III-Các hoạt động dạy học : 1.Ổn định : 2.Kiểm tra bài củ : -Cho biết thành phần hóa học của nước?. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Ch
Trang 1Tuần :29
Tiết : 57
NƯỚC (tiết 2) Ngày soạn:8/1/2015
I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
Giống tiết 56
II-Chuẩn bị :
GV :
-Hóa chất : Kim loại Na , P đỏ, CaO , quì tím
-Dụng cụ : Đèn cồn, cốc thủy tinh, phểu , tấm kính, ống nhỏ giọt, thìa đốt , lọ thủy tinh
HS : Đọc trước bài ở nhà
III-Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài củ :
-Cho biết thành phần hóa học của nước ? bằng phương pháp thực nghiệm nào để chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước ?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
Cho hs đọc cách tiến hành
thí nghiệm sgk
Làm thí nghiệm biểu diễn
theo các bước
Yêu cầu học sinh quan sát
nêu hiện tượng ,viết
phương trình hóa học xảyc
ra ?
Tại sao phải dùng lượng
nhỏ Na ?
PTHH trên thuộc loại
PƯHH nào ?
Tương tự Na, K ,Ca,Ba
cũng phản ứng với nước
Vậy em rút ra kết luận gì ?
Hoạt động 2 :
HD hướng học sinh cách
tiến hành thí nghiệm
Yêu cầu các em làm thí
nghiệm và quan sát hiện
tương, viết phương trình
hóa học ?
Phản ứng trên thuộc loại
pư hh nào ?
Cho giấy quì tím vào dd
thu được có nhận xét gì ?
Tương tự CaO các oxit :
Na2O,K2O, BaO cũng phản
ứng với nước tạo thành dd
HS đọc cách tiến hành Quan sát
Nhận xét : Cục Na nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước.Na tan dần cho đến hết,có khí thoát ra Làm bay hơi dd thu được chất rắn trắng
Natri đã tác dụng với nước tạo thành NaOH và khí H2 :
Na+ H2O NaOH + 1/2H2
Vậy ở nhiệt độ thường
H2O có thể tác dụng với một số kim loại như ; Na,K,Ca,Ba
Nghe Làm thí nghiệm theo các bước
Hiện tượng : CaO tan ,tỏa nhiệt làm bốc hơi nước,CaO chuyển thành chất nhão
Giấy qùi tím cho vào dd thu được chuyển thành màu xanh
II.Tính chất của nước ;
1)Tính chất vật lí : sgk
2) Tính chất hóa học : a.Tác dụng với kim loại :
Kim loại + H2OBazơ + H2
(Na,K,Ca,Ba ) 2Na + 2H2O 2NaOH +
H2
Natri hidroxit
(Bazơ)
b.Tác dụng với một số oxit
bazơ :
CaO + H2O Ca(OH)2
Trang 2Vậy em rút ra kết luận
ntn ?
Hoạt động 3 :
Cho hs trình bày các bước
tiến hành thí nghiệm và
cho các em làm thí nghiệm
Yêu cầu hs quan sát hiện
tượng, nhận xét , viết
phương trình hóa học ?
Cho quì tím vào dd thu
được em thấy gì ?
Các oxit axit khác :
CO2,SO2,SO3 cũng phản
ứng với nước
Vậy em rút ra kết luận gì ?
Hoạt động 4 :
Thảo luận tìm vai trò của
nước trong đời sống và sản
xuất
Nhận xét : CaO tác dụng H2O tạo ra Ca(OH)2 DD nước vôi làm quì tím xanh
Vậy một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành hợp chất thuộc loại bazơ
Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển thành màu xanh
TN đốt cháy P trong lọ rồi cho ít nước lắc cho sau đó cho giấy quì tím vào : Hiện tượng :
Bột trắng (P2O5) tan Giấy quì chuyển thành màu đỏ
Nhận xét :
P2O5 tác dụng với nước tạo thành dd axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ Vậy nước tác dụng oxit axit tạo thành hợp chất thuộc loại axit.Dung dịch axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ
HS nghiên cứu sgk và trả lời sau đó đọc sgk
Canxi hidroxit
(bazơ)
*Oxit bazơ + nước DDBazơ
* Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển thành màu xanh
c.Tác dụng với oxit axit : như P2O5,SO2,SO3
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Axit photphoric
*Oxit axit + Nước DD axit
* DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ
III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước : sgk
4.Củng cố :
-Cho hs đọc bài đọc thêm sgk
-Hãy viết phương trình hóa học và cho biết loại phản ứng : cho Kali, bari, natri oxit, kali oxit tác dụng với nước
-Dựa theo các phương trình đã viết trên để viết ( cho hs thực hiện thi viết nhanh trên bảng)
5.Dặn dò: Học bài Soạn bài Axit-Bazơ-Muối
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Trang 3
Tiết : 58 AXIT – BAZƠ - MUỐI (tiết 1)
Ngày soạn:8/1/2015
I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
1 Kiến thức:
Định nghĩa , cơng thức hĩa học,tên gọi và phân loại các hợp chất vơ cơ : axit gốc axit
2 Kỷ năng:
Củng cố các kiến thức như CTHH,tên gọi và mối liên quan giữa chúng ntn ?
3 Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng gọi tên của các hợp chất vơ cơ khi cĩ CTHH và ngược lại
II-Chuẩn bị :
GV :Bảng 1 sgk
HS chuẩn bị bài ở nhà
III-Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài củ :
Trình bày tính chất hĩa học của nước ? viết PTHH minh họa ?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
Từ các PTHH trên yêu cầu
học sinh đọc tên các sản
phẩm và cho biết chúng
thuộc loại hợp chất gì ?
GV giới thiệu cho các em
ngồi oxit cịn 3 loại hợp
chất vơ cơ nữa là Axit,bazơ,
muối
Gọi hs viết cthh của một
sốaxit , bazơ em biết , tên
gọi hướng dẫn để học sinh
điền vào chỗ trống trong
bảng 1
Em cĩ nhận xét gì về thành
phần phân tử của các axit
trong bảng trên ? số nguyên
tử H cĩ liên quan gì với hĩa
trị của gốc axit ?
Vậy em hiểu axit là gì ?
CTHH của axit cĩ dạng
chung ntn ?
Những axit nào trong phân
tử khơng cĩ O và cĩ O ?
Vậy axit chia làm mấy loại ?
HS điền vào chỗ trống trong bảng 1
Nhận xét : Phân tử chỉ cĩ 1 gốc axit cịn số nguyên tử
H là1 hay nhiều Hĩa trị của gốc bằng số nguyên tử H
Vậy axit là hợp chất mà phân tử cĩ 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
HS trả lời : chia làm 2 loại : -Axit khơng cĩ oxi trong phân tử
-Axit cĩ oxi HSinh theo dõi và đọc tên : HCl : axit clohidric
H2S : axit sunfuhidric Tên gốc :
I.Axit :
Axit là hợp chất mà phân
tử gồm cĩ 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Ví dụ : HCl, H2S, HNO3 ,H2SO4
2)Cơng thức hĩa học :
gồm có hiđro và gốc axít
3)Phân loại và gọi tên : có 2 loại a-Axit khơng cĩ oxi : cách đọc :tên
axit = axit +tên phi kim +hiđric
Ví dụ : HCl axit clo
hiđric
HBr axit brom hiđric
b Axit có oxi:có 2
Trang 4GV hướng dẫn các em cách
đọc tên axit và gốc axit :
+Tên axit khơng cĩ oxi=
Axit + tên PK+ Hidric
*Tên gốc khơng cĩ oxi = tên
PK + ua
+Tên axit cĩ oxi = Axit + tên PK + ic
*Tên gốc= tên PK+at
+Nếu axit cĩ ít oxi = axit +
tên PK + Rơ
*tên gốc= tên PK + it
Gọi hs lần lượt đọc lại tên
các axit,gốc axit theo hướng
dẫn :
HCl,HBr,H2S,HF,HNO3,H2S
O4,H2SO3,H2CO3
Cl : clorua
S Sunfua
HNO3 : axit nitric
H2SO4 : axit sunfuric
NO3 : Nitrat
SO4 : Sunfat
H2SO3 : axit sunfurơ HNO2 ; axit nitrơ
SO3 : Sunfit
NO2 : Nitrit
loại
-axit có nhiều oxi:
cách đọc :tên
axit = axit +tên phi kim +ic
Vídụ:HNO3 axitnitric,
H2SO4 axitsunfuric
-axit có ít oxi : cách đọc :tên axit = axit +tên phi kim +ơ
Ví dụ : H2SO3 : axit sunfurơ
HNO2 ; axit nitrơ
Bảng 1 :
H
Số gốc axit Hĩa trị gốc axit
Axit
sunfuhidric
Axit
phơtphoric
Axit
sunfuhidric
4.Củng cố :Cho hs đọc phần ghi nhớ,nhắc lại thành phần của axit
Gọi hs đọc tên các chất sau : HF , H2SiO3
Từ tên các chất em hãy ghi cthh của chúng : gọi hs lên bảng ghi nhanh ,cho lớp nhận xét
5.Dặn dị: Học bài, Soạn bài phần II,làm bài tập vào vở bài tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm: Ngày 23 tháng 3 năm 2013 Ký Duyệt: Tuần 29
Tổ : Sinh - Hĩa
Nguyễn Văn Sáng