1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC cơ bản

6 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án khác.. Phùng Quyết Thắng... Dựa vào đường tròn lượng giác có 4 điểm cuối M.. Đáp án C sai vì số đo góc lượng giác không phải là  4 Đáp án D sai vì k là số nguyên không phải là số

Trang 1

Mức độ 1

Câu 1 Khi biểu diễn cung lượng giác AM có số đo  , 

k

x k Z lên trên đường tròn lượng giác thì thu được bao nhiêu điểm cuối M ?

Câu 2 Hợp nghiệm của phương trình

  

, 2

k Z

x k

nào dưới đây là đúng ?

A   , 

k

k

x k Z C  , 

k

2

k

Câu 3 Giải phương trình: sin  

2

x

A   2 ,  

2

 

2

x k k Z C  D Đáp án khác

Mức độ 2

Câu 4 Giải phương trình:    

2

A  x k , k Z B   2 ,  

2

sin cos

4

x x

A



'

2

3

k k Z

B



2

2 2 3

k Z

C

   

   



3

k Z

D

Câu 6 Giải phương trình: 2  3

cos

4

x

A



2

7

2 6

k Z

B  , 

k

x k Z C   , 

6



5 2

11

2 6

k Z

Mức độ 3

Câu 7 Giải phương trình:      

x  72k

x  7k

x  7k

x

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Biên soạn: Ths Phùng Quyết Thắng

Trang 2

Câu 8 Số nghiệm của phương trình      

Câu 9 Tính tổng số nghiệm của phương trình là:      

 7 4

Mức độ 4

Câu 10 Cho phương trình là:      

x x Giả sử nghiệm của phương trình có

dạng

  

   



1 1

2 2

3

m x

m n N

Có bao nhiêu cặp số m, n để 23 1 2 32

9 x x 9 và m n 7?

Trang 3

Mức độ 1

Câu 1 Khi biểu diễn cung lượng giác AM có số đo  , 

k

x k Z lên trên đường tròn lượng giác thì thu được bao nhiêu điểm cuối M ?

Lời giải:

Đáp án C Có 6 điểm cuối M

Ta có:  2    2  

6

n

Câu 2 Hợp nghiệm của phương trình

  

, 2

k Z

x k

nào dưới đây là đúng ?

A   , 

k

x k Z B  , 

k

x k Z C   , 

k

x k Z D  , 

2

k

Lời giải:

Đáp án B Dựa vào đường tròn lượng giác có 4 điểm cuối M

Đáp án A sai vì số điểm nghiệm là 4 không phải là 8

Đáp án C sai vì số đo góc lượng giác không phải là 

4 Đáp án D sai vì k là số nguyên không phải là số thực

Câu 3 Giải phương trình: sin  

2

x

A   2 ,  

2

 

2

x k k Z C  D Đáp án khác

Lời giải:

Đáp án C

Do 1, 57 1

2 nên phương trình đã cho vô nghiệm

Mức độ 2

Câu 4 Giải phương trình:    

2

A  x k , k Z B  2 ,  

2

x k k Z C  D x R

Lời giải:

ĐÁP ÁN CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trang 4

Do           

sinx sinx Phương trình đã cho luôn đúng với mọi x thuộc R

sin cos

4

x x

A



'

2

3

k k Z

B



2

2 2 3

k Z

C

   

   



3

k Z

D

Lời giải:

Đáp án A

Ta có:

  

Đặt k = -k’ sẽ ra đáp án bài toán Chú ý: Dấu – hay + không ảnh hưởng kết quả bài toán

Câu 6 Giải phương trình: 2  3

cos

4

x

A



2

7

2 6

k Z

B   , 

k

6



5 2

11

2 6

k Z

Lời giải:

Đáp án C

Sử dụng công thức hạ bậc : 2 1 cos 2

cos

2

x x

Ta có:



2

3

x

Mức độ 3

Câu 7 Giải phương trình:      

A



7

24

k x

k Z

B



59 24

k x

k Z

C



7

11

k x

k Z k

x

D



7

11 24

k x

k Z

Lời giải:

Đáp án D

Trang 5

Ta có:

7

k

Chú ý: Dấu – hay dấu + của k không ảnh hưởng tới kết quả bài toán

Câu 8 Số nghiệm của phương trình      

Lời giải:

Từ câu 7 , ta dễ dàng suy ra được trong khoảng 0; :

+ Có 3 nghiệm của 7 

72 3

k

x là:      

72 72 72

+ Có 1 nghiệm của 11 

24

x k là:    

11 24

x

Câu 9 Tính tổng số nghiệm của phương trình là:      

 7 4

Lời giải:

Đáp án D

Từ bài 8, ta có tổng số nghiệm của phương trình trong khoảng 0; là:

S

Mức độ 4

Câu 10 Cho phương trình là:      

x x Giả sử nghiệm của phương trình có

dạng

  

   



1 1

2 2

3

m x

m n N

Có bao nhiêu cặp số m, n để 23 1 2 32

9 x x 9 và m n 7?

Lời giải:

Đáp án B Có hai cặp m, n thỏa mãn đk trên là : m n;  7; 0 ; 6;1   

Từ kết quả bài 7 ta có:

 1

7

11

m x

m n N Ở đây, đề bài giới hạnm n N,  Ta có :

Trang 6

 

Do m n N,  nên ta thử các giá trị m hoặc n vào biểu thức trên:

 



   

3 0

Chỉ tồn tại 2 cặp m, n thỏa mãn m n 7 là: m n; 7; 0 ; 6;1   

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w