Khẳng định nào sau đây sai?. f 81 là một số chính phương.
Trang 1BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Cho hai tập hợp A={0;1;2;3; 4} và B={2;3; 4;5;6} Tập hợp A B\ là
A { }5;6 B Tập hợp khác C {2;3;4} D { }0;1
Câu 2: Cho A={0;10; 20;30} và B={0;10;15;20;25;30} Khẳng định nào sau đây sai?
A C A B = ∅ B A B B∪ = C A⊂B D A B∩ =A
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃ ∈x ¤,x2 =5” là:
A ∀ ∈x ¤,x2 ≠5 B ∃ ∈x ¤,x2 ≠5 C ∀ ∈x ¤,x2 =5 D ∃ ∈x ¤,x2 =5
Câu 4: Cho A={1;3;5;7;8;9} và B={0; 2; 4;6;8} Tập hợp A B∩ là
Câu 5: Cho A là tập hợp các ước của 6 , B là tập hợp các ước của 12
Hãy chọn đáp án đúng ?
A A ∪ = B {1; 2;3;6} B A ∩ = B {4;12} C A ∩ = ∅ B D A ⊂ B
Câu 6: Kí hiệu nào sau đây chỉ 5 khơng phải là một số hữu tỉ?
A= ∈x R x x− x − − =x và B= ∈{n N* : 3 <n2 < 30} Mệnh đề đúng là
A A B∩ ={ }3 B A B∩ ={ }4;5 C A B∩ ={ }2;4 D A B∩ ={ }2
Câu 8: Gọi B3 là tập hợp các bội tự nhiên của 3 và B6 là tập hợp các bội tự nhiên của 6 Khi đĩ, B3∪B6 là:
Câu 9: Tập hợp X ={0;1;2;3} cĩ bao nhiêu tập hợp con?
Câu 10: Cho hai tập hợp X ={1;3;5;8} và Y ={3;5;7;9} Tập hợp X ∪Y là
A {1;3;5} B {1;3;5;7;8;9} C {1;7;9} D { }3;5
Câu 11: Số tập con của A= ∈{n N n* 2 ≤10} là?
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào cĩ mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đĩ chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì cĩ diện tích bằng nhau
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành cơng
D Nếu một tam giác cĩ một gĩc bằng 60 0 thì tam giác đĩ là tam giác đều
Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2 < 0
C.∀ x ∈ R : x 2 > 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2
Câu 15 : Cho tập hợp B={ 2 }
/ 9 0
x∈¡ −x = , tập hợp nào sau đây là đúng?
Trang 2A Tập hợp B= { }3;9 B Tập hợp B= {− −3; 9} C Tập hợp C= {−9;9} D.Tập hợp B = {−3;3}
Câu 1: Tìm A ∪ B ∪ C, A ∩ B ∩ C với:
a) A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2) b) A = (–∞; –2], B = [3; +∞), C = (0; 4)
c) A = [0; 4], B = (1; 5), C = (−3; 1] d) A = (−∞; 2], B = [2; +∞), C = (0; 3)
e) A = (−5; 1], B = [3; +∞), C = (−∞; −2)
Câu 2 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ?
a) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 b) Nếu a b≥ thì a2≥b2
c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6 d) Số π lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4.
e) 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau f) 81 là một số chính phương
g) 5 > 3 hoặc 5 < 3 h) Số 15 chia hết cho 4 hoặc cho 5
Câu 3 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ? Phát biểu các mệnh đề đĩ thành lời:
a) ∀ ∈x R x, 2>0 b) ∃ ∈x R x x, > 2 c) ∃ ∈x Q,4x2− =1 0
d) ∀ ∈n N n, 2>n e) ∀ ∈x R x, 2− = >x 1 0 f) ∀ ∈x R x, 2> ⇒ >9 x 3
g) ∀ ∈x R x, > ⇒3 x2>9 h) ∀ ∈x R x, 2< ⇒ <5 x 5 i) ∃ ∈x R x,5 −3x2≤1
k) ∃ ∈x N x, 2+2x+5 là hợp số l) ∀ ∈n N n, 2+1 khơng chia hết cho 3
m) ∀ ∈n N n n*, ( +1) là số lẻ n) ∀ ∈n N n n*, ( +1)(n+2) chia hết cho 6
Câu 4:Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) Số tự nhiên n chia hết cho 2 và cho 3
b) Số tự nhiên n cĩ chữ số tận cùng bằng 0 hoặc bằng 5.
c) Tứ giác T cĩ hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau
d) Số tự nhiên n cĩ ước số bằng 1 và bằng n
e) ∀ ∈x R x: 2>0 f) ∃ ∈x R x x: > 2
f) ∃ ∈x Q x: 4 2− =1 0 h) ∀ ∈x R x: 2− + >x 7 0
i) ∀ ∈x R x: 2− − <x 2 0 m) ∃ ∈x R x: 2=3
k) ∀ ∈n N n, 2+1 khơng chia hết cho 3 l) ∀ ∈n N n, 2+2n+5 là số nguyên tố
o) ∀ ∈n N n, 2+n chia hết cho 2 n) ∀ ∈n N n, 2−1 là số lẻ
Câu 5: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nĩ:
A = {x R x∈ (2 2−5x+3)(x2−4x+ =3) 0} B = {x R x∈ ( 2−10x+21)(x3− =x) 0}
C = {x R x∈ (6 2−7x+1)(x2−5x+ =6) 0} D = {x Z x∈ 2 2−5x+ =3 0}
E = {x N x∈ + < +3 4 2x và x5 − <3 4x−1} F = {x Z x 2 1∈ + ≤ }
G = {x N x 5∈ < } H = {x R x∈ 2+ + =x 3 0}
Câu 6: Tìm tập hợp X sao cho {a,b} ⊂ X ⊂ {a,b,c,d}
Câu 7 : Cho A = {x | x là ước nguyên dương của 12}; B = {x ∈Ν | x < 5}
C = {1,2,3} và D = {x ∈Ν | (x + 1)(x − 2)(x − 4) = 0}
a.Tìm tất cả các tập X sao cho D ⊂ X ⊂ A
b.Tìm tất cả các tập Y sao cho C ⊂ Y ⊂ B
Câu 8: Tìm tập hợp X sao cho A ∪ X = B với A = {a,b}, B = {a,b,c,d}
Câu 9: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng lên trục số.
a.[–3;1) ∪ (0;4] b.[–3;1) ∩ (0;4]
c.(–∞;1) ∪ (2;+∞) d.(–∞;1) ∩ (2;+∞)
Câu 10: Xác định các tập hợp sau đây và biểu diễn chúng lên trục số
a.Ρ\((0;1) ∪ (2;3)) b.Ρ\((3;5) ∩ (4;6))
Trang 3c.(–2;7)\[1;3] d.((–1;2) ∪ (3;5))\(1;4)