1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh sách quốc gia GDP/ đầu người

5 704 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh sách quốc gia GDP/đầu người
Trường học Bach Khoa Toan Thu Mo Wikipedia
Chuyên ngành Economics / International Economics
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 612,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách quốc gia theo GDP bình quần đầu người Bach khoa toan thu mo Wikipedia đồi hướng từ Danh sách quốc gia theo GDP danh nghĩa bình quân đầu người Bước tới: menu, tìm kiếm oO

Trang 1

Danh sách quốc gia theo GDP bình quần đầu người

Bach khoa toan thu mo Wikipedia

(đồi hướng từ Danh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người)

Bước tới: menu, tìm kiếm

oO

Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người trong năm 2006 Nguồn: IMF' (Tháng 10 2007)

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên trên giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đâu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỉ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương

Đề so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo

GDP (PPP) bình quân đâu người)

Bảng dưới đây bao gồm các số liệu của năm 2007 (ước tính) cho 180 nước thành viên của Quỹ tiền tê quốc tế Đơn vị tính

là USD

21 fm" Singapore 34,152 40,054 2006

Trang 2

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

| @ Nhat Ban

= Brunei Darussalam

E Kuwait

==Hy Lap

== Tay Ban Nha

88 New Zealand

EU

Hong Kong, PRC

|= | Cyprus

| #8 Bahrain

tees Slovenia

— Israel

[B46 Dao Nha

== The Bahamas

‘®; Han Quéc

Beet 6ng hoa Séc

MD ai Loan

‘Hf Malta

BSS Trinidad va Tobago

EEMA Rap Saudi

ieee Oman

Mal Estonia

BY Barbados

wan Hunga

Wag Slovakia

E53 Antigua and Barbuda

P44 Saint Kitts and Nevis

==Latvia

=e Croatia

me Ba Lan

Ml Libya

le Lithuania

lá m Chịic

E= Seychelles

moa

R:R Mexico

[aS Venezuela

| = Equatorial Guinea

BB Romania

= Botswana

ES Gabon

E53 Brazil

= Urugua

EBThỏ Nhĩ Kỳ

=S= Lebanon

MS Kazakhstan

== Argentina

== Malaysia

ma Panama

34,023 32,501 32,259 32,010 31,471 29,698 29.4761 29,149 26,386 22,109 22,079 22,073 20,665 19,781 19,624 16,372 16,274 16,049 15,908 15,416 15,412 15,310 13,605 13,560 13,227 12,968 12,595 11,826 11,271 10,858 10,840 10,472 9,698 8,852 8,612 8,426 8,252 7,895 7,352 7,270 7,218 6,842 6,616 6,548 6,398 6,314 6,310 6,146 5,767

38,924 37,831 34,491 33,762 34,017 32,354

2006 33,761 28,821 23,347 24,451 23,786 21,987 22,021 22,314 18,892 17,956 16,942 17,124 16,217 17,006 18,093 14,735 14,295 14,734 14,024 13,787 13,998 12,254 12,071 12,798 12,214 10,764 9,762 9,365 9,014 9,785 8,424 9,101 8,014

2005

2006

2005

2005

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2005

2005

2003

2006

2006

2006

2006

2002

2005

2003

2006

2006

2006

2005

2005

2005

2006

2005

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2006

2005

2005

2006

2004

2004

2005

2006 2000

Trang 3

69

70

7]

72

73

74

75

76

Tỉ

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

111

112

113

114

115

116

117

Saint Lucia

BSNam Phi

== Mauritius

Ml Serbia

BES Grenada

mae Bulgaria

== Costa Rica

MB Turkmenistan

PVE Saint Vincent and the Grenadines

m=" Suriname

2] Belize

== Dominican Republic

@S Belarus

E4 Jamaica

oom [ran

= Dominica

sa Angola

a Algeria

Mal Azerbaijan

BB Peru

=== Colombia

ME Republic of Macedonia

“Thái Lan

Be Bosnia and Herzegovina

ES Tunisia

BB Albania

Ma Namibia

mie Ecuador

El Maldives

aa £1 Salvador

"®®9Ukraina

Cape Verde

= Jordan

“ Guatemala

Mi Trung Quéc

BS Morocco

BES Swaziland

= Armenia

SE Gruzia

al Tonga

Ea Samoa

P“ÁCông hòa Congo

mmm Syria

ES Vanuatu

m= Indonesia

==Ai Cập

= Parasua

"WPhilipin

5,747 5,724 5,572 5,397 5,162 5,116 5,102 5,055 4,939 4,254 4,195 4,045 4,013 3,998 3,920 3,783 3,745 3,738 3,702 3,633 3,616 3,614 3,574 3,400 3,400 3,313 3,256 3,248 3,243 2,968 2,841 2,830 2,766 2,741 2,504 2,460 2,368 2,299 2,248 2,186 2,138 2,047 1,931 1,928 1,842 1,824 1,739 1,715 1,590

2,941 2,459 2,425 2,478 2,525 2,496 2,217 2,153 2,176 1,773 1,925 1,928 1,936 1,963

2001

2005

2006

2004

2003

2006

2005

2006

2001

2002

2005

2004

2005

2005

2005

2000

2005

2000

2006

2006

2006

2006

2005

2006

2006

2005

2001

1994

2001

2006

2005

2006

2003

2006

2004

2006

2004

2004

2004

2004

2006

2005

2004

2005

1999

2006

2005

2002 2006

Trang 4

118

119

120

121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

137

138

139

140

141

142

143

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

154

155

156

157

158

159

160

161

162

163

164

165

166

Bes Sri Lanka

fl Mongolia

Bhutan

BS Zimbabwe

==Honduras

mam Bolivia

ES Guyana

E= Sudan

IS Moldova

HM Cameroon

^Á Diibouti

Ñ 8 Cote d'Ivoire

aaa Yemen

~~ Papua New Guinea

==Án Độ

==Nicaragua

RE Nauritania

Ti Pakistan

MF Zambia

II Senegal

E== S40 Tomé and Principe

= Kenya

B @ Nigeria

E@vict Nam

wan Uzbekistan

e= Kiribati

i Solomon Islands

Mee Benin

Ges Comoros

eae Ghana

WR Chad

ES Kyrgyzstan

EBL a0

=e Lesotho

HS Haiti

E2§campuchia

W R vaii

—=1aikistan

ME Burkina Faso

Ñ 8 Guinea

Bông Timor

HS Bangladesh

B Nepal

— Mozambique

=F Central African Republic

os Madagascar

ES Togo

DD) Afghanistan

Wi Tanzania

1,558 1,470 1,454 1,378 1,327 1,293 1,285 1,257 1,187 1,110 1,090 1,042 1,020

977

965

937

928

909

895

875

871

851

825

809

753

745

704

691

682

682

677

663

653

648

614

592

531

522

500

464

453

444

400

397

386 37]

370

362

362

1,702 1,821 1,687 1,542 1,454 1,398

2006

2005

2005

2000

2001

2004

2002

2005

2005

2004

2006

2006

2000

2005

2003

2004

2006

2003

2006

2004

2003

2003

2005

2006

2005

2005

2002

2003

2004

2006

2005

1996

2004

2006

2006

2005

2002

2006

2004

2005

2003

2006

2004

2005

2001

2005 2001

Trang 5

167

168

169

170

171

172

173

174

175

176

177

178

179

== Uganda

= Niger

m= Rwanda

Ee Eritrea

=== Sierra Leone

2 Malawi

Ma Myanmar

Tiéu ban:Country data Gambia, The

EES Ethiopia

Ba Guinea-Bissau

= Liberia

4 Democratic Republic of the Congo

E=4 Burundi

360

316

303

293

270

257

239

239

206

204

195

161

127

2006

2005

2006

2005

2005

2004

2004

2006

2006

1997

2006 1983

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w