1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sổ tay từ vựng toeic

58 340 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The presentation on foreign development: Thuyết trình về sự phát triển ở nước ngoài 10.. welcome our associates: chào đón cộng sự, hội viên của chúng tôi 94.. announced the changes: th

Trang 1

1

SỔ TAY TỪ VỰNG TOEIC 990 ETIME TOEIC- MS KHÁNH XUÂN

Facebook: Khánh Xuân Nguyễn (Etime Toeic)

Group: Toeic 4 kỹ năng HCM

Trang 2

2

TOEIC VOCABULARY

1 Notify Sb of St: Thông báo cho ai về cái gì = inform Sb of St

a notify somebody of something The police must be notified of the date of the demonstration

b notify something to somebody The date of the demonstration must be notified to the police

c notify somebody that… Members have been notified that there will be a small increase in the fee

2 Highly regarded: Được đánh giá cao

a Her work is very highly regarded

3 reimbursement for expenses: Sự hoàn kinh phí cho những chi

phí

4 Itinerary for convention: Lịch trình của hội nghị

5 Encourage development: Khuyến khích sự phát triển

6 enable Sb to do St: Làm cho ai có khả năng làm gì

7 Seating capacity: ức chứa/ số lượng chỗ ngồi

8 Relatively small: Tương đối nhỏ

9 The presentation on foreign development: Thuyết trình về sự

phát triển ở nước ngoài

10 A written estimate: Bản dự toán/ dự trù giá cả

11 Related paperwork: Giấy tờ có liên quan

12 Enroll in program: Đăng ký chương trình

13 Seek/ look for pharmacists: Tìm kiếm dược sĩ

14 Minor errors: Nhiều lỗi nhỏ

15 Source of information: Nguồn thông tin

16 Omit incidential details: Lược bỏ chi tiết ngẫu nhiên

17 Respond to inquiries: Phản hồi các yêu cầu

18 Available/ unavailable for….: có sẵn/ có mặt/ Không sẵn có/

ko có mặt

19 Strong work ethic: Tinh thần làm việc mạnh mẽ

Trang 3

3

20 Your presence at the banquet: Sự có mặt tại bữa tiệc

21 Long- term agreements: Hợp đồng dài hạn

22 Monitor the risks: Giám sát/ theo dõi các rủi ro

23 Personal items: Vật dụng cá nhân

24 Have a tendency to do St: Có chiều hướng làm gì

25 Clearly changed: Thay đổi rõ rệt

26 Forward the results: Chuyển tiếp kết quả

27 Hire maintenance: thuê việc bảo trì/ duy trì

28 Available for privatization: Sẵn sàng cho việc tư nhân hóa

29 Approximately 4 days: Xấp xỉ 4 ngày

30 Easily and quickly: Dễ dàng và nhanh chóng

31 Address concerns: Bày tỏ/ diễn thuyết về mối quan tâm/ lo

lắng

32 Allow Sb to do St: Cho phép ai đó làm gì

33 Install the air-conditioner: Lắp đặt máy điều hòa

34 The advertising budget of businesses: Ngân sách quảng cáo

của các doanh nghiệp

35 Probably due to: Có lẽ là do

36 Be rewarded with a bonus: Đc tặng tiền thưởng

37 Indicate that S + V: Chỉ ra/ biểu thị rằng

38 Diagnose illnesses: Chẩn đoán bệnh tật

39 The leading companies: Những công ty hàng đầu:

40 Attend conference: Tham dự hội nghị

41 Recruit additional staff: Tuyển thêm nhân viên

42 Research project: Đề tài/ công trình nghiên cứu

43 Operating costs: Chi phí vận hành

44 Hold the meetings: Tổ chức cuộc họp

45 Be certain that + clause: chắc chắn rằng/ là

46 Have money refunded: hoàn lại tiền

47 The recently appointed manager: quản lý mới được bổ nhiệm

Trang 4

4

48 Free admission to performance: vé vào xem biểu diễn miễn

phí

49 Meet the needs: đáp ứng nhu cầu

50 The invention of St: sự phát minh ra cái gì

51 protective measure : biện pháp bảo vệ

52 the connection between A and B : sự kết nối giữa A và B

53 recommend/ suggest/ demand/ ask… that S + Vo : đề nghị ai đó

nên làm gì

54 regularly review : xem xét thường xuyên

55 no extra charge : không tính thêm phụ phí

56 a guided tour : 1 tour có người hướng dẫn

57 accept credit card: chấp nhận thẻ tín dụng

58 adjacency to the stage : gần kề sân khấu

59 strict standard : tiêu chuẩn nghiêm ngặt

60 be handled efficiently : đc xử lý hiệu quả

61 enroll in/ register for the seminar : đăng ký vào hội thảo

62 the site for the park : khu vực công viên

63 label samples accordingly : dán nhãn các mẫu cho phù hợp

64 the exclusive property : tài sản độc quyền

65 inadequate plant capacity : công suất / sức chứa nhà máy không đủ

66 the latest training guide: hướng dẫn đào tạo mới nhất

67 at all times/ full time : mọi lúc

68 request estimates : yêu cầu báo giá

69 attend training sessions: tham dự buổi huấn luyện

70 criticize the quality: phê bình chất lượng

71 instituted a new set of guidelines: thiết lập 1 bộ hướng dẫn mới

72 ambitious goals: mục tiêu tham vọng

73 spacious room: phòng rộng rãi

74 maintain financial goals: duy trì mục tiêu tài chính

75 be held exclusively for : được tổ chức dành riêng cho

Trang 5

5

76 quickly became : nhanh chóng trở thành

77 be uncertain about St : không chắc chắn về…

78 list expenses separately : liệt kê các chi phí riêng lẻ

79 granted Sb a promotion : phê duyệt/ cho phép ai thăng chức

80 consult somebody on something: tham khảo ý kiến ai về cái gì

81 be delivered to : được chuyển tiếp đến

82 expressed concerns: bày tỏ sự quan tâm, lo lắng

83 standard procedures: thủ tục, quy trình tiêu chuẩn

84 a series of seminars : 1 chuỗi các hội thảo

85 want refund must return… : muốn lấy lại tiền phải trả sản phẩm

86 responsible for St : chịu trách nhiệm về

87 initial shipment: chuyến hàng đầu tiên

88 definitely reach goals: nhất định đạt được mục tiêu

89 be rapidly approaching : đang đến nhanh chóng

90 process deposit : xử lý tiền đặt cọc

91 her outstanding work : công việc xuất sắc của cô ấy

92 require Sb to do St: yêu cầu ai đó làm gì

93 welcome our associates: chào đón cộng sự, hội viên của chúng tôi

94 preference for St: sự ưa chuộng, thích thú cái gì

95 be currently offering (discounts): hiện taijd dang cung cấp ( giảm

giá)

96 be required to do St: được yêu cầu làm gì

97 settle dispute: giải quyết tranh chấp

98 become apparent: trở nên rõ ràng

99 expansion into Brazil: sự mở rộng sang Brazil

100 Qualify for free shipping: đủ điều kiện vận chuyển miễn phí

Trang 6

6

101.exceptional contribution: đóng góp vượt trội

102 be usually retained: thường đc giữ lại

103 a technical description: 1 bản mô tả kỹ thuật

104 be considered the most sucessful one: đc cho là thành công nhất

105 obtain a copy: lấy 1 bản phô tô

106 record their working hours: ghi chép lại giờ làm việc

107 announced the changes: thông báo sự thay đổi

108 the goals/ purpose/ aim is/are to: mục đích là để…

109 routine tasks: nhiệm vụ hằng ngày

110.conduct a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát

111 take precaution to avoid : tiến hành phòng ngừa để tránh

112 annouce a new policy: thông báo chính sách mới

113 be postponed/ delayed until…: bị trì hoãn cho đến…

114.issue of the magazine: sự phát hành/ấn phẩm của tạp chí

115 hire/employ/ recruit more personnel/staff: tuyển dụng thêm

nhân sự/nhân viên

116 although understaffed: mặc dù thiếu nhân sự

117.interested in Ving/ N: quan tâm đến/ thích…

118 only if accompanied…: chỉ khi đi kèm với…

Trang 7

7

119.considerable efforts: nỗ lực đáng kể

120 invalidate the order: chấm dứt hiệu lực đơn hàng

121.ease congestion: làm giảm bớt sự tắc nghẽn

(ease the pain: xoa dịu nỗi đau)

122 unexpected rise in sales: tăng doanh số ngoài dự kiến

123 throughout + place: xuyên xuốt, khắp…

124 living expenses: chi phí sinh hoạt

125 prior to = = ahead of= before + time : trước…

126 popularity among people of all ages: phổ biến với người ở mọi

lứa tuổi

127.face ( financial) risks: đối mặt với nguy cơ/rủi ro (tài chính)

128 Despite inclement weather: mặc dù thời tiết khắc nghiệt

129 retain from the previous edition … : giữ lại từ phiên bản cũ/trc

130 a report details St : 1 báo cáo vạch ra chi tiết

131 change St to : chuyển đổi cái gì thành…

132 broad familiarity with…: quen thuộc với…/ hiếu biết rộng về

133 133 working primarily with…: làm việc chủ yếu với

134 when contacting the office: khi liên lạc với văn phòng

135 be currently considering: hiện tại đang xem xét

136 or else + clause: nếu ko,……

137 Surplus parts: các phần còn dư

138 comprehensive knowledge of : kiến thức tổng quát về…

Trang 8

8

139 pertinent imformation: thông tin thích hợp

140.improper transaction: giao dịch ko đúng…

141 effective technique: phương pháp/ kỹ thuật hiệu quả

142.the benefits of laughter: lợi ích của tiếng cười

143 be already fully booked: đã đc đặt chỗ hết

144 be reviewed: đc xem xét lại ( be amended: đc sửa đổi)

145 Although inexperienced: mặc dù thiếu kinh nghiệm

146.prolong the life: kéo dài tuổi thọ

147 remove from…: gỡ bỏ/ loại ra khỏi

148 Because = since = for= as = now that = seeing that + clause: bởi

149 reasonable/ affordable price/rate : giá hợp lý, phải chăng

150.a summary of activities: bản tóm tắt các hoạt động

151 under the supervision of Sb: dưới sự giám sát của…

152.Instead of Ving/ N : thay vì…

153.be replaced with new ones: đc thay thế bằng cái khác

154.develop a residential area: phát triển khu vực dân cư

155.confidential information: thông tin bí mật

156.N as well as N : cũng như là…

157 hold employment session: tổ chức buổi tuyển dụng

Trang 9

9

158.enter the password: nhập password

159.sensitive information: thông tin nhạy cảm

160.highly structured : đc tổ chức chặt chẽ

161.to the point: đúng trọng tâm

162.construct additional facilities: xây dựng thêm cơ sở

163.unfavorable conditions: điều kiện ko thuận lợi

164.occasionally enter into : hiếm khi tham gia vào…

165.St had disappeared: cái gì đã biến mất…

166 either…A.or B: cái này hoặc cái kia

167.subcribers: người đặt báo/ thuê bao

168.be appointed as…: đc bổ nhiệm là…

169.purchase tickets: mua vé…

170.conveniently located: nằm ở vị trí tiện lợi

Trang 10

10

176.and therefore: và vì vậy

177.mutually beneficial relationship: mối quan hệ lợi ích của cả 2

178 refund or replacement: hoàn tiền hoặc thay cái khác

179.appropriate training system: hệ thống huấn luyện phù hợp

180 secure place: nơi an toàn

181 reduce expenses: giảm chi phí

182.hesitate to do St: do dự khi làm gì…

183.increase in St: tăng cái gì đó…

184.provide Sb with St: cung cấp cho ai cái gì

185 will discontinue delivery: sẽ ngừng vận chuyển

186 further productivity: năng suất cao hơn

187.equal to Sb: công bằng/ tương đương với…

188.be painted grey: đc sơn màu xám

189.supplies are limited: nguồn cung cấp hạn chế

190.a skilled technician: 1 kỹ thuật viên có kỹ năng

191.our policy is not to : chính sách của chúng tôi là ko…

192 present their membership cards:xuất trình cái thẻ thành viên 193.be reserved for…: đc dành cho

Trang 11

11

194.reserve the right…: dành quyền làm gì

195.have finally agreed: cuối cùng đã đồng ý

196 be handled efficiently: đc xử lý 1 cách hiệu quả

197.comprehensive directory: danh bạ đầy đủ…

198 begin promptly at: bắt đầu vừa kịp lúc…

199.one-page abstract: phần tóm tắt (phụ lục) 1 trang

200.definitive source: nguồn dứt khoát/ nguồn hay nhất

201 currently looking for : đang tìm kiếm

202 dedicating to N/ Ving: cống hiến/ đóng góp cho/ chuyên về… 203.C has arrived here: đã đến đây

204.especially considering that : đặc biệt xem xét việc

205 range from A to B; Xếp hạng từ A đến B

206.depend on several factors: phụ thuộc vào nhiều nhân tố

207.appreciate your contributions: đánh giá cao sự đóng góp của

bạn

208.discontinued appliances: những thiết bị đã tạm ngưng

209.most likely : khả năng nhiều nhất

210 native to: quen thuộc với/ thông thạo/ có nguồn gốc từ…

211.look promising: có vẻ đáng hứa hẹn/ có tương lai

212 from the date of receipt: từ ngày nhận đc

213 a summary of the agreement: bản tóm tắt hoạt động

214 not allowed to do St: ko đc phép làm gì

Trang 12

12

215 offer a wide variety of : cung cấp nhiều/ đa dạng…

216 renew subscription: gia hạn thuê bao/ việc đặt báo

217 enviable customer rating: việc đánh giá của khách hàng đáng

mong đợi

218 stringent inspection: sự điều tra nghiêm ngặt

219 be customized to ur need: đc tùy chỉnh theo nhu cầu

220 sincere thanks: lời cảm ơn trân thành

221.attorneys represent the companies: luật sư đại diện cho công ty

222 be notified of: đc thông báo về…

223 Sb can be reached at the number: có thể gọi ai đó bằng SĐT…

224 offer 30% discount: đề xuất giảm giá 30%

225 fluctuating deadlines: hạn chót hay thay đổi

226 compare features: so sánh các đặc điểm/ tính năng

227 customers whose products: khách hàng mà có sản

phẩm (whose: chỉ sự sở hữu)

228 unless given St: trừ khi đc cung cấp…

229 not necessarily indicate: ko nhất thiết chỉ ra…

230 fairly common: khá phổ biến

231 temporary replacement: sự thay thế tạm thời

232 1 year limited warranty: bảo hành giới hạn 1 năm

233.D attribute St to St: cho rằng cái gì là do…

234 no longer available for sale: ko còn đc bán nữa

Trang 13

13

235 a number of indicators that\: nhiều dấu hiệu/ chỉ số rằng…

236 in conjunction with: trong sự liên kết với…/ kèm theo với

237 tough challenges: những thử thách khó khăn

238 breached the laws: vi phạm luật

239 a large proportion: 1 lượng lớn…

240 attract many investors: thu hút nhiều nhà đầu tư

241 consistently produced: liên tục sản xuất

242 be trained in St : đc huấn luyện về…

243 office facilities: cơ sở vật chất

244 be required to present the ID cards: đc yêu cầu xuất trình

CMND

245 enclose a copy of notification: đính kèm bản phô tô thông báo

246 offer Sb a position: đề nghị cho ai 1 chức vụ

247 sign the enclosed contract: ký hợp đồng đính kèm

248 be specially designed to : đc thiết kế đặc biệt để…

249 product inquiries: yêu cầu về sản phẩm

250 load paper in the copier: bỏ giấy vào máy phô tô

251 uniforms must always be worn: đồng phục luôn phải mặc

252 company facilities: cơ sở vật chất của cty

253 be perfectly suited: phù hợp 1 cách hoàn hảo

254 awards ceremony: buổi lễ trao giải

255 be never recommended: ko bao giờ đc khuyến khích/ đề xuất

Trang 14

14

256 generous sponsor: tài trợ hào phóng

257 a discussion of St: sự thảo luận về

258 be subject to St: phụ thuộc, tùy theo

259 negotiation to reach an agreement: đàm phán để đạt đc 1 hợp

đồng

260 originally scheduled: ban đầu đc lên lịch…

261 register for St: đăng ký tham gia cái gì

262 work environment: môi trường làm việc

263 steep slopes: dốc thẳng đứng

264 act of generosity: hành động hào phóng

265 extend the deadlines: gia hạn thêm / kéo dài hạn chót

266 a later time: 1 thời gian sau/ lúc khác

267 collaborate with : hợp tác với

268 detailed information: thông tin chi tiết

269 get the supervisor’s permission: có đc sự cho phép của giám sát

270 follow instructions: làm theo hướng dẫn

271 still tries to do St: vẫn cố gắng làm gì

272 set up: thiết lập, sắp đặt…

273 related field: lĩnh vực liên quan

274 next week or perhaps sooner: tuần thới hoặc có thể sớm hơn

275.escort patrons: hộ tống khách hàng

276 be eager to do St: háo hức làm gì

Trang 15

15

277.be vital/ essential/ necessary/ important/ imperative that S + Vo: cần thiết rằng…

278 access to: tiếp cận/ đăng nhập vào…

279 particularly stressful: đặc biệt căng thẳng

280 be postponed until: bị trì hoãn cho đến khi

281.the concentration of St: sự tập trung của…

282 the following Sturday: thứ 7 tuần tiếp theo (upcoming dùng với

thì tương lai)

283 be especially useful for : đặc biệt hữu ích cho

284 submit completed paperwork: nộp các giấy tờ đã hoàn tất

285.develop more + N…: phát triển thêm

286.preparation for…: sự chuẩn bị cho

287 greet Sb personally: chào hỏi trực tiếp/ đích danh

288 reduce costs: giảm chi phí

289 take time to do St: từ từ làm gì đó

290 grant employees unpaid leave: cấp cho nhân viên ngày phép ko

lương

291 agricultural output: sản lượng nông nghiệp

292.pictured in the catalog: đc chụp hình trong catalog

293.tightly predict: dự đoán sát sao/ chặt chẽ

294.healthy blends: những hương vị tốt cho sức khỏe

295 transition from A to B; chuyển đổi từ A sang B

Trang 16

16

296 be rapidly approaching: đang đến nhanh chóng

297 offer management course: cung cấp khóa học quản lý

298.show/ present tickets: xuất trình vé

299.be confident that: tự tin rằng…

300 the 90th anniversary: lễ kỷ niệm lần thứ 90

301.be eligible for : đủ điều kiện, đủ tư cách

302.outsource the maintenance of facilities: thuê (người ngoài) bảo

trì cở vật chất

303 in keeping with policy: để phù hợp với chính sách/ giữ gìn chính

sách

304.unexpected delay: sự trì hoãn ngoài dự kiến/ ko mong đợi

305.established 2 decades ago: đc thành lập cách đây 2 thập niên 306.hold/ held responsible: giữ trách nhiệm/ chịu trách nhiệm

307 design features: thiết kế các đặc điểm/ đặc tính

308 the bearer: người mang theo (coupon: cái phiếu)

309.durable safes: những két sắt bền…

310 increase productivity: tăng năng suất

311 be pleased to do St: cảm thấy vui vẻ khi làm gì

312 no further penalty: ko có thêm hình phạt nào

313.integrate advances into…: tích hợp những tiến bộ vào

314.matual consent: sự bằng lòng, tán thành của cả 2 bên…

315 the highest priority: sự ưu tiên hàng đầu

Trang 17

17

316 send apology promptly: gửi lời xin lỗi kịp thời

317.apply taxes: áp dụng các loại thuế

318.sales reports for the current year: báo cáo doanh thu của năm

nay

319 apologies for the disruption: lời xin lỗi vì sự gián đoạn

320.make it more consumer-friendly: khiến nó thân thiện hơn với

người tiêu dùng

321 rank according to : xếp hạng theo…

322.absolute confidence: hoàn toàn tự tin

323 examine the effectiveness: xem xét sự hiệu quả của…

324.require few repairs: cần sửa chữa rất ít

325 be individually wrapped: đc gói riêng ra

326.advances in techniques: sự tiến bộ/ cao cấp về kỹ thuật/ phương

pháp

327.continue…until : tiếp tục cho đến khi

328.read the instruction carefully: đọc hướng dẫn cẩn thận

329.replace worn-out components: thay thế những bộ phận hao mòn 330.be available online: sẽ có sẵn trên mạng

331 substitute St for St: thay cái gì cho cái gì…

332 a nearby hotel: khách sạn kế bên

333 implement the methods: thi hành phương pháp

334 excursion to the farm: chuyến đi đến trang trại

Trang 18

18

335 upon request: tùy theo nhu cầu

336 the cost covers…: chí phí đã bao gồm…

337.arrange the appointments: sắp xếp cuộc hẹn

338 increase fees: tăng phí

339.in spit of high costs: mặc dù chi phí cao

340.affordable rents: giá thuê hợp lý

341 enormous potential: tiềm năng to lớn

342.remains the top : giữ vị trí đầu

343.recently hired engineers: kỹ sư mới đc thuê

344 include your account number: bỏ/ bao gồm số tài khoản vô… 345.complimentary shuttle service: dịch vụ xe buýt (trung chuyển)

miễn phí

346.merchandise displayed: hàng hóa đc trưng bày

347.evolved into….: phát triển thành

348 has the most authority: có quyền cao nhất

349 be accessible by bus routes: có thể tiếp cận bằng các tuyến xe

buýt

350.reserve the right to: giành quyền để…

351 resume the former duties: khôi phục nhiệm vụ cũ

352.be unexpected busy: bận rộn ngoài dự kiến

353.build customer loyalty: gây dựng sự trung thành của khách hàng

354 attention to detail: chú ý đến từng chi tiết

Trang 19

19

355 will not necessarily purchase: ko nhất thiết phải mua

356.in working order: theo thứ tự thông thường

357 determine how best to: xác định cách tốt nhất để

358 the promotion to the position of : thăng chức đến vị trí…

359 retain a copy: giữ lại bản phô tô

360.frequently hold meetings: thường xuyên tổ chức cuộc họp

361.expenses incurred: chi phí phát sinh

362.train all employees regularly: đào tạo nhân viên thường xuyên 363.leave machine idle: để máy ko hoạt động

365.confidential documents: tài liệu bí mật

366 thanks for the opportunity (to join the company): cảm ơn vì cơ

hội (gia nhập cty)

367 be open to Sb: mở ra/ sẵn sàng cho…

368 discontinue the previous model: tạm ngưng mẫu cũ

369 be versatile to meet the needs: đa năng để đáp ứng nhu cầu…

370 be charged with: đc giao nhiệm vụ làm gì…

371.schedule conflict: trùng lịch

Coincide (v) trùng lịch với

372.increase the prices: tăng giá lên

373.grow from the inception: phát triển từ sự khởi đầu

374 the orientation for new employees: buổi định hướng dành cho

nhân viên mới…

Trang 20

20

375 before u install the machine: trc khi bạn lắp đặt máy

376 qualified consultants: những cố vấn có trình độ

377 delicate contract negotiations: việc đàm phán hợp đồng khó

khăn (khéo léo)

378 be in charge of : chịu trách nhiệm về

379.nearly complete : gần hoàn tất

380 rising operating costs: chi phí vận hành tăng lên

381.report released: báo cáo đc công bố/ tung ra

382 ongoing problems: vấn đề đang hiện hữu/ đang diễn ra

383.reserve the rooms for…: đặt phòng/ giữ phòng cho

384 did it well: làm tốt

385 prior to = before: trc…

386 the length of the presentation: độ dài của buổi thuyết trình

387 be properly secured: đc giữ, đảm bảo phù hợp/ đúng đắn

388 use incentives to attract new clients: dùng lợi tức để thu hút khách

hàng

389 coordinate their investments: kết hợp sự đầu tư

390 be notified of St: đc thông báo về…

391 scarce commodity: hàng hóa khan hiếm

392 found that + clause: cảm thấy rằng…

393 requested more flexible working hours: thỉnh cầu/ mong muốn

nhiều giờ làm việc linh hoạt

Trang 21

21

394 accept applications: nhận đơn xin việc

395 a high percentage of : 1 tỷ lệ cao/ 1 lượng lớn

396 a minimum of…:1 lượng tối thiểu

397 hold a short ceremony: tổ chức 1 buổi lễ …

398 job opportunities: cơ hội nghề nghiệp

399 addition to : sự (người) thêm vào/ sự bổ sung cho…

400.become + so sánh hơn (become weathier:

Trở nên giàu mạnh hơn)

401 be expected to: đc dự kiến/ đc trông đợi

402 develop software applications: phát triển

405 for the first time; lần đầu tiên

406.surpass last year’s profits: vượt qua lợi nhuận năm ngoái

407 right from the beginning: ngay từ đầu

408 According to the latest figures: theo số liệu mới nhất

409 be required to : đc yêu cầu…

410 return to : trở về…

411 hope to do St: hy vọng làm gì

Trang 22

22

412 keep prices low to stay competitive: giữ giá thấp để có thể cạnh

tranh

413 claim : kêu la/ đòi quyền lợi

414 the lowest sales: doanh thu thấp nhất

415.precise accounting: việc tính toán chính xác

416 be found guilty: bị phát giác tội

417 has long denied: vẫn luôn phủ nhận

418 differing attitudes: thái bộ khác biệt

419.remain loyal to the company: giữ vững

trung thành với công ty

420 his entire career: toàn bộ sự nghiệp của a ấy

421.objective of inviting : mục đích của việc mời

422 inefficient use of time: cách sử dụng thời gian ko hiệu quả

423 raise enough capital: gây/ gom đủ vốn

424 set a precedent: đặt nền móng/ tiền lệ

425 lend Sb St : cho ai mượn cái gì

426 be required to wear hard hats: đc yêu cầu

Đội nón bảo hiểm

427.a number of measures: 1 số phương pháp

428 I hope I can: tôi hy vọng tôi có thể

429 would rather do St: thích làm gì hơn

430 be excited about St: cảm thức háo hức về…

Trang 23

23

431.Provide Sb with St: cung cấp cho ai cái gì

432.reflect the image: phản ánh/ phản chiếu hình ảnh…

433 be essential that S + Vo: cần thiết rằng…

434 be currently investigating: hiện tại đang

điều tra

435.received his visa Nhận đc visa của a ấy

436 come to a final decision: đi đến 1 quyết

định cuối cùng

437 consider doing St: xem xét làm gì

438.lower salary: lương thấp hơn

439.agree to St: đồng ý về…

440.lack in experience: thiếu kinh nghiệm

441 communication difficulties: sự khó khăn trong giao tiếp

442 record its first profit: phá vỡ kỷ lục lợi nhuận đầu tiên 443.gained against; giành lại/ thắng lại so với…

444 domino effect: hiệu ứng domino

445 polls show that:phiếu thăm dò chỉ ra rằng

446 the outstanding balance: số tiền còn lại

447.in the event of = in case of; trong trường

hợp

448 drafted new plans: vạch ra kế hoạch mới

Trang 25

25

PARAPHRASING : PART III IV

NEW LONGMAN LC (TEST 1-5)

1 Used up all budget Try not to spend more

money

Dùng hết ngân sách= cố gắng đừng chi thêm tiền nữa

2 Reduce drinking Drink only a little Giảm uống (rượu bia)=

uống ít thôi

3 bothering A lot of complaints Phiền toái = phàn nàn

nhiều

& hotel receipts

Travel expenses Hóa đơn khách sạn, vé

máy bay = chi phí du lịch

lại tiền

through the area

After leaving the door Sau khi đi qua khu

vực= sau khi ra khỏi cửa

Trang 26

26

17 Call me back Return the phone call Gọi lại

professional

Tiến sĩ = chuyên gia, giáo sư

19 Take questions answer questions Tiếp nhận câu hỏi= trả

lời câu hỏi

20 CEO/ owner Business executive Giám đốc điều hành

biểu diễn âm nhạc

22 Rentals are by the

month

Monthly payments Tiền thuê nhà tính theo

tháng= việc trả tiền hàng háng

23 Go ahead and look

around

Give a tour Đi tiếp và xem xung

quanh= cung cấp 1 tour

24 Refreshments Food and beverages Refreshments= thức ăn

Not tall enough Không có khả năng với

tới= không đủ cao

27 It’s my fault Accept it Đó là lỗi của tôi= chấp

Ngay đối diện bưu điện

32 Call workers up Gather workers Gọi công nhân đến= tập

Trang 27

27

hợp công nhân

34 There are thieves

36 It’s popular People like it Nó rất phổ biến= mọi

A school for adults Chương trình giáo dục

cho người lớn < trường học dành cho người lớn

42 Call toll free Making a phone call Gọi số tổng đài miễn

phí = gọi 1 cuộc đthoại

43 Handle safely Use safely Xử lý 1 cách an toàn=

dùng 1 cách an toàn

44 Raising capital Financing a business Gây dựng nguồn vốn =

cấp tiền cho doanh nghiệp

45 Lend money with

no interest

Provide no interest funding

Cho mượn tiền không

có lãi xuất= cung cấp nguồn tài trợ ko lãi

46 Teaching styles Who: teachers Phong cách giảng dạy <

giáo viên

Trang 28

48 Human resources

department

Personnel division Phòng nhân sự

appointment

Có 1 cuộc phỏng vấn = lên lịch 1 cuộc hẹn

50 Guide for hike Trail guide Người hướng dẫn cho

việc đi bộ đường dài= người dẫn đường

squires, tall trees

See animals and plants Quan sát con hươu , con

sóc, cây cao = quan sát động vật và thực vật

52 Visit clients Visit customers Thăm khách hàng

53 Fill out a form Complete a paper form Điền vào mẫu đơn=

hoàn tất cái đơn

54 24- hour repair

service

An around-the-clock repair service

57 For the past year For a long time Suốt cả năm qua=

suốt thời gian dài

florist’s Spend money on flowers Đến tiệm bán hoa= tiêu tiền mua hoa

người phục vụ

60 master project huge project Dự án tổng thể = dự

Trang 29

29

án lớn

61 On sale/ special

offer/ prices/ buy

mãi đặc biệt / giá cả/ đặc biệt/ mua < ở chợ

62 Already bought Already purchased Đã mua rồi

63 I will let u know if

ta có muốn ko

không chạy được

surface mail

Where: post office Gửi hàng/ đường

hàng không/ đường hàng thủy-đường bộ

< ở bưu điện

66 Got replacement

wires

Install new wires

67 Strong and thick Long lasting and thick Bền và dày

69 Lobby/ gift shop/

room

Where: hotel Sảnh/ cửa hàng bán

quà lưu niệm/ phòng

< ở khách sạn

70 Public buses and

trains

Public transportation Tàu lửa và xe buýt =

phương tiện giao thông công cộng

Ngày đăng: 24/08/2017, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w