practice tests starters và từ vựng, ngữ pháp STARTERS. Là tổng hợp 8 practice test starters và bộ từ vựng, ngữ pháp starters dành cho học viên đang luyện thi chứng chỉ starters, . SUCCESS IN STARTERS Từ vựng: 1. Số đếm (Numbers) one eleven twentyone two twelve twentytwo three thirteen ………….. four fourteen …………. five fifteen thirty six sixteen forty seven seventeen fifty eight eighteen sixty nine nineteen seventy ten twenty eighty ninety 2. Màu sắc (Colors) blue xanh biển pink hồng green xanh lá purple tím orange màu cam red đỏ yellow màu vàng black đen white trắng brown nâu grey xám 3. Quần áo (Clothes) jacket áo khoác shoes giầy skirt váy coat áo khoác dài socks vớ trousers quần tây Tshirt áo thun clothes quần áo shirt áo sơ mi dress áo đầm sweater áo len scaf khăn choàng hat nón jeans quần jean shorts quần sọc raincoat áo mưa glasses mắt kính handbag xách tay tie cà vạt pants quần đùi 4. Cơ thể (Body) face gương mặt ears cái tai eyes mắt hair tóc mouth miệng nose mũi teeth răng should vai head cái đầu foot feet bàn chân hand bàn tay tail đuôi arm cánh tay legs cái chân neck cổ back lưng
Trang 1Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
1
Trang 2Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
2
Trang 3Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
3
Trang 4Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
4
Trang 5Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
5
Trang 6Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
6
Trang 7Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
7
Trang 8Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
8
Trang 9Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
9
Trang 10Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
10
Trang 11Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
11
Trang 12Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
12
Trang 13Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
13
Trang 14Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
14
Trang 15Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
15
Trang 16Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
16
Trang 17Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
17
Trang 18Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
18
Trang 19Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
19
Trang 20Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
20
Trang 21Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
21
Trang 22Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
22
Trang 23Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
23
Trang 24Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
24
Trang 25Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
25
Trang 26Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
26
Trang 27Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
27
Trang 28Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
28
Trang 29Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
29
Trang 30Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
30
Trang 31Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
31
Trang 32Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
32
Trang 33Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
33
Trang 34Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
34
Trang 35Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
35
Trang 36Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
36
Trang 37Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
37
Trang 38Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
38
Trang 39Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
39
Trang 40Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
Test 4
40
Trang 41Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
41
Trang 42Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
42
Trang 43Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
43
Trang 44Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
44
Trang 45Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
45
Trang 46Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
46
Trang 47Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
47
Trang 48Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
48
Trang 49Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
49
Trang 50Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
50
Trang 51Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
51
Trang 52Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
52
Trang 53Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
53
Trang 54Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
54
Trang 55Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
55
Trang 56Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
56
Trang 57Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
57
Trang 58Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
58
Trang 59Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
59
Trang 60Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
60
Trang 61Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
61
Trang 62Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
SUCCESS IN STARTERS
* Từ vựng:
1 Số đếm (Numbers)
- ninety
2 Màu sắc (Colors)
3 Quần áo (Clothes)
4 Cơ thể (Body)
62
Trang 63Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
5 Gia đình (Family)
- family: gia đình - parents cha mẹ
6 Phương tiện đi lại (Transport)
7 Động vật (Animals)
- fish cá - chicken gà - dog chó
- goat dê - mouse/mice chuột - sheep cừu
- cow bò - duck vịt - horse ngựa
- frog ếch - bird chim - cat mèo
- spider nhện - lizard thằn lằn - parrot vẹt
- crocodile cá sấu - elephant voi - giraffe hươu cao cổ
- hippo hà mã - monkey khỉ - snake rắn
- tiger cọp - lion sư tử - bear gấu
- dolphin cá heo - animal con vật - butterfly con bướm
- zebra ngựa vằn - whale cá voi - bee con ong
8 Phòng học (Classroom)
- book sách - chair ghế - eraser/ rubber viên tẩy
- pen bút mực - pencil bút chì - table/desk bàn
- desk bàn học - notebook vở - picture bức tranh
- ruler thước kẻ - bag giỏ xách - board bảng
- bookcase kệ sách - cupboard tủ - teacher giáo viên
- pupil /student học sinh - school trường - classroom phòng học
- computer máy tính - clock đồng hồ - wall bức tường
- window cửa sổ - door cửa lớn - question câu hỏi
- answer câu trả lời - write viết - painting tranh vẽ
- page trang giấy - letter chữ cái - number con số
- alphabet bảng chữ cái -flag lá cờ -playground sân chơi
63
Trang 64Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
9 Thể thao và sở thích (Sports and hobbies)
- sport thề thao - hobby sở thích - table tennis bóng bàn
- football bóng đá - basketball bóng rổ - tennis quần vợt
- badminton cầu lông - baseball bóng chày - hockey khúc côn cầu
- play the piano chơi piano - play the guitar chơi ghita - fishing câu cá
- swimming bơi lội - ride a bike chạy xe đạp - ride a horse cưỡi ngựa
- watch TV xem tivi - read a book đọc sách - listen to music nghe nhạc
- fly a kite thả diều - drive lái xe - ride cưỡi
- walk đi bộ - dance múa - sing hát
- bounce a ball tung bóng - run chạy - kick đá
- jump nhảy - throw a ball ném bóng - catch a ball chụp bóng
10 Food and drink (Thức ăn, thức uống)
- burger bánh ham-bơ-gơ- fries /chips khoai tây chiên- chicken gà
- ice-cream kem - food thức ăn - rice cơm
- carrot cà rốt - onion hành tây - lemon chanh
- mango xoài - fish cá - tomato / tomatoes cà chua
- bread bánh mì - egg trứng - meat thịt
- potato(es) khoai tây - pea / peas đậu Hà Lan - bean đậu
- lime chanh vàng - apple táo - banana chuối
- lemonade nước chanh - milk sữa - chocolate sô côla
- water nước - orange juice nước cam - eat: ăn
- drink uống - cake bánh - birthday cake bánhsnhật
- candle nến - breakfast bữa ăn sáng - lunch ăn trưa
- dinner bữa ăn tối - supper bữa ăn khuya - fruits trái cây
- grape nho - pear lê - orange cam
- tea trà - coffee cà phê - apple juice nước táo
- soda nước ngọt - coconut milk nước dừa - coconut trái dừa
- pineapple trái thơm - water melon dưa hấu - vegetables rau cải
- sandwich bánh mì kẹp - sausage xúc xích -pizza bánh piza
11 Trong nhà ( In the house)
- house /home nhà - flat căn hộ -tree/plant cây
- living room phòng khách - bedroom phòng ngủ - bathroom phòng tắm
- dining room phòng ăn - hall hành lang - kitchen nhà bếp
- clock /watch đồng hồ - lamp đèn bàn - radio ra-đi-ô
- mat tấm thảm - cupboard cái tủ - toilet /restroom nhà vệ sinh
- mirror cái gương - phone điện thoại - sofa ghế bành
- armchair ghế bành - bath bồn tắm - bed cái giường
- picture /photo tranh/ảnh - television tivi - room cái phòng
- window cửa sổ - door cửa lớn - sink chậu rửa
- garden khu vườn - camera máy chụp hình-shower vòi sen
64
Trang 65Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
12 Vị trí (Position)
- in ở trong - on ở trên - on the wall trên tường
- under ở dưới - next to kế bên - on the floor trên sàn nhà
- between ở giữa - behind phía sau - in the sky trên bầu trời
- in front of phía trước - near gần - all tất cả
- some : một vài - one of trong số -below ở dưới
13 Từ miêu tả (Description)
- old cũ, già - young trẻ - new mới
- ugly xấu - beautiful đẹp - angry giận dữ
- happy vui vẻ - sad buồn - funny buồn cười
- fat mập - thin ốm - clean sạch
- long dài - short lùn, thấp, ngắn -dirty bẩn
- big lớn - small nhỏ -little nhỏ
14 Đồ chơi (Toy)
- doll búp bê - ball bóng - computer máy tính
- toy đồ chơi - balloon bong bóng - flower bông hoa
- kite con diều - robot rô bốt - monster con quái vật
-guitar đàn ghi-ta -piano đàn piano -present /gift món quà
15 Hành động (activity)
- run chạy - walk đi bộ - sleep ngủ
- swim bơi lội - fishing câu cá - play chơi
- watch TV xem tivi - play the guitar chơi ghi-ta - play the piano chơi
- read a book đọc sách - eat ăn - drink uống
- make a hat làm cái nón - ride a bike chạy xe đạp - cook nấu ăn
- make a cake làm bánh - play games chơi trò chơi - sit ngồi
- sing hát - fly bay - jump nhảy
- lay eggs đẻ trứng - dance múa - stand đứng
- like thích - love yêu thích - want muốn
- need cần - go đi
65
Trang 66Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
* Ngữ pháp
How are you? I’m fine / Fine Thanks Sức khỏe
What’s your name?
What’s her / his name?
My name’s Her name / His name is -
-Tên
What’s this / that? Số ít
What are these / those? Số nhiều
It’s / This is / That is a They are
-Cái gì
What colour is ? số ít
What colour are ? số nhiều
- What colour is your bike?
- What clour are your pencils?
It is They are
Màu gì
How many - are there? số nhiều
- How many pens are there?
There are + số lượng
- There are ten.
Có bao nhiêu
How old are you?
How old is he / she?
How old is your mother / father?
Where are the ? Số nhiều
- Where is the hat?
- Where are the books?
It’s / It is on / in / under They are on / in / under -
Ở đâu
What are you doing?
What is he / she / Suzy doing?
I’m + -ing
He is / she is + -ing
Đang làm gì
Have you got + đồ vật?
Has he / she got -?
- Have you got black hair?
- Has she got blue eyes?
Yes, I have / No I haven’t
Yes, she has / No, she hasn’t
Bạn có phải không?Anh ấy / chị ấy có - phải không?
Whose bike is it? Số ít
Whose bikes are they? Số nhiều
It’s Sam’s bike
They are Sam’s bikes
Của ai
What are you wearing?
What is he / she wearing?
I’m wearing + quần áoHe’s / she’s wearing + quần áo
Đang mặc đồ gì?
What can you do?
What can he / she do?
I can + hoạt động
He / She can
Có thể làm gì?
Can you swim? Yes, I can / No, I can’t Bạn có thể bơi không?
Do you like + -ing? Yes, I do / No, I don’t Bạn có thích không?
66
Trang 67Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
- Do you like plying football?
What do you eat for breakfast / lunch /
dinner?
I eat / I have + thức ăn Ăn gì trong bữa sáng /
trưa / tối?
* Một số cấu trúc:
1 There is a / an + đồ vật số ít : có một There is a book on the table.
2 There are + đồ vật số nhiều có - There are three pens in the bag
3 Tính từ miêu tả đứng trước danh từ a new bike / a red hat / a small room
* Speaking: Câu hỏi luyện nói
1 Have you got a sister / a brother?
2 Have you got a bike / a doll/ a ball?
3 Are you eight years old?
4 What’s your dad’s / brother’s name?
5 Is you bike red / new / old?
6 What colour is your bike / your schoolbag / house?
7 Where is your teacher?
8 Who’s sitting next to / behind / in front of you?
9 Where are your books?
10 What’s in your schoolbag?
11 What’s your favourite sport?
12 Can you ride a bike / play the piano … ?
13 What can you do?
14 What’s your name?
15 How old are you?
16 What are you wearing?
17 Do you like playing badminton / table tennis …?
18 Do you like swimming / playing games ….?
19 What is your favourite hobby?
20 What do you eat / have for lunch / dinner ….?
21 What are you drinking /eating?
22 What is the monkey / tiger / lion eating?
23 What’s your favourite drink / fruit?
24 What’s in the living room?
25 Is the TV in the living room or in the kitchen?
26 Do you live in a house?
27 How many bedrooms / living rooms ….are there?
28 Have you got a garden / a TV / a sofa?
29 Who’s this?
30 What’s that?
31 How do you spell your name?
32 Can you spell PINK / BLUE …?
33 How many dogs can you see?
34 Can a bird fly?
35 How many legs has a tiger got?
36 Are you wearing a blue hat?
67
Trang 68Biên soạn:Th Trần Hồng Phúc Phone: 0978 28 27 26 (0909 265 875)
37 What’s this?
38 What’s that?
39 Have you got blue eyes?
40 Have you got black hair?
41 What colour is your hair?
42 How old is your sister / brother?
43 What’s your dad / mum’s name?
44 Have you got a bike?
45 Is your bike new or old?
46 Is your bike red or blue?
47 Is your bike new or old?
48 Can you fly / swim / dance / jump …?
49 Where are your books / notebooks …?
50 What’s in your schoolbag?
51 Do you like playing football / table tennis / hockey …?
52 Can you play the guitar / piano …?
53 What’s your favourite sport / game / toy?
54 How many cousins have you got?
55 What colour is your coat / schoolbag?
56 What colour are your eyes?
57 How many feet / eyes / hands …have you got?
58 Do you like English?
59 What colour is your hair?
60 Have you got an aunt or uncle?
* Một số điều lưu ý chung:
1 Listening: Phần nghe
- Nghe cẩn thận - Viết câu trả lời rõ ràng - Vẽ đường kết nối thẳng
- Chú ý chính tả - Quan sát kỹ câu ví dụ - Đừng quá khẩn trương
2 Reading and writing: Phần đọc và viết
- Đọc câu hỏi cẩn thận - Đọc ví dụ - Quan sát kỹ tranh và các câu
- Đọc hết cả câu hỏi trước khi trả lời - Viết chữ rõ ràng
- Chỉ viết một từ cho câu trả lời - Kiểm tra lại chính tả
3 Speaking: Phần nói
- Chỉ được nói bằng tiếng Anh
- Lắng nghe kỹ câu hỏi của giám thị
- Nhờ lặp lại câu hỏi thì nói: Could you repeat, please?
- Cung cấp câu trả lời ngắn gọn - Nói rõ ràng
- Đừng quá lo lắng về lỗi - Nói chào và tạm biệt giám thị
+ Good morning / Good afternoon / Hello Sir / Hello Madam
+ Goodbye Sir / Goodbye Madam.
Things to remember.
- this đây là
- that đó là
68