SINH LÍ BỆNH phản ứng viêm – chống viêmSốc mất máu Phản ứng TKNT Giao cảm Phân bố lại máu Thiếu máu – tái tưới máu Mediator viêm TNFα, IL1b,IFNγ Yếu tố tổ chức-Dãn mạch - Ứ trệ máu TM -
Trang 2SINH LÍ BỆNH phản ứng viêm – chống viêm
Sốc mất máu
Phản ứng TKNT
Giao cảm
Phân bố lại máu
Thiếu máu – tái tưới máu
Mediator viêm TNFα,
IL1b,IFNγ
Yếu tố
tổ chức-Dãn mạch
- Ứ trệ máu TM
- Tụt HAPhân phối máu kém
Thương tổn do chấn thương
Hệ chống viêm giảmMiễn dịch
Ngưng kết tập tiểu cầu Tắc mạch CIVD
Trang 3SINH LÍ BỆNH phản ứng viêm – chống viêm
ATP
AMP
Hypoxanthine Xanthine Acid uric
Lipid peroxydationHủy hoại màngThương tổn DNAApoptosisHoại tử
TÁI TƯỚI MÁU
Quá trình thiếu máu – tái tưới máu
Thiếu ATP
Trang 6• Giảm hoạt động lympho – mono
T helper: T h2 sản xuất các cytokin chống viêm (IL4, IL5, IL9, IL10, IL13, TGFβ)
• Đại thực bào (lách, phúc mạc, gan),
Trang 7Lượng dịch truyền (l/ngày) 7,14 ± 0,62 5,61 ± 0,37 *
HATT< 80mmHg (%) 37 48 *
Thuốc co mạch (%) 7 51 *
Suy đa tạng sau 48 giờ (%) 17 4 *
Thời gian nằm viện (ngày) 24 ± 2 15 ± 1 *
Trang 9TIÊN LƯỢNG vòng biến loạn luẩn quẩn
Chảy máu lớn
Rối loạn
đông máu
Hạ thân nhiệt
Toan chuyển hóa
Yếu tốĐông máu
Yếu tốTiếp xúc
Truyền máu Khối lượng lớn
Bệnh đi kèm
Sốc
tế bào
Dập nát
tổ chức
Trang 10Hạ thân nhiệt (<36 o /4h)
Loạn nhịp
Giảm lưu lượng tim
Tăng sức cản ngoại biên
Đường phân ly HbO2 chuyển trái
Ức chế quá trình đông máu
Giảm khả năng miễn dịch
Trang 11Toan chuyển hóa
Ức chế co bóp tim lưu lượng tim giảm
Toan tăng khi:
Truyền nhiều máu
Sử dụng thuốc co mạch
Cặp động mạch chủ
Tim hoạt động kém
Loạn nhịp báo hiệu sắp chết
Ernest Excepta Medica 1996
E Moore Am J Surg 1996 Alicia M Morh ITACCS 2005
Trang 12Rối loạn đông máu
Pha loãng yếu tố đông máu
Tiêu sợi huyết
Ức chế đông máu và hoạt động của liên cầu do
hạ thân nhiệt
Trang 13XỬ LÝ
HỒI SỨC KIỂM SOÁT CHẤN THƯƠNG (D.C.R)
CAN THIỆP PHẪU THUẬT & NÚT MẠCH
(D.C.S)
Trang 14Hướng dẫn hồi sức sốc chấn thương
Khí máu (và; hay): kiềm dư ≥ 6mEq/lít
Mục tiêu: (không chấn thương não, tủy)
HATT ≥ 90 mmHg
Trang 15Hướng dẫn hồi sức sốc chấn thương
Journal of trauma 2006
HỒI SỨC BAN ĐẦU
Khí máu
1 lít dịch (20 cc/kg cho trẻ em)
ổn định HATT < 90 mmHg hay kiềm dư ≥ 6mEq/l
CVPCVP < 10mmHg CVP > 15 mmHg
Trang 16Hướng dẫn hồi sức sốc chấn thương
toan chuyển hóa
rối loạn đông máu
Theo dõi máu đang chảy để mổ hay nút mạch
Sơ đồ tiến hành
Trang 170.05 – 0.2 µg/kg/f
khôngkhông
Siêu âm tim
Có
Có
Trang 18CHỌN LOẠI DỊCH
Dung dịch điện giải đẳng trương, liều cao: (não, phổi, h/c chèn ép bụng)
Lactate Rhinger > HTM 0.9% (Cl máu).
Healy J Trauma 1998.Laslo J Trauma 2006
HTM 7.5%: giảm phản ứng viêm, tăng thể tích, tăng lưu thông máu
Peter Rhee J Trauma 2003
Keo (HES): chảy máu (yếu tố VIII)
Khối huyết cầu (không có yếu tố đông máu)
Máu toàn phần giữ lại (giảm V, VIII)
HT đông lạnh (FFP): yếu tố đông máu; HTĐL/KHC:1/1.4 – ½
Aprotinin: 1,000,000 đơn vị tiêm 1 liều khi tiêm sợi huyết
Trang 19 Hồi sức đồng thời trước, trong và sau thủ thuật để
giải quyết hạ thân nhiệt, toan, rối loạn đông máu
Mổ lại sớm khi cần vì chảy máu lại
Mổ giải quyết vĩnh viễn sau 24 – 48 giờ
Sử dụng điện quang can thiệp: nút mạch
Không mổ tận gốc (trừ thủ thuật cầm máu, chống
nhiễm trùng) khi tình hình chưa ổn định
Trang 20KIỂM SOÁT THƯƠNG TỔN BẰNG THỦ THUẬT
Thủ thuật:
Nút mạch khi xương chậu vỡ lớn
Cầm máu: khâu, thắt, nhét gạc
Khâu tạng rỗng bị thủng, đưa ra ngoài
Dẫn lưu ngực, khâu và cắt thùy phổ khi TKPM ngạt thở
Dẫn lưu tụy
Điều chỉnh:
Trang 22KIỂM SOÁT THƯƠNG TỔN BẰNG THỦ THUẬT
Chỉ định: b/n đang chảy máu nhanh, nặng
Biến đổi sinh lí:
HATT < 90 mmHg (≥ 60 phút)
Thân nhiệt < 34o
pH < 7,2 (KD > 14, CO3H < 15)
Tổng lượng máu truyền > 4 lít
Tổng lượng máu + sản phẩm máu > 5
Tổng lượng dịch truyền ( cả máu) > 12 lít Tốc độ truyền 2 đơn vị khối hồng cầu/ giờ
Trang 24HỒI SỨC BAN ĐẦU (6 GiỜ ĐẦU)
Hồi sức ngay khi HA tụt hay lactat máu >
4mmol/lít
Mục tiêu:
CVP: 8-12 mmHg (12 mmHg cho b/n thở máy)
HATB ≥ 65mmHg
Nước tiểu ≥ 0.5 ml/kg/giờ
ScVO2 ≥ 70%, hay SVO 2 ≥ 65%
Trang 25 Nguyên nhân nhiễm khuẩn
Giải quyết nguyên nhân nếu có thể
Kháng sinh
Trang 26HỒI SỨC TIẾP THEO
Mục tiêu như hồi sức ban đầu
Bồi phụ nước dựa vào test CVP
Test 30 phút
Hoặc 1000 ml dung dịch điện giải
Hoặc 500 ml dung dịch keo
CVP chỉ giá trị khi < 5 cm H2O
Trang 27HỒI SỨC TIẾP THEO
Thuốc co mạch
Khi đủ dịch mà HA không lên, nước tiểu không cải thiện
Khi HA thấp < ngưỡng tự điều chỉnh
Bỏ hydrocortisone khi không cần dùng thuốc co mạch nữa
rhAPC (protein C người hoạt hóa tái tổ hợp) khi APACHII >25
Trang 28CÁC BIỆN PHÁP KHÁC
MÁU, SẢN PHẨM MÁU
Khối hồng cầu khi Hb < 7g/dl để đạt 7-9 g/dl (mức cao hơn khi b/
n có bệnh thiếu máu cơ tim, thiếu oxy máu nặng, chảy máu
nhiều, bện nhân tím bẩm sinh, toan lactic nặng)
Huyết tương đông lạnh khi có chảy máu, thủ thuật xâm lấn
Khối tiểu cầu khi tiểu cầu < 50 000 mm3
Thở máy khi có ALI/ARDS
Vt: 6ml/kg
Pp: < 30 cm H2O
PCO2 có thể cao hơn bình thường một ít
Trang 29CÁC BIỆN PHÁP KHÁC
Kiểm soát đường huyết: < 150 mg/dl (8.3 mmol/l)
Lọc máu:
Lọc chu kỳ hay siêu lọc liên tục
Siêu lọc liên tục khi HA không ổn định, thấp
Bicarbonat:
duy trì pH máu > 7.15
để duy trì HA , giảm thuốc co mạch
Đề phòng tắc tĩnh mạch sâu
Cho heparin thường hay trọng lượng phân tử thấp
Đề phòng loét dạ dày do stress
Ức chế H2 hay ức chế proton
Trang 30Xin cám ơn sự chú ý theo dõi của Quý vị!