1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Copy of DE 7 THI HSGTOAN 9 r

5 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy D bất kỳ trên BC.. Gọi R1, R2 là bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABD và ADC.. Tìm giá trị lớn nhất đĩ.. Hai đường thẳng DM và DN cắt cạnh AB tại P và Q.. Chứng minh: a Tam giác

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Mơn: Tốn – Lớp 9 Thời gian: 150 phút

Bài 1: (5 điểm)

1) Cho số a > 0 và x  

 2

a , 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q = x x 4

2

a 2

a

2) Cho biểu thức: M = x2 + y2 + 2z2 + t2

Với x, y, z, t là các số nguyên khơng âm Tìm giá trị nhỏ nhất của M và các giá trị tương ứng của x, y, z và t, biết rằng:

x2 – y2 + t2 = 21

x2 + 3y2 + 4z2 = 101

 Bài 2: (5 điểm)

1) Giải hệ phương trình sau: 

2010 y

x 2010

2010 y

2010 x

2) Cho a, b, c là các tham số thỏa điều kiện abc < 0 Giải bất phương trình:

c

1 b

1 a

1 2 ab

c x ac

b x bc

a x

 Bài 3: (2 điểm)

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác thỏa: a + b + c = 2 Chứng minh:

a2 + b2 + c2 + 2abc < 2

 Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh bằng 1 Lấy D bất kỳ trên BC Gọi R1, R2 là bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABD và ADC Tìm vị trí của D để tích R1.R2 lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đĩ

 Bài 5: (4 điểm)

Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh là a Các điểm M và N trên đường chéo AC sao cho AC = 3AN

= 4AM Hai đường thẳng DM và DN cắt cạnh AB tại P và Q Chứng minh:

a) Tam giác AMP và tam giác ANQ đồng dạng

b) BC tiếp xúc với đường trịn ngoại tiếp tam giác BMN

––––– HẾT –––––

ĐỀ 7

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Mơn: Tốn – Lớp 9

Bài 1:

4

x 4

x 4

x x 2

a 2

a

Áp dụng bất đẳng thức cơsi:

5

4

4

x x 2

a 5 4

x 4

x 4

x 4

x x 2

a

5

4

x x 2

a 2

5

a

5

x x 2

a 2

a 2

a 2 5

a

3125

a

32 6

Vậy Q đạt giá trị lớn nhất bằng

3125

a

32 6

khi x =

2 5

a 4

2) Cĩ: x2 – y2 + t2 = 21

x2 + 3y2 + 4z2 = 101

 2x2 + 2y2 + 4z2 + t2 = 122  2M – t2 = 122  2M = 122 + t2

 2M ≥ 122

 M ≥ 61

Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất bằng 61 tại t = 0

Ta cĩ:

x2 – y2 = 21 (1)

x2 + 3y2 + 4z2 = 101 (2)

Vì x, y  Z nên từ (1)  x > y ≥ 0

 x + y ≥ x – y > 0 Do đĩ: (x + y) (x – y) = 21 1 = 7 3

x + y = 21 x = 11

x – y = 1 y = 10

x + y = 7 x = 5

x – y = 3 y = 2

Từ (2)  3y2  101  y2  33  0  y  5

Chọn x = 5, y = 2

(2)  z = 4 Vậy: Giá trị nhỏ nhất của M bằng 61 tại (x = 5, y = 2, z = 4, t = 0)

Bài 2:

1) Điều kiện: 0  x  2010; 0  y  2010

 Xét x > y

Ta cĩ: x  y , 2010  y  2010  x

 x  2010  y  y  2010  x

 2010  2010 (vơ lý))

ĐỀ 7

Trang 3

Vậy x > y là sai.

 Xét x < y Tương tự dẫn đến điều vô lý) Vậy x < y là sai

 Vậy x = y

Ta có:

2010 x

x

2010   

  2010  x  x2 2010

 2010 – x + 2 x ( 2010  x )  x  2010

 2 x ( 2010  x )  0

x = 0

x = 2010

* x = 0  y = 0

* x = 2010  y = 2010

Vậy nghiệm hệ phương trình là: x = 0 x = 2010

y = 0 y = 2010

2)

c

1 b

1 a

1 2 ab

c x ac

b x bc

a x

b

1 a

1 ab

c x a

1 c

1 ac

b x c

1 b

1 bc

a x

ac

1 ab

1 bc

1

 (a + b + c) (x – a – b – c) < 0 (do abc < 0)

 Nếu a + b + c > 0, ta có: x < a + b + c

 Nếu a + b + c < 0, ta có: x > a + b + c

Bài 3:

a < b + c (bất đẳng thức tam giác)

 2a < a + b + c

 2a < 2

 a < 1

Tương tự: b < 1, c < 1

Ta có:

(1 – a) (1 – b) (1 – c) > 0

 (1 – b – a + ab) (1 – c) > 0

 (1 – c – b + bc – a + ca + ab – abc) > 0

 abc < ab + bc + ca + 1 – (a + b + c)

 abc < ab + bc + ca – 1

 2abc < 2ab + 2bc + 2ca – 2

,

Trang 4

 a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca – 2

 a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2

 a2 + b2 + c2 + 2abc < 2

Bài 4:

Gọi (O) là đường tròn nội tiếp ABD tiếp xúc với BD tại H, (I) là đường tròn nội tiếp ADC tiếp xúc với CD tại K

ODI = 90° (tính chất 2 tia phân giác của 2 góc kề bù)

OBH =

2

1

ABC = 30°, ICK = 30°

OHB, KIC là nửa tam giác đều

 BH = OH 3 = R1 3

KC = IK 3 = R2 3

OHD = DKI (= 90°)

ODH = DIK (cặp góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)

Do đó: OHD DKI

IK

HD DK

OH

  OH IK = HD DK Vậy: HD DK = R1 R2

Theo bất đẳng thức côsi:

1 = BC = BH + KC + HD + DK ≥ 2 BH KC  2 HD DK

 1 ≥ 2 3 R 1 R 2  2 R 1 R 2

 1 ≥ R1R22 3  2

 R1R2 2 31 2

 R1R2 

8

3

2 

Dấu “=” xảy ra  BH = KC và HD = DK

 D là trung điểm cạnh BC Vậy: Khi D là trung điểm cạnh BC thì R1.R2 đạt GTLN và bằng

8

3

2 

Bài 5:

a) AC là đường chéo của hình vuông ABCD cạnh a nên:

AC = 2 a

AC = 3AN = 4AM (gt)

3

1 MC

AM , 2

1 NC

AN

6

1 a 2 12

1 AC 3

1 AC 4

1

A

I O

C D

x

P Q

Trang 5

MDC có AP//DC suy ra: DCAP AMMC (hệ quả định lý) Talet)

3

1 DC MC

AM

Tương tự có: AQ =

2

1

a

Do đó: AM AN = AP QA 

 a2 2 1

 AMAQANAP (*)

AMP và AQN có:

MAP chung (**)

(*), (**)   AMP AQN

b) Vẽ Bx là tia tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BMN, tia Bx nằm trên nửa mặt phẳng bờ

BN có chứa điểm C

Ta có: NC.MC =

3

2

AC AC = AC2 = a2

Do đó: NC.MC = BC2 (= a2) 

Xét NCB và BCM có:

NCB chung

 NCB BCM  NBC = BMC

Mặt khác: NBx = BMC ( = sđ BN) Do đó:

NBC = NBx, tia Bx nằm trên nửa mặt phẳng bờ BN có chứa điểm C

 Hai tia BC, Bx trùng nhau

 BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BMN

 BC tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp BMN

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w