cho thể tích của hệ giảm đi thì:

A Hằng số cân bằng của phản ứng khơng thay đổi.

B Ngay lúc đĩ nồng độ NO2 và N2O4 tăng lên với số lần bằng nhau

C Vận tốc phản ứng thuận tăng lên và vận tốc phản nghịch giảm xuống.

D Ở trạng thái cân bằng mới màu của hệ nhạt hơn.

Câu 8: Cho dung dịch Br2 vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaCl, đơn chất

được giải phóng là:

Câu 9: Cho vào bình cĩ dung tích 1lit 2 mol H2 và 1 mol I2 Đưa nhiệt độ bình lên 8500 C khi phản ứng:

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K Kcb = 4

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là:

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w