1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Điện phân( Tạp chí HH&UD)

3 410 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện Phân
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Điện phân dd H2SO4 trong thời gian ngắn, pH của dd thay đổi như thế nào khi ngừng điện phân.. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể, pH của dd sau khi điện phân là: Câu 9: Điệ

Trang 1

ĐIỆN PHÂN Câu 1: Cho 4 dd muối: CuSO4, K2CO3, NaCl, KNO3 DD nào sau đây khi điện phân (đ/c trơ) cho ra một dd axit

a CuSO4 b K2CO3 c NaCl d KNO3

Câu 2: Điện phân dd chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quì tím Màu dd biến đổi như thế nào trong q/trình đ/p?

a Đỏ sang tím b Đỏ sang tím rồi xanh c Đỏ sang xanh d Không đổi màu

Câu 3: Điện phân dd H2SO4 trong thời gian ngắn, pH của dd thay đổi như thế nào khi ngừng điện phân?

a Tăng ít b Giảm ít c Không thay đổi d Lúc đầu tăng ít sau đó giảm ít

Câu 4: Trong công nghiệp, người ta điều chế clo bằng cách điện phân có màng ngăn xốp dd nào sau đây?

Câu 5: Phương pháp điều chế Al trong công nghiệp là điện phân nóng chảy:

a AlCl3 b Al2O3 c Al(OH)3 d Al2(SO4)3

Câu 6: Sản phẩm khí thu được khi điện phân dd Na2SO4 là:

a H2 b O3 c H2 và O2 d H2, O2 và một lượng nhỏ hơi nước

Câu 7: Nước là sản phẩm của quá trình điện phân nào sau đây?

a Điện phân muối halogenua nóng chảy c Điện phân dd muối halogennua không có màng ngăn

b Điện phân hiiddroxxit nóng chảy d Điện phân dd muối của kim loại kiềm và axit mạnh

Câu 8: Điện phân dd chứa NaOH 10-2M và Na2SO4 10-2M Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể, pH của dd sau khi điện phân là:

Câu 9: Điện phân với điện cực tro , màng ngăn xốp một dd chứa NaCl và NaOH pH của dd sẽ thay đổi như thế nào

trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể

a Tăng đến một giá trị nhất định sau đó không đổi c Lúc đầu tăng sau đó giảm

b Lúc đầu giảm sau đó tăng d Giảm đến một giá trị nhất định sau đó không đổi

Câu 10: Điện phân dd chứa CuSO4 và H2SO4 với cả hai điện cực đều bằng đồng Thành phần của dd và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?

a Nồng độ CuSO4 giảm, nồng độ H2SO4 tăng

b Nồng độ CuSO4 và H2SO4 không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm

c Nồng độ H2SO4 không đổi, nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lượng catot giảm, khối lượng anot tăng

d Nồng độ CuSO4, H2SO4 không đổi, khối lượng các điện cực không đổi

Câu 11: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl a, b phải tuân theo tỉ lệ nào sau đây để thu được một muối trung hòa

Câu 12: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl a, b phải tuân theo tỉ lệ nào sau đây để dd thu đượcchúa một axit

Câu 13: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl a, b phải tuân theo tỉ lệ nào sau đây để dd thu được có thể hòa tan Al2O3

Câu 14: Tiến hành điện phân ( điện cực trơ, mằng ngăn xốp) một dd chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) DD sau điện phân

có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3 Giá trị m là:

a 5,97 hoặc 8,946g b 11,94 hoặc 8,946g c 5,97 hoặc 4,473g d 11,94 hoặc 4,473g

Câu 15: Tiến hành điện phân ( điện cực trơ, mằng ngăn xốp) một dd chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) DD sau điện phân

có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3 Khối lượng catot tăng lên sau điện phân là:

a 1,92 hoặc 0,853 g b 3,84 hoặc 0,853g c 1,92 hoặc 1,706g d 3,84 hoặc 1,076g

Câu 16: Điện phân với điện cực trơ 200ml dd Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, Để yên

dd cho đến khi khối lượng của catot không đổi, thấy khối lượng của catot tăng 3,2g so với lúc chưa điện phân Nồng

độ của dd Cu(NO3)2 ban đầu là

Câu 17: Hòa tan 50g CuSO4 5H2O vào 200ml dd HCl được dd A Tiến hành điện phân dd A với cường độ 1,34A trong 4 giờ Biết hiệu suất 100% Khối lượng kim loại và thể tích khí thoát ra lần lượt là

a 3,2g và 6,2 lít b 9,6 g và 2,68 lít c 6,4g và 1,792 lít d kết quả khác

Trang 2

Câu 18: Có 200ml dd Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết các ion kim loại trong dd cần dùng dòng điện có cường

độ 0,402A tong thời gian 4 giờ Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, biết khối lượng kim loại thoát ra ở catot là 3,44g, nồng độ mol của các muối Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dd ban đầu là:

a 0,1 và 0,2M b 0,2 và 0,1M c 0,1 và 0,1M d 0,2 và 0,2M

Câu 19: Điện phân dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Xác định M?

Câu 20: Điện phân 500ml dd AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoat ra thì ngừng Để trung hòa dd sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phân là bao nhiêu biết =20A?

A 0,8M, 3860giây B 1,6M, 3860giây C 3,2M, 360giây D 0,4M, 380giây

Câu 21: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ I=10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng thấy phải mất 32 phút 10 giây Nồng độ mol CuSO4 ban đầu và pH dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?(Cu=64;Ag=108;S=32;N=14;O=16)

A [CuSO4]=0,5M, pH=1 B [CuSO4]=0,05M, pH=10

C [CuSO4]=0,005M, pH=1 D [CuSO4]=0,05M, pH=1

Câu 22: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100ml dd MgCl2 0,15M với cường độ dòng điện 0,1A trong 9650 giây Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

A [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,02M B [Mg 2+ ]=0,1M, [Cl - ]=0,2M

C [Mg2+]=0,001M, [Cl-]=0,02M D [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,2M

Câu 23: Điện phân dd CuCl2 với điện trơ, sau một thời gian thu được 0,32gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dd NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại

là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là?(Cu=64)

A 0,15M B 0,2M C 0,1M D 0,05M(Câu 27 ĐTTS Đại học khối A năm 2007)

Câu 24: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là(biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)?

Câu 25: Điện phân có màng ngăn 150 ml dd BaCl2 Khí thoát ra ở anot có thể tích là 112 ml (đktc) Dung dịch còn lại trong bình điện phân sau khi được trung hòa bằng HNO3 đã phản ứng vừa đủ với 20g dd AgNO3 17% Nồng độ mol dung dịch BaCl2 trước điện phân là?(Ag=108;N=14;O=16)

Câu 26: Điện phân 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M hóa trị I điện cực trơ cho đến khi bề mặt catot xuất hiện

bọt khí thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dịch sau điện phân phải cần 250 ml dd NaOH 0,8M Nếu ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 50 g vào 200 ml dung dịch muối nitrat trên, phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng thêm 30,2% so với khối lượng ban đầu Tính nồng độ mol muối nitrat và kim loại M?

Câu 27: Điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 g Ag ở catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M.Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là?(Ag=108)

A 4,A, 2,38g B 4,29A, 23,8g C 4,9A, 2,38g D 4,29A, 2,38g

Câu 28: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl2 với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot thoát ra 3,36lít khí(đktc) thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO3 Dd sau khi trung hòa tác dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phân.(Ag=108;Cl=35,5)

A [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M B [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M

C [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M D [CuCl 2 ]=0,25M,[KCl]=0,3M

Câu 29: Điện phân hoàn toàn 200 ml một dung dịch có hòa tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 2 giờ, nhận thấy khối lượng của catot tăng thêm 3,44gam Nồng độ mol của mỗi nuối trong dung dịch ban đầu là?

C [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,2M D [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,12M

Câu 30: Điện phân 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối lượng X giảm Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng Cho biết khối

Trang 3

lượng riêng dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể Nồng độ mol/lít và nồng

độ % dung dich CuSO4 trước điện phân là?

A 0,35M, 8% B 0,52, 10% C 0,75M,9,6% D 0,49M, 12%

Câu 31: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,896 lít khí nguyên

chất (đktc) Cũng a gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dd HCl 1M rồi cho tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 25,83 gam kết tủa Tên của halogen đó là:

A Flo =19 B Clo=35,5 C Brom=80 D Iot=127

Câu 32: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,224 lít khí nguyên

chất (đktc) Cũng a gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dd HCl 0,5M rồi cho tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 10,935 gam kết tủa tên của halogen đó là:

A Flo =19 B Clo=35,5 C Brom=80 D Iot=127

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w