Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 7.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ II NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn: Toán 7 ( Thời gian 90 phút) Giáo viên ra đề: Nguyễn Thành Quang Đơn vị: Trường THCS Kim Đồng
MA TRẬN:
Cấp độ
1 Thống kê -Nhận biết được dấu hiệu
điều tra, số các dấu hiệu -Hiểu và lập được bảng tầnsố, tính số TB Mốt dấu
hiệu
Lập biểu đồ, nhận xét
2 Biểu thức đại số -Nhận biết lũy thừa của
biến trong từng hạng tử của đa thức để sắp xếp
đa thức, tìm bậc;tính giá
trị BT
-Tính được P(x)+Q(x), P(x)-Q(x); Chứng tỏ nghiệm đa thức
-.Vận dụng được kiến thức để chứng tỏ nghiệm của đa thức
3 Tam giác cân, tam
giác vuông, Quan hệ góc,
cạnh tam giác, đường
t.tuyến, p.giác, cao,
t.trực
-Hiểu và vẽ được hình bài toán
-Vận dụng các yếu tố đã chochứng minh tam giác vuông cân
-
5 Các trường hợp bằng
nhau của tam giác và
tam giác vuông
-Vận đụng các trường hợp bằng nhau của ∆ để chứng
minh hai ∆ bằng nhau
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 -2014 MÔN : TOÁN - LỚP 7 THỜI GIAN: 90phút (Không kể thời gian phát đề) GIÁO VIÊN RA ĐỀ: Nguyễn Thành Quang – THCS Kim Đồng
Bài 1: (2.5 điểm )
Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau ( Tính bằng phút)
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số các dấu hiệu là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số
c) Nhận xét
d) Tính số trung bình cộngX , Mốt
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: ( 2,5điểm)
Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 -
1
4x
Q(x) = 3x4 + 3x2 -
1
4 - 4x3 - 2x2
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của
đa thức Q(x)
Bài 3:(1điểm)
Cho đa thức: P(x) = x4+3x2+3
a) Tính P(1), P(-1)
b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 4:(4 điểm)
Cho tam giác ABC,vuông cân tại A, trung tuyến AM, điểm E thuộc BC, kẻ
BH vuông góc với AE, kẻ CK vuông góc với AE (H, K thuộc AE) Chứng minh: a) ∆ABH = ∆AKC
b) ∆MHKvuông cân
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 3HẾT
-ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1
(2,5đ)
a) Dấu hiệu là thời gian giải 1 bài toán(tính bằng phút) của 1hs.Số
các giá trị bằng 5
b) Lập bảng tần số
c) Nhận xét đúng
d) Tính số X = 9.3, Mo=8
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Bài 2
(2,5đ)
a) P(x) = 3x4 +x3 - x2 -
1
4x
Q(x) = 3x4 - 4x3 + x2 -
1 4 b) P(x) + Q(x) = 6x4 - 3x3 -
1
4x -
1 4 P(x) - Q(x) = 5x3 - 2x2 -
1
4x +
1 4 c) Với x=0 thì P(x)=0 Vậy x= 0 là nghiệm của đa thức P(x)
x=0 thì Q(x)=
-1
4 Vậy x = 0 không là nghiệm của Q(x)
0,5 0.5
0,5 0,5
0,25 0,25
Bài 3
(1đ)
a) P(1) = 7; P(-1)=7
b) Ta có x4≥ 0 ; 3x2≥ 0 ; 3>0 nên P(x) = x4+3x2+3 >0 với mọi x
Kết luận: Với mọi x đa thức P(x) = x4+3x2+3 vô nghiệm
0,5 0,5
Trang 4C E
K M
B
A
Bài 4
(4đ)
Hình vẽ, GT, KL
a) Chứng minh ABH∆ = ∆AKC (Ch-gn)
b)Chứng minh ∆MAH = ∆MCK(c-g-c)
MH MK
Chứng minh HME EMK HME HMA· + · = · + · = 900(2) (1) Và (2)⇒ ∆MHK vuông cân
1,0
1,5 1,5
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn chấm điểm tối đa ở câu ấy