1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRONG TAM CHUONG 1 HOA 9

17 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Canxi oxit là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao khoảng 28550C • Canxi oxit có đầy đủ tính chất hóa học của oxit bazơ.. Hiện tượng: Phản ứng tỏa nhiệt, sinh ra chất rắn

Trang 1

CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

A LÝ THUYẾT

BÀI 1 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT

1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào

a) Tác dụng với nước(H2O)“thường có Na2O, K2O, BaO, CaO”

Na2O + H2O →

2NaOH K2O + H2O →

2KOH BaO + H2O →

Ba(OH)2 CaO + H2O →

Ca(OH)2

b) Tác dụng với axit (HCl, H2SO4, …)

CuO + 2HCl →

CuCl2 + H2O CuO + H2SO4

→

CuSO4 + H2O FeO + 2HCl →

FeCl2 + H2O FeO + H2SO4

→

FeSO4 + H2O

Fe2O3 + 6HCl →

2FeCl3 + 3H2O Fe2O3 + 3H2SO4

→

Fe2(SO4)3 + 3H2O MgO + 2HCl →

MgCl2 + H2O MgO + H2SO4

→

MgSO4 + H2O

Al2O3 + 6HCl →

2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 3H2SO4

→

Al2(SO4)3 + 3H2O

K2O + 2HCl →

2KCl + H2O K2O + H2SO4

→

K2SO4 + H2O c) Tác dụng với oxit axit (CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, SiO2, )“thường có Na2O, K2O, BaO, CaO”

Na2O + CO2

→

Na2CO3 Na2O + SO2

→

Na2SO3

Na2O + SO3

→

Na2SO4 3Na2O + P2O5

→

2Na3PO4

Na2O + N2O5

→

2NaNO3 Na2O + SiO2

→

Na2SiO3

BaO + CO2

→

→

BaSO3

BaO + SO3

→

BaSO4 3BaO + P2O5

→

Ba3(PO4)2

BaO + N2O5

→

Ba(NO3)2 BaO + SiO2

→

BaSiO3

2 Oxit axit có những tính chất hóa học nào

a) Tác dụng với nước (H2O) “thường CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, SiO2”

CO2 + H2O →

H2CO3 SO2 + H2O →

H2SO3

SO3 + H2O →

H2SO4 P2O5 + 3H2O →

2H3PO4

N2O5 + H2O →

2HNO3 SiO2 + H2O →

H2SiO3

b) Tác dụng với bazơ“thường CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, SiO2” tác dụng”NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2”

CO2 + 2NaOH →

Na2CO3 + H2O CO2 + Ca(OH)2

→

CaCO3 + H2O

1

Trang 2

SO2 + 2NaOH →

Na2SO3 + H2O SO2 + Ca(OH)2

→

CaSO3 + H2O

SO3 + 2NaOH →

Na2SO4 + H2O SO3 + Ca(OH)2

→

CaSO4 + H2O

P2O5 + 6NaOH →

2Na3PO4 + 3H2O P2O5 + 3Ca(OH)2

→

Ca3(PO4)2 + 3H2O

N2O5 + 2NaOH →

2NaNO3 + H2O N2O5 + Ca(OH)2

→

Ca(NO3)2 + H2O SiO2 + 2NaOH →

Na2SiO3 + H2O SiO2 + Ca(OH)2

→

CaSiO3 + H2O c) Tác dụng với oxit bazơ (giống 1.c)

II KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI

1 Oxit bazơ là những oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Ví dụ: Li2O, Na2O, K2O, CaO, BaO, CuO, Fe2O3,…

2 Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, SiO2,…

3 Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành

muối và nước

Ví dụ: ZnO, Al2O3, Cr2O3, (ít gặp BeO, PbO, SnO2)

ZnO + 2HCl →

ZnCl2 + H2O ZnO + 2NaOH →

Na2ZnO2 + H2O

Al2O3 + 6HCl →

2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH →

2NaAlO2 + H2O

Cr2O3 + 6HCl →

2CrCl3 + 3H2O Cr2O3 + 2NaOH →

2NaCrO2 + H2O

4 Oxit trung tính còn được gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ và

nước

Ví dụ: CO, NO, N2O

BÀI 2 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

A CANXI OXIT (CaO)

Canxi oxit có công thức hóa học là CaO, tên thông thường là vôi sống Canxi oxit thuộc loại oxit bazơ

I CANXI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?

• Canxi oxit là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao (khoảng 28550C)

• Canxi oxit có đầy đủ tính chất hóa học của oxit bazơ Chúng ta hãy thực hiện một số thí nghiệm để chứng minh

1 Tác dụng với nước (H 2 O)

Trang 3

Hiện tượng: Phản ứng tỏa nhiệt, sinh ra chất rắn màu trắng canxi hiđroxit Ca(OH)2, tan ít trong nước

Phương trình hóa học: CaO + H2O →

Ca(OH)2 (ít tan)

2 Tác dụng với axit (HCl, H 2 SO 4 , HNO 3 , H 3 PO 4 ,…)

Hiện tượng: Phản ứng tỏa nhiệt, sinh ra canxi clorua CaCl2, tan trong nước Phương trình hóa học: CaO + 2HCl →

CaCl2 + H2O

Ví dụ CaO + H2SO4

→

CaSO4 + H2O CaO + 2HNO3

→

Ca(NO3)2 + H2O 3CaO + 2H3PO4

→

Ca3(PO4)2 + 3H2O

3 Tác dụng với oxit axit(CO 2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 , SiO 2 , )

CaO + CO2

→

→

CaSO3

CaO + SO3

→

→

Ca3(PO4)2

CaO + N2O5

→

→

CaSiO3

Canxi oxit sẽ giảm chất lượng nếu lưu giữ lâu ngày trong tự nhiên

II CANXI OXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ?

- Dùng công nghiệp luyện kim và nguyên liệu cho công nghiệp hóa học

- Khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường,…

III SẢN XUẤT CANXI OXIT NHƯ THẾ NÀO?

1 Nguyên liệu

Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là đá vôi Chất đốt là than đá, củi, dầu, khí tự nhiên,…

2 Các phản ứng hóa học xảy ra

Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit, phản ứng tỏa nhiều nhiệt:

C + O2

→

t0

CO2

Nhiệt sinh ra phân hủy đá vôi thành vôi sống (nhiệt độ trên 9000C) CaCO3

→

t0

CaO + CO2

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ, có công thức hóa học là SO2

I LƯU HUỲNH ĐIOXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?

• Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp,…) nặng hơn không

khí

 =

29

64 d

3

Trang 4

• Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học của oxit axit

1 Tác dụng với nước (H 2 O)

SO2 + H2O →

H2SO3

SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit

2 Tác dụng với bazơ (NaOH, KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 )

SO2 + 2NaOH →

Na2SO3 + H2O SO2 + 2KOH →

K2SO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2

→

CaSO3 + H2O SO2 + Ba(OH)2

→

BaSO3 + H2O

3 Tác dụng với oxit bazơ (Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO)

SO2 + Na2O →

Na2SO3 SO2 + K2O →

K2SO3

SO2 + CaO →

BaSO3

II LƯU HUỲNH ĐIOXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ?

- Sản xuất H2SO4

- Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, dùng làm chất diệt nấm mốc,…

III ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT NHƯ THẾ NÀO?

1 Trong phòng thí nghiệm

Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy không khí

Na2SO3 + H2SO4

→

Na2SO4 + SO2 + H2O

Cách khác: Đun nóng H2SO4 đặc với Cu

Cu + 2H2SO4 (đặc) →t0

CuSO4 + SO2 + 2H2O

2 Trong công nghiệp

• Đốt lưu huỳnh trong không khí:

S + O2

→

t0

SO2

• Đốt quặng pirit sắt (FeS2):

4FeS2 + 11O2

→

t0

2Fe2O3 + 8SO2

BÀI 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

Trang 5

Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

2 Axit tác dụng với kim loại

Fe + 2HCl →

FeCl2 + H2 Fe + H2SO4

→

FeSO4 + H2

2Al + 6HCl →

2AlCl3 + 3H2 2Al + 3H2SO4

→

Al2(SO4)3 + 3H2

Ví dụ: Cho kim loại Zn tác dụng với dung dịch axit HCl

Hiện tượng: Kim loại Zn bị hòa tan, đồng thời có bọt khí không màu bay ra Phương trình hóa học: Zn + 2HCl →

ZnCl2 + H2

Nhớ: Cu, Ag, Hg, Au, Pt không tác dụng HCl, H2SO4 loãng

3 Axit tác dụng với bazơ

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2

Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam Phương trình hóa học: H2SO4 + Cu(OH)2

→

CuSO4 + 2H2O

Thí nghiệm 2:Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2

Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lá cây Phương trình hóa học: 2HCl + Cu(OH)2

→

CuCl2 + 2H2O

Nhớ: FeCl2 dung dịch màu lục nhạt

FeCl3 dung dịch màu vàng nâu

4 Axit tác dụng với oxit bazơ

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa Fe2O3

Hiện tượng: Fe2O3 bị hòa tan, tạo ra dung dịch có màu vàng nâu Phương trình hóa học: Fe2O3 + 6HCl →

2FeCl3 + 3H2O

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch axit HNO3 vào ống nghiệm chứa CuO

Hiện tượng: CuO bị hòa tan, tạo ra dung dịch có màu xanh lam Phương trình hóa học: CuO + 2HNO3

→

Cu(NO3)2 + H2O

II AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU

Dựa vào tính chất hóa học, axit được phân thành 2 loại:

- Axit mạnh như: HCl, HNO3, H2SO4, HBr,…

5

Trang 6

- Axit yếu như: H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4,…

Ví dụ: CuS + HCl →

CuCl2 + H2S Chứng tỏ axit HCl mạnh hơn axit H2S

BÀI 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

A AXIT CLOHIĐRIC (HCl)

1 Tính chất

a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ b) Tác dụng với kim loại (trừ Cu, Ag, Hg, Au, Pt)

Fe + 2HCl →

FeCl2 + H2 2Al + 6HCl →

2AlCl3 + 3H2

Cu + HCl →

không xảy ra c) Tác dụng với bazơ

HCl + NaOH →

NaCl + H2O 2HCl + Ca(OH)2

→

CaCl2 + 2H2O 3HCl + Al(OH)3

→

AlCl3 + 3H2O 2HCl + Cu(OH)2

→

CuCl2 + 2H2O d) Tác dụng với oxit bazơ

2HCl + FeO →

FeCl2 + H2O 6HCl + Fe2O3

→

2FeCl3 + 3H2O 2HCl + CuO →

CuCl2 + H2O 2HCl + Na2O →

2NaCl + H2O e) Tác dụng với muối

HCl + AgNO3

→

AgCl + HNO3 HCl + FeS →

FeCl2 + H2S 2HCl + Na2CO3

→

2NaCl + CO2 + H2O 2HCl + CaSO3

→

CaCl2 + SO2 + H2O

2 Ứng dụng

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dược phẩm,…

A AXIT SUNFURIC (H 2 SO 4 )

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước (khối lượng riêng bằng 1,83 g/cm3

ứng với nồng độ 98%), không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt

Chú ý: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.

Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc có một số tính chất hóa học khác nhau

Trang 7

1 Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit (giống axit clohiđric)

a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

b) Tác dụng với kim loại (trừ Cu, Ag, Hg, Au, Pt)

Fe + H2SO4

→

FeSO4 + H2 2Al + 3H2SO4

→

Al2(SO4)3 + 3H2

Cu + H2SO4

→

không xảy ra c) Tác dụng với bazơ

H2SO4 + 2NaOH →

Na2SO4 + 2H2O H2SO4 + Ca(OH)2

→

CaSO4 + 2H2O 3H2SO4 + 2Al(OH)3

→

Al2(SO4)3 + 6H2O H2SO4 + Cu(OH)2

→

CuSO4 +2H2O d) Tác dụng với oxit bazơ

H2SO4 + FeO →

FeSO4 + H2O 3H2SO4 + Fe2O3

→

Fe2(SO4)3 + 3H2O

H2SO4 + CuO →

CuSO4 + H2O H2SO4 + Na2O →

Na2SO4 + H2O e) Tác dụng với muối

H2SO4 + Ca(OH)2

→

CaSO4 + 2H2O H2SO4 + Ba(OH)2

→

BaSO4 + 2H2O

2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng

a) Tác dụng với kim loại

TN1 TN2

Thí nghiệm 1: Cho lá đồng nhỏ vào dung dịch H2SO4 loãng rồi đun nóng

Hiện tượng: Không có hiện tượng gì xảy ra Phương trình hóa học: Cu + H2SO4 (loãng) →t0

không xảy ra

Thí nghiệm 2: Cho lá đồng nhỏ vào dung dịch H2SO4 đặc rồi đun nóng

Hiện tượng: Lá đồng bị hòa tan một phần cho chất lỏng có màu xanh lam và có khí không màu, mùi hắc thoát ra

Phương trình hóa học: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) →t0

CuSO4 + SO2 + 2H2O b) Tính háo nước

7

Trang 8

Thí nghiệm: Cho một ít đường (hoặc bông, vải) vào đáy cốc (hoặc ống nghiệm) rồi thêm từ từ một

ít H2SO4 đặc vào

Hiện tượng: Màu trắng của đường chuyển sang vàng, sau đó chuyển sang nâu và cuối cùng thành khối màu đen xốp bị bót khí đẩy lên khỏi miệng cốc, phản ứng tỏa ra nhiều nhiệt Phương trình hóa học: C12H22O11

H2SO4đăc

11H2O + 12C Nhận xét: H2SO4 đặc có tính háo nước

III ỨNG DỤNG

- Phẩm nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, giấy, sợi, sơn, phân bón

- Dầu mỏ, thuốc nổ, ắc quy, dược phẩm, thuốc trừ sâu

IV SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC

Trong công nghiệp: được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc

Nguyên liệu: lưu huỳnh (hoặc quặng pirit), không khí và nước

Có 3 công đoạn:

- Sản xuất SO2 (đốt S hoặc FeS2)

S + O2

→

t0

SO2 hoặc 4FeS2 + 11O2

→

t0

2Fe2O3 + 8SO2

- Sản xuất SO3 (oxi hóa SO2 có xúc tác V2O5 ở 4500C)

2SO2 + O2

5 2

0

O V t

→

2SO3

- Sản xuất H2SO4 (tác dụng H2O)

SO3 + H2O →

H2SO4

V NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT

Thí nghiệm: Cho dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Na2SO4

Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện cả 2 ống nghiệm Phương trình hóa học: BaCl2 + H2SO4

→

BaSO4 + 2HCl BaCl2 + Na2SO4

→

BaSO4 + 2NaCl Nhận xét: Để nhận biết axit sunfuric hay muối sunfat ta có thể dùng dung dịch BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2, CaCl2, Ca(NO3)2, Ca(OH)2

BÀI 5 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

1 Tính chất hóa học của oxit

2 Tính chất hóa học của axit

Trang 9

BÀI 6 THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT (SGK)

BÀI 7 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ

1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu

Các dung dịch bazơ (kiềm) đổi màu chất chỉ thị:

- Quỳ tím thành màu xanh

- Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ

2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit (đã biết Bài 1, mục 2)

Thường: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2(bazơ tan hay kiềm) tác dụng với oxit axit CO2, SO2, SO3, P2O5,

N2O5, SiO2

Ví dụ: 2NaOH + SO2

→

Na2SO3 + H2O 3Ca(OH)2 + P2O5

→

Ca3(PO4)2 + 3H2O 2KOH + SO3

→

K2SO4 + H2O Ba(OH)2 + N2O5

→

Ba(NO3)2 + H2O

3 Tác dụng của bazơ với axit (đã biết Bài 3, mục 3)

Phản ứng giữa bazơ và axit được gọi là phản ứng trung hòa

Ví dụ: KOH + HCl →

KCl + H2O Cu(OH)2 + 2HNO3

→

Cu(NO3)2 + 2H2O

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy

Bazơ tan: LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2; còn lại là bazơ không tan

Cu(OH)2

→

t0

CuO + H2O Mg(OH)2

→

t0

MgO + H2O 2Al(OH)3

→

t0

Al2O3 + 3H2O Zn(OH)2

→

t0

ZnO + H2O Fe(OH)2

→

t0

FeO + H2O 2Fe(OH)3

→

t0

Fe2O3 + 3H2O NaOH →t0

không xảy ra Ca(OH)2

→

t0

không xảy ra

BÀI 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

A NATRI HIĐROXIT (NaOH)

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

- Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da Khi sử dụng natri hiđroxit phải hết sức cẩn thận

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Đổi màu chất chỉ thị

- Đổi màu quỳ tím thành xanh

- Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ

2 Tác dụng với axit

NaOH + HCl →

NaCl + H2O 2NaOH + H2SO4

→

Na2SO4 + 2H2O NaOH + HNO3

→

NaNO3 + H2O 3NaOH + H3PO4

→

Na3PO4 + 3H2O

9

Trang 10

3 Tác dụng với oxit axit (CO 2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 , SiO 2 )

2NaOH + CO2

→

Na2CO3 + H2O 2NaOH + SO2

→

Na2SO3 + H2O 2NaOH + SO3

→

Na2SO4 + H2O 6NaOH + P2O5

→

2Na3PO4 + 3H2O 2NaOH + N2O5

→

2NaNO3 + H2O 2NaOH + SiO2

→

Na2SiO3 + H2O

4 Tác dụng với muối

2NaOH + MgCl2

→

Mg(OH)2 + 2NaCl 2NaOH + CuCl2

→

Cu(OH)2 + 2NaCl 2NaOH + FeCl2

→

Fe(OH)2 + 2NaCl 3NaOH + FeCl3

→

Fe(OH)3 + 3NaCl

III ỨNG DỤNG

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, giấy, nhôm (làm sạch quặng nhôm trước khi sản xuất)

- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác

IV SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

B CANXI HIĐROXIT - THANG PH

I TÍNH CHẤT

1 Pha chế dung dịch canxi hiđroxit

- Hòa tan một ít vôi tôi Ca(OH)2 trong nước, ta được một chất lỏng màu trắng có tên là vôi nước hoặc vôi sữa

- Lọc nước ta được một chất lỏng trong suốt, không màu là dung dịch Ca(OH)2

2 Tính chất hóa học

a) Làm đổi màu chất chỉ thị

- Làm quỳ tím thành xanh

- Làm đổi màu dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ b) Tác dụng với axit

Ca(OH)2 + 2HCl →

CaCl2 + 2H2O Ca(OH)2 + H2SO4

→

CaSO4 + 2H2O Ca(OH)2 + 2HNO3

→

Ca(NO3)2 + 2H2O 3Ca(OH)2 + 2H3PO4

→

Ca3(PO4)2 + 6H2O c) Tác dụng với oxit axit

Ca(OH)2 + CO2

→

CaCO3 + H2O Ca(OH)2 + SO2

→

CaSO3 + H2O Ca(OH)2+ SO3

→

CaSO4 + H2O Ca(OH)2 + N2O5

→

Ca(NO3)2 + H2O

Trang 11

3Ca(OH)2 + P2O5

→

Ca3(PO4)2 + 3H2O Ca(OH)2 + SiO2

→

CaSiO3 + H2O d) Tác dụng với muối

Ca(OH)2 + Na2SO4

→

CaSO4 + 2NaOH Ca(OH)2 + FeCl2

→

Fe(OH)2 + CaCl2

3Ca(OH)2 + 2FeCl3

→

3CaCl2 + 2Fe(OH)3

3 Ứng dụng

- Làm vật liệu trong xây dựng

- Khử chua đất trồng trọt

- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật

II THANG pH

- pH = 7 thì dung dịch là trung tính

- pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ

- pH < 7 thì dung dịch có tính axit

BÀI 9 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

1 Muối tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrat

Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh

Phương trình hóa học: Cu + 2AgNO3

→

Cu(NO3)2 + 2Ag

2 Muối tác dụng với axit

Thí nghiệm: Cho dung dịch axit clohiđric vào lọ đựng dung dịch natri cacbonat

11

Ngày đăng: 24/08/2017, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w