1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án ngữ văn 7 bài 46

4 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng cơ bản qua phõn mụn tiếng việt đó học ở chương trỡnh lớp 7 từ đầu năm đến tiết 46: Từ lỏy, từ ghộp, đại từ,

Trang 1

Ngày soạn: 26/10/2015

Ngày giảng: 4/11/2015- 7A, B

Tiết: 46 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 TIẾT

A Mục tiêu đề kiểm tra

1 Kiến thức

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng cơ bản qua phõn mụn tiếng việt đó học ở chương trỡnh lớp 7 từ đầu năm đến tiết 46: Từ lỏy, từ ghộp, đại từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ đồng õm, từ trỏi nghĩa, từ Hỏn Việt Đánh giá kĩ năng làm cỏc bài tập, kĩ năng viết đoạn văn

2 Kĩ năng

Rốn kĩ năng dựng từ, đặt cõu, tạo lập đoạn văn, cỏch làm bài trắc nghiệm

3 Thỏi độ

Nghiờm tỳc, cẩn thận, tự giỏc khi ụn tập kiến thức và làm bài kiểm tra

B Hình thức đề kiểm tra

- Hình thức : trắc nghiệm khách quan và tự luận

- Cách tổ chức kiểm tra: Cho học sinh làm bài kiểm tra phần trắc nghiệm khách quan và kiểm tra tự luận trong thời gian 45 phút

C Thiết lập ma trận

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng trình tiếng Việt lớp 7 từ đầu năm đến tiết 46: Từ lỏy, từ ghộp, đại từ, quan hệ từ,

từ đồng nghĩa, từ đồng õm, từ trỏi nghĩa, từ Hỏn Việt

- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bớc thiết lập

ma trận đề kiểm tra

Ma trận Cấp

độ

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Vận dụng Tổng

thấp Cấp độ cao

Cấu tạo từ Nhận ra từ lỏy

(C1.2- 0,25)

Nhận ra

từ lỏy (C1.1 -0,25)

Điểm= 5

tỉ lệ = 50%

Thế nào

là đại từ ( c1.4- 0,25)

Nhận ra đại từ ( Câu 1.3-0,25) Thế nào là

từ ghộp đẳng lập, chớnh phụ ( cõu 4 ý a+b -2)

Chỉ ra từ ghộp và

từ lỏy ( c4ý c- 2 )

Trang 2

Tổng số cõu

TS điểm

Tỉ lệ %

1C - 2 ý

0,5đ

5%

1 C - 2 ý 2,0 đ 20%

1C - 2 ý 0,5đ 5%

1C - 1 ý 2,0đ 20%

Nghĩa của từ

Biết được

từ đồng

nghĩa, trỏi

nghĩa

(C2-ýa+b-0,5)

Viết đợc

đoạn văn có

sử dụng

từ trái nghĩa (C5-3)

Điểm = 4

Tỉ lệ = 40%

Biết được

nghĩa từ

đồng õm

(C2-ýc+d-0,5)

Tổng số cõu

TS điểm

Tỉ lệ %

1C - 4 ý

1,0đ

10%

1C 3,0đ 30%

Cỏc lớp từ

b, Nhận

biờt từ HV

tạo nờn sắc

thỏi biểu

cảm (

c3-0,5)

a,Chỉ ra được từ Hỏn Việt (C3-0,5)

Điểm= 1

Tỉ lệ = 10%

Tổng số cõu

TS điểm

Tỉ lệ %

1C - 1 ý

0,5đ

5%

1C - 1 ý 0,5đ 5%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2- 9 ý

Số điểm: 4

40%

Số câu: 2- 4 ý

Số điểm : 3 30%

Số câu : 1

Số điểm : 3 30%

Số câu:

5 số ý: 13

Số

điểm: 10 100%

D Biên soạn đề kiểm tra

I Trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1: Đọc kĩ đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào một chữ cái ở đầu câu mà em cho

là đúng nhất (1điểm):

"Tôi yêu những cánh đồng bao la vàng rực ngày mùa, mù mù

khói dạ, thơm vị mía lùi và trắng xóa sơng mù sau tết Yêu cả tiếng chuông chùa ngân thăm thẳm canh khuya, tôi yêu ánh nắng chiều tà trải màu vàng tái trên dãy khoai mì, nghiêng nghiêng bên triền núi An Giang từ bao đời là đất nóng, là bãi chiến trờng Bờ cõi An Giang đời này sang đời khác luôn luôn

bị xâm lăng và đẫm máu."

( theo Tản văn Mai Văn tạo

-SGK Ngữ văn 7 tập 1)

1 Đoạn trớch trờn cú mấy từ laý?

A Một C Ba

B Hai D.Bốn

2 Trong cỏc từ sau, từ nào là từ lỏy hoàn toàn?

A mự mự C nghiờng nghiờng

Trang 3

B thăm thẳm D cả ba ý trờn đều đỳng

mù khói dạ, thơm vị mía lùi và trắng xóa sơng mù sau tết”, từ “

tụi” thuộc từ loại nào?

A Quan hệ từ C Đại từ

B Phú từ D Danh từ

4 Thế nào là đại từ?

A Là từ chỉ người và vật

B Là từ chỉ hoạt động, tớnh chất của người và vật

C Là từ chỉ cỏc ý nghĩa quan hệ giữa cỏc thành phần cõu và giữa cõu với cõu

D Là từ dựng để trỏ người , sự vật, hoạt động, tớnh chất được núi đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời núi hoặc dựng để hỏi

Cõu 2 Điền thờm nội dung vào chỗ trống sao cho phự hợp(1 điểm)

A Từ đồng nghĩa là những

từ

B Từ trỏi nghĩa là những

từ

C Từ đồng õm là những từ

D Muốn hiểu đỳng nghĩa của từ đồng õm phải dựa vào

II Tự luận (8 điểm):

Câu 3 (1 điểm- mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

a, Em hãy chỉ ra các từ Hán Việt trong đoạn trích ở phần

trắc nghiệm ?

b, Sử dụng từ HỏnViệt trong đoạn trớch trờn để tạo nờn sắc thỏi biểu

cảm gỡ?

Câu 4 ( 4 điểm):

a,Thế nào là từ ghộp đẳng lập, cho VD minh họa? (1 điểm)

b,Thế nào là từ ghộp c/phụ, cho vớ dụ minh họa ? (1 điểm)

c,Trong những từ sau từ nào là từ ghộp, từ nào là từ lỏy? Ngặt nghốo, nho nhỏ,

giam giữ, thơ thẩn, đưa đún, nhường nhịn, lấp lỏnh, sạch sành sanh.( 2 đ)

Câu 5 (3 điểm)Viết đoạn văn (khoảng 10 đến 12 câu) nờu cảm nghĩ

của em về mỏi trường mà em đang học, trong đoạn văn cú sử dụng từ trỏi nghĩa

E Xõy dựng hướng dẫn chấm và biểu điểm

I Trắc nghiệm( 2 điểm)

Câu 1: ( 1điểm - Từ ý 1 đến ý 4: Mỗi ý trả lời đỳng được 0,25

điểm)

Cõu: 2 (1 điểm - Mỗi ý điền đỳng được 0,25 điểm)

A- Cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

B- Cú nghĩa trỏi ngược nhau

C Phỏt õm giống nhau nhưng nghĩa khỏc nhau

Trang 4

D- Ngữ cảnh

II Phần tự luận (8 ®iÓm)

* Yêu cầu về nội dung

3

a, Tõ H¸n ViÖt: Canh khuya, chiÕn trêng, bê

câi, x©m l¨ng

b, Sử dụng từ Hán Việt tạo những sắc thái biểu cảm:

+ Trang trọng, tôn kính (phụ nữ, từ trần) + Tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ ( tử thi, huyết)

+ Tạo sắc thái cổ, phù hợp với không khí cổ xưa ( trẫm,

bệ hạ )

0,5 0,5

4

Ghép đẳng lập có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp ( ko phân ra tiếng chính , tiếng phụ) VD: quần áo, sách vở

1

Ghép chính phụ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau VD: Bà ngoại, cá rô phi

1

- Xác định từ láy, từ ghép

- Từ láy: nho nhỏ, lấp lánh, sạch sành sanh, thơ thẩn

1,0

- Từ ghép: ngặt nghèo, giam giữ, đưa đón, nhường nhịn

1,0

5

HS viết đoạn văn có sử dụng từ trái nghĩa

- Xác định đúng yêu cầu của đề: Biểu cảm về mái trường mà em đang học Có sử dụng từ trái nghĩa

3,0

* Yêu cầu về hình thức

- Câu 3: - Đảm bảo là một đoạn văn, diến đạt lưu loát, trong sáng, rõ ràng

* Lưu ý: Học sinh có thể làm bài theo nhiều cách; khi chấm, giáo viên cần căn

cứ vào bài làm của học sinh để cho điểm phù hợp Khuyến khích những bài viết sáng tạo

*Củng cố

- GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

* Hướng dẫn học bài

- Ôn các k/thức về từ tiếng Việt Chữa các lỗi trong bài TLV số 2 - giờ sau trả bài

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w