1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

0 GIOI THIEU MON HOC

33 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 159,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGOẠI THƯƠNG? Quy mô của một nước có liên quan trực tiếp đến quy mô nhập khẩu và xuất khẩu  Nền kinh tế lớn sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ nhiều hơn bá

Trang 1

TRƯƠNG QUANG HÙNG

LÝ THUYẾT VÀ CHÍNH SÁCH

Trang 2

LÝ THUYẾT NGOẠI THƯƠNG

 Lý thuyết ngọai thương nghiên cứu sự tương tác kinh tế giữa các nước thông qua trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

 Lý thuyết ngoại thương tập trung vào những vấn đề như:

 Lợi ích ngọai thương đến từ đâu?

 Chiều hướng ngọai thương?

 Yếu tố nào quyết định chính sách ngọai thương?

Trang 3

LÝ THUYẾT NGOẠI THƯƠNG

 Lý thuyết ngọai thương sử dụng những công cụ của lý thuyết kinh tế vi mô.

 Tuy nhiên có sự khác nhau về:

 Mức độ tự do khác nhau trong trao đổi hàng hóa và dịch vụ

 Mức độ linh động của các yếu tố khác nhau

Trang 4

TẠI SAO PHẢI NGHIÊN CỨU

 Nền kinh tế thế giới càng ngày càng có nhiều xáo động hơn

 Nắm bắt kịp thời môi trường quốc tế thay đổi là mối quan tâm của những nhà chính sách

Trang 5

TẠI SAO PHẢI NGHIÊN CỨU

Trang 6

TỶ TRỌNG XUẤT KHẨU /SẢN XUẤT THẾ GIỚI

Trang 7

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGOẠI THƯƠNG?

 Quy mô của một nước có liên quan trực tiếp đến quy mô nhập khẩu và xuất khẩu

 Nền kinh tế lớn sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ

nhiều hơn bán hàng hóa nhiều hơn trên thị trường quốc tế

 Nền kinh tế lớn tạo ra thu nhập nhiều hơn khả

năng mua hàng hóa nhiều hơn trên thị trường quốc tế

 EU, US, Canada và Nhật bản thống trị thương

mại tòan cầu

Trang 8

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGOẠI THƯƠNG?

 Địa lý và ngọai thương

 Khoảng cách ảnh hưởng đến chi phí vận

chuyển làm tăng chi phí nhập khẩu và xuất

khẩu

 Núi , sông, biển làm cho vận chuyển trở nên khó hơn

Trang 9

THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA GIỮA CÁC VÙNG NĂM 2005 (TỶ ĐÔ LA MỸ)

Thế giới Bắc Mỹ EU Châu Phi Châu Á

Châu Á 2779 607 4987 32 269

Trang 10

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGOẠI THƯƠNG?

 Biên giới và rào cản

 Phát triển kinh tế khác nhau

 Điều kiện tự nhiên

 Thuế, hạn ngạch, tiêu chuẩn kỹ thuật

 Ngôn ngữ khác nhau

 Văn hóa khác nhau

 Luật pháp khác nhau

 Tiền khác nhau

Trang 11

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGOẠI THƯƠNG?

 Công ty đa quốc gia

 Xuất nhập khẩu giữa các công ty con, chi nhánh ở

những quốc gia khác nhau

 Ngày nay 1/3 xuất khẩu và 42% nhập khẩu của Hoa Kỳ từ các chi nhánh của các công ty đa quốc gia

 Ngày hôm nay các công ty đa quốc gia chuyển một số họat động kinh doanh ra khỏi quốc gia

 Có thể điều hành bởi một chi nhánh

 Ký hợp đồng phụ với công ty khác

Trang 12

TOÀN CẦU HÓA VÀ NGOẠI

THƯƠNG

 Thế giới ngày càng thu hẹp hơn

 Động cơ chạy bằng hơi nước, Phát triển mạng đường sắt, Máy bay, Điện thọai, Fax, Internet, Máy tính là những công nghệ làm gia tăng ngọai thương

 Tiến bộ công nghệ về vận chuyển và viễn

thông làm tăng khối lượng giao dịch ngọai

thương nhưng yếu tố chính trị tác động đến

ngọai thương nhiều hơn trong lịch sử

Trang 13

TOÀN CẦU HÓA

VÀ NGOẠI THƯƠNG

 Làn sóng toàn cầu hóa

 1840-1914: nền kinh tế phụ thuộc vào động cơ chạy bằng hơi nước, đường sắt, điện tín Tòan cầu hóa bị gián đoạn bởi chiến tranh và đại

Trang 14

TÒAN CẦU HÓA

VÀ NGỌAI THƯƠNG

Thời gian

2005

1945 1914

Trang 15

 Trong quá khứ, ngọai thương chủ yếu là nông sản và khóang sản

 Năm 1910, Hoa Kỳ nhập khẩu và xuất khẩu chủ yếu là nông sản và khóang sản

 Năm 1960, 58% sản phẩm xuất khẩu của các nước đang phát triển là nông sản và 12% là sản phẩm công nghiệp chế tạo

 Năm 2005, 70% sản phẩm xuất khẩu của các nước đang phát triển là công nghiệp chế tạo và chỉ 10% là nông sản

XU HƯỚNG NGOẠI THƯƠNG

Trang 16

XU HƯỚNG NGOẠI THƯƠNG

 Ngày nay các quốc gia trao đổi những lọai sản phẩm gì?

 Hầu hết là hàng công nghiệp chế tạo như ô tô, thiết

bị văn phòng và viễn thông, hoá chất, sản phẩn điện tử, sản phẩm tự động và các máy móc khác

 Năm 2005, xuất nhập khẩu chủ yếu của Hoa kỳ là sản phẩm công nghiệp chế tạo

 Năm 2005, 70% sản phẩm xuất khẩu của các nước đang phát triển là công nghiệp chế tạo

Trang 17

XU HƯỚNG NGỌAI THƯƠNG

 Các dịch vụ như vận chuyển, bảo hiểm, luật pháp, du lịch chiếm khỏang 20% tổng giá trị xuất, nhậo khẩu

 Tỷ trọng khóang sản và nông sản chiếm giảm dần

Trang 18

South and Central America

Europe Africa Asia

x/ khẩu h/hóa n/khẩu h/hóa x/khẩu d/ vụ n/khẩu d/vụ

Trang 19

XU HƯỚNG NGOẠI THƯƠNG

Hợn 2/3 giao dịch ngoại thương là trong cùng một ngành

 Ngọai thương liên ngành: Nam - Bắc

 Các nước có mức phát triển không giống nhau

 Sản xuất ra những hàng hóa khác nhau

 Ngọai thương ngọai thương nội bộ ngành: Bắc-Bắc

 Các nước có điều kiện tương tự như nhau

 Sản xuất ra những hàng hóa tương tự nhau

Trang 20

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

LÝ THUYẾT NGOẠI THƯƠNG

 Chủ nghĩa trọng thương

 Quan điểm về giàu có và sức mạnh

 Thăng dự ngoại thương là tốt

 Trò chơi tổng lợi ích bằng 0

 Lợi thế tuyệt đối của A Smith (1776)

 Tự do ngọai thương có lợi cho các bên

 Chuyên môn hóa và trao đổi giúp các quốc gia khai thác lợi thế tuyệt đối trong sản xuất

 Chỉ giải thích được một phần nhỏ trong ngọai thương

Trang 21

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

LÝ THUYẾT NGOẠI THƯƠNG

 Lợi thế so sánh của D Ricardo (1815)

 Lợi ích ngọai thương vẫn có ngay cả đối với các nước không có lợi thế tuyệt đối

 Heckscher-Ohlin (1919)

 Ngọai thương bắt nguồn từ sự khác biệt nguồn lực

 Giả thuyết Linder (1961)

 Ngọai thương bắt nguồn từ sự tương tư về sở thích

hoặc nhu cầu

Trang 22

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

LÝ THUYẾT NGỌAI THƯƠNG.

 Lý thuyết về chu kỳ sản phẩm/hố cách công

nghệ của Posner (1961) và Vernon (1966)

 Chiều hướng ngọai thương bắt nguồn từ sự khác biệt công nghệ

 Lý thuyết ngọai thương mới của Krugman

(1979), Lancaster (1980), Helpman (1981)

 Giải thích ngọai thương trong một ngành dựa vào lợi thế kinh tế theo quy mô và cạnh tranh độc quyền

Trang 23

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Thương mại tự do là tối ưu từ quan điểm vĩ mô nếu mô thức của lợi thế so sánh là biến ngoại sinh

 Khác biệt về công nghệ (Ricardo)

 Khác biệt trong mức độ dồi dào của các yếu tố sản xuất (Heckscher-Ohlin)

 Kết quả của bảo hộ là giá cả cao hơn, tiêu dùng

ít hơn, và phúc lợi thấp hơn ở cả trong nước và nước ngoài Vậy tạo sao bảo hộ vẫn còn rất

nhiều?

Trang 24

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Khía cạnh chính trị của chính sách: thương mại làm tăng lợi ích từ yếu tố sản xuất mà quốc gia có dồi dào, và làm giảm lợi ích từ yếu tố khan hiếm (định lý Stolper-Samuelson)

 Các nhóm bị thiệt có thể chống tự do thương mại

 Tự do thương mại có thể gây ra các hậu quả rắc rối về mặt xã hội

Trang 25

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Đơn phương tự do hóa thương mại là khó thực hiện vì lý do chính trị

 Tự do hóa thương mại đa phương có thể giúp làm giảm quyền lực của các nhóm lợi ích trong nước

Trang 26

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Tự do thương mại có thể không phải là lựa chọn chính sách tốt nhất nếu:

Lợi thế so sánh có thể bị thao túng

 Lợi thế kinh tế theo quy mô

 Lợi thế kinh tế nhờ tích tụ (cụm công nghiệp)

Không phải mọi ngành sản xuất đều có giá trị như nhau

 Ngoại tác kinh tế tích cực (công nghệ cao, R&D)

Trang 27

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Địa điểm của các ngành sản xuất có lợi thế kinh tế theo quy mô hoặc do tích tụ có thể

được quyết định bởi lịch sử hoặc ngẫu nhiên Chính sách thương mại có thể quyết định

cụm công nghiệp sắp tới sẽ nằm ở đâu.

 Trong những ngành có ngoại tác, làm người xuất khẩu thì tốt hơn là người nhập khẩu, vì tăng trưởng trong tương lai có thể sẽ cao hơn

Trang 28

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Thuế quan và hạn ngạch

 Tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước, các quy định về sản phẩm, và các rào cản phi thuế khác.

 Trợ cấp cho nghiên cứu và phát triển, đầu tư, sản xuất, đào tạo giáo dục lao động, v.v

thường được gọi là chính sách công nghiệp

Trang 29

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

 Tuy nhiên chính sách ngoại thương tích cực có thể

 Gây thiệt hại cho các ngành khác

 Các đối tác thương mại có thể trả đũa.

 Các nhóm lợi ích trong nước sẽ chi nhiều tiền để được làm nhóm kế tiếp được bảo hộ.

Tự do thương mại có thể vẫn là chính sách tốt nhất, với chính sách công nghiệp tích cực

Nhưng làm sao chọn được người thắng cuộc?

Trang 30

THỂ CHẾ VÀ CHÍNH SÁCH

Trang 31

 Lý thuyết ngoại thương cổ điển

 Mô hình các yếu tố chuyên biệt

 Lý thuyết ngoại thương mới

 Mô hình cạnh tranh độc quyền

 Mô hình bán phá giá

NỘI DUNG MÔN HỌC

Trang 32

NỘI DUNG MÔN HỌC

 Chính sách ngoại thương

 Tác động kinh tế của chính sách ngoại thương

 Chính sách ngoại thương trong những nước đang phát triển

 Chính sách công nghiệp trong những nước phát triển

 Chính sách công nghiệp và FDI

 Từ chính sách ngoại thương đến chính sách công

nghiệp

 FDI và hợp đồng gia công quốc tế

Trang 33

NỘI DUNG MÔN HỌC

 Thể chế và chính sách ngoại thương

 Hợp nhất kinh tế

Ngày đăng: 24/08/2017, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w