TỔNG HỢP TỪ VỰNG FLYERS KỲ THI CAMBRIDGE.tài liệu là tổng hợp phần từ vựng phần thi reading and writing và speaking question ra thi trong kỳ thi cambridge. soạn thảo đơn giản và dễ hiểu nhằm giúp quí thầy cô và học sinh có cái nhìn tổng quát và lượng kiến thức cơ bản trong kỳ thi, nhằm tránh luyện thi miên man ko đúng chủ đề. nhớ mua dùm nhé, thi tốt nhé. http://1001dethi.com/ download free không giới hạn sách ngoại ngữ.
Trang 1 READING AND WRITING.
1 Số đếm (Numbers)
- ninety
- one hundred
2 Màu sắc (Colors)
3 Quần áo (Clothes)
4 Cơ thể (Body)
Trang 2- family: gia đình - parents cha mẹ
6 Phương tiện đi lại (Transport)
7 Động vật (Animals)
- fish cá - chicken gà - dog chó
- goat dê - mouse/mice/rat chuột - sheep cừu
- cow bò - duck vịt - horse ngựa
- frog ếch - bird chim - cat mèo
- spider nhện - lizard thằn lằn - parrot vẹt
- crocodile cá sấu - elephant voi - giraffe hươu cao cổ
- hippo hà mã - monkey khỉ - snake rắn
- tiger cọp - lion sư tử - bear gấu
- dolphin cá heo - animal con vật - butterfly con bướm
- zebra ngựa vằn - whale cá voi - bee con ong
- bat con dơi -fly con ruồi -kangaroo chuột túi
-turtle rùa -goose con ngỗng -dinorsaur khung long
Trang 38 Phòng học (Classroom)
- book sách - chair ghế - eraser/ rubber viên tẩy
- pen bút mực - pencil bút chì - table bàn
- desk bàn học - notebook vở - picture bức tranh
- ruler thước kẻ - bag giỏ xách - board bảng
- bookcase kệ sách - cupboard tủ - teacher giáo viên
- pupil /student học sinh - school trường - classroom phòng học
- computer máy tính - clock đồng hồ - wall bức tường
- window cửa sổ - door cửa lớn - question câu hỏi
- answer câu trả lời - write viết - at home ở nhà
- page trang giấy - letter chữ cái - number con số
- alphabet bảng chữ cái -flag lá cờ -playground sân chơi
9 Thể thao và sở thích (Sports and hobbies)
- sport thề thao - hobby sở thích - table tennis bóng bàn
- football bóng đá - basketball bóng rổ - tennis quần vợt
- badminton cầu lông - baseball bóng chày - hockey khúc côn cầu
- swimming bơi lội - ride a bike chạy xe đạp- ride a horse cưỡi ngựa
- watch TV xem tivi - read a book đọc sách - listen to music nghe nhạc
- fly a kite thả diều - drive lái xe - ride cưỡi
- walk đi bộ - dance múa - sing hát
- bounce a ball tung bóng - run chạy - kick đá
- jump nhảy - throw a ball ném bóng - catch a ball chụp bóng
-film/movie phim ảnh -holiday kỳ nghỉ -DVD player máy DVD
-CD player máy CD -comic truyện tranh -hop nhảy
-music âm nhạc -party bữa tiệc -sail thuyền buồm
- skate trượt pa-tin - skip nhảy dây - text kiểm tra
Trang 4-10 Food and drink (Thức ăn, thức uống)
- burger bánh ham-bơ-gơ- fries /chips khoai tây chiên -spaghetti mì ý
-chicken gà -lime chanh vàng –banana chuối
- ice-cream kem - food thức ăn - rice cơm
- carrot cà rốt - onion hành tây - lemon chanh
- mango xoài - fish cá - tomato(es) cà chua
- bread bánh mì - egg trứng - meat thịt
- potato(es) khoai tây - pea / peas đậu Hà Lan - bean đậu lớn, dài
- lemonade nước chanh - milk sữa - chocolate sô -cô-la
- water nước - orange juice nước cam - beer bia
- alcohol /wine rượu - cake bánh - birthday cake bánh sinh nhật
- candle nến - breakfast bữa ăn sang - noodle mì tôm
- dinner bữa ăn tối - supper bữa ăn khuya- fruit trái cây
- tea trà - coffee cà phê - apple juice nước táo
- soda nước ngọt - coconut milk nước dừa - coconut trái dừa
- pineapple trái thơm - water melon dưa hấu - vegetables rau cải
- sandwich bánh mì kẹp - sausage xúc xích -pizza bánh pi-za
11 Trong nhà ( In the house)
- house nhà - flat/ căn hộ
- living room phòng khách- bedroom phòng ngủ - bathroom phòng tắm
- dining room phòng ăn - hall hành lang - kitchen nhà bếp
- clock đồng hồ - lamp đèn bàn - mat tấm thảm
- mirror cái gương - phone điện thoại -vase lọ hoa
- armchair ghế bành - bath bồn tắm - bed cái giường
- picture bức tranh - television ti-vi - room cái phòng
- window cửa sổ - door cửa lớn - front door cửa trước
- garden khu vườn - camera máy chụp hình- table cái bàn
- cupboard cái tủ - radio ra-đi-ô - painting tranh vẽ
- photo tấm ảnh - bookcase kệ sách -kidnap khăn trải bàn
- toilet /restroom nhà vệ sinh - sink cái chậu - fridge tủ lạnh
- plant cây (nhỏ) - shower vòi sen - piano đàn pi-a-nô
Trang 512 Vị trí (Position)
- in ở trong - on ở trên - on the wall trên tường
- under ở dưới - next to kế bên - on the floor trên sàn nhà
- between ở giữa - behind phía sau - in the sky trên bầu trời
- in front of phía trước - near gần - all tất cả
- some : một vài - one of trong số - towards trước
13 Từ miêu tả (Description)
- old cũ, già - young trẻ - new mới
- ugly xấu - beautiful đẹp - angry giận dữ
- happy vui vẻ - sad buồn - funny buồn cười
- fat mập - thin ốm -late muộn
- long dài - short ngắn -early sớm
- big lớn - small nhỏ -poor nghèo
- clean sạch - dirty dơ -rich giàu
14 Đồ chơi (Toys)
- doll búp bê - ball bóng - computer máy tính
- toy đồ chơi - balloon bong bóng - flower bông hoa
- kite con diều - robot rô bốt - monster con quái vật
-guitar đàn ghi-ta -puzzle mô hình -present /gift món quà
Trang 6-15 Hành động (activity)
- run chạy - walk đi bộ - sleep ngủ
- swim bơi lội - fishing câu cá - play chơi
- watch TV xem tivi - play the guitar chơi đàn ghi-ta - play the piano chơi đàn
- read a book đọc sách - eat ăn - drink uống
- make a hat làm cái nón - ride a bike chạy xe đạp - cook nấu ăn
- make a cake làm bánh - play games chơi trò chơi - sit ngồi
- sing hát - fly bay - jump nhảy
- lay eggs đẻ trứng - dance múa - stand đứng
- like thích - love yêu thích - want muốn
- need cần - go đi
16.nghề nghiệp (work)
- doctor bác sĩ
- nurse y tá
- clown chú hề
- farmer nông dân
- pirate cướp biển
- teacher giáo viên
- engineer kĩ sư
- cook đầu bếp -dentist nha sĩ -driver tài xế -police công an
17.health (sức khỏe)
18.weather (thời tiết)
- autumn/fall mùa thu
Trang 719 Places (nơi chốn)
20.Time (thời gian)
-afternoon buổi trưa /chiều
-night/evening tối
- -sometimes thỉnh thoảng
-in the morning vào buổi sang
- in the afternoon vào buổi trưa/chiều -in the evening vào buổi tối
21 Ngày ( the days of the week )
Trang 822.Tháng (Months)
23 the world around us.( thế giới quanh ta )
-countryside nông thôn
-forest/jungle rừng
-leaf/leaves chiếc lá
-plant/tree cây
-treasure kho báu
Trang 924 Names (tên)
SPEAKING QUESTIONS
1 What lesson have you got today?
2 What’s your favourite subject?
3 Do you like art / history / music …?
4 How do you get / go to school?
5 Which languages do you study?
6 What time does the school start?
7 How long does it take you to go to school?
8 What’s your teacher’s name?
9 How many children / pupils / students are there in your class?
10 What day is it today?
11 What date is it today?
12 Is your birthday in winter / summer / …?
13 When’s your birthday?
14 What’s your favourite month?
15 Do you like snow?
16 Which do you like best: spring, summer, autumn or winter?
17 What is your favourite present?
18 When was your last holiday?
19 Where did you go?
20 What was the weather like?
21 What did you do?
22 What’s the weather like in summer?
23 What do you do at Christmas?
24 What do you wear when it’s cold?
25 Which sports do you do in winter?
26 Is there a famous hotel in your country?
27 What are you going o do in the holidays?
28 How are you going to get there?
Trang 1029 What are you going to take?
30 Where are you going to stay?
31 How long are you going to stay?
32 Are you going to take a rucksack / a camera / a tent?
33 Are you going to send any postcards?
34 What does your dad do?
35 Does he work at night?
36 Does he like his job?
37 Where does he work?
38 What does he wear?
39 When does he work?
40 What does your mum do?
41 What do you want to do when you leave school?
42 Are you going to wear a uniform?
43 Do you want to make people laugh?
44 Have you ever ridden a camel / a horse / skied…?
45 Have you ever been to the desert?
46 Where did you go on holiday last year?
47 Did you take any photos?
48 What’s the best holiday you have ever had?
49 How old are you?
50 Where do you live?
51 How many years have you live in your house?
52 Have you ever been to a different country?
53 What famous place have you visited?
54 Where is it / Where did you go?
55 What was the weather like when you was there?
56 What did you see there?
57 What did you buy?
58 What was the last book you read?
59 What was the last film you saw?
60 What was the best place you have been to on holiday?
61 Who was your favourite teacher last year?
62 What was your best birthday present last year?
63 Did you have a good time yesterday?
64 Biscuits are full of sugar, aren’t they?
65 Sweets aren’t good for your teeth, are they?
66 Too much salt is bad for you, isn’t it?
67 You don’t eat lots of sugar, do you?
68 What is your favourite fruit?
69 What is your favourite vegetable?
70 What is your favourite meal?
71 What do you have for breakfast / lunch / dinner?
10
Trang 1172 What can you cook?
73 How do you get from your house to school?
74 How do you get from your house to your friend’s house?
75 What’s opposite your house?
76 Where’s the nearest bus stop?
77 How long does it take you to get to school everyday?
78 What is next to your house?
79 Did you go to the cinema yesterday?
80 Have big lions got spots on their fur?
81 What is your favourite museum?
82 When did you go there?
83 Who did you go with?
84 What did you see?
85 What did you buy?
86 Are you good at crosswords
87 How many insects can you name?
88 Have you ever seen a black swan?
89 What’s your name?
90 What’s your surname?
91 How do you spell your name?
92 Where are you from?
93 How many people are there in your family?
94 What’s your mother’s job / your father’s job?
95 Which grade are you in?
96 What is your hobby?
97 What subject do you like best? Why?
98 Do you like listening to music / watching TV / playing computer games ….?
99 How do you go to school?
100 How far is it form your house to the school?
101 How many students are there in your class?
102 Why do you study / learn English?
103 What do you want to do when you leave school?
104 What do you do in your free time?
107 What time does your school start / finish?
108 What subjects do you study at school?
109 How long have you leant English?
110 How often do you play football / …?
112 Which sport are you good at?
113 How many seasons are there in your country?
114 Which season do you like best? Why?
Trang 12115 Do you have any brother or sister?
116 Can you swim / play football?
117 What’s you favourite fruit / drink / food?
118 What time do you usually get up in the morning?
119 What time do you go to bed / go to school / …?
120 How do you get here / go here today?
III NHỮNG LƯU Ý TRONG KỲ THI
Bài thi gồm các phần: Nghe, Đọc, Viết và Nói
1/ Listening: khoảng 25 phút, gồm 5 phần / 25 câu hỏi
- Phần 1: Nghe cẩn thận, bảo đảm vẽ đường nối từ tên đến nhân vật thẳng và rõ.
- Phần 2: + Quan sát cẩn thận thông tin còn thiếu trước khi nghe để biết mình cần điền gì, ví dụ thời gian, tên, số nhà,
+ Nghe kỹ đánh vần chữ cái và đọc số (viết số chứ không viết chữ)
- Phần 3: + Xem qua hết các tranh cẩn thận và tự nhớ tên gọi tiếng Anh của tất cả tranh
+ Nếu có 2 tranh nhìn khá giống nhau thì cố gắng tìm điểm khác nhau giữa chúng
+ Bảo đảm viết chữ cái trong câu trả lời rõ ràng
- Phần 4: + Đọc câu hỏi cẩn thận và nghĩ đến sự khác nhau giữa các tranh
+ Đánh dấu √ rõ ràng, sử dụng lần nghe thứ 2 để kiểm tra lại đáp án cho chính xác
- Phần 5: + Quan sát tranh, chú ý đến điểm khác nhau của những người hoặc vật trong tranh
+ Viết từ rõ ràng, vẽ đồ vật dễ nhìn, và đúng vị trí
2/ Reading and Writing: khoảng 40 phút / 50 câu hỏi
- Phần 1: + Nhìn qua 15 từ vựng và nghĩ đến nghĩa của nó
+ Từ nào điền rồi thì gạch ngang, bảo đảm viết đúng từ vựng được cho vào khoảng trống, không được sai chính tả
- Phần 2: Kiểm tra câu hỏi và tranh thật cẩn thận, nếu có 1 yếu tố sai trong câu hỏi so với tranh thì câu đó là sai.
- Phần 3: Đọc câu bên trên khoảng trắng, chọn câu điền vào khoảng trắng và bảo đảm là câu điền vào phải hợp ý nghĩa với câu liền kề bên dưới Làm xong đọc lại hội thoại xem có ý nghĩa và hợp lý không
- Phần 4: + Đọc hết cả câu chuyện và cố gắng hiểu nó trước khi quyết định điền từ Chú ý viết đúng chính tả từ cần điền
+ Đối với câu 6 (tìm tựa bài) cần tìm lý do để loại 2 đáp án không phù hợp
- Phần 5: + Đọc kỹ bài văn để hiểu nó
+ Xem ngay khoảng trống cần từ mang nghĩa gì, có ngữ pháp là gì, rồi chọn đáp án phù hợp nhất.
- Phần 7: Nhìn từ trước và sau khoảng trắng, hiểu ý nghĩa của câu và suy nghĩ đến từ cần điền Chú ý đến yếu tố ngữ pháp và cần viết đúng chính tả.
3/ Speaking: từ 7 – 9 phút / 4 phần
- Phần 1: + Nghe cẩn thận câu giám khảo nói và tìm ra chổ giám khảo đang đề cập trên tranh.
+ Bắt đầu câu trả lời với những từ mà giám khảo đã dùng Ví dụ: Giám khảo: “In my picture, there’s a woman in front
of the fire station.” Thì nói: “In my picture, there’s a man in front of the fire station.”
- Phần 2: + Giám khảo sẽ hỏi câu hỏi trước Lắng nghe cẩn thận câu hỏi của giám khảo vì mình sẽ dùng câu hỏi như vậy để hỏi lại giám khảo hki đến lượt mình.
+ Cố gắng chuyển các thông tin trả lời thành câu hoàn chỉnh.
12
Trang 13BẢNG KÊ ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC
be was, were been Thì, là, ở, bị được
beat beat beaten Đánh
become became become Thành,trở nên
begin began begun Bắt đầu
bite bit bit, bitten Cắn
blow blew blown Thổi
break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy
bring brought brought Mang lại, đem lại
build built built Xây dựng
burn burnt burnt Đốt cháy
buy bought bought Mua
catch caught caught Bắt, chụp được
choose chose chosen Lựa chọn
come came come Đến
cost cost cost Trị giá
cut cut cut Cắt
do did done Làm
draw drew drawn Kéo, vẽ
dream dreamt dreamt Mơ, mộng
drink drank drunk Uống
drive drove driven Đưa, lái xe
eat ate eaten Ăn
fall fell fallen Ngã, rơi, té
feed fed fed Nuôi cho ăn
feel felt felt Cảm thấy
fight fought fought Đánh , chiến đấu
find found found Tìm thấy, được
fly flew flown Bay
forget forget forgotten Quên
get got got, gotten Được, trở nên
give gave given Cho
go went gone Đi
grow grew grown Lớn lên, mọc
hang hung hung Treo
have had had Có
hear heard heard Nghe
hide hid hid, hidden Ẩn, trốn, giấu
hit hit hit Đụng chạm
hold held held Cầm giữ, tổ chức
hurt hurt hurt Làm đau, làm hại
keep kept kept Giữ