Bài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGENBài tập lí thuyết và trọng tâm chương HALLOGEN
Trang 15star.edu.vn – Thay đổi cách dạy – Cách học – Cách thành công! Tổng đài tư vấn: 0989.497.848
17
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRỌNG TÂM VỀ NHÓM HALOGEN
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ TUẤN MINH
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 3s23p5 B 2s22p5 C 4s24p5 D ns2np5
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 3: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y
A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2008)
Câu 5: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt
là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26):
A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl D Al và P
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2008)
Câu 7: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37 Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35
Cl
Cl trong HClO4 là:
A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2011)
Câu 8: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2
2s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 9: Trong các halogen, chất ít tan trong nước nhất là:
A F2 B I2 C Cl2 D Br2
Câu 10: Hiện tượng dung dịch HCl đặc “bốc khói trắng” trong không khí ẩm là do:
Trang 2A HCl dễ bay hơi
B HCl dễ bị phân hủy thành H2 và Cl2
C HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt rất nhỏ axit HCl
D Hơi nước tạo thành
Câu 11: Sau đây là nhiệt độ sôi của các hiđro halogenua:
Ta thấy nhiệt độ sôi của HF lớn bất thường, lý do là:
A Bán kính nguyên tử của F là nhỏ nhất
B Tính khử của HF là yếu nhất
C Độ âm điện của F là lớn nhất
D Liên kết hiđro liên phân tử giữa các HF là lớn nhất
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Độ âm điện của các halogen tăng từ iot đến flo
B HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
C Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn
D Trong các hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 14: Trong số các tính chất dưới đây:
Những tính chất chung của các đơn chất halogen là:
A 1, 2 B 1, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3
Câu 15: Theo thứ tự: F2, Cl2, Br2, I2 thì:
A tính oxi hóa tăng, tính khử tăng B tính oxi hóa giảm, tính khử tăng
C tính oxi hóa tăng, tính khử giảm D tính oxi hóa giảm, tính khử giảm
Câu 16: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7
C -1, -5, -1, -3, -7 D -1, +5, +1, +3, +7
Câu 17: Cho các mệnh đề sau:
b, Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit
c, Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác
d, Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh
Số mệnh đề phát biểu đúng là:
Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A F không có số oxi hóa dương B F có số oxi hóa 0 và -1
C F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất D F chỉ có số oxi hóa -1
Câu 19: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
Câu 20: Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây:
C Pt, O2, NaI, H2O D Au, H2, dung dịch NaOH
Câu 21: Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 đó là chất:
Câu 22: Cho khí clo tác dụng với sắt, sản phẩm sinh ra là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl3 D Fe2Cl3
Câu 23: Clo không phản ứng với chất nào dưới đây?
Trang 35star.edu.vn – Thay đổi cách dạy – Cách học – Cách thành công! Tổng đài tư vấn: 0989.497.848
A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr
Câu 24: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2
Câu 25: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra?
A H2Ohơi, nóng + F2 B KBrdung dịch + Cl2
C NaIdung dịch + Br2 D KBrdung dịch + I2
Câu 26: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Br2?
Câu 27: Sục từ từ khí Cl2 vào dung dịch KBr cho đến dư Dung dịch thu được chứa các chất tan là:
C KCl, HCl, HClO D KCl, HBrO3, HCl, HClO
Câu 28: Dẫn từ từ khí clo đến dư vào dung dịch NaOH được dung dịch chứa các chất:
A NaCl, HCl, H2O B Cl2, H2O, NaOH, NaCl, NaClO
C NaCl, NaClO, H2O, Cl2 D NaOH, Cl2, H2O
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng:
0
KCl ®pdd,70 (X) HCl®
Trang 4Các chất X, Y lần lượt là:
A KClO, Cl2 B KClO3, Cl2 C KOH, KCl D K, H2
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
Số phương trình hóa học viết đúng là:
Câu 31: Cho sơ đồ sau: (X) (Y) nước Javen Các chất X, Y không thể là:
A NaCl, Cl2 B Cl2, NaCl C Na, NaOH D Cl2, HCl
Câu 32: Chọn phát biểu đúng:
A Đồng tan trong dung dịch FeCl2
B Đồng tan trong dung dịch HCl có sục thêm khí O2
C Đồng tan trong dung dịch gồm HCl và H2SO4
D Đồng tan trong dung dịch HCl đặc, nóng
Câu 33: Một kim loại M tác dụng với Cl2 được muối A Cho M tác dụng với dung dịch HCl thu được
Câu 34: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 35: Câu nào sau đây đúng?
A Tính axit của các axit HX tăng từ HF đến HI
B Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan
C Các hiđro halogenua ở điều kiện thường đều là chất khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit
mạnh
D Các hiđro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 36: Theo thứ tự của dãy: HF, HCl, HBr, HI thì:
A tính axit tăng, tính khử giảm B tính axit tăng, tính khử tăng
C tính axit giảm, tính khử giảm D tính axit giảm, tính khử tăng
Câu 37: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S
C Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3
Câu 38: Cho các oxit sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O Những oxit phản ứng được với axit HCl là:
A CuO, P2O5, Na2O B CuO, CaO, SO2
C SO2, FeO, Na2O, CuO D FeO, CuO, CaO, Na2O
Câu 39: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Câu 40: Để dung dịch HI trong phòng thí nghiệm sau vài ngày thì dung dịch:
A Chuyển thành màu nâu, vì bị khử thành I2
B Chuyển thành màu nâu, vì bị oxi hóa thành I2
C Vẫn trong suốt, không màu
D Chuyển thành màu tím, vì bị oxi hóa thành I2
Câu 41: Cho biết chất nào bền nhất, chất nào trong dung dịch nước có tính axit mạnh nhất, trong các chất
A HClO4 bền nhất và có tính axit mạnh nhất
B HClO2 bền nhất và HClO3 có tính axit mạnh nhất
C HClO bền nhất và có tính axit mạnh nhất
D HClO bền nhất và HClO4 có tính axit mạnh nhất
Câu 42: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
Phát biểu đúng là:
Trang 55star.edu.vn – Thay đổi cách dạy – Cách học – Cách thành công! Tổng đài tư vấn: 0989.497.848
A Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Câu 43: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Câu 44: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Câu 45: Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2010)
Câu 46: Cho các phản ứng:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2011)
Câu 47: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Câu 48: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là:
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2009)
Câu 49: Cho các phản ứng sau:
t o
2HCl + Fe FeCl2
t o
+ H2
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
Trang 62
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)
Câu 50: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 51: Cho các phản ứng :
t 0
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Câu 52: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Dung dịch thu được làm cho
quỳ tím chuyển sang:
C Không đổi màu D Không xác định được
Câu 53: Cho một mảnh giấy quì tím vào dung dịch NaOH loãng Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó, hiện tượng xảy ra là:
A Giấy quì từ màu tím chuyển sang màu xanh
B Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng
C Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng
D Giấy quì từ màu xanh chuyển sang không màu
Câu 54: Khi sục khí clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì:
A tạo khí có màu vàng lục B không có hiện tượng gì
C Có khí không màu bay ra D tạo kết tủa
Câu 55: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc, đun nóng thì hiện tượng quan sát được là:
A Clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra
B Không có hiện tượng gì
C Clorua vôi tan
D Clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra
Câu 56: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, KI, HI, Na2CO3 Biết rằng nếu cho:
- X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa
- Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại
- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A HI, AgNO3, Na2CO3, KI B KI, AgNO3, Na2CO3, HI
C KI, Na2CO3, HI, AgNO3 D HI, Na2CO3, KI, AgNO3
Câu 57: Cho 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI,
lần lượt là:
A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3
Câu 58: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần:
Trang 75star.edu.vn – Thay đổi cách dạy – Cách học – Cách thành công! Tổng đài tư vấn: 0989.497.848
- Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu
- Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn
Khí X, Y lần lượt là:
A Cl2 và SO2 B Cl2 và HI C SO2 và HI D HCl và HBr
Câu 59: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch trên là:
A BaCO3 B AgNO3 C Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 60: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A AgNO3 B Ba(OH)2 C NaOH D Ba(NO3)2
Câu 61: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2
Câu 62: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là:
A Cu(NO3)2 B Ba(NO3)2 C AgNO3 D Na2SO4
Câu 63: Cho 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3, NaCl Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên:
A H2SO4 B CaCl2 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 64: Để phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt gồm: NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3,
A NaOH B KOH C Mg(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 65: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch NH4Cl, FeCl3, MgBr2, CuBr2, KI:
A AgNO3 B Ba(NO3)2 C NaOH D NaCl
Câu 66: Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3 Cặp thuốc thử nào sau đây
có thể dùng để nhận biết từng muối?
A Ba(OH)2 và HCl B HCl và KMnO4
C HCl và Ca(OH)2 D BaCl2 và HCl
Câu 67: Để thu được brom từ hỗn hợp gồm brom bị lẫn tạp chất clo thì cách làm phù hợp là:
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr
D Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI
Câu 68: Trong một loại muối ăn (thành phần chính là NaCl) có lẫn NaI và NaBr Để loại 2 muối này ra
khỏi NaCl, người ta có thể:
A Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa
B Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc
C Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau đó cô cạn dung dịch
D Cho từ từ khí Cl2 đến dư vào dung dịch, sau đó cô cạn dung dịch
Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí
các dung dịch nào sau đây?
A NaHCO3, H2SO4 đặc B Na2CO3, NaCl
C H2SO4 đặc, Na2CO3 D NaOH, H2SO4 đặc
Câu 70: Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 là:
A Điện phân các muối clorua
B Dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl2
C Oxi hóa ion Cl- thành Cl2
D Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxi hóa mạnh
Câu 71: Để điều chế đơn chất halogen từ các hợp chất tương ứng như NaF, NaCl, NaBr, NaI, phương
pháp điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất dùng để điều chế:
A Br2 B I2 C Cl2 D F2
Câu 72: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Trang 82 2
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 73: Trong phòng thí nghiệm người ta cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl để điều chế
khí clo?
A NaCl hoặc MnO2 B K2MnO4 hoặc MnO2
C KMnO4 hoặc CaCl2 D KMnO4 hoặc MnO2
Câu 74: Cho các chất sau: MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7 Số chất tác dụng được với HCl có thể tạo khí Cl2 là:
Câu 75: Thực hiện 2 thí nghiệm:
A Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất khử
B Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
C Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
D Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 76: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl Dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất đó tốt nhất?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch NaCl D Dung dịch KMnO4
Câu 77: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl đặc
Câu 78: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp:
A MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
B 2KMnO4 + 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O
C 2 NaCl + 2H2O ®iÖn ph©n 2NaOH + H + Cl
cã mµng ng¨n
D A, B, C đều đúng
Câu 79: Thực hiện 2 thí nghiệm:
Sản phẩm chứa halogen thu được từ 2 thí nghiệm lần lượt là:
A Khí HCl và khí HI B Khí Cl2 và khí HI
C Khí HCl và I2 D Khí Cl2 và I2
Câu 80: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là:
A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI
Câu 81: Để điều chế các HX (X là Halogen), người ta không thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng
sau:
A KBr + H2SO4đđ B KCl + H2SO4đđ
C CaF2 + H2SO4đđ D H2 + Cl2
Câu 82: Để có HI, người ta dùng cặp chất nào sau:
A NaI và Br2 B PI3 và nước C NaI và Cl2 D NaI và H2SO4
Câu 83: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen?
A NaCl + NaClO + H2O B NaCl + NaClO2 + H2O
C NaCl + NaClO3 + H2O D NaCl +HClO+ H2O
Câu 84: Trong nước Javen, tác nhân oxi hóa là do:
A NaCl B NaClO C Cl D ClO
Câu 85: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi thuộc loại:
A Muối trung hoà B Muối kép
Câu 86: Trong y tế, đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng:
Trang 95star.edu.vn – Thay đổi cách dạy – Cách học – Cách thành công! Tổng đài tư vấn: 0989.497.848
A F2 B Br2 C I2 D Cl2
Câu 87: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng: 2AgBr as 2Ag Br
2
Trang 103 2
B Nước Javen có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng: NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
C Axit HF được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO2 + 4HF SiH4 + 2F2O
D KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng:
0
2KClO MnO2 ,t 2KCl 3O
Câu 88: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2
Nguyên tố halogen là:
Câu 89: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau Khối lượng muối thu được là:
A 4,34 gam B 1,95 gam C 3,90 gam D 2,17 gam
Câu 90: Cho khí Cl2 tác tác dụng vừa đủ với 0,15 mol kim loại M, thu được 20,025 gam muối M là:
Câu 91: Cho khí halogen X2 tác tác dụng vừa đủ với 0,1 mol kim loại Fe, thu được 16,25 gam muối X2
là:
A Br2 B F2 C I2 D Cl2
Câu 92: Clo hóa hoàn toàn 1,96 gam kim loại A được 5,6875 gam muối clorua tương ứng Để hòa tan vừa
đủ 4,6 gam hỗn hợp gồm kim loại A và một oxit của nó cần dùng 80 ml dung dịch HCl 2M, còn nếu cho
là:
A ZnO B Fe2O3 C FeO D Fe3O4
Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Cu trong O2 tạo một hỗn hợp oxit chứa 20% khối lượng MgO, còn lại là CuO Nếu cho hỗn hợp kim loại ban đầu tác dụng với dung dịch HCl 0,5M thì thể tích cần dùng là:
A 0,6 lít B 0,2 lít C 1,2 lít D 1,5 lít
Câu 94: Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì khối lượng Fe thu được là:
A 3,36 gam B 2,36 gam C 2,08 gam D 4,36 gam
Câu 95: Cho 6,96 gam hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,016 lít khí H2 (đkc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A 72,41% B 57,17% C 44,83% D 55,17%
Câu 96: Cho 0,1 mol kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đủ thu được 12,7 gam muối khan M là:
Câu 97: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II bằng một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch tăng lên 0,55 gam Kim loại đó là:
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:
A 0,04 mol B 0,08 mol C 0,8 mol D 0,4 mol
Câu 99: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 101: Trong dung dịch A chứa đồng thời 2 axit HCl 4aM và H2SO4 aM Để trung hòa hoàn toàn 40ml dung dịch A cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau trung hòa được 3,76 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của a là:
A 0,25M B 0,8M C 0,75M D 0,5M
Câu 102: Dung dịch A chứa axit HCl aM và HNO3 bM Để trung hòa 20 ml dung dịch A cần dùng 300 ml