Kiến thức: Khái niệm : mol , khối lượng mol, thể tích mol của chất khí 2.. Vận dụng các khái niệm trên để tính được khối lượng mol của các chất, thể tích khí 3.. Thái độ Củng cố các kĩ n
Trang 1Tuần :14
Tiết : 27 Chương III : MOL Ngàysoạn :01/9/2014
I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
1 Kiến thức:
Khái niệm : mol , khối lượng mol, thể tích mol của chất khí
2 Kỷ năng:
Vận dụng các khái niệm trên để tính được khối lượng mol của các chất, thể tích khí
3 Thái độ
Củng cố các kĩ năng tính PTK, viết CTHH của các chất
II-Chuẩn bị :Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài củ:
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1 : GV dẫn dắt
hs :
Một lượng gồm 12 cây bút
chì được gọi là gì ?
Một lượng gồm 30 lon gạo
gạo là gì ?
Vậy một lượng gồm
6.1023nguyên tử hay phân
tử được gọi là gì ?
Mol là gì ?
Con số 6.1023 được gọi là
gì ?kí hiệu như thế nào ?
Cho hs đọc lại phần này ở
sgk
Gọi hs khác đọc phần em
có biết để hiẻu thêmcon số
avogadro
Hỏi :
1 mol Fe có chứa bao
nhiêu nguyên tử Fe ?
0.1 mol SO2 có chứa bao
nhiêu phân tử ?
Hoạt động2 :
Hướng dẫn một lượng N
nguyên tử cacbon nặng
12g gọi là khối lượng mol
nguyên tử C
Một lượng gồm N phân tử
SO2 nặng 64g gọi là khối
Hs trả lời : -Gọi là 1 tá -1 an
-1 mol Vậy mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó
-Số 6.1023 gọi là số avogadro
Kí hiệu : N -HS đọc sgk
HS trả lòi : -Có chứa N nguyên tử -Có chứa 0.1 N phân tử
Khối lượng mol (M)là khối
I-Mol là gì :
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân
tử của chất đó
II-Khối lượng mol( kí
hiệu M)
là gì :
Khối lượng mol (M) là khối lượng tính bằng g của của N hạt vi mô ( nguyên
tử hay phân tử)
Trang 2lượng mol phân tử SO2
Vậy khối lượng mol(M) là
gì ?
Treo bảng : Tính PTK của
các chất rồi điền vào cột 3
của bảng
Em hãy so sánh PTK và
M của mỗi chất trong
bảng ?
Hoạt động3 :
Thể tích mol của chất khí
là gì ?
Treo bảng có hình 3.1 sgk
và hỏi : hãy quan sát và
đưa ra nhận xét gì ?(về
khối lượng, về thể tích
mol ?)
Cho hs rút ra kết luận
GV nêu và cho hs đọc và
chép vào vở kết luận thể
tích mol của các chất khí ở
ĐKTC
lượng tính bằng g của của
N nguyên tử hay phân tử
mol (M) H2
N2 H2O SO3
2đvc 28đv c
18đv c
80đv c
2g 28g 18g 80g
Giống : có cùng trị số Khác đơn vị
-Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
-Nhận xét : các chất khí trên có khối lượng khác nhau nhưng có thể tích mol bằng nhau trong cùng điều kiện
-> Một mol bất kì chất khí nào ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất như nhau đều chiếm những thể tích bằng nhau
HS đọc :
Ở đktc(00C,1at) thể tích của 1 mol bất kì chất khí nào cũng bằng 22,4l
• Khối lượng mol có cùng trị số với NTK hayPTK
III-Thể tích mol của chất
khí là gì ?
+ Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
+ Ở đktc(00C,1at) thể tích của 1 mol bất kì chất khí nào cũng bằng 22,4l
4 Củng cố : -Ở cùng đk như nhau 0.2 mol O2, 0,2 mol CO2, 0,2 mol H2 có thể tích bằng bao nhiêu ?
-Số nguyên tử oxi có trong 1 mol phân tử oxi bằng số nguyên tử Hidro có trong 1 mol phân tử hidro Kết luận trên đúng hay sai ?
5 Dặn dò:
-Học bài – Làm bài tập sgk
-Soạn bài : Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng
IV RUÙT KINH NGHIEÄM :
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Trang 3
Tuần : 14
Tiết : 28
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG , THỂ
TÍCH
VÀ MOL LUYỆN TẬP
Ngàysoạn :020/9/2014
I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
1 Kiến thức:
Cơng thức chuyển đổi giữa khối lượng , thể tích và lượng chất
2 Kỷ năng:
Củng cố các kĩ năng tính tốn khối lượng mol,đồng thời củng cố các khái niệm về mol, thể tích mol chất khí, CTHH
3 Thái độ :
Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài
II-Chuẩn bị :Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài củ:
3.Bài mới
Hoạt động 1: Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
-Hướng dẫn HS quan sát
lại bài tập 1 phần kiểm
tra bài cũ Muốn tính
khối lượng của 1 chất
khi biết lượng chất (số
mol) ta phải làm thế
nào ?
-Nếu đặt:
+n là số mol (lượng chất)
+m là khối lượng chất
Hãy rút ra biểu thức
tính khối lượng chất ?
-Ghi lại cơng thức bằng
phấn màu Hướng dẫn
HS rút ra biểu thức tính
số mol (lượng chất)
Bài tập 3:
1.Tính khối lượng của :
a 0,15 mol Fe2O3
b 0,75 mol MgO
2.Tính số mol của:
a 2g CuO b
-Quan sát lại bài tập 1 và trả lời Muốn tính khối lượng chất: ta lấy số mol (lượng chất) nhân với khối lượng mol
-Biểu thức tính khối lượng chất:
m = n M (g) -Biểu thức tính số mol (lượng chất)
M
m
n = (mol) -Thảo luận nhĩm (5’) để làm
bài tập 3:
1.a.m Fe O 0 , 15 160 24g
3
b.mMgO = 0,75 40 = 30g 2.a nCuO = 2:80 = 0,025 (mol)
b nNaOH = 10:40 = 0,25 (mol) -Hs ghi nội dung chính bài học
I CHUYỂN
ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT
VÀ KHỐI LƯỢNG CHẤT
Cơng thức:
M
m
n = (mol) Trong đĩ:
+ n là số mol (lượng chất) + m là khối lượng chất
Chú ý:
m = n M (g)
Trang 410g NaOH.
-Gv kết luận bài học và
cho hs ghi nội dung
chính bài học
Hoạt động 2:Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích khí (đktc)
-Yêu cầu HS quan sát lại
bài tập 2 Muốn tính thể
tích của 1 lượng chất (số
mol) khí (đktc) chúng ta
phải làm như thế nào?
-Nếu đặt:
+n là số mol
+V là thể tích
Em hãy rút ra biểu thức
tính số mol và biểu thức
tính thể tích chất khí
(đktc) ?
Bài tập 4:
1.Tính thể tích (đktc)
của:
a.0,25 mol khí Cl2
b.0,625 mol khí CO
2.Tính số mol của:
a.2,8l khí CH4 (đktc)
b.3,36l khí CO2 (đktc)
-GV hướng dẩn: Muốn
xác định được công thức
của A ta phải xác định
được tên và KHHH của
nguyên tố R (dựa vào MR
-Quan sát bài tập 2 và trả lời:
Muốn tính thể tích của 1 lượng chất (số mol) khí ở đktc ta lấy số mol nhân với 22,4
-Biểu thức tính số mol:
4 , 22
V
-Biểu thức tính thể tích chất khí (đktc):
V = n 22,4 (l)
Btập4:1.a.V Cl2 = 0 , 25 22 , 4 = 5 , 6 (l)
b.V CO =0,625.22,4=14 (l)
2.a 0,125
4 =
CH
b 0,15
2 =
CO
HS thảo luận nhóm để giải bài tập
62 25 , 0
5 , 15 2
2
O R
O R O
R
n
m
Mà:
62 16 2
2
M
(g)
2
16 62
=
−
=
R
R là Natri (Na) Vậy công thức của A là Na2O
II CHUYỂN
ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT
VÀ THỂ TÍCH KHÍ (đktc)
Công thức:
4 , 22
V
Trong đó:
+n là số mol
+V là thể tích
Chú ý:
V = n 22,4 (l)
Bài tập :
Hợp chất A có công thức là:
mol hợp chất A
có khối lượng là 15,5g Hãy xác định công thức của A ?
4 Củng cố :
Hãy tính khối lượng của các chất sau :
a) 0,5 mol CuSO4
b) 67,2l khí CO2 (đktc
5 Dặn dò:
Học bài, làm hết các bài tập sgk
Chuẩn bị bài tỉ khối của chất khí
IV RUÙT KINHNGHIEÄM :
1
Ưu điểm:
2 Nhược điểm:
Ký Duyệt: Tuần 14 Ngày tháng năm 2014
Tổ : Sinh - Hóa
Nguyễn Văn Sáng